-1-
MỞ ĐẦU
Hin nay, s n giao thông và thit b ng lc trang b
diesel u này dn s cn kit nhanh ngun
nhiên liu truyn thng và gây ô nhim ng trm trng. Mt khác, tiêu
chun v khí ththì ngày càng ngt nghèo.
Vì vy, cn nghiên cu và s dng các loi nhiên liu thay th có m
phát thc hi th mt mt gim ô nhing, mt khác có th
p phn nhiên liu truyn th thiu ht. Trong các loi nhiên
liu thay th dng, LPG là nhiên liu có ti
c các yêu cu trên.
S d tn dt v hiu
sut cao cng ng thi gim phát thic bit là phát thi khói bi,
thành phn phát thi quan trng và rt khó x lý c. Vì vy, tài
Nghiên cứu sử dụng LPG làm nhiên liệu thay thế trên động cơ diesel hiện
hànhc tin.
i. Mục đích nghiên cứu của đề tài
c kh dng LPG làm nhiên liu thay th trên các
ng c
kinh t, k thut và phát thi cng nhiên liu
LPG/diesel.
c gii pháp chuy n hành sang chy
ng nhiên liu LPG/diesel.
ii. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
ng nghiên ci di
AVL 5402 trang b h thng phun nhiên liu kiu tích áp (common Rail) và
h
c s dng ph bin trên các xe khách ti Hà Ni.
Vic nghiên cu và thc nghic thc hin trong phòng thí nghim
ti Phòng thí nghit trong, Ving li
LPG/diesel.
- c ng ca t l LPG và góc phun s
kinh t, k thut và phát thi ca n hành s dng
nhiên liu LPG/diesel, t a chc các giá tr hm bo s hài
- i pháp kh thi chuyn hành sang s
dng nhiên liu LPG/diesel.
- Góp phn gi
x
n phát thi quan trng
và khó x lý, gim s ph thuc vào nhiên liu truyn thnh
ng trong vic nghiên cu ng dng nhiên liu thay th
tin giao thông s dt trong.
CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN
1.1 Đặc điểm của LPG
(Liquefied Petroleum Gas).
4
H
10
)
và bropan (C
3
H
8
1.1.3.2 Tình hình sản xuất LPG ở Việt nam
Hin nay, Vit Nam có th tm chia ra 4 cm khai thác khí quan trng:
ng bng Bc B, vùng bin Cu Long, vùng bi và
thm la Tây Nam hà máy lc du Dung Qut,
Dinh C vi tng sng trên 600.000 tn cho nhu cu s dng LPG trong
c.
1.2 Tình hình nghiên cứu sử dụng LPG cho động cơ đốt trong
Vi sc ép v bo v ng cng vi m ca LPG là sn
phm cháy sch và có nhing cao nên LPG c s dng khá rng rãi
làm nhiên liu thay th ng t trong. Theo các thng kê, trên toàn
th gii hin có khong 13 triu xe ô tô chy LPG. Trong , phn ln là xe
s dng ng bc ic nghiên cu s dng LPG
ng diesel c bit quan trng v gim ô nhim môi
ng nên hin nay rt c quan tâm.
Vit Nam, theo quy hoch phát trin giao thông vn t
diesel có th trên 1,5 triu chic. u
kin thun li cho vic nghiên cu s dng LPG làm nhiên liu thay th
gim tiêu th nhiên liu truyn thng và bo v ng.
1.2.1 Sử dụng LPG cho động cơ đốt cháy cưỡng bức
1.2.1.1 Đặc điểm kết cấu động cơ LPG đốt cháy cưỡng bức
m kt cu chung cng bc hoàn toàn
khác h thng cung cp nhiên liu và to hn
hp. Các nhà nghiên c ra rc thit k
s a sm tng gim mt chút
-4-
so v u sut, công sut và gim sut tiêu hao
nhiên liu. Vic chuygin và r
tin, ch cn trang b thêm h thng cung c
c hòa trn trng thái lng vi diesel c phun
t cháy nh nhiên liu diesel t cháy.
h hai rt phc tp nên c s dcác ng
LPG/diesel hin nay s dng ph bin ng
np cng to hn hp c vi không khí.
