Tài liệu Đề trắc nghiệm hóa học 14 - Pdf 85

ĐỀ 14
1 Phương trình phản ứng :
2 4 2 4 3 2 2
( ) ( O ) +SO +H O
o
t
FeS H SO d Fe S+ →
Các hệ số cân bằng lần lượt là :
A. 2, 10, 1, 9, 10
B. 2, 4, 1, 1, 4
C. 2, 6, 1, 5, 6
D. 2, 2, 1, 1, 2
2 - Xét hiện tượng : giấy quỳ tím gặp nước clo sẽ hóa đỏ, sau đó mất màu ngay.
- Giải thích : Nước clo là hỗn hợp Cl2, HCl, HClO nên quỳ tím hóa đ3, nhưng HClO là chất oxi hóa mạnh
nên quỳ tím mất màu ngay.
A. Hiện tượng đúng, giải thích đúng
B. Hiện tượng đúng, giải thích sai.
C. Hiện tượng sai, giải thích đúng.
D. Hiện tượng sai, giải thích sai.
3 Hòa tan hết 3,36 lít HCl (đktc) vào nước. Để trung hòa dung dịch thu được cần một thể tích dung dịch NaOH
2M là :
A. 300ml
B. 150ml
C. 75ml
D. 50ml
4 Không được dùng lọ thủy tinh để đựng dung dịch HF vì :
A. Phản ứng không xảy ra.
B. HF tác dụng được với SiO
2
là thành phần chính của thủy tinh.
C. Có sự giải phóng F

D. Chỉ có một phi kim điển hình.
11 Trong tự nhiên nguyên tố brom có hai đồng vị là
79
Br và
81
Br. Nếu nguyên tử lượng trung bình của brom là
79,91 thì phần trăm số nguyên tử của hai đồng vị này lần lượt là :
A. 35% và 65%
B. 54,5% và 45,5%
C. 45,5% và 54,5%
D. 51% và 49%
12 Nguyên tử
27
X có cấu hình electron : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
. Hạt nhân nguyên tử X có :
A. 13 proton, 27 nơtron.
B. 13 proton, 24 nơtron.
C. 27 proton, 13 nơtron
D. 27 proton, 14 nơtron.
13 Cation X
+

16 Trong phản ứng :
2 2 3
2 2FeCl Cl FeCl
+ →
thì :
A. FeCl
2
là chất khử .
B. Cl2 là oxi hóa
C. FeCl
2
bị Cl
2
oxi hóa thành FeCl
3
D. Tất cả đều đúng .
17 Phản ứng nào dưới đây chứng tỏ HNO
3
là một chất oxi hóa :
A.
2 3 3 3 3 2
6 2 ( O ) +3H OFe O HNO Fe N
+ →
B.
3 3 3 3 2
( ) 3 ( O ) +3H OFe OH HNO Fe N
+ →
C.
3 3 3 2 2
O +2HNO 2 O +H ONaC NaNO C

Mỗi câu 21, 22, 23 dưới đây sẽ ứng với một ý hợp lý nhất (được ký hiệu bởi các mẫu tự A, B, C, D). Thí
sinh phải chọn mẫu tự hợp lý nhất với từng câu hỏi. Chú ý mỗi mẫu tự có thể sử dụng một lần, nhiều lần
hoặc không sử dụng.
A. KClO
3
B. KCl
C. Na
2
O
D. HNO
3
21 Phân tử không có liên kết ion.
22 Dùng để sản xuất diêm quẹt, thuốc pháo.
23 Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 24, 25, 26.
Tổng số các loại hạt trong hai đồng vị A, B là 106, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 30.
24 A, B là các đồng vị của nguyên tố :
A. Clo
B. Đồng
C. Lưu huỳnh
D. Natri
25 Ở trạng thái cơ bản, A và B đều có số electron độc thân ở lớp vỏ là :
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
26 Nếu biết số hạt không mang điện của B nhiều hơn A là 2 và % số nguyên tử A, B trong tự nhiên là 75% và
25% thì nguyên tử khối trung bình của A, B là :
A. 63,54

π
, 1 liên kết
σ
31 Tinh thể nào dưới đây có thể dẫn điện khi nóng chảy :
A. Long não, nóng chảy ở 179
o
C.
B. Glucozơ, nóng chảy ở 146
o
C.
C. Sorbitol, nóng chảy ở 110
o
C.
D. Muối ăn, nóng chảy ở 801
o
C.
32 Phản ứng phân hủy nào dưới đây là phản ứng oxi hóa khử :
A.
o
t
3 2
O OCuC CuO C→ + ↑
B.
3 2 3 2
2 ( ) 3
o
t
Fe OH Fe O H O
→ +
C.

A. HF
B. HCl
C. HBr
D. HI
36 Liên kết phân cực nhất.
37 Tính axit mạnh nhất
38 Tính khử mạnh nhất
39 Có thể hòa tan được thủy tinh
Sử dụng dữ kiện sau để giải các câu 40, 41, 42. Tổng số các loại hạt trong 3 đồng vị A, B, C của nguyên tố X
là 75, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 21.
40 X là nguyên tố :
A. O
B. Ne
C. Na
D. P
41 Chỉ ra điều sai khi nói về X :
A. Là một phi kim điển hình.
B. Là một nguyên tố nhóm A.
C. Có 1 electron lớp ngồi cùng.
D. Có độ âm điện khá lớn.
42 Tính chất hóa học đặc trưng của X :
A. Có tính khử mạnh, dễ nhường electron.
B. Có tính khử mạnh, dễ nhận electron.
C. Có tính oxi hóa mạnh, dễ nhường electron.
D. Có tính oxi hóa mạnh, dễ nhận electron.
43 Liên kết trong phân tử Cl
2
là liên kết cộng hóa trị không cực, vì :
A. Đôi electron chung lệch về một trong hai nguyên tử clo.
B. Đôi electron chung không lệch về phía nguyên tử nào.

4
B. NH
3
C. C
2
H
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status