MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO - Pdf 17

Tiết 1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
A. MỤC TIÊU :
Qua bài này, HS cần:
- Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1 SGK.
- Biết thiết lập các hệ thức b
2
= ab’. c
2
= ac’, h
2
= b’c’ dưới sự dẫn dắt của giáo viên.
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
B.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
GV: Bảng phụ vẽ hình 2 SGK, thước thẳng, êke.
HS: SGK, thước thẳng, êke.
C.TIẾN TRÌNH DẠY-HỌC :
Hoạt động1: Giới thiệu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-GV giới thiệu chương trình Hình học lớp 9.
- GV nêu yêu cầu về sách vở, dụng cụ học
tập, phương pháp học tập bộ môn.
- GV giới thiệu sơ lược về chương I: Hệ thức
lượng trong tam giác vuông.
- GV dùng nội dung trong khung ở đầu §1 để
vào bài.
- GV vẽ hình 1 SGK và giới thiệu các yếu tố
cần thiết như SGK đã nêu.
-HS nghe GV hướng dẫn.
-HS ghi đề mục chương I.
-HS ghi đề bài.

-HS ghi bài.
Định lí 1: SGK

ABC vuông tại A:
AB
2
= BC.BH ( c
2
= a.c’)
AC
2
= BC.CH ( b
2
= a.c’)
C/minh: SGK
-HS nghe GV hướng dẫn và trình bày
miệng c/m đ/l.
2
'
'
b b AC HC
b ab AHC BAC
a b BC AC
= ⇐ = ⇐ = ⇐V : V
- GV cho HS làm ví dụ 1:
+ GV gợi ý để HS quan sát hình và nhận xét
được a = b’ + c’.
+ Cho HS tính b
2
+ c

:
∆CHA
- GV hướng dẫn HS đọc ví dụ 2 để thấy được
ứng dụng của đ/l 2 trong đời sống và trả lời
cho vấn đề đặt ra ở đầu bài học ( Hình vẽ và
nội dung đưa trên bảng phụ )
-HS thực hiện yêu cầu của GV
Định lí 2: SGK

ABC vuông tại A:
AH
2
= BH.CH
C/minh:
+ ∆AHB
:
∆CHA
+∆AHB
:
∆CHA vì

BAH =

CAH
( cùng phụ với ABH ). Do đó
AH HB
CH HA
=
,
suy ra AH

Bài 2: ( h.5 SGK)
( )
( )
2
2
1 1 4 5 5
4 1 4 20 20
x x
y y
= + = ⇒ =
= + = ⇒ =
Họat động 5: Hướng dẫn học tập ở nhà
- Học thuộc định lí,vẽ hình, tóm tắt đ/l và c/m lại các định lí. - Làm các bài tập 1 và 2 trang
89 SBT tập 1.
RÚT KINH NGHIỆM :

Tiết 2 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG ( tiếp )
A. MỤC TIÊU :
Qua bài này, HS cần:
- Biết chứng minh định lí bằng phương pháp “ phân tích đi lên ”,biết thiết lập các hệ thức

x
7
y
x
14
y
16
Hình a) Hình b)
- Một HS lên bảng.
+ Viết các hệ thức
AB
2
= BC.BH ( c
2
= a.c’)
AC
2
= BC.CH ( b
2
= a.c’)
AH
2
= BH.CH
+ Hình a)

2 2
2
2
5 7 74
25

- GV cho HS làm ?2 để chứng minh hệ thức
bằng tam giác đồng dạng.
+ GV yêu cầu HS tập phân tích đi lên để tìm
hai tam giác đồng dạng.
+ GV thiết lập sơ đồ phân tích để HS căn cứ
trình bày c/m ( như đã thực hiên ở tiết
trước ).

