DANH SÁCH ĐỀ TOÁN CÁC TRƯỜNG
TRƯỜNG PTDL HERMANN GMEINER
Năm học: 2006 -2007
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG VI
Môn: đại số 10 - Thời gian: 45 phút
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3đ)
Câu 1: (0,5đ) cho góc x thoả mãn 90
o
<x<180
o
. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. sinx < 0 B. cosx <0 C.tgx >0 D. cotgx>0
Câu 2: (0,5đ)
Đổi 25
o
ra radian. Gần bằng bao nhiêu?
A. 0,44 B. 1433,1 C. 22,608 rad
Câu 3: (0,5đ)
Biết P = cos23
o
+ cos215
o
+ cos275
o
+ cos287
o
Biểu thức P có giá trị bằng bao nhiêu ?
A. P = 0 B. P = 1 C. P = 2 D. P = 4
Câu 4: (1,5đ)
Đánh dấu x thích hợp vào ô trống:
Số TT Cung
cos a cos b
+ −
Câu 2: (4 đ) Chứng minh các đẳng thức sau:
a)
1
1
cossin
2sin1
22
−
+
=
−
+
tgx
tgx
xx
x
b)
x
x
x
x
cos1
sin
sin
cos1
+
=
−
2x ≠
b./
2x ≥
c./
2x <
d./
2x >
Câu 3 : Tập nghiệm của phương trình :
2 3 3x x− = −
là :
a./
{ }
6,2T =
b./
{ }
2T =
c./
{ }
6T =
d./
T = ∅
Câu 4 : Tập hợp nghiệm của phương trình là:
a/
{ }
0 ; 2
b/
{ }
0
c/
{ }
27 , và nếu lấy tổng của chữ số hàng trăm và chữ số hàng đơn vị thì được số gấp đôi chữ số hàng
chục . Hơn nữa , nếu lấy hai lần chữ số hàng trăm mà trừ đi chữ số hàng chục thì được chữ số
hàng đơn vị . Hãy tìm số đó .
***********************
TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP TP HCM
TT GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
THỜI GIAN: 90'
CHƯƠNG TRÌNH: PHÂN BAN CƠ BẢN
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Bài 1: ( 1 điểm) Cho: (1)
BA
(3)
BA \
(5)
BA ⊄
(2)
BA
(4)
BA ⊂
Mỗi biểu đồ Ven dưới đây tương ứng với một khái niệm trên. Hãy viết tương ứng các phép toán.
Bài 2: (1 điểm) Hãy khoanh tròn vào các tập hợp rỗng:
{ }
01/
2
=+−∈= xxRxA
−
=
5
7
;13;
3
4
2;1 D
]
( )(
5;3\5;1 −=E
Bài 3: (1 điểm) Hãy khoanh tròn vào các khẳng định đúng.
a) Parabol
14
2
−+−= xxy
có đỉnh I (2;3)
b) Parabol
14
2
a)
)1(
1
2
+
−
=
xx
x
y
b)
x
x
y
−
=
1
2
Bài 2: ( 1 điểm) Giải các hệ phương trình sau:
a)
=−+−
=+
2)12(2
12
yx
yx
b)
Bài 5: ( 1 điểm) Cho tứ giác ABCD, E là trung điểm AB, F là trung điểm CD. Chứng minh:
BDACEF +=2
HẾT
Trường THPT NGUYỄN CÔNG TRỨ
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT- CHƯƠNG 03
Ban Cơ Bản
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa trước một câu trả lời đúng:
Câu 1: Phương trình
4 2
9 8 0x x+ + =
A. Vô nghiệm; B. Có 3 nghiệm phân biệt;
C. Có 2 nghiệm phân biệt; D. Có 4 nghiệm phân biệt;
Câu 2: Phương trình
1 2 3x x x− + − = −
A. Vô nghiệm; C. Có đúng 1 nghiệm;
B. Có đúng 2 nghiệm; D. Có đúng 3 nghiệm;
Câu 3: Với giá trị nào của m thì phương trình
2
2 144 0x mx− + =
có nghiêm:
A. m<12; B.
12 m≥
;
C.
12 12m hay m≤ ≤ −
; D.
12 12m hay m≤ − ≥
;
b/
2 2
5
6
x y xy
x y xy
+ + =
+ =
Câu 7:(3 điểm) Cho phương trình:
2
2( 2) 3 0mx m x m− − + − =
a) Giải và biện luận phương trình trên.
b) Với giá trị nào của m thì phương trình trên có hai nghiệm trái dấu.
c) Với giá trị nào của m thì phương trình trên có hai nghiệm thỏa x1 + x2 + 3x1x2 = 2.
