bảng chữ cái tiếng hàn - Pdf 17

BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG HÀN
Các bạn nhớ học theo thứ tự chữ cái ad ghi nhé giống như alphabet vậy đó để khi tra từ điển được dễ dàng. Muốn nhớ thứ tự của phụ âm thì đã có câu thần chú rồi
1. Phụ âm - 자음 [ja-eum]
Chữ cái Cách phiên âm Latinh Cách phát âm/cách đọc
ㄱ [ G/ K] âm /k/ thì các bạn sẽ đọc là âm /kh/hơi ra nhẹ
ㄴ [ N ]
ㄷ [T / D] /D/ thì sẽ đọc là Đ; /T/ thì đọc thành âm/TH/hơi ra nhẹ
ㄹ [R / L ] khi là phụ âm đầu đọc /R/, phụ âm cuối là /L/
ㅁ [M]
ㅂ [B/ P] âm [P] sẽ đọc là âm /PH/ hơi ra nhẹ
ㅅ [S]
ㅇ [NG]
ㅈ [ J ] phiên âm là [ J ] nhưng đoc là /ch/ hơi ra nhẹ
ㅊ [CH ] đọc âm /CH/ hơi ra mạnh
ㅋ [ K ] đọc âm /KH/ hơi ra mạnh
ㅌ [ T ] đọc âm /TH/ hơi ra mạnh
ㅎ [ H ]
* Phụ âm đôi:
ㄲ [KK] đọc âm /c/
ㄸ [TT] đọc âm /t/
ㅉ [ JJ ] đọc âm /ch/
ㅃ [BB/PP] đọc âm /b/
ㅆ [SS] đọc âm /x/
* Cách phát âm: trong phần phụ âm thì người tà phân ra 3 loại âm: âm thường, âm mũi hay âm
căng và âm bật hơi. Lưu ý: PHIÊN ÂM MANG TÍNH TƯƠNG ĐỐI, KHÔNG GIỐNG TUYỆT
ĐỐI CÁCH ĐỌC.
Trong văn nói thì phải phát âm đúng 3 loại âm này để giúp bạn nghe chính xác và nhận diện từ
dễ dàng. Phát âm đúng là việc quan trong đầu tiên khi học ngoại ngữ. Ví dụ: 3 âm ㅈ - ㅉ và ㅊ
đều đọc là /ch/ nếu không đọc đúng thì các bạn sẽ không phân biệt đưvv
- ÂM THƯỜNG : ㄱ[k]; ㄷ[t] ; ㅂ[p]; ㅈ[j] ; ㅅ[s]. Khi đọc các âm này thì các bạn đọc hơi ra
thấp và binh thường. Ở trên ad có ghi rồi đó

