TRấ BC NG THNH CễNG , KHễNG Cể DU CHN CA K LI BING
BI TP VT Lí 10
I - S RI T DO:
Bi 1: Một vật rơi tự do từ độ cao 45m xuống đất. Tính thời gian rơi và vận tốc của vật khi vừa khi vừa chạm đất.
Lấy g = 10m/s.
Bi 2: ngời ta thả rơi tự do hai vật A và B ở cùng một độ cao. Vật B đợc thả rơi sau vật A một thời gian là 0,1s. Hỏi sau bao
lâu kể từ lúc thả vật A thì khoảng cách giữa chúng là 1m. Lấy g = 10m/s.
Bi 3: Một vật rơi tự do từ độ cao 45m xuống đất.
Lấy g = 10m/s
2
. Tìm:
1. Quãng đờng vật rơi đợc sau 2s 2. Quãng đờng vật rơi đợc trong 2s cuối cùng.
Bi 4: Một vật rơi tự do tại nơi có g = 10m/s
2
trong 2s cuối cùng rơi đợc 60m. Tính:
1. Thời gian rơi. 2. Độ cao nơi thả vật.
Bi 5: Một vật rơi tự do tại nơi có gia tốc g. Trong giây thứ 3, quãng đờng rơi đợc là 24,5m và vận tốc vừa chạm đất là
39,2m/s. Tính g và độ cao nơi thả vật.
Bi 6: Một hòn đá rơi tự do từ miệng một giếng sâu 50m. Hỏi sau bao lâu kể từ lúc buông hòn đá, ngời quan sát nghe tiếng
động (do sự và chạm giữa hòn đá và đáy giếng). Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s. Lấy g = 10m/s
2
.
Bi 7: Các giọt nớc rơi từ mái nhà xuống sau những khoảng thời gian bằng nhau. Khi giọt thứ nhất vừa chạm đất thì giọt thứ
năm bắt đầu rơi.
Tìm khoảng cách giữa các giọt kế tiếp nhau. Biết mái nhà cao 16m.
Bi 8: Hai giọt nớc rơi ra khỏi ống nhỏ giọt cách nhau 0,5s. Lấy g = 10m/s
2
.
1. Tính khoảng cách giữa giữa hai giọt nớc sau khi giọt trớc rơi đợc 0,5s; 1s; 1,5s.
2. Hai giọt nớc tới đất cách nhau một khoảng thời gian bao nhiêu ?
Bi 9: Sau 2s kể từ lúc giọt nớc thứ hai bắt đầu rơi, khoảng cách giữa hai giọt nớc là 25m.
Bi 14: Một đồng hồ có kim giờ dài 3cm, kim phút dài 4cm. So sánh vận tốc và vận tốc dài của hai đầu kim.
Bi 15: Một ô tô qua khúc quanh là cung tròn bán kính 100m với vận tốc 36km/h.
Tìm gia tốc hớng tâm của xe.
Bi 16: Một bánh xe bán kính 60cm quay đều 100 vòng trong thời gian 2s. Tìm:
1. Chu kỳ, tần số quay.
2. Vận tốc góc và vận tốc dài của một điểm trên vành bánh xe.
Bi 17: Một máy bay bay vòng trong một mặt phẳng nằm ngang với vận tốc 800km/h. Tính bán kính nhỏ nhất của đờng vòng
để gia tốc của máy bay không quá 10 lần gia tốc trọng lực g. (Lấy g = 9,8m/s
2
.)
Bi 18: Một vệ tinh của Trái đất chuyển động tròn đều trên vòng tròn đồng tâm với Trái đất cos bán kính r = R + h với R =
6400km là bán kính Trái đất và h là độ cao của vệ tinh so với mặt đất.Biết ở mặt đất gia tốc trọng lực là g
0
= 9,8m/s
2
, còn ở độ
cao h gia tốc là g = g
0
R
R h
ữ
+
2
Vận tốc dài của vệ tinh là 11000km/h. Tính độ cao h và chu kì quay của vệ tinh.