Vit Nam, vic nghiên cu s dng nhiên liu LPG/diesel trên
c quan tâm nhi
T c hi u s dng khí hoá lng cho xe buýt thành
ph vì mo v u s dng
-5-
nhiên liu LPG/diesel cho xe buýt 22 ch trang b t qu
nghiên cu cho thy s dng nhiên liu LPG/diesel gic chi phí
nhiên liu chung và gi khói ca xe. Tuy nhiên, nghiên cu này
mi m vi t l LPG thay th thng ca
t l LPG thay th c tính kinh t, k thut và phát thi ca xe.
1.2.2.2 Đặc tính làm việc và phát thải của động cơ LPG/diesel cấp LPG vào
ống nạp
Các công trình nghiên cu s dng nhiên liu LPG/diesel c thc
hin trên các mdiesel khác nhau vu kin vn hành và thí
nghi l nhiên liu khí LPG khác nhau và có các kt qu
a) Đặc điểm quá trình cháy
Goldsworthy và Negurescu ra r l propan thay th thì
thi gian cháy tr ca phn nhiên liu diesel phun ln th nht chút.
Tuy nhiên, t cháy sau khi phun ln th m
cháy chính din ra s t và áp sut ci
y ch vi nhiên liu diesel.
Tuy nhiên, Lata và cng s nghiên cli ch
ra kt qu c li t l LPG thay th nh. K l LPG thay th t
i s gii thích là propan cháy có nhi n ng
c
V phát thng nhiên liu khí-diesel nói chung hay
LPG/diesel nói riêng, hu ht các nhà nhiên cu ch ra rng phát thi HC
l nhiên liu khí thay thc bit là ch ti nh. Phát
thi HC ti tht nhiu so vi phát thi HC ti cao khi cùng t
l nhiên liu khí. Tuy nhiên, Negurescu li báo cáo HC gim trong kt qu thí
nghim ca mình ch toàn t l LPG.
V phát thi CO, Goldsworthy cho thy l propan thì phát thi
. Kt qu c khnh trong nghiên c
ng nhiên liu LPG/diesel ca Lata và cng s và nghiên c
ng nhiên liu khí thiên nhiên-diesel ca Papagiannakis.
e) Nghiên cứu giảm phát thải
ci thin phát thi, mt s nhà nghiên c sung H
2
ng
np cùng LPG. H
2
c tính cháy nhanh và cháy kit s giúp m rng gii
hn cháy cho hn h ci thin quá trình cháy nhiên liu
diesel và LPG.
1.3 Kết luận
Vic s dng LPG làm nhiên liu thay th t trong có ý
c và thc tin cao. ng diesel, vic s dng LPG làm
nhiên liu thay th theo cách s dng ng nhiên liu LPG/diesel c quan
tâm nht. u công trình nghiên cu v vic s dng ng nhiên liu
này trên các các nhn xét v c tính
làm vic và phát thi cng c tóm rt
- V hing kích n: xy ra khi t l LPG thay th t quá n
trên 50%.
tính kinh t, k thut và phát thi c c các nhân t
ng, cung cp s li cho vic nghiên cu thc nghi
chuyn hành sang chy LPG/diesel.
tài này, tác gi s nghiên cu lý thuyt v s dng ng nhiên
li trang b h thng phun nhiên liu
diesel kiu tích áp (common
rail) u khi n t.
Vic cung cng nhiên
li c thc
hin vi vic cung cp và
to hn hp LPG-không khí
ng ng np, còn
nhiên liu diesel c phun
trc tip vào hn hng
nht LPG-không khí trong
xilanh cui quá trình nén.
Hình 2.2 Sơ đồ phân vùng hỗn hợp trên 1 tia phun
2.2 Đặc điểm quá trình tạo hỗn hợp và cháy trong động cơ LPG/diesel
2.2.1 Quá trình cung cấp nhiên liệu và tạo hỗn hợp trong xilanh
S phân b nhiên lic khi s cháy xy ra gm
3 vùng (hình 2.2): Vng diesel cao, vùng hn hp
c c-LPG-không khí và vùng hn hp nhng nht ca
LPG- không khí.
