Trung t©m Båi d ìng v¨n ho¸ - LT§H
TÍN THỊNH
ĐỀ SỐ 50TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
1.
Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63,54 đvC. Cu có 2 đồng vị là
63
Cu và
65
Cu. % về
khối lượng của
63
Cu chứa trong Cu
2
S là bao nhiêu? (S = 32)
A. 57,82 %
B. 57,49 %
C. 21,39 %
D. 21,82 %
2.
Có các phân tử: (1) CO
2
; (2) Na
2
O; (3) H
2
S; (4) H
2
; (5) NH
3
2
(k) ⇄ 2NH
3
(k) + 92kJ
Khi hạ nhiệt độ, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?
A. Thuận
B. Nghịch
C. Không chuyển dịch
D. Không xác định được
5.
Có các chất và ion sau:
(1) H
2
O; (2) CH
3
COO
-
; (3) HPO
4
2-
;
(4) HPO
3
2-
; (5)HSO
4
-
; (6) HCO
3
-
HPO
4
B. 0,025 mol NaH
2
PO
4
; 0,1mol Na
2
HPO
4
C. 0,025 mol Na
3
PO
4
; 0,075mol Na
2
HPO
4
D. 0,035mol NaH
2
PO
4
; 0,095mol Na
2
HPO
4
8.
Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là KHÔNG đúng?
A. NH
4
D. NH
4
NO
2
→
t
N
2
+ 2H
2
O
9.
Hòa 0,3 mol Cu vào lượng dư dung dịch hỗn hợp loãng chứa NaNO
3
và H
2
SO
4
thì:
A. Phản ứng không xảy ra
B. Phản ứng xảy ra tạo 0,3 mol H
2
C. Phản ứng xảy ra tạo 0,2 mol NO
D. Phản ứng xảy ra tạo 0,6 mol NO
2
10.
Nhận xét về tính chất hóa học nào dưới đây có phần SAI?
A. Phân tử N
CO
3
B. Na
2
SO
4
C. NaOH
D. Na
2
CO
3
12.
Cho 1,08 gam Al tan hết trong dung dịch HNO
3
loãng thu được 0,336 L khí A (đktc). Công
thức phân tử của A là:
A. N
2
O
B. NO
2
C. NO
D. N
2
13.
Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B thuộc nhóm IIA và ở 2 chu kỳ liên tiếp. Cho 0,88 g X tan
SO
4
dư cho ra 2,24 lít khí
CO
2
(đktc). 500 ml dung dịch A tác dụng với dung dịch BaCl
2
dư cho ra 15,76 gam kết tủa.
Nồng độ mol của Na
2
CO
3
và NaHCO
3
theo thứ tự trên là:
A. 0,08M và 0,02M
B. 0,0016M và 0,0004M
C. 0,16M và 0,24M
D. 0,32M và 0,08M
16.
Cấu hình của nguyên tử hay ion nào dưới đây được biểu diễn KHÔNG đúng?
A. Cr (Z = 24) [Ar] 3d
5
4s
1
B. Mn
2+
(Z = 25) [Ar] 3d
3
4s
B. H
2
O
C. NaOH
D. NaAlO
2
20.
Mô tả phù hợp với thí nghiệm nhúng thanh Cu (dư) vào dung dịch FeCl
3
là:
A. Bề mặt thanh kim loại có màu trắng
B. Dung dịch bị từ vàng nâu qua xanh
C. Dung dịch có màu vàng nâu
D. Khối lượng thanh kim loại tăng
21.
Phản ứng điện phân nóng chảy nào dưới đây bị viết SAI sản phẩm?
Gi¸o viªn: NguyÔn §øc Trung – 0905.922.587; 0905.70.72.75
3
Trung t©m Båi d ìng v¨n ho¸ - LT§H
TÍN THỊNH
A. Al
2
O
3
→
dpnc
2Al + 3/2O
2
dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO
2
và 0,02 mol NO.
Khối lượng Fe bị hòa tan bằng:
A. 0,56 gam
B. 1,12 gam
C. 1,68 gam
D. 2,24 gam
24.
Hòa tan 2,16 gam FeO trong lượng dư dung dịch HNO
3
loãng thu được V lít (đktc) khi NO
duy nhất. V bằng:
A. 0,224 L
B. 0,336 L
C. 0,448 L
D. 0,240 L
25.
Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào là đồng đẳng của nhau :
A.
n-propan và i-propan
B.
metylxyclopentan và xyclohexan
C.
buten-2 và hexen-1
D.
penten-2 và penten-1
26.
Công thức chung nào dưới đây là công thức của dãy đồng đẳng axetilen?
A.
3
/NH
3
, dung dịch HCl
C.
dung dịch brom, d.d AgNO
3
/NH
3
D.
dung dịch brom, dung dịch HCl
28.
