ôn tập lý thuyết hữu cơ 12 - Pdf 17

Ôn thi tốt nghiệp 12 năm 2010
ÔN THI TỐT NGHIỆP12
HÓA HỮU CƠ
Câu 1: Cho các phản ứng:
H
2
N - CH
2
- COOH + HCl →3N
+
- CH
2
- COOH Cl
-
.
H
2
N - CH
2
- COOH + NaOH → H
2
N - CH
2
- COONa + H
2
O.
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A. chỉ có tính axit. B. có tính chất lưỡng tính
C. chỉ có tính bazơ. D. có tính oxi hóa và tính khử
Câu 2: Cho 4,5 gam etylamin (C
2

Câu 5: Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A. trùng hợp B. axit - bazơ. C. trùng ngưng. D. trao đổi.
Câu 6: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ
thu được là (Cho H = 1, C = 12 , O = 16)
A. 360 gam. B. 270 gam. C. 250 gam D. 300 gam.
Câu 7: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A. tơ nilon-6,6. B. tơ tằm. C. tơ capron. D. tơ visco.
Câu 8: Saccarozơ và glucozơ đều có
A. phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng.
B. phản ứng với dung dịch NaCl.
C. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
D. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
Câu 9: Hóa chất có thể dùng để phân biệt phenol và anilin là
A. Dung dịch Br
2
. B. H
2
O. C. Dung dịch HCl. D. Na.
Câu 10: Cho các chất:
(1) amoniac. (2) metylamin. (3) anilin. (4) dimetylamin.
Tính bazơ tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
A. (1) < (3) < (2) < (4).
B. (3) < (1) < (2) < (4).
C. (1) < (2) < (3) < (4).
D. (3) < (1) < (4) < (2)
Câu 11: Cho các chất: C
6
H
5
NH

6
H
5
OH, CH
3
NH
2
D. C
6
H
5
OH, CH
3
COOH
Câu 12: Trung hòa 50 ml dd metylamin cần 30 ml dung dịch HCl 0,1M. Giả sử thể tích
không thay đổi. C
M
của metylamin là:
A. 0,06 B. 0,05 C. 0,04 D. 0,01
Câu 13: Thủy phân 1 este đơn chức no E bằng dung dịch NaOH thu được muối khan có khối
lượng phân tử bằng 24/29 khối lượng phân tử E.Tỉ khối hơi của E đối với không khí bằng 4.
Công thức cấu tạo.
A. C
2
H
5
COOCH
3
. B.C
2

. C. C
3
H
7
COOH D.C
2
H
5
COOH
Câu 17: Một este có công thức phân tử là C
3
H
6
O
2
, có phản ứng tráng gương với dung dịch
AgNO
3
trong NH
3
, công thức cấu tạo của este đó là :
A. HCOOC
2
H
5
B. HCOOC
3
H
7
C. CH

2
CH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH.
Có thể nhận ra được 3 dung dịch bằng :
A. Giấy qùy B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch HCl D. Dung dịch Br
2

Câu 20: tên gọi của chất béo (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5

A. triolein B. tristearin C. tripanmitin
D. stearic
Câu 21: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A. 16,68 gam. B. 18,38 gam. C. 18,24 gam. D. 17,80 gam.
Câu 22: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho
dung dịch glucozơ phản ứng với

–CH(NH
2
)–COOH ?
A. Lysin. B. glyxin. C. Anilin. D. Alanin.
Câu 28: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. C
2
H
5
OH. B. CH
2
= CHCOOH.
C. H
2
NCH
2
COOH. D. CH
3
COOH.
Câu 29: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H
2
N-CH
2
-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl.
Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Cl = 35, 5)
A. 43,00 gam. B. 44,00 gam. C. 11,05 gam. D. 11,15 gam.
Câu 30: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C
2
H
4

2n – 2
O
2
(n≥3)
Câu 32: Thủy phân chất nào sau đây trong dd NaOH dư tạo 2 muối?
A. CH
3
– COO – CH = CH
2
B. CH
3
COO – C
2
H
5
C. CH
3
COO – CH
2
– C
6
H
5
D. CH
3
COO – C
6
H
5
Câu 33: Cho chuỗi biến hóa sau: C

