Đề thi và đáp án kiểm tra học kỳ - Pdf 55

ĐỀ SỐ 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN LỚP: 7
Bài 1: Cho các đơn thức: 2x
2
y
3
; 5y
2
x
3
; -
1
2
x
3
y
2
; -
1
2
y
3
x
2
.
a/ Hãy xác định các đơn thức đồng dạng.
b/ Tính đa thức F là tổng các đơn thức trên.
c/ Tìm gía trị của đa thức F tại x = -3; y = 2.
Bài 2: Cho các đa thức f(x) = x
5

AB AC+
.
HẾT
HƯỚNG DẪN CHẤM:
Bài 1 a/ Xác định đúng các đơn thức đồng dạng (1đ)
b/ Tính đúng đa thức F. (1đ)
c/ Thay x= -3; y = 2 tính đúng giá trị của đa thức F (1đ)
Bài 2 a/ Thu gọn và sắp xếp đúng cả hai đa thức (1đ)
b/ Tính đúng h(x) = f(x) + g(x) (1đ)
Bài 3 Tính được MP
2
= NP
2
– MN
2
(0,5đ)
MP = 8cm (0,5đ)
Bài 4 Hính vẽ đúng (0,5đ)
a/ Chỉ ra được

AEF có AD vừa là đường cao vừa là đường phân giác (0,5đ)
Kết luận

AEF cân tại A (0,5đ)
b/ Trong

BKC có MB = MC
MF// BK (1đ)
=> KF = FC (0,5đ)
c/ Vẽ BJ//CF chứng minh BE = CF (0,5đ)

2
z.(-
4
3
x
2
yz
3
).2xy
Bài 4: (2đ) Cho hai đa thức:
A= -7x
2
-3y
2
+9xy -2x
2
+y
2
B= 5x
2
+ xy –x
2
-2y
2
a/ Thu gọn hai đa thức trên.
b/ Tính A+B
c/ Gọi C là tổng của hai đa thức A+B. Tính C khi x=-1; y=-
1
2
Bài5: (3đ ): Cho tam giác MNP có

Câu c: ( 0,5đ )
Bài 4 ( 3đ )
Hình vẽ đúng (0,5đ )
Câu a / Chứng minh đúng ( 1đ )
Câu b / Chứng minh đúng ( 1đ )
Câu c / Chứng minh đúng ( 0,5đ )
ĐỀ SỐ 3
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN LỚP: 7
Câu 1 : (2đ)
Bài kiểm tra toán của 20 học sinh có kết quả sau :
1 điểm 1; 3 điểm 2; 2 điểm 3; 1 điểm 4; 1 điểm 5 ; 4 điểm 6; 2 điểm 7;2 điểm 8;
3 điểm 9;1điểm 10;
Hãy điền kết quả vào bảng sau :
Điểm số (x) Tần số Các tích nx
1
2
3
4 X =
5
6
7
8
9
10
N = Tổng
Câu 2 : (2đ)
a) Thu gọn đơn thức :
( ) ( )
2

Câu 4 : ( 4 đ)
Cho tam giác cân ABC (AB = AC). Hai trung tuyến BM và CN cắt nhau tại G .
a) Chứng minh BM = CN .
b) Chứng minh

BGN =

CGM .
c) Chứng minh AG là đường trung trực của MN.

ĐÁP ÁN
Câu 1 : Điền đúng số liệu vào bảng 2đ
Câu 2 a) Thu gọn đơn thức thành 2x
3
y
2
1.0đ
b)Tính kết quả bằng 1 1.0đ
Câu 3 Tính a) f(x) = 3x
4

+ 2x
3
+ 4x
2

+ 3x - 10

1.0đ
b) g(x) = -7x

MÔN: TOÁN LỚP: 7

Bài 1 (2 điểm)
Điểm kiểm tra Toán Học Kỳ I của học sinh lớp 7
1
được cho bởi
bảng sau:
Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Tần số 1 3 5 6 10 7 4 1 2 1 N=40
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Nêu một số nhận xét kết quả bài kiểm tra?
c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng?
d) Tính số trung bình cộng?
Bài 2
(1 điểm)
Tính tích các đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của tích tìm
A
C
M
G
N
B
được:
a)
4
1
xy
3
z và-2x
2

+7+3x
3
+x-5-x
4
a) Thu gọn rồi sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến?
b) Tính P(x)=A(x)+B(x),M(x)=A(x)-B(x)
c) Chứng tỏ rằng P(x) không có nghiệm?
Bài 4 (1 điểm)
Tìm hệ số a của đa thức A(x)=ax
2
+5x-3,biết rằng đa thức có một
nghiệm bằng
2
1
?
Bài 5 (3,5 điểm)
Cho tam giác cân ABC có AB=AC=5cm,BC=8cm.Kẻ AH vuông
góc với BC (H

BC)
a) Chứng minh: HB=HC và góc BAH bằng góc CAH
b) Tính độ dài AH?
c) Kẻ HD vuông góc với AB(D

AB),kẻ HE vuông góc với AC(E

AC).Chứng minh:DE//BC
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
Đáp án Điểm
Bài1 ( 2 điểm) -

a(
2
1
)
2
+5.
2
1
-3=0
1 điểm


a= 2
Bài5 Vẽ hình đúng 0,5 đểm
a) Chứng minh được HB=HC và góc BAH bằng góc CAH 1 điểm
b) Tính được AH=3cm 1 điểm
c) Chứng minh được DE//BC 1 điểm

