SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐĂK NÔNG
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2009-2010
MÔN VẬT LÍ 10
Thời gian làm bài: 60 phút;
(Đề gồm 40 câu trắc nghiệm /03 trang)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Người ta truyền cho khí trong một xi-lanh nhiệt lượng 110 J . Chất khí nở ra thực hiện công
75 J đẩy pittong lên. Nội năng của khí biến thiên một lượng là :
A.
=∆
U
-185 J B.
=∆
U
185 J C.
=∆
U
-35 J D.
=∆
U
35 J
Câu 2: Điều nào sau đây là không phù hợp khi nói về khí lý tưởng ?
A. Thể tích riêng của các phân tử là rất lớn so với thể tích của bình chứa .
B. Các phân tử được coi là các chất điểm .
C. Khi chưa va chạm, lực tương tác giữa các phân tử rất yếu .
D. Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm .
Câu 3: Thế năng của vật không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây :
A. Khối lượng của vật . B. Độ cứng của lò xo .
Hệ số đàn hồi được xác định là:
A.
0
ESk l
=
B.
0
l
k E
S
=
C.
0
S
k E
l
=
D.
0
l
k S
E
=
Câu 8: Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp ?
A. V ~ T B. V ~
T
1
C.
V
T
ra khỏi nòng súng là v =600m/s. Súng bị giật lùi với vận tốc V có độ lớn là?
A. 1.2m/s B. 3m/s C. -1.2m/s D. -3m/s
Câu 15: Người ta điều chế được 80 cm
3
khí oxy ở áp suất 740 mmHg và nhiệt độ 37
0
C. Hỏi thể tích
của lượng khí oxy trên ở áp suất 760 mmHg và nhiệt độ 0
0
C là bao nhiêu ?
A. 68,6 cm
3
B. 66,45 m
3
C. 68,6 m
3
D. 66,45 cm
3
Câu 16: Biểu thức đúng của định lý động năng là:
A.
2 2
2 1
1 1
A mv mv
2 2
= -
B.
2 1
A mv mv= -
C.
C có áp suất 10
5
Pa. Hỏi tăng nhiệt độ thêm
bao nhiêu thì áp suất trong bình tăng gấp đôi.
A. 293
0
C B. 313
0
C C. 40
0
C D. 586
0
C
Câu 22: Ở nhiệt độ 273
0
C thể tích của một lượng khí là 10 lít. Thể tích lượng khí đó ở 546
0
C khi áp
suất khí không đổi nhận giá trị nào sau đây :
A. 5 lít B. 20 lít C. 15 lít D. 10 lít
Câu 23: Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 6 m/s. Cho g = 10m/s
2
. Ở độ cao nào thì
thế năng bằng nửa động năng?
A. 1.8 m B. 0.6m C. 1.2m D. 0.9m
Câu 24: Dưới tác dụng của ngoại lực, sự thay đổi hình dạng và kích thước của vật rắn được gọi là:
A. Biến dạng đàn hồi hoặc biến dạng dẻo B. Biến dạng cơ
C. Biến dạng nén D. Biến dạng kéo
Câu 25: Công của lực tác dụng lên vật bằng 0 khi góc hợp giữa lực tác dụng và chiều chuyển động
là:
-3
m D. 3,6.10
-6
m
Câu 28: Một vật có khối lượng 200g chuyển động với vận tốc có độ lớn không đổi là 36km/h. Động
lượng của vật có độ lớn
A. 7,2kgm/s B. 2kgm/s C. 1,8 kgm/s D. 1kgm/s
Câu 29: Trong các tính chất sau tính chất nào không phải là tính chất của chất rắn vô định hình ?
A. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định .
B. Không có cấu trúc tinh thể .
C. Có tính đẳng hướng .
D. Có thể chia làm hai loại : chất đơn tinh thể và chất đa tinh thể .
Câu 30: Một vật có khối lượng m=1kg rơi tự do từ độ cao h xuống đất mất một khoảng thời gian ∆t=0,5s.