2.2.2 Quá trình cháy
Tn ti 4 vùng trong quá trình cháy (hình 2.3)
cháy; vùng cháy khuych tán, vùng cháy lan tràn màng la, vùng hn hp
ng nha LPG-không khí.
25,0
95.2
dài tia nhiên liu dng ht, d:
dt
P
S
br
a
hat
25,0
95,2
Vùng hn hng nh
Vùng cháy khuych tán
Vùng cháy lan tràn màng la
Màng la
-9- Hình 2.4 Sơ đồ phân bố nhiên liệu diesel trong tia phun
2.4.2 Mô hình cháy và tỏa nhiệt
2.4.2.1 Thời gian cháy trễ
Thi gian cháy tr tính theo góc quay trc khunh theo công
th:
2.4.2.2 Tốc độ cháy và tỏa nhiệt của nhiên liệu diesel và LPG
a) Tốc độ cháy của nhiên liệu trong vùng tia phun
b) Tốc độ cháy của hỗn hợp LPG-không khí bên ngoài tia phun
Mô hình cháy lan tràn màng la kiu ri c áp d tính toán t
cháy và ta nhin này.
c gii b p
Newton-Raphson c các thành phn mol y
1
, y
2
, y
3
, y
4
, y
5
, y
6
, y
7
, y
8
, y
9
,
y
10
, y
11
y, ti mi thm ng vi mu kin nhi và áp sut
12.4
0.63
=
1
+ 1
.
1
+1
Các ht nhiên liu diesel
O
x
y
2b
u diesel
S
hat
S
hoi
S
-10-
ca chu trình nhiu có th c thành phn mol ca các
thành phn sn vt cháy u kin cân bng hóa hc.
2.4.3 Mô hình nhiệt động
S i khng ca mi vùng dm
i
bng tng khng nhn vào
và ma nó:
Th tích môi cht V trong xilanh bng tng th tích ca các vùng V
i
:
n
i
i
i
i
n
i
i
i
i
c
VR
V
Pdt
dx
um
dt
dR
Tm
dt
dQ
Pc
R
t
x
um
t
R
Tm
t
pf
pf
bi
11
1
/
d
d
d
d
d
d
)(
d
d
d
d
d
d
d
d
2.4.4 Mô hình truyền nhiệt
n nhit t khí th trong xilanh ra thành bu
np xilanh, piston và lót xilanh :
wicwii
TTAQ
=1
+
+
=
+
=1
+
+
=
+
=
+
+
+
cre
gascrecre
crevicegas
TPv
V
QT
MPV
RT
MVP
m
ng hn hp khí và HC không cháy:
d
dp
RT
MV
dt
dm
m
w
gascre
crevicegas
.
1
b) Sự ôxi hoá HC phía sau màng lửa
RT
E
OHCAC
dt
HCd
ba
R
exp
2
2.4.5.2 Mô hình hình thành phát thải CO
T phn ng tc tính theo công thc:
4
4
1
1
2
11
12
K
R
K
R
dt
NOd
2.4.5.4 Mô hình hình thành phát thải rắn
Khng b hóng :
=
,
,
ng nhiên liu LPG/diesel gim mt chút so vi ch
ling tiêu hao nhiên liu LPG gim do nhit tr thp ca LPG
(46 MJ/kg) lt tr thp ca diesel (42,5 MJ/kg). T l thay th
LPG càng cao thì sut tiêu hao nhiên liu s càng gim.
b) Ảnh hưởng của tỷ lệ LPG đến suất tiêu thụ năng lượng
dng nhiên liu LPG/diesel vi các t l LPG khác
nhau t trên 2400v/ph sung gim nhiu. t
3000v/ph t l LPG thay th 10%, 20%, 30%, 40%, 50% su
ng ging là 2,8%; 5,4%, 7.71%, 11,7% và 12,28%.
,
=
.
,
.
0,5
,
,
=
.