Bi 19: So sánh vận tốc góc, vận tốc dài và gia tốc hớng tâm của điểm nằm ở vành ngoài và điểm nằm ở chính giữa bán kính
một bánh xe.
Bi 20: Một cái đĩa tròn bán kính R lăn không trợt ở vành ngoài một đĩa cố định khác có bán kính R = 2R. Muốn lăn hết một
L to xỏc nh v trớ ca mt vt rn quay quanh mt trc c nh bi gúc (rad) hp gia mt phng
ng gn vi vt v mt phng c nh chn lm mc (hai mt phng ny u cha trc quay)
Lu ý: Ta ch xột vt quay theo mt chiu v chn chiu dng l chiu quay ca vt 0
2. Tc gúc: L i lng c trng cho mc nhanh hay chm ca chuyn ng quay ca mt vt rn quanh
mt trc
* Tc gúc trung bỡnh:
( / )
tb
rad s
t
=
* Tc gúc tc thi:
'( )
d
t
dt
= =
3. Gia tc gúc: L i lng c trng cho s bin thiờn ca tc gúc
* Gia tc gúc trung bỡnh:
2
( / )
tb
rad s
t
+ t ;
2
0
1
2
t t
= + +
;
2 2
0 0
2 ( )
=
5. Gia tc ca chuyn ng quay
* Gia tc phỏp tuyn (gia tc hng tõm)
n
a
uur
: c trng cho s thay i v hng ca vn tc di
v
r
(
n
a v
uur r
):
2
2
n
r uur ur
=>
2 2
n t
a a a= +
= r
24
+
* Gúc hp gia
a
r
v
n
a
uur
:
2
tan
t
n
a
a
= =
Lu ý: - Vt rn quay u thỡ a
t
= 0
o
=10,=1, tính số vòng vật quay đc trong giây cuối và giây trớc giây cuối.
c. Vật quay 3 cung liên tiếp bằng nhau rồi dừng lại, thời gian quay trong cung thứ 2 là 2s, tính thời gian vật
quay.
d. Góc mà vật quay đợc trong 2 giây kế tiến là
1
&
2
mà
1
-
2
=(rad), tính .
e.
o
=100(vòng/phút), sau 1s thì
1
=0.75
o
.Hỏi sau 2s thì
2
=?
f. R=1m, tại t
1
có vận tốc
1
=5m/s, tại t
2
=t
1
o
, với các góc
ném vợt quá hay kém thua góc 45
o
cùng một lợng, thì tầm ném xa trên mặt ngang là bằng nhau. Vẽ hình minh hoạ.
Bi 28: Từ một điểm ở trên cao ngời ta ném đồng thời hai vật với vận tốc ban đầu v
1
& v
2
theo cùng một phơng
ngang và ngợc chiều nhau, với độ lớn lân lợt là v
1
= 20m/s và v
2
= 5m/s. Hỏi sau bao lâu kể từ khi ném thì các véc tơ
vận tốc của hai vật ấy có phơng vuông góc với nhau? Biết rằng khi đó hai vật vẫn cha chạm đất. Lấy g = 10m/s
2
và
bỏ qua mọi lực cản.
Bi 29: Từ mặt đát nằm ngang một vật khối lợng bằng 20g đợc ném lên cao với vận tốc v
o
có phơng hợp với phơng
nằm ngang một góc . Điểm rơi của vật trên mặt đất cách điểm phóng là 866m.
a-Tính vận tốc v
o
, góc ứng với độ cao cực đại mà vật đạt tới. Biết rằng tại độ cao cực đại vật có động năng 25J, bỏ
qua sức cản không khí. Lờy g = 10m/s
s
.
b- Tính góc tạo bởi phơng vận tốc của vật với phơng nằm ngang khi vật cách mặt đất 250m.