-HS thực hiện theo yêu cầu của GV.
-HS ghi bài.
Định lí 3: SGK

ABC vuông tại A, AH

BC
AH.BC = AB.AC ( ah = bc)
C/minh: SGK
-HS trình bày:
S

ABC
=
1
2
AH.BC; S

ABC
=
1
2

= + ⇐ = ⇐ = ⇐
+
⇐ = ⇐ = ⇐ =
- GV yêu cầu HS xem ví dụ 3 ở SGK đồng
dạng ?
-HS thực hiện yêu cầu của GV
Định lí 2: SGK

ABC vuông tại A:
AH
2
= BH.CH
C/minh: ( theo sơ đồ biến đổi theo chiều “

” )

Ví dụ : SGK
Hoạt động4: Luyện tập, củng cố
- HS nhắc lại 2 định lí, viết các hệ thức với tam giác DEF vuông tại E có EK là đường cao
- HS làm các bài tập 3 và 4 trang 69 SGK.
Hướng dẫn:
Bài 3: ( h.6 SGK )

2 2
5 7 74; . 5.7 35y x y= + = = =
Từ đó suy ra:
35
74
x =


Hoạt động1: Kiểm tra (Kết hợp luyện tâp)
Hs1 : Sửa bt 5 SGK (ĐS : AH = 2,4)
Gợi ý : AB
2
= BH.BC để tính BH
Sau đó áp dụng CT : AH.BC = AB.AC để tính
AH
Hỏi thêm : Hãy phát biểu hệ thức đã sử dụng
trong bài tập trên
3
4
A
B
C
H
Hs2 : Làm bài tập số 6
Chú ý có 2 cách tính :
a/ EF
2
= FH.GH = 1.3 = 3

EF =
3
, EG =
6
b/ EH
2
= FH.GH = 1.2 =2

EF

c)
2
2
12
12 .16 9
16
x x= ⇒ = =
2 2 2 2 2
12 12 9 15y x y= + ⇒ = + =
- HS phát biểu định lí 3 trang
66 SGK.
( )
2
9. 9 16 9.25 15y y= + ⇒ = =
1) Bài 8
a)
2
4.9 6x x= ⇒ =
b) Do các tam giác tạo thành
là tam giác vuông cân nên :
x = 2 và y =
8
c)
2
2
12
12 .16 9
16
x x= ⇒ = =


C/m DI = DL thế nào ?
+ Trước hết để ý rằng DI =
DL nên
2 2 2 2
1 1 1 1
DI DK DL DK
+ = +
do
đó ta cần c/m
2 2
1 1
DL DK
+
không đổi.
+ Quan sát tam giác DKL
tìm hệ thức liên hệ đến
 Cách 1:

ABC∆
Có AO là Trung tuyến ứng với
cạnh BC bằng nữa BC nên là tg
vuông
- HS làm việc theo nhóm. Đại
diện mỗi nhóm lên bảng trình
bày.
Nhóm 1: Tam giác ABC có AO
là trung tuyến và
1
2
AO BC=

ABC∆
c
ó AO là trung tuyến và
1
2
AO BC=
nên vuông tại A.
Vậy AH
2
= BH.CH
hay x
2
=ab
- Đối với cách vẽ 2:
Tg DEF có DO là trung tuyến

1
2
DO EF=
nên là tam giác
vuông tại D. Vậy DE
2
=
EI.EF hay x
2
=ab
3/ Bài 9/70 SGK
L
K
I

F
D
2 2
1 1
DL DK
+
.
2 2 2 2
1 1 1 1
DI DK DL DK
+ = +
∆DKL vuông tại D có DC là
đường cao do đó
2 2 2
1 1 1
DL DK DC
+ =
( không
đổi ) từ đó ta có đpcm
Củng cố : Bài toán có nội dung thực tế(bảng phụ), bài 15/91SBT
A
D
C
B
E
Hs : Nêu cách tính
Trong tg ABE vuông tại E có :
BE = CD = 10m
AE = AD – ED = 8 – 4 = 4m
AB =