-13-
2.5.2.2 Ảnh hưởng của LPG đến nồng độ phát thải
a) Phát thải HC
Vic tính toán mô phc thc hin t nh mc n=3000 v/p
vi các ch ti 25%, 50%, và 100% tnh mc vi các t l LPG thay
th i t n 10%, 20%, 30%, 40% và 50% mi ch ti. Kt
qu cho thy, tt c các ch t l LPG thay th, ng
phát th ch ti càng nh
m l LPG thay th.
Kt qu tính toán phát thi NO
x
c thc hin ch toàn
ti vi các t l LPG thay th và t khác nhau.
b) Phát thải NO
x
Kt qu tính toán phát thi NO
x
, cho th l LPG thay
th thì n phát thi NO
x
càng ng h
nhiên liu.
c) Phát thải CO
Kt qu tính toán phát thi CO, cho thy khi l LPG thì n
phát thi CO gim so vng hu.
d) Phát thải rắn (Soot)
Kt qu tính toán phát thi Soot, có th thy k l LPG thì phát
xilanh động cơ
Khi gim góc phun sm so vi nguyên thy, kt qu t t
gim, gim 4
0
TK thì giá tr gim 7,19%. y, có th kt lun khi
-14-
dng nhiên liu LPG/diesel thì nên gim góc phun sm
diesel và t 2000vg/ph, 100% ti nên la chn góc phun sm gim
4
0
TK.
2.6 Kết luận
T kt qu mô phng có th rút ra các kt lun
- S dng nhiên liu LPG/dng diesel giúp gi
k sut tiêu hao nhiên liu tng và sut tiêng cng so
vi khi s dn liu.
- S dng LPG/diesel giúp gi k phát thi khói bi (Soot, PM ca
ng
- Nghiên cu mô ph c ng ca áp sut phun
n các ch tiêu kinh t k thut và phát thi cng ánh giá
c ng ca t l LPG thay th n c tính kích n và rung cng
xác c t l LPG thay th ti
CHƯƠNG 3. NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ HỆ THỐNG
ĐIỀU KHIỂN CUNG CẤP LPG TRONG ĐỘNG CƠ
LPG/DIESEL
3.1 Giới thiệu chung
Nghiên cu thc nghim s dng nhiên lic thc
hin trên hai dc ng AVL-5402 trang b h thng
-16-
B u khin cung cp nhiên li c thit k, ch to
(Hình 3.5) gm các khi mch: Khi ngun, khi ghi nhn tín hiu t cm
bin, khi vi x lý, khu khiu chp hành và khi kt ni vi máy
tính.
u khin
trong vi x c vit bng
ngôn ng lp trình C trên
phn mm CodeVisionAVR.
hin th các
thông s ca các cm bin và
u ch ng nhiên liu
i th m
phun, bt tt các công
tc, B u khin ELC phi
u khin t máy tính. Vi giao din xây dng trên phn mm cho
i thc hic các thông s theo mt ra và giao
din kt ni vi x lý v c lp trình trên phn mm Borland
Delphi.
Khi vi x lý ELC, mt trong nhng khi chính ca b c th hin
c thit k bao gm các khi x lý tín hiu
lý loi Atmega 32 ca hãng Atmel, mch to xung nhp
ng thch anh bên ngoài và mch reset vi x lý khi bu cp ngun
cho vi x lý. Vi vi x lý trang b trên mu khin
lp trình các thut toán nhn tín hiu t cm bin và t u
u khiu chp hành mt cách hp lý và phù hp vi yêu cu.
Hình 3.15. Sơ đồ khối vi điều khiển hệ thống cung cấp nhiên liệu LPG
3.2.2 Thuật toán đọc và tính các giá trị cảm biến trong HT LPG
nghiu khin th công trc tip trên giao din phn
mm này theo các ch c
3.3 Kết luận
Vic thit k và ch to thành công b u khin cung cp LPG (ELC)
nghiên cu có kh u chng cung cp LPG phù hp
vi các ch làm vic ct ra quan trng
cho vic thc hin các nghiên cu thc nghim sâu v s dng nhiên
liu.