THPT PHAN ĐĂNG LƯU
KIỂM TRA 1 tiết Chương 2 ( 45’)
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3đ)
Khoanh tròn câu trả lời đúng:
Câu 1: (0.5đ). Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tích vô hướng
→→
AC.AB
là:
a) a
2
b) –a
2
a) Góc A tù b) Góc B tù
b) Góc C tù d) Cả 3 góc A, B, C đều nhọn.
Câu 5 : (0.5đ). Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng a, biết
→→
AD.AB
=
2
3a
2
. Số đo góc B của
hình thoi là
a) 300
0
b) 600
0
c) 1500
0
d) 1200
0
Câu 6: (0.5đ). Cho =(-2;3), =(4;1). Côsin của góc giữa 2 vectơ
→→
+ ba
và
→→
− ba
là
a)
25
1
b)
=7. Tính
→→
− ba
.
Câu 4: (1đ) Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh a, b, c thỏa: b -c =
2
a
.
Chứng minh rằng
cba
hhh
11
2
1
−=
(với ha, hb, hc là 3 đường cao của tam giác ABC vẽ từ các
đỉnh A, B, C)
TRƯỜNG THPT THANH ĐA
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 BAN A
Thời gian: 45 phút.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3đ)
1. Nghiệm của bất phương trình:
2
9 0x − ≤
là
) 3 ) 3a x b x
=± ≤±
) 3c x ≤ −
hoặc
2
4 1 ( 5) 0x m x m m− + + − =
( m là tham số )
có nghiệm là:
( )
(
]
1 1
) 4; ) ; 4 ;
3 3
1 1
) ; 4 ; ) 4;
3 3
a b
c d
− − −∞ − ∪ − +∞
−∞ − ∪ − +∞ − −
4. Với giá trị nào của m thì tập nghiệm của bất phương trình sau là R ?
2
3 0x mx m− + + >
) 2a m < −
3. Giải bất phương trình:
( )
2 2
2 7 3 3 5 2 0x x x x− + − − ≥
.
HẾT
TRƯỜNG THPT VÕ THỊ SÁU
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
A- TRẮC NGHIỆM :3 đ ( mỗi câu 0.5 đ )
1-/ Cho 4 điểm A , B , C , D . Tính :
u AB DC BD CA= + + +
r uuur uuur uuur uuur
2
a) AC b) AC c) 0 d) 2AC
3
uuur uuur r uuur
2-/ Cho tam giác ABC , có bao nhiêu điểm M thỏa :
MA MB MC 1+ + =
uuuur uuur uuuur
a/ 0 b/ 1 c/ 2 d/ vô số
3-/ Cho tam giác ABC có G là trọng tâm , M là trung điểm cạnh BC . Chọn hệ thức sai
a) MB MC 0 b) GA GB GC 0
c) OA OB OC 3OG vôùi moïi O d)AB AC AM
+ = + + =
+ + = + =
uuur uuuur r uuur uuur uuur r
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuuur
AC 2NC=
uuur uuur
c/
BC 2MN= −
uuur uuuur
d/
1
CN AC
2
= −
uuur uuur
B- TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN :( 7 đ )
1-/ Cho 4 điểm A , B , C , D bất kỳ . Gọi E , F lần lượt là trung điểm AB , CD
Chứng minh
a)AB CD AD BC ; AD BC 2EF
b)AB CD AC BD
+ = − + =
− = −
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uuur
2-/ Cho ABC , hãy dựng điểm I thỏa :
IA IB 2IC AB− + =
uur uur uur uuur
3-/ Cho . Gọi I , J là hai điểm thỏa:
= + =
uur uur uur uur r
IA 2IB vaø 3JA 2JC 0
Chứng minh IJ qua trọng tâm G của
∆
có đồ thị là parabol (P). Tìm m, n để parabol có đỉnh
là S(1; 2).
a) m = 2; n = 1. b) m = -2; n = -3.
c) m = 2; n = -2. d) m= -2; n = 3.
Câu 4: (0,5) Cho hàm số
2
2 4 3y x x= − +
có đồ thị là parabol (P). Mệnh đề nào sau đây sai?
a) (P) đi qua điểm M(-1; 9).
b) (P) có đỉnh là S(1; 1).
c) (P) có trục đối xứng là đường thẳng y = 1.
d) (P) không có giao điểm với trục hoành.