Lấy g=10m/s
2
. Bỏ qua sức cản không khí. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là
A. 10kgm/s. B. 1kgm/s. C. 5kgm/s. D. 0,5kgm/s.
Câu 31: Một thanh ray dài 12,5m bằng thép. Chiều dài của thanh tăng thêm bao nhiêu nếu nhiệt độ
tăng thêm 20
0
C ? Cho biết hệ số nở dài của thép là 12.10
-6
K
-1
A. 2 mm B. 3 mm C. 2,5 mm D. 3,5 mm
Câu 32: Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là:
A. Sự ngưng tụ. B. Sự sôi. C. Sự bay hơi. D. Sự nóng chảy.
Câu 33: Một thanh tròn đường kính 2cm làm bằng thép có suất Y-âng là 2.10
11
Pa . Nếu giữ chặt một
α
D.
.
0
0
0
t
l
ll
l
l
∆=
−
=
∆
α
Câu 35: Trong các biểu thức sau đây,biểu thức nào là không suy ra từ định luật Bôilơ-Mariốt ?
A. pV = hằng số B. p
1
V
1
= p
3
V
3
C. = D. =
Câu 36: Khi lực
→
F
không đổi tác dụng lên vật trong thời gian ngắn thì biểu thức nào sau đây là xung
5
Pa là :
A. ≈1, 87 . 10
-3
g /cm
3
B. ≈ 1, 8 g /cm
3
C. ≈ 0,0255 g /cm
3
D. một đáp số khác.
Câu 38: Công mà khối khí sinh ra là 1000 J, nếu nội năng của khí tăng một lượng 500 J thì nhiệt
lượng nhận vào là bao nhiêu ?
A. 510 J B. 500 J C. 1500 J D. 10500 J
Câu 39: Tập hợp ba thông số trạng thái nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định.
A. Áp suất, nhiệt độ tuyệt đối, khối lượng. B. Thể tích, khối lượng, áp suất.
C. Áp suất, nhiệt độ tuyệt đối, thể tích. D. Áp suất, thể tích, khối lượng.
Câu 40: Một vật có khối lượng 200g có động năng là 40J . Vận tốc của vật chuyển động có độ lớn
A. 10m/s B. 20m/s C. 30m/s D. 40m/s
HẾT
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐĂK NÔNG
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2009-2010
MÔN VẬT LÍ 10
Trang 3/15
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 60 phút;
(Đề gồm 40 câu trắc nghiệm /03 trang)
Mã đề thi 209
Câu 4: Một cần cẩu nâng vật có khối lượng 5000kg chuyển động thẳng đều lên cao 12m trong 1phút
ở nơi có
g = 10m/s
2
. Công suất của cần cẩu là
A. 60000W B. 1000W C. 10000W D. 600000W
Câu 5: Khi một vật rơi trong không khí ( bỏ qua lực cản ) thì
A. Động năng của vật tăng, thế năng của vật giảm
B. Động năng của vật bảo toàn
C. Động năng của vật giảm, thế năng của vật tăng
D. Thế năng của vật bảo toàn
Câu 6: Một thanh rắn hình trụ tròn có tiết diện S, độ dài ban đầu
0
l
, làm bằng chất có suất đàn hồi E.
Hệ số đàn hồi được xác định là:
A.
0
ESk l
=
B.
0
l
k E
S
=
C.
0
S
k E
t
l
ll
l
l
∆=
−
=
∆
α
C.
).1(
0
tll ∆+=
α
D.
.
00
tllll ∆=−=∆
α
Câu 10: Trong các biểu thức sau đây,biểu thức nào là không suy ra từ định luật Bôilơ-Mariốt ?
A. p
1
V
1
= p
3
V
3
B. = C. = D. pV = hằng số
Pa.
Câu 15: Tại sao nước mưa không bị lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt ?
A. Vì lực căng bề mặt của nước ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ nhỏ của tấm bạt.
B. Vì vải bạt bị dính ướt nước.
C. Vì vải bạt không bị dính ướt nước.
D. Vì hiện tượng mao dẫn ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ trên tấm bạt.
Câu 16: Một chiếc đũa thuỷ tinh ở nhiệt độ
o
30 C
có chiều dài 20cm. Tính độ nở dài của chiếc đũa
khi nhiệt độ tăng lên đến
o
50 C
. Biết hệ số nở dài của thuỷ tinh
6 1
9.10 K
- -
a =
.
A. 3,6.10
-5
m B. 3,6.10
-4
m C. 3,6.10
-3
m D. 3,6.10
-6
m
Câu 17: Một vật có khối lượng 200g chuyển động với vận tốc có độ lớn không đổi là 36km/h. Động
lượng của vật có độ lớn
U
-185 J B.
