Đề Luyện thi ĐH môn Lý 24 - Pdf 17

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG
MÔN VẬT LÍ- Thời gian làm bài: 90 phút.
Mã đề: 271 hoặc 272 :Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần riêng.
Chọn phần A theo chương trình Chuẩn - TS ghi và tô mã đề 271
Chọn phần B theo chương trình Nâng cao - TS ghi và tô mã đề 272
I. Phần chung cho tất cả thí sinh ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
C©u 1 :
Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi mắc song song
thêm với tụ điện C ba tụ điện cùng điện dung C thì chu kì dao động riêng của mạch :
A. Tăng gấp bốn. B. Tăng gấp hai. C. Tăng gấp ba. D. Không thay đổi.
C©u 2 :
Một con lắc lò xo có độ cứng 200N/m, vật nặng có khối lượng m = 200g dao động trên mặt phẳng
nằm ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là µ = 0,02, lấy g = 10m/s
2
. Kéo vật khỏi vị trí
cân bằng một đoạn 10 cm rồi thả nhẹ.Quãng đường mà vật đã đi cho đến khi dừng hẳn là:
A. s = 25 cm. B. s = 25 m. C. s = 2,5 m. D. s = 250 cm.
C©u 3 :
Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một hiệu điện thế dao động điều hòa có biểu thức:
u = 220
2
cosωt (V). Khi ω thay đổi công suất tiêu thụ cực đại của mạch là 484 W. Khi đó điện trở
thuần của mạch là :
A.
R = 50Ω.
B.
R = 750Ω.
C.
R = 150Ω.
D.
R = 100Ω.

Cmax
= 333,3V.
C©u 7 :
.Máy phát điện xoay chiều có phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm 4 cuộn dây mắc nối tiếp.
Suất điện động của máy là 220V, tần số 50Hz. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5mWb. Số
vòng dây của mỗi cuộn dây phần ứng là:
A. 20 vòng. B. 200 vòng. C. 50 vòng. D. 100 vòng.
C©u 8 :
Trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần, tụ điện nối tiếp với cuộn dây, điện áp tức thời giữa
hai đầu điện trở thuần R và giữa hai đầu cuộn dây có các biểu thức lần lượt là u
R
= U
0R
cosωt (V) và
u
d
= U
0d
cos(ωt +
2
π
) (V). Kết luận nào sau đây là sai ?
A. Điện áp giữa hai đầu cuộn dây ngược pha với
điện áp giữa hai bản cực của tụ điện.
B. Cuộn dây có điện trở thuần.
C. Cuộn dây là thuần cảm. D. Công suất tiêu thụ trên mạch khác 0.
C©u 9 :
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pin quang điện.
A. Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.
Mã đề 27… (271 hoặc 272)

5
t) cm. Lấy g = 10 m/s
2
. Động năng của vật khi có li độ x = 2cm là:
A. W
đ
= 0,04 J. B. W
đ
= 0,03 J.
C. W
đ
= 0,02 J D. W
đ
= 0,05 J.
C©u 13 :
Khi mắc tụ điện C
1
với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch dao động f
1
= 60 kHz, Khi mắc
thêm tụ điện C
2
nối tiếp với tụ C
1
thì tần số dao động của mạch là f = 100 kHz. Khi mắc tụ điện C
2

với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch dao động f
2
của mạch là :

2
, π
2
= 10. Lực đàn hồi cực tiểu
của lò xo tác dụng lên vật trong quá trình dao động là:
A. F
min
= 0 N. B. F
min
= 1,2 N.
C. F
min
= 12 N. D. F
min
= 10 N.
C©u 16 :
Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm, chu kì 0,05s. Chọn gốc thời gian lúc vật có li độ
x = - 3
3
cm theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 6cos(40πt -
)
3
π
.cm B. x = 6cos(40πt +
6

) cm
C. x = 6cos(40πt -
3

C.
P ≠ UI
D. U = U
R
C©u 20 :
Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
Mã đề 27… (271 hoặc 272)
2
đoạn mạch không đổi. Khi giảm dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số khác của mạch,
phát biểu nào sau đây là sai?
A. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm. B. Điện áp hiệu dụng trên điện trở tăng.
C. Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm. D. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện tăng.
C©u 21 :
Chọn câu trả lời đúng. Một sợi dây đàn hồi dài 150cm, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng ,
đếm được 6 nút kể cả hai nút ở hai đầu A, B Vận tốc truyền sóng trên dây là 30m/s. Tần số sóng là:
A. 100Hz. B. 120Hz. C. 50Hz. D. 150Hz.
C©u 22 :
Khi chiếu ánh sáng vào một kim loại, hiện tượng quang điện xảy ra khi:
A.
Năng lượng của phôtôn ε lớn hơn công thoát êlectron A ứng với kim loại đó.
B.
Năng lượng của phôtôn ε bất kì, nếu cường độ ánh sáng đủ lớn.
C. Bước sóng của ánh sáng kích thích rất lớn.
D.
Năng lượng của phôtôn ε nhỏ hơn công thoát êlectron A ứng với kim loại đó.
C©u 23 :
Công thoát êlectrôn của một kim loại là A, giới hạn quang điện là λ
0
. Khi chiếu vào bề mặt kim loại
đó chùm bức xạ có bước sóng λ =

