ĐỀ THI HỌC KÌ 2 VẬT LÍ 10 BAN CƠ BẢN - Pdf 17

SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2009 – 2010
TRƯỜNG THPT CAM LỘ Môn: Vật Lí Thời gian: 45 phút
Mã đề: VL101
ĐỀ BÀI
(Học sinh trả lời vào phiếu làm bài ở cuối đề)
A.TR ẮC NGHIỆM
Câu1: Một quả bóng có khối lượng m=300g va chạm vào tường và nảy trở lại với cùng vận tốc. Vận tốc cuả bóng trước
va chạm là 5m/s. Biến thiên động lượng cuả bóng là:
A. 1,5kgm/s. B. -1,5kgm/s. C. 3kgm/s. D. -3kgm/s
Câu 2: Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 2m đang đứng yên.
Sau va chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc bao nhiêu?
A. 3m/s B. 4m/s C. 2m/s D. 1m/s
Câu 3: Một vật rơi tự do từ độ từ độ cao 120m. Lấy g=10m/s
2
.Bỏ

qua sức cản. Tìm độ cao mà ở đó động năng của vật
lớn gấp đôi thế năng:
A. 20m B. 30m C. 10m D. 40 m
Câu 4: Một vật có khối lượng m = 2 kg đang nằm yên trên một mặt phẳng nằm ngang không ma sát. Dưới tác dụng của
lực 5 N vật chuyển động và đi được 10 m. Tính vận tốc của vật ở cuối chuyển dời ấy .
A. v = 15 m/s B. v = 7,07 m/s C. v = 25 m/s D. v = 50 m/s
Câu 5: Một xe chuyển động không ma sát trên đường nằm ngang dưới tác dụng của lực F hợp với hướng chuyển động
một góc 60
o
, với cường độ 300N, trong thời gian 2s, vật đi được quãng đường 300cm. Công suất của xe là
A. 450W B. 45000W C. 22500W D. 225W
Câu 6:
Một vật m=100kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh xuống chân mặt phẳng nghiêng dài 2m, chiều cao 0,4m. Vận
tốc vật tại chân mặt phẳng nghiêng là 2m/s. Tính công của lực ma sát
A. -200J B. -100J C. 200J D. 100J

Pa
Câu 11 : Công thức không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng là
A.
pT
const
V
=
B.
pV
const
T
=
C.
p V p V
1 1 2 2
T T
1 2
=
D.
pV ∼ T.
Câu 12 : Trong quá trình nào sau đây cả ba thông số trạng thái của một lượng khí xác định đều thay đổi ?
A. Nung nóng khí trong một bình đậy kín. B. Nung nóng quả bóng bàn đang bẹp, quả bóng
phồng lên.
C. Ép từ từ pittông để nén khí trong xi lanh. D. Cả B và C
Câu 13 : Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít, áp suất khí tăng thêm 0,75at. Ap suất ban đầu của khí
là giá trị nào sau đây :
A. 1,75 at B. 1,5 at C. 2,5at D. 1,65at
Câu 14 : Nén 10 lít khí ở 27
0
C xuống còn 4 lít ở nhiệt độ 60

C. vật chuyển động theo phương ngang. D. lực tác dụng duy nhất là trọnglực.
Câu 19: Động năng của một chất điển có trị số không thay đổi khi:
A. tổng đại số các công của ngoại lực triệt tiêu. B. tổng đại số các công của nội lực triệt tiêu.
C. tổng đại số các công của nội lực và ngoại lực triệt tiêu. D. tổng đại số các công của nội lực không đổi.
Câu 20: Một vật sinh công âm khi:
A. vật chuyển động nhanh dần đều. B. vật chuyển động chậm dần đều.
C. vật chuyển động tròn đều. D. vật chuyển động thẳng đều.
Câu 21: Hệ số đàn hồi của thanh thép khi bị biến dạng kéo hoặc nén phụ thuộc như thế nào vào tiết diện ngang và độ dài
ban đầu của thanh thép ?
A. Tỉ lệ thuận với độ dài ban đầu và tỉ lệ nghịch với tiết diện ngang
B. Tỉ lệ thuận với tích số độ dài ban đầu và tiết diện ngang của thanh
C. Tỉ lệ nghịch với tích số độ dài ban đầu và tiết diện ngang của thanh
D. Tỉ lệ thuận với tiết diện ngang và tỉ lệ nghịch với độ dài ban đầu của thanh
B.TỰ LUẬN
Câu 22: Một lò xo bị giãn 4 cm, có thế năng đàn hồi 0,2 J. Tìm độ cứng của lò xo?
Câu 23: Một vòng nhôm mỏng có đường kính là 50 mm có trọng lượng P = 68.10
-3
N được treo vào một lực kế lò xo sao
cho đáy của vòng nhôm tiếp xúc với mặt nước. Lực để kéo bứt vòng nhôm ra khỏi mặt nước bằng bao nhiêu, biết
hệ số căng mặt ngoài của nước là 72.10
-3
N/m .
Câu 24: Một thanh thép dài 5 m có tiết diện ngang 1,5 cm
2
được giữ chặt một đầu. Cho biết suất đàn hồi của thép là
E = 2.10
11
Pa. Để thanh dài thêm 2,5 mm thì phải tác dụng vào đầu còn lại một lực có độ lớn bằng bao nhiêu ?
Câu 25: Một lỗ trong trên một tấm gương bằng thủy tinh có đường kính 1,5 cm tại 0
0


SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2009 – 2010
TRƯỜNG THPT CAM LỘ Môn: Vật Lí Thời gian: 45 phút
Mã đề: VL102
ĐỀ BÀI
(Học sinh trả lời vào phiếu làm bài ở cuối đề)
A.TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Một khẩu đại bác có khối lượng 4 tấn , bắn đi 1 viên đạn theo phương ngang có khối lượng 10Kg với vận tốc 400m/s.
Coi như lúc đầu, hệ đại bác và đạn đứng yên.Vận tốc giật lùi của đại bác là:
A. 3m/s B. 2m/s C. 4m/s D. 1m/s
Câu 2: Bắn một hòn bi thủy tinh (1) có khối lượng m với vận tốc 3 m/s vào một hòn bi thép (2) đứng yên có khối lượng
3m. Tính độ lớn các vận tốc của 2 hòn bi sau va chạm? Cho là va chạm trực diện, đàn hồi
A. V
1
=6 m/s;V
2
=6m/s B. V
1
=9 m/s;V
2
=9m/s
C. V
1
= - 1,5 m/s ;V
2
=1,5 m/s. D. V
1
=3 m/s;V
2
=3m/s.

= hằng số.
B.

p
VT
= hằng số.
C.
TV
p
= hằng số.
D.
V
pT
= hằng số.
Câu 8 : Đun nóng khối khí trong một bình kín. Các phân tử khí sẽ
A. có tốc độ trong bình lớn hơn. B. dính lại với nhau.
C. nở ra lớn hơn. D. càng xít lại gần nhau hơn
Câu 9 : Áp suất của khí trơ trong một bóng điện sẽ thêm 0,44atm khi đèn bật sáng. Biết nhiệt độ của khí đó
đã tăng từ 27
o
C đến 267
o
C. Áp suất khí trong đèn ở nhiệt độ 27
o
C là
A. 0,05at B. 0,55at C. 1,82at D. 0,24at
Câu 10 : Nén một lượng khí lý tưởng trong bình kín thì quá trình đẳng nhiệt xảy ra như sau:
A. Áp suất tăng, nhiệt độ tỉ lệ thuận với áp suất. B. Áp suất giảm, nhiệt độ không đổi.
C. Áp suất tăng, nhiệt độ không đổi. D. Áp suất giảm, nhiệt độ tỉ lệ nghịch với áp suất.
Câu 11 : Khi nhiệt độ không đổi xét một khối khí, khối lượng riêng của chất khí phụ thuộc vào áp suất khí theo

0
C. C. -12
0
C D. 36
0
C
Câu 13 :
Nếu thể tích của một lượng khí giảm
2
10
, nhưng nhiệt độ tăng thêm 30
0
C thì áp suất tăng
1
10
so với áp
suất ban đầu. Tính nhiệt độ ban đầu.
A. 350K B. -250K C. 150K D. -200K
Câu 14 : Không khí bên trong một ruột xe có áp suất 1,5atm, khi đang ở nhiệt độ 25
0
C. Nếu để xe ngoài nắng có
nhiệt độ lên đến 50
0
C thì áp suất khối khí bên trong ruột xe tăng thêm
A. 5,6%. B. 8,4%. C. 50%. D. 100%.
Câu 15 : Trong điều kiện thể tích không đổi, chất khí có nhiệt độ ban đầu là 27
o
C, áp suất thay đổi từ 1atm đến
4atm thì độ biến thiên nhiệt độ :
A. 108