=∆
U
185 J C.
=∆
U
-35 J D.
=∆
U
35 J
Câu 25: Dưới tác dụng của ngoại lực, sự thay đổi hình dạng và kích thước của vật rắn được gọi là:
A. Biến dạng đàn hồi hoặc biến dạng dẻo B. Biến dạng cơ
C. Biến dạng nén D. Biến dạng kéo
Câu 26: Ở nhiệt độ 273
0
C thể tích của một lượng khí là 10 lít. Thể tích lượng khí đó ở 546
0
C khi áp
suất khí không đổi nhận giá trị nào sau đây :
A. 20 lít B. 5 lít C. 10 lít D. 15 lít
Câu 27: Chọn câu đúng: Trong quá trình rơi thì
A. thế năng của vật không đổi . B. động năng của vật không đổi .
C. cơ năng của vật biến đổi . D. tổng động năng và thế năng không đổi .
Câu 28: Trong các tính chất sau tính chất nào không phải là tính chất của chất rắn vô định hình ?
Trang 5/15
A. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định .
B. Không có cấu trúc tinh thể .
C. Có tính đẳng hướng .
D. Có thể chia làm hai loại : chất đơn tinh thể và chất đa tinh thể .
C. 0, 25.10
-3
D. 2,5 .10
-3
Câu 33: Một bình kín chứa một lượng khí ở nhiệt độ 20
0
C có áp suất 10
5
Pa. Hỏi tăng nhiệt độ thêm
bao nhiêu thì áp suất trong bình tăng gấp đôi.
A. 313
0
C B. 293
0
C C. 40
0
C D. 586
0
C
Câu 34: Một lò xo có độ cứng K = 200N/m, một đầu cố định đầu còn lại gắn với vật nhỏ. Khi lò xo
bị nén 4cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng
A. 4J B. 0,16J C. 400J D. 800J
Câu 35: Khi lực
→
F
không đổi tác dụng lên vật trong thời gian ngắn thì biểu thức nào sau đây là xung
của lực
→
F
trong khoảng thời gian ∆t
B. ≈1, 87 . 10
-3
g /cm
3
C. ≈ 0,0255 g /cm
3
D. một đáp số khác.
Câu 37: Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp ?
A. = B. V ~ T C. V ~
T
1
D.
V
T
= hằng số
Câu 38: Một vật có khối lượng 200g có động năng là 40J . Vận tốc của vật chuyển động có độ lớn
A. 10m/s B. 30m/s C. 40m/s D. 20m/s
Câu 39: Biểu thức đúng của định lý động năng là:
A.
2 2
2 1
1 1
A mv mv
2 2
= -
B.
2 1
1 1
A mv mv
2 2
=∆
U
185 J C.
=∆
U
35 J D.
=∆
U
-185 J
Câu 2: Dưới tác dụng của ngoại lực, sự thay đổi hình dạng và kích thước của vật rắn được gọi là:
A. Biến dạng cơ B. Biến dạng kéo
C. Biến dạng đàn hồi hoặc biến dạng dẻo D. Biến dạng nén
Câu 3: Biết khối lượng riêng của không khí ở 0
o
C và 1,01.10
5
Pa là 1, 29.10
-3
g /cm
3
. Khối lượng
riêng của không khí ở 100
0
C và áp suất 2,00 . 10
5
Pa là :
A. ≈ 1, 8 g /cm
3
B. ≈1, 87 . 10
-3
∆
α
D.
.
00
tllll ∆=−=∆
α
Câu 5: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức
QAU
+=∆
phải
có giá trị nào sau đây?
A. Q > 0 và A < 0; B. Q < 0 và A < 0. C. Q > 0 và A >0; D. Q < 0 và A > 0;
Câu 6: Trong các biểu thức sau đây,biểu thức nào là không suy ra từ định luật Bôilơ-Mariốt ?
A. p
1
V
1
= p
3
V
3
B. = C. = D. pV = hằng số
Câu 7: Từ độ cao 5m so với mặt đất, một vật khối lượng 500g được ném lên với vận tốc đầu 2m/s.
Lấy g =10m/s
2
. Cơ năng của vật bằng
A. 52000J B. 26J C. 52J D. 26000J
Câu 8: Một khẩu súng khối lượng M=10 kg bắn ra viên đạn khối lượng m= 20g. Vận tốc viên đạn ra
khỏi nòng súng là v =600m/s. Súng bị giật lùi với vận tốc V có độ lớn là?