m/s)
A. f = 6.10
14
Hz. B. f = 6.10
13
Hz.
C. f = 4,5.10
14
Hz. D. f = 6,5.10
13
Hz.
C©u 27 :
Một vật thực hiên đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, theo các phương trình sau: (li độ
tính bằng cm, thời gian t tính bằng giây s)
x
1
= 2acos360t. và x
2
= a
3
cos(360t + 150
0
).
So với dao động thứ nhất, dao động tổng hợp :
A. Chậm pha hơn một góc 30
0
. B. Sớm pha hơn một góc 60
0
.
C. Chậm pha hơn một góc 60

-5
F
C. C = 0,159.10
-4
F. D. C = 5.10
-3
F.
Mã đề 27… (271 hoặc 272)
3
C©u 31 :
Chọn đáp án đúng. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm
khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát D = 1m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh
sáng trắng. hai vân sáng của hai bức xạ có bước sóng λ
1
= 0,50µm và λ
2
= 0,75µm trùng nhau lần
thứ nhất ( kể từ vân sáng trung tâm) tại điểm cách vân trung tâm một khoảng bao nhiêu?
A. 2,5 mm B. 1 mm C. 2 mm D. 1,5 mm
C©u 32 :
Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 10cos(2πt -
4
π
) cm.
Vận tốc của vật tại thời điểm t = 12s là:
A. v = -10π
2
cm/s. B. v = 10π
2
cm/s.

A. Hiện tượng quang dẫn. B. Hiện tượng điện phân.
C. Hiện tượng quang điện D. Hiện tượng phát quang của các chất rắn.
C©u 36 :
Trong dao động điều hoà của một con lắc lò xo xung quanh vị trí cân bằng lực "kéo về" tác dụng lên
vật sẽ:
A. Tỉ lệ thuận với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng về phía vị trí ấy.
B. Tỉ lệ thuận với tổng độ dãn của lò xo và hướng về vị trí cân bằng.
C. Tỉ lệ nghịch với tổng độ dãn của lò xo và hướng về vị trí cân bằng.
D. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy.
C©u 37 :
Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm
π
2
10
3−
=L
H. Để chu kì
dao động của mạch là 0,001s giá trị của C là :
A.
π
3-
10
C =
F B.
π4
10
C
3-
=
F C.

thức nào dưới đây?
A.
αβ
λλλ
1
-
11
P1
=
B. λ
1P
= λ
α
- λ
β
.
C. λ
1P
= λ
α
+ λ
β
D.
αβ
λλλ
111
P1
+=
C©u 39 :
Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điện áp

dòng điện tức thời trong mạch i = 0,01A thì điện áp giữa hai bản tụ là:
A. u = 0,94 mV.
B. u = 0,94
2
mV.
C. u = 0,94
2
V.
D. u = 0,94 V.
II. Phần riêng ( 10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B).
A. Theo chương trình Chuẩn ( Mã đề 271)
C©u 41 :
.Khi hiện tượng quang điện xảy ra, nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích và tăng cường độ
ánh sáng thì:
A. Các quang electron đến anốt với vận tốc lớn hơn
B. Cường độ dòng quang điện bão hòa sẽ tăng lên.
C. Động năng ban đầu của các quang electron tăng lên.
D. Hiệu điện thế hãm sẽ tăng lên.
C©u 42 :
Một cuộn dây mắc vào nguồn xoay chiều u = 200cos(100πt) V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây
2 os(100 )( )
3
i c t A
π
π
= −
.
Hệ số tự cảm của cuộn dây là:
A.