C. Vận tốc chạm đất như nhau. D. Công của trọng lực thực hiện được bằng nhau.
Câu 21: Chọn câu đúng nhất : Hai ống mao dẫn nhúng vào cùng một chất lỏng, ống thứ nhất có bán kính gấp hai lần bán
kính ống thứ hai. Khi đó :
A. Độ dâng của chất lỏng trong ống thứ nhất gấp đôi trong ống thứ hai
B. Độ dâng của chất lỏng trong ống thứ hai gấp đôi trong ống thứ nhất
C. Độ dâng của chất lỏng trong hai ống như nhau
D. Chưa thể xác định được
B. TỰ LUẬN
Câu 22: Tính khối lượng riêng của không khí ở 100
o
C và áp suất 2.10
5
Pa. Biết khối lượng riêng của không khí ở 0
o
C và
áp suất 1,01.10
5
Pa là 1,29 kg/m
3
.
Câu 23: Xác định xuất căng mặt ngoài của et – xăng nếu trong một ống mao dẫn bán kính 0,2 mm độ cao của cột et-xăng
bằng 3 cm. biết khối lượng riêng của et-xăng là 700 kg/m
3
Câu 24: Một ống mao dẫn bán kính 2 mm được đổ đầy nước, dựng thẳng đứng ngoài không khí, hãy xác định
độ cao của cột nước còn lại trong ống mao dẫn. Cho biết khối lượng riêng của nước là 1 000 kg/m
3

sức căng bề mặt của nước σ = 72,5.10
-3
N/m.

TRƯỜNG THPT CAM LỘ Môn: Vật Lí Thời gian: 45 phút
Mã đề: VL103
ĐỀ BÀI
(Học sinh trả lời vào phiếu làm bài ở cuối đề)
A TR ẮC NGHIỆM
Câu1: Một vật có khối lượng 0,5 Kg trượt không ma sát trên một mặt phẳng ngang với vận tốc 5m/s đến va chạm vào
một bức tường thẳng đứng theo phương vuông góc với tường. Sau va chạm vật đi ngược trở lại phương cũ với vận tốc
2m/s.Thời gian tương tác là 0,2 s. Lực
F

do tường tác dụng có độ lớn bằng:
A. 1750 N B. 17,5 N C. 175 N D. 1,75 N
Câu 2: Một người nhấc 1 vật có khối lượng 4 kg lên cao 0,5m. Sau đó xách vật di chuyển theo phương ngang một đoạn
1m. Lấy g =10m/s
2
. Người đó đã thực hiện 1 công bằng:
A. 60 J B. 20J C. 140 J D. 100 J
Câu 3: Một vật có khối lượng 0,2 kg được phóng thẳng đứng từ mặt đất với vận tốc 10m/s. Lấy g=10m/s
2
. Bỏ qua sức
cản. Hỏi khi vật đi được quãng đường 8m thì động năng của vật có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 9J B. 7J C. 8J D. 6J
Câu 4: Một lò xo có hệ số đàn hồi k=20N/m. Người ta kéo lò xo giãn dài thêm 10cm. Khi thả lò xo từ độ giãn 10cm
xuống 4cm, lò xo sinh ra một công
A. 0,114J B. 0,084J C. 0,116J D. 0,10J
Câu 5: Chuyển động nào dưới đây là chuyển động bằng phản lực:
A. Vận động viên bơi lội đang bơi
B. Chuyển động của máy bay trực thăng khi cất cánh
C. Chuyển động của vận động viên nhảy cầu khi giậm nhảy
D. Chuyển động của con Sứa

động viên cho đến lúc rơi xuống đất (Lấy g = 10 m/s
2
) là:
A. 400 J B. 200 J C. 100 J D. 800 J
Câu 8: Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì
A. Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương B. Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm
C. Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương D. Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm
Câu 9: Một chiếc ô tô sau khi tắt máy còn đi được 100m. Biết ô tô nặng 1,5 tấn, hệ số cản bằng 0,25 ( Lấy g = 9,8 m/s
2
). Công của lực
cản có giá trị:
A. - 36750 J B. 36750 J C. 18375 J D. - 18375 J
Câu 10 : Biết ở điều kiện chuẩn khối lượng riêng của Oxy là 1,43Kg/m
3
. Vậy khối lượng khí Oxy đựng trong 1
bình thể tích 10lít dưới áp suất 150atm ở 0
0
C là:
A. 2,200Kg B. 2,130Kg C. 2,145Kg D. 2,450Kg.
Câu 11 : Trong điều kiện thể tích không đổi chất khí có nhiệt độ thay đổi từ 27
o
C đến 127
o
C, áp suất lúc ban đầu
3atm thì độ biến thiên áp suất :
A. Giảm 3at B. Tăng 1at C. Tăng 6at D. Giảm 9,4at
Câu 12 : Trong điều kiện thể tích không đổi, chất khí có nhiệt độ ban đầu là 27
o
C, áp suất p
o

C và áp suất 10
5
Pa. Nếu nhiệt độ bình tăng lên đến 40
0
C thì áp
suất trong bình là
A. 0,9.10
5
Pa. B. 0,5.10
5
Pa. C. 2.10
5
Pa. D. 1,07.10
5
Pa.
Câu 17 : Biểu thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác-lơ?
A.
p t