D. Vì hiện tượng mao dẫn ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ trên tấm bạt.
Câu 13: Một bình kín chứa khí ôxi ở nhiệt độ 20
0
C và áp suất 10
5
Pa. Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt
độ 40
0
C thì áp suất là bao nhiêu ?
A. 10
5
Pa. B. 2,73.10
5
Pa. C. 0,5.10
5
Pa. D. 1,068.10
5
Pa.
Câu 14: Tập hợp ba thông số trạng thái nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định.
Trang 7/15
A. Áp suất, nhiệt độ tuyệt đối, thể tích. B. Áp suất, nhiệt độ tuyệt đối, khối lượng.
C. Thể tích, khối lượng, áp suất. D. Áp suất, thể tích, khối lượng.
Câu 15: Điều nào sau đây là không phù hợp khi nói về khí lý tưởng ?
A. Các phân tử được coi là các chất điểm .
B. Khi chưa va chạm, lực tương tác giữa các phân tử rất yếu .
C. Thể tích riêng của các phân tử là rất lớn so với thể tích của bình chứa .
D. Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm .
Câu 16: Biểu thức đúng của định lý động năng là:
A.
2 2
A. 1.2m B. 0.9m C. 1.8 m D. 0.6m
Câu 20: Ở nhiệt độ 273
0
C thể tích của một lượng khí là 10 lít. Thể tích lượng khí đó ở 546
0
C khi áp
suất khí không đổi nhận giá trị nào sau đây :
A. 20 lít B. 5 lít C. 10 lít D. 15 lít
Câu 21: Khi một vật rơi trong không khí ( bỏ qua lực cản ) thì
A. Động năng của vật tăng, thế năng của vật giảm
B. Động năng của vật bảo toàn
C. Động năng của vật giảm, thế năng của vật tăng
D. Thế năng của vật bảo toàn
Câu 22: Một lò xo có độ cứng K = 200N/m, một đầu cố định đầu còn lại gắn với vật nhỏ. Khi lò xo
bị nén 4cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng
A. 4J B. 800J C. 400J D. 0,16J
Câu 23: Một thanh rắn hình trụ tròn có tiết diện S, độ dài ban đầu
0
l
, làm bằng chất có suất đàn hồi
E. Hệ số đàn hồi được xác định là:
A.
0
l
k E
S
=
B.
0
ESk l
Câu 26: Người ta điều chế được 80 cm
3
khí oxy ở áp suất 740 mmHg và nhiệt độ 37
0
C. Hỏi thể tích
của lượng khí oxy trên ở áp suất 760 mmHg và nhiệt độ 0
0
C là bao nhiêu ?
A. 66,45 cm
3
B. 66,45 m
3
C. 68,6 m
3
D. 68,6 cm
3
Câu 27: Trong các tính chất sau tính chất nào không phải là tính chất của chất rắn vô định hình ?
A. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định .
B. Không có cấu trúc tinh thể .
C. Có tính đẳng hướng .
Trang 8/15
D. Có thể chia làm hai loại : chất đơn tinh thể và chất đa tinh thể .
Câu 28: Một cần cẩu nâng vật có khối lượng 5000kg chuyển động thẳng đều lên cao 12m trong
1phút ở nơi có
g = 10m/s
2
. Công suất của cần cẩu là
A. 10000W B. 60000W C. 600000W D. 1000W
Câu 29: Một thanh ray dài 12,5m bằng thép. Chiều dài của thanh tăng thêm bao nhiêu nếu nhiệt độ
tăng thêm 20
m D. 3,6.10
-6
m
Câu 33: Định luật bảo toàn động lượng đúng cho:
A. Hệ gồm nhiều vật có khối lượng bảo toàn B. Hệ gồm nhiều vật.
C. Hệ cô lập D. Hệ có một vật không đổi
Câu 34: Khi lực
→
F
không đổi tác dụng lên vật trong thời gian ngắn thì biểu thức nào sau đây là xung
của lực
→
F
trong khoảng thời gian ∆t
A.
t
F
∆
→
B.
→
∆
F
t
C.