Đốt m gam một hidrocacbon A ta đựơc 0,1 mol CO
2
và 0,1125 mol nước . Khi cho hơi của A
tác dụng với Cl
2
có ánh sáng khuyếch tán, theo tỉ lệ mol 1 : 1 ta chỉ thu được một sản phẩm
hữu cơ duy nhất . Vậy A là :
A.
Neopentan
Gi¸o viªn: NguyÔn §øc Trung – 0905.922.587; 0905.70.72.75
4
Trung t©m Båi d ìng v¨n ho¸ - LT§H
TÍN THỊNH
B.
isopentan
C.
2,2,3,3-terametyl butan
2, 4, 8
B.
0, 3, 7
C.
2, 3, 6
D.
1, 2, 3
31.
Khi chuẩn độ 25,0g huyết tương máu của một người lái xe có uống rượu, cần dùng 20 mL
dung dịch K
2
Cr
2
O
7
0,010M. Xác định % về khối C
2
H
5
OH có trong máu của người lái xe đó.
Cho biết phương trình phản ứng là:
C
2
H
5
OH + K
2
Cr
2
O
hết với Na thì thể tích khí H
2
thoát ra (ở điều kiện chuẩn) là:
A.
1,12 L
B.
2,24 L
C.
3,36 L
D.
4,46 L
33.
Rượu nào dưới đây khi oxi hóa không hoàn toàn tạo ra xeton ?
A.
rượu n-butylic
B.
rượu i-butylic
C.
rượu s-butylic
D.
rượu t-butylic
34.
Đề hidrat hoá rượu bậc hai A thu được olefin. 3g A tác dụng với Na dư thu được 0,56 lít H
2
(đktc). Đun nóng A với H
2
SO
4
đặc ở 130
o
4
OH
C.
HOCH
2
C
6
H
4
OH
D.
C
6
H
5
-O-CH
3
36.
Dãy nào dưới đây, độ mạnh tính bazơ của các chất được xếp theo thứ tự giảm dần là đúng?
A.
NH
3
> CH
3
NH
2
> C
6
H
5
6
H
5
NH
2
> NH
3
> (CH
3
)
2
NH
D.
CH
3
NH
2
> C
6
H
5
NH
2
> CH
3
NH
2
> (CH
3
)
B.
Số mol mỗi chất là 0,02 mol
C.
Công thức của amin là CH
5
N và C
2
H
7
N
D.
Tên gọi amin là dimetylamin và etylamin
39.
Cho 0,2 mol một chất hữu cơ X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO
3
2M. Xác định
công thức cấu tạo của X.
A.
CH
3
-CH
2
-CHO
B.
HOOC-CHO
C.
HC
≡
C-CH
2
đặc
làm xúc tác được 19,55 gam một este duy nhất. Hiệu suất của phản ứng este hóa là:
A.
80%
B.
85%
C.
70%
D.
25%
42.
Ðun nóng 0,1 mol este no đơn chức, mạch hở X với 30 ml dung dịch MOH 20% (d = 1,2 g/
mL) được chất rắn A. Ðốt cháy hết chất rắn A được 9,54 g muối cacbonat M là:
A.
Na
B.
K
C.
Li
Gi¸o viªn: NguyÔn §øc Trung – 0905.922.587; 0905.70.72.75
6
Trung t©m Båi d ìng v¨n ho¸ - LT§H
TÍN THỊNH
D.
Rb
43.
Este nào dưới đây khi thủy phân tạo hai muối và nước?
A.
etyl axetat
B.
45.
Cho α-amino axit mạch thẳng A có công thức H
2
NR(COOH)
2
phản ứng hết với 0,1 mol
NaOH tạo 9,55 gam muối. A là:
A.
Axit 2-aminopropandioic
B.
Axit 2-aminobutandioic
C.
Axit 2-aminopentandioic
D.
Axit 2-aminohexandioic
46.
Thủy phân peptit:
H
2
N CH
2
C
O
N
H
CH
CH
3
C
O
A.
2,16 gam
B.
5,40 gam
C.
10,80 gam
D.
21,60 gam
49.
Tính lượng kết tủa đồng (I) oxit tạo thành khi đun nóng dung dịch hỗn hợp chứa 9 gam
glucozơ và lượng dư đồng (II) hidroxit trong môi trường kiềm.
A.
1,44 gam
B.
3,60 gam
Gi¸o viªn: NguyÔn §øc Trung – 0905.922.587; 0905.70.72.75
7
Trung t©m Båi d ìng v¨n ho¸ - LT§H
TÍN THỊNH
C.
7,20 gam
D.
14,4 gam
50.
Nhận xét về tính chất vật lí chung của polime nào dưới đây KHÔNG đúng?
A.
Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi.
B.
Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng, hoặc không nóng chảy mà bị phân hủy khi
đun nóng