B.
p T
1 2
p T
2 1
=
C. pT = const; D.
p
const
T
=

K
-1
và của thép là 12.10
-6
K
-1
.
Câu 24: Một vòng kim loại có bán kính 6 cm và trọng lượng 6,4.10
-2
N tiếp xúc với dung dịch xà phòng có suất căng bề
mặt là 40.10
-3
N. Muốn nâng vòng ra khỏi dung dịch thì phải phải cần một lực bằng bao nhiêu?
Câu 25: Một ống nhỏ giọt, đầu mút có đường kính 0,24 mm có thể nhỏ giọt chất lỏng với độ chính xác 0,008 kg / giọt.
Xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng?
BÀI LÀM
Họ và tên: Lớp 10 B
7
Mã đề VL103
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
1
1
12 1
3
1
4
15 1
6
1

Lấy g=10m/s
2
. Công suất trung bình của lực kéo bằng:
A. 5W B. 4W C. 6W D. 7W
Câu 4: Hai vật được buộc vào hai đầu một sợi dây không giãn rồi vắt qua một ròng rọc cố định, khối lượng của các
vật là m
1
=5kg, m
2
=3kg. Lúc đầu hệ vật được giữ yên, buông cho hệ chuyển động. Lấy g=10m/s
2
, độ biến thiên thế
năng của hệ sau khi bắt đầu chuyển động 1s là
A. 60J B. 100J C. 25J D. 20J
Câu 5: Một quả bóng được thả rơi từ một điểm cách mặt đất 12m. Khi chạm đất, quả bóng mất đi 1/3 cơ năng toàn phần.
Bỏ qua lực cản không khí. Sau lần chạm đất đầu tiên, quả bóng lên cao được bao nhiêu?
A. 4m B. 12m C. 2m D. 8m
Câu 6: Gọi lo là chiều dài của thanh rắn ở O
o
C, l là chiều dài ở t
o
C, α là hệ số nở dài. Biểu thức nào sau đây đúng ?
A. l=lo( 1+α.t) B. l=lo+ α.t C. l=loα.t D.
t.1
l.
l
o
α+
=
Câu 7: Nếu khối lượng của một vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ:

C. 0,5m
3
. D. 2m
3
Câu 14 : Trong hệ trục toạ độ OpT đường biểu diễn nào sau đây là đường đẵng tích ?
A. Đường thẳng nếu kéo dài đi qua gốc toạ độ. B. Đường hypebol.
C. Đường thẵng cắt trục áp suất tại điểm p = p
o
. D. Đường thẵng nếu kéo dài không đi qua góc toạ
độ.
Câu 15 : Chọn câu đúng: Đối với 1 lượng khí xác định,quá trình nào sau đây là đẳng tích:
A. Nhiệt độ không đổi, áp suất giảm. B. Áp suất không đổi,nhiệt độ giảm.
C. Nhiệt độ tăng, áp suất tăng tỉ lệ thuận với nhiệt
độ.
D. Nhiệt độ giảm, áp suất tăng tỉ lệ nghịch với
nhiệt độ.
Câu 16 : Một bình đầy không khí ở điều kiện tiêu chuẩn đậy bằng một vật có trọng lượng 20,0N. Tiết diện của
miệng bình là 10cm
2
. Hỏi nhiệt độ cực đại của không khí ở trong bình để không khí không đẩy nắp bình
lên và thoát ra ngoài. Ap suất không khí ở điều kiện tiêu chuẩn 1,013.10
5
Pa
A. 110
0
C B. 54
0
C C. 112
0
C D. 84

0
C D. 600
0
C
Câu 19 : Nén đẳng nhiệt một khối lượng khí xác định từ 12 lít đến 3 lít, áp suất khí tăng lên mấy lần?
A. 4 lần; B. 3 lần; C. 2 lần; D.
Áp suất vẫn không
đổi
Câu 20: Một vật đang chuyển động có thể không có:
A. Động lượng B. Động năng C. Thế năng D. Cơ năng
Câu 21: Một thanh rắn hình trụ tròn có tiết diện ngang S, độ dài ban đầu lo, làm bằng chất có suất đàn hồi E, hệ số đàn
hồi của thanh rắn là :
A.
E
l.S
k
o
=
B.
S
l.
Ek
o
=
C.
o
l
S
Ek =
D.

o
C ? Biết hệ số nở dài và suất
đàn hồi của thép lần lượt là 1,2.10
-5
K
-1
và 20.10
10
N/m
2
.

BÀI LÀM
Họ và tên: Lớp 10 B
7
Mã đề VL104
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
1
1
12 1
3
1
4
15 1
6
1
7
1
8


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status