- Biết vận dụng vào giải các bài tập liên quan.
B.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
GV: Bảng phụ, êke.
HS: Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng.
C.TIẾN TRÌNH DẠY-HỌC :
Hoạt động1: Kiểm tra. Đặt vấn đề vào bài mới.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV nêu nội dung kiểm tra:
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao
AH. Cho AH =16, BH = 25. Tính AB, AC,
BC, CH.
- GV kiểm tra sự chuẩn bị bài mới của HS:
+ Hai tam giác vuông ABC và A’B’C’ có
'B B∠ = ∠
. Hỏi hai tam giác vuông đó có
đồng dạng với nhau hay không ?
+ Hãy viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của
chúng, mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của cùng
một góc nhọn.
- GV sử dụng kết quả kiểm tra nói trên để đặt
vấn đề cho bài học ( nội dung ỏ phần mở đầu
trong SGK tr 71 )

- Một HS lên bảng.
Đáp số:
881 29,68; 35,24AB BC= ≈ ≈

10,24; 18,99CH AC≈ ≈
- Hs phát biểu trả lời:
+ Hai tam giác vuông đó đồng dạng với

Trả lời ?1:
a) Khi
45
o
µ=
, tam giác ABC vuông cân tại
A. Do đó AB = AC. Vậy
1
AB
AC
=
Ngược lại, nếu
1
AB
AC
=
thì AB = AC nên
tam giác ABC vuông cân tại A. Do do đó
45
o
µ=
.
b) Khi
60
o
µ=
, lấy B’ đối xứng với B qua
AC, ta có tam giác ABC là một “nửa” tam
giác đều CBB’.
Trong tam giác vuông ABC, nếu AB = a thì

Hoạt động 3: b)Định nghĩa
- GV đưa ra định nghĩa các tỉ số lượng giác
của một góc nhọn như SGK.
- GV vẽ hình ghi tóm tắt các tỉ số lượng giác
- GV cho HS nhận xét về tỉ số lượng giác của
góc nhọn. Gợi ý: Tỉ số lượng giác của góc
nhọn là số dương hay âm? Có lớn hơn hay
bằng 1 được không?
- Gv cho HS làm ?2
-HS theo dõi, ghi bài
Định nghĩa: SGK
Tóm tắt:
Sin
α
= ; tg
α
=
Cos
α
= ; cotg
α
=
- Nhận xét:
0 sin 1,0 os 1c
α α
< < < <
- HS viết các tỉ số lượng giác của góc C của
tam giác ABC vuông tại A.
Hoạt động4: Các ví dụ ( Luyện tập củng cố )
- GV hướng dẫn HS làm các ví dụ 1 và 2

Cạnh huyền
Cạnh kề
Cạnh huyền
Cạnh đối
Cạnh kề
Cạnh kề
Cạnh đối
Cạnh đối
Cạnh huyền
Cạnh kề
α
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV nêu nội dung kiểm tra:
+ Nêu định nghĩa các tỉ số lượng giác của
góc nhọn.
+ Cho tam giác ABC vuông tại C, trong đó
AC = 0,9 m, BC = 1,2 m. Tính các tỉ số lượng
giác của góc B.
- Một HS lên bảng.
+ Phát biểu định nghĩa.
+ Giải bài tập:
Đáp số:
3 4
; osB=
5 5
SinB C=

3 4
;cot
4 3

α

β
mà sin
α
= sin
β
thì hai góc đó có bằng nhau
không ? Vì sao ?
- GV kết luận
α
=
β
vì khi đó chúng là hai
góc tương ứng của hai tam giác đồng dạng.
Tương tự như vậy với cos
µ
= cos
β
; tg
α
=
tg
β
; cotg
α
= cotg
β
β
hoặc tg
α

= tg
β
hoặc cotg
α
= cotg
β
)
α β
⇒ =
Hoạt động 3: Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
- GV cho HS làm ?4