C. Trong hiện tượng quang dẫn êlectron được giải phóng bứt ra khỏi khối bán dẫn.
D. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu bằng ánh
sáng thích hợp.
C©u 45 :
Giữa hai đầu A, B của đoạn mạch gồm điện trở R = 140Ω, cuộn dây thuần cảm có L= 0,319H và tụ
điện có điện dung C thay đổi được, mắc nối tiếp, người ta đặt điện áp xoay chiều
u = 220
2
cos100πt (V). Tìm C để công suất tiêu thụ của đoạn mạch là lớn nhất.
A. C = 0,159.10
-4
F B.
C = 0,318.10
-4
µF
C. C = 0,318.10
-4
F D.
C = 0,159.10
-4
µF
C©u 46 :
Một vật khối lượng m dao động điều hoà với tần số f, biên độ A. nếu tăng tần số lên gấp đôi thì năng
lượng của vật:
A. Tăng lên 2 lần. B. Giảm đi 2 lần.
C. Không thay đổi. D. Tăng lên 4 lần
C©u 47 :
Hai con lắc đơn có chiều dài l
1
và l

3
π
) và x
2
=
3
cos(20t +
6
π
).
Vận tốc của vật được xác định theo công thức :
A. v = 20
6
cos(20t +
12

) (cm/s)
Mã đề 27… (271 hoặc 272)
5
B. v = 60cos(20t -
3
π
) (cm/s)
C. v = 20
3
cos(20t -
12
π
) (cm/s).
D. v = 20

λ = 0,40 µm.

B. Theo chương trình Nâng cao (Mã đề 272)
C©u 41 :
Khi đi qua ngã tư, một người đi đường nghe thấy tiếng ôtô bấm còi. Biết rằng: khi ôtô đi xa thì tần
số còi chỉ bằng 65/71 lần tần số còi lúc ôtô tiến lại gần. Biết vận tốc âm thanh là 340m/s. Tính vận
tốc ôtô.
A. 54 km/h B. 72 km/h
C. 15 km/h D. 36 km/h
C©u 42 :
Treo quả cầu có khối lượng m gắn vào lò xo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g. Cho quả
cầu dao động với biên độ A dọc theo trục của lò xo. Lực đàn hồi lớn nhất của lò xo tác dụng lên vật
là:
A. F
max
= kA + A B. F
max
= kA – mg
C. F
max
= mg – kA D. F
max
= kA + mg
C©u 43 :
Người ta gây dao động tại O trên mặt thoáng chất lỏng khá rộng, biên độ 2cm, chu kì 0,5s. Chọn gốc
thời gian lúc O qua vị trí cân bằng, theo chiều dương, phương trình dao động của O là:
A. u = 2cos(4πt – π/2) (cm).
B. u = 2
2
cos4πt (cm) .

C©u 46 :
Một ròng rọc có bán kính 20cm, có mômen quán tính đối với trục quay 0,04 kg.m
2
. Dưới tác dụng
của một lực không đổi 1,2N, có phương tiếp tuyến với vành, ròng rọc bắt đầu quay nhanh dần đều.
Bỏ qua mọi lực cản. Tốc độ góc của ròng rọc sau khi quay được 10 s là:
A.
ω = 6000 rad/s.
B.
ω = 60 rad/s.
C.
ω = 600 rad/s.
D.
ω = 6 rad/s.
C©u 47 :
Hai đĩa tròn giống hệt nhau, nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng. Ban
đầu đĩa thứ nhất đang quay với tốc độ góc ω
0
, đĩa thứ hai đang đứng yên. Sau đó cho hai đĩa dính
vào nhau, hệ hai đĩa quay với tốc độ góc ω. Động năng quay của hệ hai đĩa so với lúc đầu
A. Tăng 3 lần. B. Giảm 4 lần.
C. Tăng 9 lần. D. Giảm 2 lần.
C©u 48 :
Catốt của tế bào quang điện làm bằng xêdi có giới hạn quang điện là 0,66µm, cho biết hằng số Plăng
h = 6,625.10
-34
Js, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s, khối lượng electron m= 9,1.10
-31

Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp hiệu điện thế xoay chiều u = 200cos100πt (V). Biết
R = 50Ω;
π
2
10
4−
=C
F và
π
2
1
=L
H. Để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt cực đại thì phải ghép
thêm với tụ điện C ban đầu một tụ điện C
0
có điện dung bao nhiêu và cách ghép như thế nào?
A.
π
4
0
10

=C
F, ghép nối tiếp.
B.
π
2
10
4
0

2 B
3 D
4 A
5 B
6 D
7 C
8 B
9 A
10 D
11 D
12 B
13 D
14 A
15 B
16 B
17 D
18 A
19 C
20 B
21 C
22 A
23 A
24 C
25 B
26 A
27 B
28 C
29 D
30 C
31 D

9 A
10 D
11 D
12 B
13 D
14 A
15 B
16 B
17 D
18 A
19 C
20 B
21 C
22 A
23 A
24 C
25 B
26 A
27 B
28 C
29 D
30 C
31 D
32 B
33 B
34 C
35 A
36 A
Mã đề 27… (271 hoặc 272)
8


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status