CHƯƠNG 4. NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM
4.1 Mục đích, đối tượng và trang thiết bị thử nghiệm
4.1.1 Mục đích thử nghiệm
Vic th nghim s dng nhiên liu LPG/diesel
diesel trang b các h thng cung cp nhiên liu nhm
, k thut và phát thi và s làm vic nh ca
d ng nhiên liu LPG/diesel vi t l LPG thay th
diesel là ln nhc bit s u mô
ph i hn kích n và s l
-18-
LPG thay th.
4.1.2 Đối tượng và nhiên liệu thử nghiệm
ng th nghim diesel trang b h thng phun nhiên liu
diesel kiu tích áp -5402) diesel trang b h thng
cung cp nhiên liu kiu truyn thng trên xe khách.
Nhiên liu th nghim là nh
c cha trong bình cha vi áp sut 7bar có t l v th
tích ca propan/butan là 50/50.
4.1.3 Trang thiết bị thử nghiệm
Vic th nghi-c thc hin trên h thng b
th t xilanh là mt cm các h thng riêng bit kt hp li
c iu chng ch nh mc khi chy vi
-19-
LPG/diesel bng ng n liu dieselai
lch v mômen trên toàn di tc luôn nh i vi 3 giá tr áp
sut 1bar, 1,5bar và 2bar.
b) Ảnh hưởng của áp suất phun đến thành phần phát thải
c vn hành t 2000vg/ph, 100% ti. Nhiên liu s dng
ng nhiên liu LPG/diesel vi t l khác nhau và vi các áp
sut LPG 1bar, 1,5bar và 2bar. Nt cách tng hp, ng
ca áp sun c im phát thi ci áp sut là
1,5bar cho kt qu tso vi các giá tr áp sut 1bar và 2bar. C th vi
áp sut phun LPG 1,5bar, phát thi HC, NO
x
thp nht.
c) Ảnh hưởng của áp suất phun đến đặc tính cháy
Nghiên cc thc hin 100% ti vng
nhiên liu vi t l LPG 16% các giá tr áp sut khác nhau. Kt qu
cho thy, có quá trình cháy hiu qu nht, áp sut phun
LPG ci theo ch làm vic c
hài hòa , k thut và phát thng
áp sut phun 1,5bar là phù hp 100% ti.
4.2.2.2 Nghiên cứu ảnh hưởng của tỷ lệ LPG đến phát thải
Quá trình nghiên cu th nghic thc hin ch 100% ti. Tc
t i t ng thi, các ch
th nghim b các t l
ng hp s du diesel. T l c tính thông qua t
l diesel b ch th nghim cùng mômen.
Khi càng l LPG thì n phát thi NO
x
nên la chn gim 4
0
TK so vi góc phun sm t
s dng hoàn toàn diesel.
4.3 Thử nghiệm trên động cơ diesel trang bị hệ thống cung cấp nhiên
liệu truyền thống (động cơ D1146TI)
H thng cung cp LPG c thng phun liên t
ng phun LPG ph thuc vào tit din l phun và chênh lch áp suc
và sau vòi phun. Trong h thng cung cc mua ca hãng Chip IT
ng kính l phun ci trong quá trình
làm vic chênh áp qua vòi phun c iu chnh t ng theo ti, tc
là khi ti cao thì áp sut c c t ng iu ch
ng cp LPG. Tuy nhiên, m
không nhiu.
4.3.1 Nội dung thử nghiệm
ng cng LPG thay th diesel)
n phát thi và nh t l LPG thay th ln nht.
nh góc phun sm diesel t.
4.3.2 Kết quả thử nghiệm và thảo luận
4.3.2.1 Nghiên cứu lựa chọn giclơ
Có 5 long kính 0,8; 1,0; 1,2; 1,4; 1,6mm và v trí lp vòi
phun ngay c góp nKhi th nghim m
c tính công suc duy trì .
Kt qu th nghim 100% ti vi ng nhiên liu LPG/diesel cho thy
ng phát th, phát thi không nhiu vi các
t l cung cp LPG khác nhau ng v n
quan trng nht trong khí th
x
a khí thi
ng ging CO
thi ng 10,2% và 11,7%, CO
2
gim 5,8%, NO
x
gim
c bing cht thi ht PM gi ti gn 20%.