→
F
. ∆t D. F . ∆t
Câu 35: Thế năng của vật không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây :
A. Độ cứng của lò xo . B. Vận tốc của vật .
= hằng số
Câu 40: Chọn câu đúng: Trong quá trình rơi thì
A. thế năng của vật không đổi . B. động năng của vật không đổi .
C. cơ năng của vật biến đổi . D. tổng động năng và thế năng không đổi .
HẾT
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐĂK NÔNG
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2009-2010
MÔN VẬT LÍ 10
Thời gian làm bài: 60 phút;
(Đề gồm 40 câu trắc nghiệm /03 trang)
Trang 9/15
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Một khối khí trong bình kín nếu tăng nhiệt độ tuyệt đối lên 2 lần thì
A. Áp suất khối khí tăng 4 lần. B. Áp suất khối khí tăng 2 lần.
C. Áp suất khối khí giảm 2 lần. D. Áp suất khối khí giảm 4 lần.
Câu 2: Trong các tính chất sau tính chất nào không phải là tính chất của chất rắn vô định hình ?
A. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định .
B. Không có cấu trúc tinh thể .
C. Có tính đẳng hướng .
D. Có thể chia làm hai loại : chất đơn tinh thể và chất đa tinh thể .
Câu 3: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức
QAU
+=∆
phải
có giá trị nào sau đây?
3
V
3
B. = C. pV = hằng số D. =
Câu 11: Tại sao nước mưa không bị lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt ?
A. Vì lực căng bề mặt của nước ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ nhỏ của tấm bạt.
B. Vì vải bạt bị dính ướt nước.
C. Vì vải bạt không bị dính ướt nước.
D. Vì hiện tượng mao dẫn ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ trên tấm bạt.
Câu 12: Người ta truyền cho khí trong một xi-lanh nhiệt lượng 110 J . Chất khí nở ra thực hiện công
75 J đẩy pittong lên. Nội năng của khí biến thiên một lượng là :
A.
=∆
U
185 J B.
=∆
U
-185 J C.
=∆
U
-35 J D.
=∆
U
35 J
Câu 13: Một khẩu súng khối lượng M=10 kg bắn ra viên đạn khối lượng m= 20g. Vận tốc viên đạn
ra khỏi nòng súng là v =600m/s. Súng bị giật lùi với vận tốc V có độ lớn là?
A. -1.2m/s B. 3m/s C. 1.2m/s D. -3m/s
Trang 10/15
Câu 14: Một vật có khối lượng 200g chuyển động với vận tốc có độ lớn không đổi là 36km/h. Động
lượng của vật có độ lớn
g = 10m/s
2
. Công suất của cần cẩu là
A. 1000W B. 10000W C. 60000W D. 600000W
Câu 19: Ở nhiệt độ 273
0
C thể tích của một lượng khí là 10 lít. Thể tích lượng khí đó ở 546
0
C khi áp
suất khí không đổi nhận giá trị nào sau đây :
A. 15 lít B. 5 lít C. 10 lít D. 20 lít
Câu 20: Một lò xo có độ dài ban đầu l
o
= 10cm. người ta kéo dãn với độ dài l
1
= 14cm. Thế năng của
lò xo là bao nhiêu? Biết độ cứng của lò xo là k = 150N/m.
A. 0,2J B. 0,12J C. 0,13J D. 1,2J
Câu 21: Điều nào sau đây là không phù hợp khi nói về khí lý tưởng ?
A. Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm .
B. Thể tích riêng của các phân tử là rất lớn so với thể tích của bình chứa .
C. Khi chưa va chạm, lực tương tác giữa các phân tử rất yếu .
D. Các phân tử được coi là các chất điểm .
Câu 22: Một thanh rắn hình trụ tròn có tiết diện S, độ dài ban đầu
0
l
, làm bằng chất có suất đàn hồi
E. Hệ số đàn hồi được xác định là:
A.
0
6 1
9.10 K
- -
a =
.
A. 3,6.10
-5
m B. 3,6.10
-4
m C. 3,6.10
-6
m D. 3,6.10
-3
m
Câu 25: Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp ?
A.