ĐỀ SỐ 5
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN LỚP: 7
Bài 1 : Điểm kiểm tra toán (Học kìI)của lớp 7A được cho bởi bảng sau:
3 4 5 5 7 6 7 8 9
5 6 4 3 5 7 4 5 6
6 5 8 5 4 6 5 7 4
5 6 7 6 9 3 6 7 5
Hãy tính điểm trung bình của lớp 7A và tìm Mốt của dấu hiệu.
Bài 2: Cho hai đa thức :

P(x) = 3x

BC).Đường thẳng EH và BA cắt nhau tại I.
a) Chứng minh tam giác ABH bằng tam giác EBH
b) Chứng minh BH là trung trực của AE
c) So sánh HA và HC
d) Chứng minh BH vuông góc với IC. Có nhận xét gì về tam giác IBC.
HƯỚNG DẪN CHẤM:

u
Nội dung Điểm
Bài1 1,5
Tính điểm trung bình 1,0
Mốt 0,5
Bài 2 4,50
a) Thu gọn mỗi đa thức (0,5) 1.0
Sắp xếp mỗi đa thức (0,5) 1.0
b) Tính P(x) + Q(x) 1,0
Tính P(x) - Q(x) 1,0
c) M(x) = 171 0,5
Bài 3 4,0
Vẽ được hình phục vụ cho toàn bài 0,5
a) Chứng minh được hai tam giác bằng nhau 1,0
b) BH là trung trực của AE 1,0
c)
AH

HC
0,5
d) BH

IC 0,5

P ( x ) = 1- 2x + 3x
2
+ 4x
3
+ 5x
4
Q ( x ) = 1 – x - 3x
3
+ 4x
4

+ x
5
a/ Chỉ rõ hệ số cao nhất, hệ số tự do của mỗi đa thức?
b/ Tính P (x ) + Q ( x ) rồi tính giá trị của P ( x ) + Q ( x ) khi x = - 2
Bài 4:(1đ)
a/ Phát biểu định lý Py- ta- go ?
b/ Áp dụng : Cho tam giác ABC vuông tại B , có AB = 12cm, AC = 20cm.
Tính độ dài cạnh BC ?
Bài 5 ( 2đ )
a/ Phát biểu định lý về quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác ?
b/ Áp dụng : Cho tam giác ABC có AB > AC , kẻ AH vuông góc BC ( H

BC)
Chứng minh rằng :
- HB > HC
- Góc CAH <góc BAH
Bài 6 (3đ)Cho tam giác ABC.( AB = AC ), hai trung tuyến BM và CN cắt nhau tại G
a/ Chứng minh: BM = CN
b/Chứng minh: Tam giác BGN = Tam giác CGM


ABC đều, cho biết số đo Â.
B/ Phần bài toán (8 điểm )
Bài 1(2,5 đ) Điểm kiểm tra toán một tiết của lớp 7/4 được bạn lớp trưởng ghi lại như sau: a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?
b) Lập bản “tần số”. Tính số trung bình cộng?
c) Nêu nhận xét.
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
Bài 2: (1,5 đ) Cho 2 đa thức sau:
f(x)=
32
4532 xxx
−+−
g(x)=
xxx 5564
23
+−+
a)Tính M = f(x) + g(x)
b)Tìm giá trị của M biết x =
3
2

c)Tìm nghiệm của đa thức M.
Bài 3:(1,5 đ) Cho tam giác nhọn ABC vẽ đường cao AH , biết
B
ˆ
=60
o

A)Lý Thuyết: (2 đ )
Câu 1 : Định nghĩa đơn thức 0,5 đ
Cho ví dụ 0,5đ
Câu 2: Định nghĩa tam giác đều 0,5 đ
Giải thích và tính được Â= 60
0
0,5 đ
B) Bài Tập : (8 đ )
Bài 1: (2,5 đ )
a) Dấu hiệu cần tìm hiẻu ………….. 0,25 đ
Số các giá tr là 35 0,25 đ
b) Lập bảng tần số 0,5 đ
Tính số trung bình cộng 0,5 đ
c) Nêu nhận xét 0,5 đ
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng 0,5 đ
Bài 2: (1,5đ )
a) Tính đúng M = 8 + 2x 0,5đ
b) Thay x =
3
2

vào M 0,25 đ
Tính đúng giá trị M = 7 0,5 đ
c)Tìm nghiệm của đa thức M với x = - 4 0,5 đ
Bài 3: (1,5 đ)
Vẽ hình đúng 0,5 đ
a)So sánh AC > AB 0,5đ
b)So sánh BH < HC 0,5 đ
Bài 4: (2,5đ )
Vẽ hình câu a và câu b 0,5đ

2
y
Câu 3 : Số nào sau đây là nghiệm của đa thức A(x )= 2x - 5
A x = - 5
B x = - 2,5
C x = 5
D x = 2,5
Câu 4 :

ABC vuông tại B, có AB = 12cm ; AC = 13cm. Độ dài BC =
A 4cm
B 3cm
C 5cm
D 6cm
Câu 5 : Bộ ba độ dài nào sau đây là 3 cạnh của tam giác vuông
A 3cm ; 8cm ; 14cm
B 2cm ; 4cm ; 5cm
C 4cm ; 9cm ; 12cm
D 6cm ; 8cm ; 10cm
Câu 6 : Cho hai đa thức A (x ) = - 2x
2
+ 5x và B(x ) = 5x
2
- 7 thì A(x) + B( x ) =
A 3x
2
+ 5x - 7
B 3x
2
- 5x - 7


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status