구두 (giày da)
4. Nguyên âm ghép v i ph âm (nguyên âm ghép ghép v i ph âm)ớ ụ ớ ụ
Ví d :ụ 뒤 (phía sau)
쇠 (s t, kim lo i)ắ ạ
5. Nguyên âm ghép v i ph âm (hai ph âm và m t nguyên âm)ớ ụ ụ ộ
Ví d :ụ 한식 (món n c a Hàn)ă ủ
인삼 (nhân sâm)
6. Nguyên âm ghép v i ph âm (hai ph âm và m t nguyên âm gi a)ớ ụ ụ ộ ở ữ
Ví d :ụ 꽃 (hoa)
폭풍 (giông t )ố
7. Nguyên âm ghép v i ph âm (hai ph âm và m t nguyên âm ghép gi a)ớ ụ ụ ộ ở ữ
Ví d :ụ 원 (ti n won Hàn Qu c)ề ố
쉰: 50 (s m thu n Hàn vì Hàn Qu c có hai lo i s m: Hán Vi t và thu n Hàn)ố đế ầ ố ạ ố đế ệ ầ
* Trong ti ng Hàn, ph âm cu i cùng (ph âm d i cùng) c g i là ph âm áy t c batchim (ế ụ ố ụ ướ đượ ọ ụ đ ứ 받침).
Có 2 d ng ph âm áy: ph âm áy n và kép cùng lo i, ph âm áy kép khác lo i.ạ ụ đ ụ đ đơ ạ ụ đ ạ
Cách c ph âm áy:đọ ụ đ
- T có ph âm áy là:ừ ụ đ ㄱ,ㄲ,ㅋ - c là g/kh/k'đọ : 박,밖,밬 - bak, bakh, bak' ( c b t h i, c ng và không c ng tùy theo t ng lo i ph âm)đọ ậ ơ ă ă ừ ạ ụ
- T có ph âm áy là:ừ ụ đ ㄴ - c là nđọ : 한 - han (Hàn)
- T có ph âm áy là:ừ ụ đ ㄷ, ㅅ, ㅈ, ㅊ, ㅌ, ㅎ, ㅆ c là T :đọ 낟, 낫, 낮, 낯, 낱, 낳, 났 - nat
- T có ph âm áy là:ừ ụ đ ㄹ - c là lđọ : 말 - mal (ng a)ự
- T có ph âm áy là:ừ ụ đ ㅁ - c là mđọ : 감 - gam
- T có ph âm áy là:ừ ụ đ ㅂ, ㅍ - c là b/pđọ : 입,잎 - ib/ ip
- T có ph âm áy là:ừ ụ đ ㅇ - c là ngđọ : 강 - gang (sông)
Lo i ph âm áy g m 2 ph âm khác nhau nh :ạ ụ đ ồ ụ ư ㄳ, ㄵ, ㄶ, ㄺ, ㄼ, ㄾ, ㅄ, ㄻ, ㄿ thì c ph âm nào x p tr c trong b ng h th ng th t các ph âm (bài 2) trđọ ụ ế ướ ả ệ ố ứ ự ụ ừ
ㄻ và ㄿ.
- T có ph âm áy là:ừ ụ đ ㄳ - c là k/cđọ : 삯 = 삭 - sak ho c sag.ặ
- T có ph âm áy là:ừ ụ đ ㄵ - c là nđọ : 앉 = 안 - an.
- T có ph âm áy là :ừ ụ đ ㄶ - c là nđọ : 많 = 만 - man.
- T có ph âm áy là :ừ ụ đ ㄺ - c là kđọ : 닭 = 닥 - dak.
- T có ph âm áy là :ừ ụ đ ㄼ - c là lđọ : 갋 = 갈 - gal.

Bầu trời >하늘 >ha-nưl
Biển >바다 >ba-tà
Mặt trời >태양 >the-iang
Trăng >달 >tal
Gió >바람 > ba-ram
Mưa >비 >bi
Rạp hát >극장 >cức-chang
Phim >영화 > iơng-hoa
Vé >표 >piô
Công viên >공원 >công-uôn
Vườn thú >동물원 >tông-mu-ruôn
Bóng đá >축구 s >húc-cu
Sân vận động > 운동장 >un-tông-chang
Sân bay >공항 >công-hang
Đồ vật >물건 > mul-cơn
Động Từ
Ăn >먹다 >mốc-tà
Uống >마시다 >ma-xi-tàø
Mặc >입다 > íp-tà
Nói >말하다 > mal-ha-tà
Đánh, đập >때리다 >te-ri-tà
Đứng >서다 >xơ-tà
Xem >보다 >bô-tà
Chết >죽다 >chúc-tà
Sống >살다 >xal-tà
Giết >죽이다 >chu-ci-tàø
Say >취하다 >shuy-ha-tàø
Chửi mắng >욕하다 >iốc-ha-tà
Học >공부하다 > công-bu-ha-tà
Ngồi >앉다 >an-tà

Ghét >싫다 >xil-tha
Gửi >보내다 >bô-ne-tà
Mong muốn >빌다 >bil-tà
Muốn (làm gì đó) động từ >+고싶다 >cô-xíp-tà
Muốn làm >하고싶다 >ha-cô-xíp-tà
Chạy >뛰다 >Tuy-tà
Kéo >당기다 >Tang-ci-tà
Đẩy >밀다 >mil-tà
Cháy >타다 >tha-tà
Trách móc >책망하다 >shéc-mang-ha-ta
Biết >알다 >al-tà
Không biết >모르다 >mô-rư-tà
Hiểu >이해하다 >i-he-ha-tà
Quên >잊다 >ít-tà
Nhớ >보고싶다 >bô-cô-xíp-tà
Ngủ >자다 >cha-tà
Thức dậy > 일어나다 > i-rơ-na-tà
Đếm >계산하다 >ciê-xan-ha-tà
Chuẩn bị >준비하다 >chun-bi-ha-tà
Bắt đầu >시작하다 >xi-chác-ha-tà
Gặp >만나다 >man-na-tà
Họp >회의하다 > huê-i-ha-tà
Phê bình >비평하다 >bi-piơng-ha-tà
Tán dóc >잡담하다 > cháp-tam-ha-tà
Nói chuyện >이야기하다 > i-ia-ci-ha-tà
Cãi nhau >싸우다 >xa-u-tà
Cười >웃다 >út-tà
Khóc >울다 >ul-tà
Hy vọng >희망하다 >hưi-mang-ha-tà
Trở về >돌아오다 >tô-la-ô-tà