V
T
= hằng số B. = C. V ~ T D. V ~
T
1
Câu 26: Dưới tác dụng của ngoại lực, sự thay đổi hình dạng và kích thước của vật rắn được gọi là:
A. Biến dạng đàn hồi hoặc biến dạng dẻo B. Biến dạng nén
C. Biến dạng cơ D. Biến dạng kéo
Câu 27: Chọn câu đúng: Trong quá trình rơi thì
A. thế năng của vật không đổi . B. động năng của vật không đổi .
C. cơ năng của vật biến đổi . D. tổng động năng và thế năng không đổi .
Câu 28: Biết khối lượng riêng của không khí ở 0
o
C và 1,01.10
Câu 30: Người ta điều chế được 80 cm
3
khí oxy ở áp suất 740 mmHg và nhiệt độ 37
0
C. Hỏi thể tích
của lượng khí oxy trên ở áp suất 760 mmHg và nhiệt độ 0
0
C là bao nhiêu ?
A. 66,45 m
3
B. 68,6 m
3
C. 66,45 cm
3
D. 68,6 cm
3
Câu 31: Một thanh tròn đường kính 2cm làm bằng thép có suất Y-âng là 2.10
11
Pa . Nếu giữ chặt một
đầu và nén ở đầu kia một lực bằng 1,57.10
5
N thì độ biến dạng tỉ đối ( ∆l/l
0
) của thanh là bao nhiêu ?
Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau :
A. 2,5 .10
-3
B. 250 .10
-3
C. 25 .10
Câu 34: Một bình kín chứa khí ôxi ở nhiệt độ 20
0
C và áp suất 10
5
Pa. Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt
độ 40
0
C thì áp suất là bao nhiêu ?
A. 0,5.10
5
Pa. B. 1,068.10
5
Pa. C. 10
5
Pa. D. 2,73.10
5
Pa.
Câu 35: Một bình kín chứa một lượng khí ở nhiệt độ 20
0
C có áp suất 10
5
Pa. Hỏi tăng nhiệt độ thêm
bao nhiêu thì áp suất trong bình tăng gấp đôi.
A. 313
0
C B. 40
0
C C. 293
0
C D. 586
B.
).1(
0
tll ∆+=
α
C.
.
00
tllll ∆=−=∆
α
D.
.
0
0
0
t
l
ll
l
l
∆=
−
=
∆
α
HẾT
mamon made cauhoi dapan
VL10K2 132 1 D
VL10K2 132 2 A
VL10K2 132 32 D
VL10K2 132 33 D
VL10K2 132 34 B
VL10K2 132 35 C
VL10K2 132 36 C
VL10K2 132 37 A
VL10K2 132 38 C
VL10K2 132 39 C
VL10K2 132 40 B
VL10K2 209 1 B
VL10K2 209 2 B
VL10K2 209 3 D
VL10K2 209 4 C
VL10K2 209 5 A
VL10K2 209 6 C
VL10K2 209 7 B
VL10K2 209 8 B
VL10K2 209 9 A
VL10K2 209 10 C
VL10K2 209 11 C
VL10K2 209 12 C
VL10K2 209 13 A
VL10K2 209 14 D
VL10K2 209 15 A
VL10K2 209 16 A
VL10K2 209 17 B
VL10K2 209 18 D
VL10K2 209 19 A
VL10K2 209 20 C
VL10K2 209 21 D
VL10K2 357 11 C
VL10K2 357 12 A
VL10K2 357 13 D
VL10K2 357 14 A
VL10K2 357 15 C
VL10K2 357 16 A
VL10K2 357 17 B
VL10K2 357 18 D
VL10K2 357 19 D
VL10K2 357 20 D
VL10K2 357 21 A
VL10K2 357 22 D
VL10K2 357 23 D
VL10K2 357 24 A
VL10K2 357 25 C
VL10K2 357 26 D
VL10K2 357 27 D
VL10K2 357 28 A
VL10K2 357 29 B
VL10K2 357 30 B
VL10K2 357 31 B
VL10K2 357 32 B
VL10K2 357 33 C
VL10K2 357 34 C
VL10K2 357 35 B
VL10K2 357 36 A
VL10K2 357 37 D
VL10K2 357 38 C
VL10K2 357 39 C
VL10K2 357 40 D
VL10K2 485 30 D
VL10K2 485 31 A
VL10K2 485 32 B
VL10K2 485 33 C
VL10K2 485 34 B
VL10K2 485 35 A
VL10K2 485 36 C
VL10K2 485 37 D
VL10K2 485 38 C
VL10K2 485 39 C
VL10K2 485 40 A
Trang 15/15