- GV nói: Vì hai góc phụ nhau bao giờ cũng
bằng hai góc nhọn của một tam giác vuông
nào đó nên ta có định lí sau đây về quan hệ
giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ
nhau:
-HS làm ?4, rút ra kết luận
90 sin os ,cos sin
o
c
α β α β α β
+ = ⇒ = =

cot ,tg g cotg tg
α β α β

= ⇒ = ⇒
= ⇒ = ⇒
- HS làm bài tập 12 tr 76 SGK.
Đáp:
o o o
o
sin 60 os30 , os75 sin15 ,sin52 30' os27 30',
otg82 8 , 80 cot 10
o o o
o o o
c c c
c tg tg g
= = =
= =
Hoạt động 5: Hướng dẫn học tập ở nhà
- Học kỹ, nắm vững định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số
lượng giác của hai góc phụ nhau, tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt, cách dựng một góc
khi biết một trong các tỉ số lượng giác của nó.
- Làm các bài tập 13 (b,d), 16, 17 tr 77 SGK.
- Hướng dẫn đọc “ Có thể em chưa biết ” ở cuối bài.
Tiết 7 LUYỆN TẬP
A. MỤC TIÊU :
- HS được củng cố, khắc sâu các kiến thức: định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc
nhọn, hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau, tỉ số lượng giác của
các góc đặc biệt.
- HS có kỹ năng vận dụng được các tỉ số lượng giác của một góc nhọn để giải các bài tập
liên quan.
B.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
GV: Êke,compa. Bảng phụ
α

- Hai HS lên bảng.
HS1: + Phát biểu định lí
+ sin75
o
= cos15
o
, cos53
o
= sin37
o
, tg62
o
30'
= cotg27
o
30', cotg82
o
45' = tg7
o
15'
+ Dựng góc
α
HS nêu tóm tắt cách dựng và c/ minh
Cách dựng:
Dựng góc vuông xAy. Lấy một đoạn
thẳng làm đơn vị. Trên tia Ax lấy điểm B
sao cho AB = 3. Dựng cung tròn tâm B bán
kính 5 đơn vị cắt tia Ay tại C. Góc ABC
bằng góc
α

α
biết một tỉ
số lượng giác của nó.

-HS thực hiện theo yêu cầu của
GV.

2
3
x
y
M
N
P
Cách dựng:
-Dựng góc vuông xMy. Lấy một
đoạn thẳng làm đơn vị. Trên tia
Nx lấy điểm M sao cho NM = 3.
Trên tia Ny lấy điểm P sao cho
NP =2. Góc NMP bằng góc
α

cần dựng.
Chứng minh:
α
α
60o
8
x
Bài 14 tr 77 SGK:

α α
=

2 2
sin os 1c
α α
+ =
Bài 15 tr 17 SGK: ( Đề bài
đưa lên bảng phụ )
-GV: Góc B và C là hai góc
phụ nhau. Biết cos
α
= 0,8 ta
suy ra được tỉ số lượng giác
nào của góc C ?
- Dựa vào công thức nào tính
được cosC ?
- Tính tgC, cotgC ?
Bài 16 tr 77 SGK: ( Đề bài
đưa lên bảng phụ )
- GV yêu cầu HS nêu cách vẽ
3
cot cot 1,5
2
NM
g gN
NP
α
= = = =
Các nhóm làm bài


2 2
2 2
2 2 2
2 2
sin os
1
AC AB
c
BC BC
AC AB BC
BC BC
α α
   
+ = +
 ÷  ÷
   
+
= = =
- SinC = cosB =0,8
- Ta có
2 2 2 2
2
sin os 1 os 1 sin
1 (0,8) 0,36 osC=0,6
C c C c C C
c
+ = ⇒ = − =
= − = ⇒
-

?

+Cho biết sin60
o
= ?
Bài 17 tr 77 SGK: Tìm x
trong hình 23
( Hình vẽ sẵn trên bảng phụ )
Hướng dẫn:
+ Tam giác ABC có là tam
giác vuông không ?
+ Nêu cách tính x ?
+ Nêu các cách tính AH ?

45o
x
20
21
B
A
H
C
- Tam giác ABC không thể vuông
vì nếu tam giác ABC vuông tại A
thì tam giác ABC sẽ vuông cân.
Khi ấy đường cao AH phải là
trung tuyến, mâu thuẫn với giả
thiết BH

HC.