PHẦN 2: Tự luận
Câu 5: (8 điểm) Cho hàm số
a) Khào sát và vẽ đồ thị hàm số với m = 2 (tương ứng là (
2
P
)). Bằng đồ thị, tìm x để y ≥ 0,
y ≤ 0.
b) Dùng đồ thị, hãy biện luận theo k số nghiệm của phương trình:
2
| 2 3| 2 1.x x k+ − = −
c) Viết phương trình đường thẳng đi qua đỉnh của (
2
P
) và giao điểm của (
2
P
) với trục
2
– 4x + 1
A) Đồng biến trên khoảng (-∞ ; 1 )
B) Đồng biến trên khoảng ( 1 ;+∞ )
C) Nghịch biến trên khoảng ( 1 ;+∞ )
D) Đồng biến trên khoảng ( -4 ;2 )
Phần II : Tự luận : ( 7 đ )
Câu 5 ( 2đ ) :Tìm miền xác định và xét tính chẵn lẻ của hàm số sau :
1x1x
2
y
−++
=
Câu 6 ( 1,5đ ): Xét sự biến thiên của hàm số :
x2
3
y
−
=
trên ( 2 ; +∞ )
Câu 7 : (1,5đ ) a)Tìm Parabol y = ax
2
+ bx + 2 biết rằng Parabol đó đi qua điểm A(3 ; -4) và
có trục đối xứng
2
3
x
−=
.
− + − =
÷ ÷
C. x
2
+ y
2
- x - y + 6 = 0
D. x
2
+ y
2
- x - y - 6 = 0
3. Đường tròn tâm A(3 ; -4) đi qua gốc tọa độ có phương trình là:
A. x
2
+ y
2
= 5
B. x
2
+ y
2
= 25
C. (x - 3)
2
+ (y + 4)
2
= 25
D. (x + 3)
2
+ 4x - 4y + 4 = 0
C. x
2
+ y
2
- 4x + 4y = 4
D. x
2
+ y
2
- 4 = 0
6. Tiếp tuyến tại điểm M(3 ; -1) thuộc đường tròn (C): (x + 1)
2
+ (y - 2)
2
= 25 có phương trình là:
A. 4x - 3y - 15 = 0
B. 4x - 3y + 15 = 0
C. 4x + 3y + 15 = 0
D. Một kết quả khác.
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm).
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x
2
+ y
2
+ 4x - 2y - 11 = 0 và điểm A(2 ; 0).
a) Chứng minh điểm A nằm ngoài (C).
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng có
phương trình : 3x + 4y + 1 = 0.
.Phương trình có ba nghiệm phân biệt khi:
A.
m R∈
B.
m 0
≠
C.
3
m
4
≠
D.
3
m
4
≠−
Bài 3
Cho phương trình:
2
mx x m 0
+ + =
. Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình có hai
nghiệm âm phân biệt là:
A.
1
;0
2
−
÷
m 0 hoaëc m 4
≤ ≥
D.
0 m 4
< ≤
Bài 5
Cho phương trình
4 2
x x m 0
+ + =
. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Phương trình có nghiệm
1
m
4
⇔ ≤
B. Phương trình có nghiệm
m 0
⇔ ≤
C. Phương trình có nghiệm duy nhất
m 2
⇔ = −
D. Phương trình luôn vô nghiệm với mọi m.
Bài 6
Tập hợp nghiệm của phương trình
4
2 x 2
( ;1) (3; )
−∞ ∪ +∞
Bài 8
Phương trình -
4 2
x ( 2 3)x 0
+ − =
có:
A. 1 nghiệm B. 2 nghiệm
C. 3 nghiệm D. 4 nghiệm
TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 10 ( BAN CƠ BẢN)
THỜI GIAN LÀM BÀI : 45 PHÚT
I.CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:
Trong mỗi câu sau , hãy chọn chữ cái đứng trước phương án đúng.
1) Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 1. Tích vô hướng bằng :
A. 2 B.
2
1
C.
2
3
D.
4
3
2) Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB bằng 1, cạnh BC =2. Tích vô hướng
>−>−
ACAB.
−=
baba .
D.
1. −=
>−>−
ba
6) Cho tam giác ABC có AB = 5 , AC = 8 , BC = 7 . Góc BAC bằng :
A. 30
o
B. 45
o
C. 120
o
D. 60
o
II.PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: ( 3 điểm)
Cho hình thoi ABCD có cạnh AB = a và góc ABC = 120o. Tính các tích vô hướng sau :
>−>−
ACAB.
;
>−>−
CDAD.
.
