De kiem tra thu mon toan - lop 2 - ki 2 - Pdf 17

Trờng tiểu học Nông Nghiệp I
Lớp 2
Tên
Phiếu học tập
môn Toán - lớp 2 Tuần 34
Phần 1: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
1. (1 điểm)Số 815 đợc đọc là:
A. Tám trăm một năm.
B. Tám trăm mời lăm.
C. Tám trăm mời năm.
2. (1 điểm) Số gồm 4 trăm, 3 chục đợc viết là:
A. 430. B. 43. C. 403.

3. (1 điểm) Số 770 đợc viết thành tổng các trăm,chục, đơn vị là:
A. 700 + 57. B. 700 +50 + 7. C. 700 + 70

4. (1 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ trống trong dãy số sau là:
5, 8, 11, 14
A. 15
B. 16
C. 17
5. (1 điểm) Dấu thích hợp điền vào chỗ trống sau là:
21 giờ 48 giờ 1 ngày
A. >
B. <
C. =
6. (1 điểm) Tính chu vi hình tam giác bên: 4 cm 4cm

A. 4 cm B. 12 cm C. 8 cm
7. (1 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ trống sau là: 4 cm
25 phút + 1 giờ =



Bài 5 . ( 2 điểm):
Một cửa hàng có 85 chiếc xe đạp, đã bán đợc 25 chiếc xe đạp. Hỏi cửa hàng còn
lại bao nhiêu chiếc xe đạp? .
.
Bài 6*: Hà và Nam, mỗi bạn có 12 nhãn vở. Nếu bớt của Nam 5 nhãn vở và bớt của Hà
số nhãn vở bằng số nhãn vở còn lại của Nam thì cả hai bạn còn lại bao nhiêu nhãn vở?








1.
Chính tả: Nghe viết:
Bài Bác Hồ rèn luyện thân thể SGK Tiếng Việt 2 tập 2 trang 144.
2. Đặt câu hỏi cho các bộ phận đợc in đậm trong các câu sau:
a. Đàn chim sẻ ríu rít chuyện trò trên cây bởi đầu nhà.

b. Hè về, tiếng ve kêu râm ran.

c. Vì căm giận kẻ thù xâm lợc, Trần Quốc Toản bóp nát quả cam.

d. Em mong sớm đến chủ nhật để đợc về quê thăm ông bà.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status