4.3.2.3 Nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của góc phun sớm khi sử dụng
lưỡng nhiên liệu LPG/diesel
Quá trình th nghim c tin hành t 2200vg/ph, 100% ti, vi
5. Khi s dng nhiên liu diesel thì góc phun sm t9
0
TK.
i góc phun sm so vi góc phun sm nguyên thng
2
0
TK và 5
0
TK, gim 3
0
TK và 5
0
TK.
Ki góc phun sm, công sut, mômen và sut tiêu hao nhiên liu
i ít theo c hai chim. Vi góc phun sm gim
3
0
TK so vi góc nguyên thy, hng phát tht giá tr thp nht,
phát thi HC gim khong 9%, phát thi NO
x
gim 13,76%.
-22-
4.4.2 Hiệu chỉnh lượng nhiên liệu, góc phun sớm và chạy thử động cơ
sau khi lắp đặt hệ thống LPG
4.4.2.1 Điều chỉnh lượng nhiên liệu
u ch ng nhiên liu diesel tlà
80% u khi s dng LPG/diesel.
4.4.2.2 Điều chỉnh góc phun sớm
c ch không ti khi chy diesel
sm u chnh ltheo chiu gim góc phun sm theo mong mun
vi LPG/diesel.
4.4.2.3 Kiểm tra và đánh giá hệ thống cung cấp LPG sau lắp đặt
Sau khi l t tin hành kim tra các mi lp ghép, các mt kim loi
trong quá trình lp ghép, kim tra hing rò r ga và ct ch làm
viu chnh áp sut phun LPG cho phù hp.
4.4.2.4 Vận hành đánh giá
Sau khi kim tra h thng cung cm bo không rò r, các b phn
ho c lt h thng cung cp LPG
c chy th nghi c nh ca
h thu kin vn hành thc tc vu kin
các ch hong nh (t nh) và ch chuyn ti
gim t). Trong tt c các ch làm vic nh và chuyn tip, xe hot
ng không có khác bit so vi khi s d u
diesel.
4.5 Kết luận
Qua nghiên cu thc nghi h thng
phun nhiên liu tích áp và h thng nhiên liu truyn thng có th rút ra các
kt lun sau:
- Vic phun LPG và to hn hp LPG-ng np là phù
AVL 5402 diesel) chng nhiên liu LPG/diesel:
- Vi t trên 50% t nh mc, tng nhiên liu tiêu th và
sung gim nhi l LPG thay th. Ví d tc
thit k 3000v/ph, vi t l LPG thay th 30% và tng nhiên liu tiêu th
gim ti 9,41%; vi t l LPG thay th 10%, 20%, 30%, su
ng ging là 2,8%; 5,4% và 7,71% so vi khi chu
u này nói lên rng hiu su l LPG thay
th.
- l LPG thay th thì HC và NO
x
Smoke và CO
2
càng gim. ch toàn ti, vi t l LPG thay th 30%,
n trung bình ca HC và NO
x
ng khong 500%-643,14%
và 48,58%-49,67%; n CO gim 46,54%-56,07%; Smoke gim 34,23-
52,26% và CO
2
gim 5,93% so vi khi chu diesel. T l LPG
thay th diesel có th t ti 30% toàn tt quá t l
kinh t k thut c s xt hin kích n và rung.
- Cn gim góc phun sm so vi khi s d t
các ch tiêu kinh t, k thut và phát thi t Ví d, toàn ti góc phun
sm nên gim 4
o
TK.
i v h thng cung cp nhiên liu truyn
th
lng nhiên liu LPG/diesel các ch làm vic khác nhau,
không có s khác bit rõ ràng so vi khi s du diesel.
Hướng phát triển
Nghiên cng cng nhiên li
bn và tui th c
Trin khai th nghing mt cách sâu rn
vn ti thông d tiêu kinh t, k thut và phát thi ca
n hành vng nhiên liu kin thc t.