3
CHO, C
2
H
4
, C
2
H
5
OH.
C. CH
3
CHO, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH. D. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH.
Câu 34: Muối của axit béo được gọi là
A.Muối hữu cơ B. Este C. Mỡ D. Xà phòng
Câu 35: Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thường sử dụng phản ứng hoá học

Câu 37: Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là?
A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ
- 3 -
Ôn thi tốt nghiệp 12 năm 2010
Câu 38: để chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm -OH người ta cho dd glucozơ phản
ứng với
A. dd AgNO
3
/ NH
3
B.kim loại K C. (CH
3
COO)
2
O D. Cu(OH)
2
/OH
-
Câu 39: Cho các chất: X.glucozơ; Y.fructozơ; Z.Saccarozơ; T.Xenlulozơ. Các chất phản ứng
được với dung dịch AgNO
3
/NH
3
,t
0
cho ra Ag là
A.Z, T B.X, Z C.Y, Z D.X, Y
Câu 40: Polipeptit (− NH − CH
2
− CO −)

2
- CH
2
OH và p-HOOC-C
6
H
4
-COOH.
Câu 42: Tơ gồm 2 loại là
A. tơ hóa học và tơ tổng hợp. B. tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo.
C. tơ hóa học và tơ thiên nhiên. D. tơ tổng hợp và tơ nhân tạo.
Câu 43: Poli (metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
A. CH
3
-COO-CH=CH
2
và H
2
N-[CH
2
]
5
-COOH.
B. CH
2
=C(CH
3
)-COOCH
3
và H

Câu 44: Thủy phân vinylaxetat bằng dd KOH vừa đủ. Sản phẩm thu được là
A. CH
3
COOK, CH
2
=CH-OH. B. CH
3
COOK, CH
3
CHO.
C. CH
3
COOH, CH
3
CHO. D. CH
3
COOK, CH
3
CH
2
OH.
Câu 45: Phenyl axetat được diếu chế bằng phản ứng
A phenol với axit axetic B phenol với axetandehit
C phenol với anhidrit axetic D phenol với axeton
Câu 46: Hãy chọn phát biểu đúng?
A.Oxi hoá ancol thu được anđehit. B.Oxi hoá ancol bậc 1 ta thu được xeton.
C.Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức. D.Fructozơ là hợp chất hữu cơ đa chức.
Câu 47: Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong công thức cấu tạo của glucozơ có
nhiều nhóm –OH ở kề nhau?
A.Cho glucozơ tác dụng với H

A.Chỉ dùng I
2
B. Kết hợp I
2
và Cu(OH)
2
C. Chỉ dùng Cu(OH)
2
D.Kết hợp I
2
và AgNO
3
/NH
3
Câu 50: Lý do nào sau đây làm cho protein bị đông tụ?
(1)Do nhiệt. (2) Do axit. (3)Do Bazơ. (4) Do Muối của Kim loại nặng.
A.có 1 lí do ở trên B.có 2 lí do ở trên
C. có 3 lí do ở trên D. có 4 lí do ở trên
Câu 51: Đặc điểm cấu tạo của các phân tử nhỏ (monome) tham gia phản ứng trùng hợp là
A. phải là hiđrocacbon B. phải có 2 nhóm chức trở lên
C. phải là anken hoặc ankađien. D. phải có một liên kết đôi hoặc vòng
no không bền.
Câu 52.Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol este X thu được 0,3 mol CO
2
và 0,3 mol H
2
O. Nếu cho
0,1mol X tác dụng hết với dd NaOH thì thu được 8,2g muối. CTCT của X là:
A. HCOOC
2

- CH
2
-
COOH
Câu 56: Cho hỗn hợp X gồm 6g CH
3
COOH và 9,4g C
6
H
5
OH dung dịch vừa đủ với 200ml
dung dịch NaOH. Nồng độ mol/l của dung dịch NaOH là:
A. 1 B. 2 C. 0,5 D. 3
Câu 57: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất X là muối natri của 1 axit hữu cơ đơn chức no thu
được 0,15 mol khí CO
2
, hơi nước và Na
2
CO
3
. CTCT của X là:
A. C
2
H
5
COONa B. HCOONa C. C
3
H
7
COONa D. CH


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status