Câu 2: ( 4 điểm)
Trong mặt phẳng có hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A (1 ; 3 ) , B ( 5 ; -1 ).
a) Tìm tọa độ giao điểm I của AB với trục Ox.
b) Tìm tọa độ điểm C thuộc trục Oy sao cho IC vuông góc với AB.
c) Tính diện tích tam giác ABC.
HẾT
+ 25y
2
= 225 . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau :
a) (E) có đỉnh A2(5;0) b) (E) có tỉ số
c) (E) có độ dài trục nhỏ bằng 3 d) (E) có tiêu cự bằng 8
5/ Cho đường tròn (C) có phương trình : x
2
+ y
2
- 6x + 2y + 6 = 0
a) Tìm tọa độ tâm và bán kính (C) .
b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại A(3;1)
c) Định m để đường thẳng (d) : x + y + m = 0 tiếp xúc với (C).
6/ Tìm tất cả các giá trị của m sao cho (Cm) : x
2
+ y
2
+ 2 (m + 2)x - 2 ( m + 4) y + 34 = 0 là
phương trình của một đường tròn .
-Hết-
TRUNG TÂM GDTX THANH NIÊN XUNG PHONG
ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 phút
Phần I: Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm):
Viết phương trình dạng y = ax + b của các đường thẳng:
a) Đi qua hai điểm A(2;-1) và B(5;2).
b) Đi qua điểm C(2;3) và song song với đường thẳng y = –
1
+ ≥
− <
Giá trị của hàm số đã cho tại x = -1 là:
A. -3 B. -2 C. -1 D. 0
Câu 3 (0,5 điểm):
Giao điểm của parabol (P): y = -3x
2
+ x + 3 và đường thẳng (d): y = 3x - 2
có tọa độ là:
A. (1;1) và ( ;7) B. (-1;1) và (- ;7)
C. (1;1) và (- ;7) D. (1;1) và (- ;-7)
Câu 4 (0,5 điểm):
Hàm số y = - x
2
+ 2x + :
A. Đồng biến trên khoảng (-
∞
;2).
B. Nghịch biến trên khoảng (-
∞
;2).
C. Đồng biến trên khoảng (2;+
∞
).
D. Nghịch biến trên khoảng (2;+
C.
∅
D.
1
;
2
−∞
÷
.
* * * * *
TRƯỜNG TRUNG HỌC THỰC HÀNH ĐHSP
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Đại số 10
Nội dung: chương III – PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Phần I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: (1.5đ) Nối một dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để được các mệnh đề
đúng.
A. Phương trình: 2ax – 1 = 0 vô nghiệm khi 1. a = 3
B. Phương trình: –x
2
+ ax – 4 = 0 có nghiệm khi 2. a = -1
C. Hệ:
( )
( )
( )
Câu 3: (0.5đ) Nghiệm của hệ phương trình
2 3 1
3 4 10
x y
x y
− =
+ =
là:
A.
1
;1
2
÷
B. (1; 2)
C. (-1; 2) D. (2; 1)
Câu 4: (0.5đ) (2; -1; 1) là nghiệm của hệ phương trình sau:
A.
3 2 3
2 6
5 2 3 9
x y z
x y z
x y z
+ − = −
+ + =
− − =
D.
2
2 6
10 4 2
x y z
x y z
x y z
+ + = −
− + =
− − =
Phần II: TỰ LUẬN
Câu 1: (2đ)Giải phương trình sau:
5 2 3 1x x+ = +
.
Câu 2: (2đ)Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m:
3
3
2
(D). Hình 4 : a < 0 , b < 0 , c < 0
Câu 2. ( 0,5 điểm )
Hàm số nào sau đây đồng biến trong khoảng ( - 1 ; 1 )
(A). y = x
2
- 2
(B). y = x
2
- 4x + 1
(C). y = x
2
- 2x + 3
(D). y = - x
2
+ 3x - 2
Câu 3. ( 0,5 điểm )
Hàm số y =
14
3
2
2
++− xx
. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
(A). Hàm số đồng biến trong khoảng (3;+
∞
) .
(B). Hàm số đồng biến trong khoảng ( -3;+
∞
)
(C). Hàm số nghịch biến trong khoảng (4;5)
. Hỏi có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị của hàm
số f có
tung độ bằng 2 ?
(A). 2 (B). 3 (C). 1. (D). 4
Câu 6.
Tọa độ đỉnh của parabol (P) : y = (m
2
– 1)x
2
+ 2(m + 1 )x + 1 với m
≠
±
1 là điểm :
(A). (
1
2
,
1
2
−−
mm
) (B). (
mm
−−
1
1
,
– mx + m – 2 có đồ thị là parabol (P
m
).
a) Xác định giá trị của m sao cho (P
m
) đi qua điểm A(2;1).
b) Tìm tọa độ điểm B sao cho đồ thị (P
m
) luôn đi qua B, dù m lấy bất cứ giá trị
nào.
