Đề thi và đáp án Toán 8 học kỳ II - Pdf 17

Trường THCS Đinh Bộ Lĩnh ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Họ và tên: Năm học: 2009 – 2010
Lớp: Môn: Toán 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát
đề)
Điểm Ý kiến của giáo viên Chữ ký
Bằng số:
Bằng chữ:
Coi thi:
Chấm thi
 Ma trận đề:
Chủ đề chính Nhận biết Thồng hiểu Vận dụng Tổng
Phương trình 2
1
1
2
2
1
5
4
Bất phương trình 1
0,5
1
0,5 1
2
2
Tam giác đồng dạng 5
2,5 0,5
1
1
6

x
x x x x
+
− =
− −
Bài 4: (2 điểm)
a.Tìm x sao cho giá trị biểu thức
15 6
3
x−
không nhỏ hơn 5.
b. Tìm x, biết
3 7 2 8x x+ = +
Bài 5: (2 điểm) Một xe ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h và sau đó quay trở về từ B
đến A với vận tốc 40 km/h. Cả đi và về mất 5h 24 phút. Tính chiều dài quãng đường AB.
Bài 6: (3 điểm) Cho

ABC vuông ở A, vẽ đường cao AH.
a.

ABC có đồng dạng với

HAC không? Vì sao?
b. Cho AB = 6 cm; AC = 8 cm. TínH BC, BH.
c.Vẽ tia phân giác AD của góc A (D

BC). Điểm H có nằm giữa hai điểm B và D
không? Vì sao?
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
(ĐỀ 1)

b.
2 1 2
2 ( 2)
x
x x x x
+
− =
− −
ĐK: x

0; x

2.

x (x + 2) – 1 (x – 2) = 2

x (x + 1) = 0
x = 0 (không thỏa).
x = - 1 (thỏa)
Vậy phương trình có nghiệm là x = -1.
Bài 4:
a.
15 6
5
3
x−

15 6 15
0
x

Vậy tập nghiệm của phương trình: S = {1; -3}
Bài 5:
Gọi x là chiều dài quãng đường AB (x > 0). Đổi 5h24’ =
27
5
h.
Thời gian xe đi từ A đến B:
50
x
(h)
1 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
1 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
2 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
2 điểm


ABC vuông ở A:
BC
2
= AB
2
+ AC
2
= 6
2
+ 8
2
= 100

BC = 10 (cm)


ABC đồng dạng với

HBA (g – g)
6 10
6
6.6
3,6 ( )
10
AB BC
BH AB BH
BH cm
⇒ = ⇒ =
⇒ = =

Duyệt của Ban giám hiệu Duyệt của Tổ trưởng Người ra đề
Trường THCS Đinh Bộ Lĩnh ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Họ và tên: Năm học: 2009 – 2010
Lớp: Môn: Toán 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát
đề)
Điểm Ý kiến của giáo viên Chữ ký
Bằng số:
Bằng chữ:
Coi thi:
Chấm thi
 Ma trận đề:
Chủ đề chính Nhận biết Thồng hiểu Vận dụng Tổng
Phương trình 2
1
1
2
2
1
5
4
Bất phương trình 1
0,5
1
0,5 1
2
2
Tam giác đồng dạng 5
2,5 0,5
1

Bài 2: (1 điểm)
a. Nêu định lí về hai tam giác đồng dạng trường hợp (c – c – c)?
b. Cho hai tam giác có độ dài các cạnh là
6 cm, 9 cm, 12 cm và 12 cm, 18 cm, 24 cm.
Hỏi hai tam giác này có đồng dạng không? Vì sao?
Bài 3: (1 điểm) Giải các phương trình sau:
a.
7 1 16
2
6 5
x x
x
− −
+ =
b.
2
3 2 2
1 1 1
x x
x x x
+ −
− =
− + −
Bài 4: (2 điểm)
a.Tìm x sao cho giá trị biểu thức
7 11
5
x −

không nhỏ hơn giá trị biểu thức 1 – 2x.

12 18 24 2
= = =
Bài 3:
a.
7 1 16
2
6 5
x x
x
− −
+ =

5 (7x – 1) +60x = 6 (16 – x)

x = 1.
b.
2
3 2 2
1 1 1
x x
x x x
+ −
− =
− + −
ĐK: x

±
1

(x + 3) (x + 1) – (x – 2) (x – 1) = 2

2 1
1
2 1,
2
x x
x
x x

= − ≥


− =


= − + <


o Với
1
2
x ≥
thì 2x – 1 = 5 – x

x = 2 (thỏa)
o Với
1
2
x <
thì -2x + 1 = 5 – x


45
x
(h)
Thời gian về:
40
x
(h)
Theo đề bài ta có phương trình:
5
2
45 40 6
x x
+ =
Giải phương trình ta được x = 60 (thỏa).
Vậy quãng đường từ nhà đến nơi làm là 60 km.
Bài 6:
a.

HBA đồng dạng với

HAC


HBA đồng dạng với

ABC (g – g)


HAC đồng dạng với


9
BH AB AH
AH AC HC AC HC
AC cm
HC cm
⇒ = = ⇒ = =
⇒ = =
⇒ = =
c. MN // AH
Vì:
5 1
20 4
4 1
16 4
CM
CA
CN
CH
= =
= =
Vậy:
/ /
CM CN
MN AH
CA CH
= ⇒
(Định lý Talet đảo).
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status