Dong tu trong tieng Han
Động Từ
Ăn >먹다 >mốc-tà
Uống >마시다 >ma-xi-tàø
Mặc >입다 > íp-tà
Nói >말하다 > mal-ha-tà
Đánh, đập >때리다 >te-ri-tà
Đứng >서다 >xơ-tà
Xem >보다 >bô-tà
Chết >죽다 >chúc-tà
Sống >살다 >xal-tà
Giết >죽이다 >chu-ci-tà
Say >취하다 >shuy-ha-tà
Chửi mắng >욕하다 >iốc-ha-tà
Học >공부하다 > công-bu-ha-tà
Ngồi >앉다 >an-tà
Nghe >듣다 >tứt-tà
Đến >오다 >ô-tà
Đi >가다 >ca-tà
Làm >하다 >ha-tà
Nghỉ >쉬다 >xuy-tà
Rửa >씻다 >xít-tà
Giặt > 빨다 >bal-tà
Nấu >요리하다 >iô-ri-ha-tà
Ăn cơm >식사하다 > xíc-xa-ha-tà
Dọn vệ sinh > 청소하다 >shơng-xô-ha-tà
Mời >초청하다 >shô-shơng-ha-tà
Biếu, tàëng >드리다 >tư-ri-tà
Yêu >사랑하다 >xa-rang-ha-tà
Bán >팔다 >pal-tà

Nhớ >보고싶다 >bô-cô-xíp-tà
Ngủ >자다 >cha-tà
Thức dậy > 일어나다 > i-rơ-na-tà
Đếm >계산하다 >ciê-xan-ha-tà
Chuẩn bị >준비하다 >chun-bi-ha-tà
Bắt đầu >시작하다 >xi-chác-ha-tà
Gặp >만나다 >man-na-tà
Họp >회의하다 > huê-i-ha-tà
Phê bình >비평하다 >bi-piơng-ha-tà
Tán dóc >잡담하다 > cháp-tam-ha-tà
Nói chuyện >이야기하다 > i-ia-ci-ha-tà
Cãi nhau >싸우다 >xa-u-tà
Cười >웃다 >út-tà
Khóc >울다 >ul-tà
Hy vọng >희망하다 >hưi-mang-ha-tà
Trở về >돌아오다 >tô-la-ô-tà
Đi về >돌아가다 >tô-la-ca-tà
Đóng >닫다 >tát-tà
Mở >열다 i >ơl-tà
Tháo >풀다 > pul-tà
Chào >인사하다 >in-xa-ha-tà
Hỏi >묻다 >mút-tà
Trả lời >대답하다 > te-táp-ha-tà
Nhờ, phó thác >부탁하다 >bu-thác-ha-tà
Chuyển >전하다 >chơn-ha-tà
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN GỐC HÁN
tiep theo na
============
현대 hiện đại
현장 hiện trường

유형 hữu hình
은인 ân nhân, ẩn nhẫn (âm thầm chịu đựng)
은유 ẩn dụ
은하 ngân hà
은혜 ân huệ
응용하다 ứng dụng
음기 âm khí
음력 âm lịch
응시하다 ứng thí
음복하다 âm phúc (đồ cúng)
음부 âm phủ
음향 âm hưởng
음성 âm thanh, âm tính
양성 dương tính, dưỡng thành, lương tính (lành tính), lưỡng tính
전생 tiền sinh, kiếp trước
중고 trung cổ, chỉ hàng đã qua sử dụng
책임 trách nhiệm
중독하다 trúng độc
증거 chứng cứ
적극 tích cực
전체 toàn thể
잡혼 tạp hôn
잔악하다 tàn ác
작별 tác biệt, từ biệt
장수 trường thọ, tướng soái, số trang
체험 thể nghiệm
무형 vô hình
면역 miễn dịch
무기 vũ khí, vô kỳ (không có kỳ hạn), vô cơ (chất hóa học)
무용 vô dụng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status