Câu4. ( 2,5 đ )
Cho hàm số y = x
2
– 4x + 3 (P)
a) Vẽ đồ thị (P)
b) Xét sự biến thiên của hàm số trong khoảng (0; 1).
c) Xác định giá trị của x sao cho y
≤
0 .
d) Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên đoạn [0;3].
TRƯỜNG THPT DL AN ĐÔNG
Tổ Toán
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10
Thời gian: 45 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm):
Chọn phương án đúng trong các phương án sau
1/ Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng:
A. 1 + tan
2
a =
−
B.
8
9
C. ±
2 2
3
D.
2
3
3/ Cho tam giác ABC, tan(3A + B + C)cot(B + C - A) có giá trị bằng:
A. 2 B. -1 C. -4 D. 1
4/
Cho 0 < a, b <
2
π
và
1 1
tga ,tgb .
2 3
= =
Góc a+ b có giá trị bằng :
A.
3
4
π
B. 1 C.
4
π
D.
7
6
B. –
7
6
C. –
6
7
D.
7
6
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
1/ Cho cosa =
25
3
ππ
<<
a
4
vôùi
. Tính cos2a, sin2a.
2/ Chứng minh các đẳng thức
a)
3 3
1
cos sin sin cos sin4
4
− =
a a a a a
b)
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - MÔN TOÁN
Phần I : Trắc Nghiệm Khách Quan
Câu 1 : (0,5đ) Số -1 là nghiệm của phương trình nào ?
A.
2
4 2 0x x+ + =
B.
2
2 5 7 0x x- - =
C.
2
3 5 2 0x x- + - =
D.
3
1 0x - =
Câu 2: (0.5đ) Nghiệm của hệ phương trình :
2 3 13
7 4 2
x y
x y
- =
ì
ï
ï
í
ï
+ =
ï
î
C. -1
D. -2
Câu 5 : (0,5đ) phương trình nào tương đương với phương trình sau :
2
4 0x - =
A.
( )
( )
2
2 2 1 0x x x+ - + + =
B.
( )
( )
2
2 3 2 0x x x- + + =
C.
3
3 1x - =
D.
2
4 4 0x x- + =
Câu 6 : (0,5đ) Điều kiện của phương trình :
2
1
4
2
x
x
- =
-
+ = -
ï
ï
î
Câu 2 (2đ) : Giải phương trình
2 5 4x x- - =
Câu 3 (2đ) Cho phương trình :
( )
2
2 3 1 0x m x m- + + - =
. Định m để phương trình có
một nghiệm bằng 3 và tìm nghiệm còn lại.
TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
( Phương trình bậc 2 )
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (4 điểm)
Câu 1 : (0,5 đ)
Hãy điền dấu X vào mà em chọn :
a/ Phương trình : x
2
+ (2m - 7) x + 2 (2 - m ) = 0 luôn có nghiệm .
Đ S
b/ Phương trình : ax
2
+ bx + c = 0 có 2 nghiệm trái dấu khi và chỉ khi a , c trái dấu .
Đ S
Câu 2 : (0,75 đ)
Hãy tìm nghiệm kép của phương trình : x
2
10/2
−=
S
)3)(2(
50
3
10
2
2
1/
+−
+
+
−=
−
+
xxxx
c
{ }
24,0/3
−=
S
d/ (x
2
- 3x + 1) (x
2
- 3x +2) = 2
{ }
,
2
π
π
α
B.
Zkk
∈≠
,
2
π
α
C.
Zkk
∈≠
,
πα
D.
Zkk
∈+≠
,2
2
π
π
α
Câu 2: Tính α , biết cosα = 0.
A.
Zkk
∈+=
,2
+
−=
α
π
α
π
2
cos
2
sinQ
.
A. P + Q = 0 B. P + Q = -1 C. P + Q = 2 D. P + Q = 1
Câu 4: Cho
Zkk
∈+≠
,
2
π
π
α
. Ta luôn có:
A. –1 ≤ tanα ≤ 1 B. tan α ≥ 0
C.
9sin
5cos3coscos
5sin3sinsin
===
++
++
=
a
a
aaa
aaa
P
B.
a
a
a
aaa
aaa
P 9tan
9cos
9sin
5cos3coscos
5sin3sinsin
==
++
++
=
C.
aaaa
aaa