= 3m/s. Bỏ qua mọi sức cản; cho gia tốc g = 10 m/s
2
.
a- Xác định phơng, chiều, độ lớn của véc tơ vận tốc của vật khi vật rơi tới nền nhà lần thứ nhất.
b- Coi va chạm của vật lên nền là đàn hồi, xác định các vị trí N
1
và N
5
của vật khi vật rơi xuống nền lần thứ 5.
Bi 33: Từ độ cao 3,2m cách mặt đất, một hòn đá (coi là chất điểm) đợc ném lên phía trên theo phơng hợp với ph-
ơng nằm ngang một góc với vận tốc ban đầu bằng 6m/s. Bỏ qua sức cản của không khí và gió, xác định vận tốc
hòn đá khi nó rơi tới mặt đất. Giải bài toán trong hai trờng hợp = 90
o
và = 45
o
, so sánh và giải thích kết quả tìm
đợc trong hai trờng hợp. Cho g = 10m/s
2
.
V - CC NH LU T BO TON:
Bi 34: Mt ụ tụ khi lng 2 tn ang chuyn ng vi vn tc 36km/h thỡ tt mỏy v xung dc, i ht dc trong
thi gian 10s. Gúc nghiờng ca dc l , h s ma sỏt gia dc v xe l 0,01.Dựng cỏc nh lut bo ton, tớnh:
- 3 -
TRấ BC NG THNH CễNG , KHễNG Cể DU CHN CA K LI BING
a. Gia tc ca xe trờn dc v suy ra chiu di dc. b. Vn tc ca xe chõn dc.
Bi 35: Qu cu nh khi lng 500g treo u mt si dõy di 1m, u trờn ca dõy c nh. Kộo qu cu ra khi
v trớ cõn bng sao cho dõy hp vi phng thng ng gúc ri th t do. Tỡm:
a. Vn tc ca con lc khi nú i qua v trớ cõn bng.
b. Tớnh lc cng ca dõy ti v trớ cõn bng v ti gúc 30
0
0
=60
0
- l = 30cm, m =100g,
0
= 60
0
Bi 37: Một con lắc lò xo có thể dao động tự do theo phơng ngang, Biết độ cứng lò xo là K. Vật nặng m, Kéo vật ra
khỏi vị trí cân bằng 5cm rồi thả nhẹ
Tính vận tốc cực đại của vật trong các trờng hợp
- m = 100g, K =200N/m
- m = 150g, K = 100N/m
- m = 200g. K = 50N/m
- m = 300g, K = 100N/m
Bi 38: Một vật kích thớc nhỏ đợc ném từ mặt đất lên trên với vận tốc ban đầu v
o
. Bỏ qua sức cản của không khí.
a- Chứng minh độ cao cực đại của vật đạt đợc là h = v
o
2
/2g.
b- Chứng minh thời gian vật đi lên bằng thời gian vật trở lại chỗ ném.
c- Tính thế năng W
t
của vật sau 2s kể từ lúc ném. Cho v
o
= 30m/s; g = 10m/s
2
; khối lợng của vật là m = 2 kg.
Bi 39: Một que cứng không có trọng lợng, độ dài l gắn vào một quả cầu có khối lợng m tạo thành con lắc. Ngời ta
b- Tính sức căng của dây treo ở vị trí cân bằng và ở vị trí bờ? Cho biết g = 9,85m/s
2
.
c- Con lắc lên đến vị trí = 30
0
thì bị dây tuột ra. Xác định chuyển động của quả cầu và phơng trình quỹ đạo của
vật m sau đó? Xác định độ cao cực đại của quả cầu trong chuyển động? Hãy so sánh với độ cao của quả cầu ở
thời điểm ban đầu thả con lắc? Giải thích?
Hon thnh cụng vic ny bn s c 10
Chúc các bạn thành công !
- 4 -