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
- Ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác cuae góc nhọ, quan hệ giữa các tỉ số
lượng giác của hai góc phụ nhau.
- Bài tập về nhà: 29, 30, 31 tr 93 SBT.
- Tiết sau mang Bảng số với 4 chữ số thập phân và máy tính bỏ túi ( máy fx-220 hoặc fx-
500A hoặc fx-500Ms)
Tiết : 8
BẢNG LƯỢNG GIÁC
Soạn :
Giảng :
A. MỤC TIÊU :
- HS hiểu được cấu tạo của bảng lượng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lượng giác
của hai góc phụ nhau.
- Thấy được tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của côsin và côtang 9 khi
góc
α
tăng từ 0
o
đến 90
o
thì sin và tang tăng còn cốin và côtang ghiảm
- Có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lượng giác khi cho biết
số đo góc.
B.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
GV: - Bảng số với 4 chữ số thập phân.
- Bảng phụ có ghi một số ví dụ về cách tra bảng.
- Máy tính bỏ túi.
HS: - Bảng số với 4 chữ số thập phân.
- Máy tính bỏ túi fx-220( hoặc fx-500A )
C.TIẾN TRÌNH DẠY-HỌC :

“ Bảng số với bốn chữ số thập
phân”. Để lập bảng người ta sử
dụng tính chất tỉ số lượng giác
của hai góc phụ nhau.
- GV: Vì sao bảng sin và côsin,
tang và côtang được ghép cùng
một bảng ?
a) bảng sin và côsin ( bảng VIII )
GV cho HS đọc SGK và quan
sát bảng.
b) Bảng tang và côtang ( bảng
IX và X )
GV cho HS đọc SGK và quan
sát bảng.
- GV: Quan sát các bảng trên
em có nhận xét gì khi góc
α

tăng từ 0
o
đến 90
o
?
-HS vừa nghe GV giới thiệu
vừa mở bảng số để quan sát.

-HS: Vì với hai góc nhọn
phụ nhau thì sin ( tang ) góc
này bằng côsin (côtang ) góc
kia và ngược lại.

* Ví dụ 2: Tìm cos 33
o
14’
-GV treo bảng phụ ghi sẵn
mẫu 2 SGK, GV hướng dẫn
HS cách tra như SGK trình
bày.
-HS đọc SGK và trả lời ( tr
78, 79 SGK). 3 bước
- HS tra bảng
- HS đọc SGK tập sử dụng
bảng, kết hợp
GV hướng dẫn.
a) Tìm tỉ số lượng giác của
một góc nhọn cho trước bằng
bảng số.
vd1 : tìm sin 46
o
12’
tra bảng : cột 12’


Hàng 46
0


0,7281
Vậy sin46
o
12’

- Tìm giao của hàng 52
0

cột 18’
- Tương tự
- Một HS đọc to Chú ý
SGK.
- Hs thực hành sử dụng
nhanh máy tính bỏ túi.
Hàng 33
0


0,8368
*Bước 2 : tìm giao của hàng 33
0

và cột 2’ ở phần hiệu chỉnh là 3


cos 33
o
14’

0,836 – 0,0003
= 0,8365
Chú ý : SGK
* Ví dụ 3: Tìm tg 52
o
18’

o
và cotg 37
o
40’
- HS làm bài
+ Kết quả:
a)

0,9410 c)

0,9380
b)

0,9023 d)

1,5849
+ sin 20
o
< sin 70
o
vì 20
o
< 70
o
cotg 2
o
> cotg 37
o
40’ vì 2
o

I/ Kiểm tra bài củ :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-GV nêu yêu cầu kiểm tra.
HS1: + Khi góc
α
tăng từ 0
o
đến 90
o
thì các tỉ số
lượng giác của góc
α
thay đổi như thế nào ?
+ Tìm sin 40
o
12’ bằng bảng số, nói rõ cách tra.
Sau đó dùng máy tính bỏ túi kiểm tra lại.
HS2: Chữa bài tập 18 ( b,c,d ) tr 83 SGK và bài 41
tr 95 SBT ( đề bài GV ghi trên bảng )
- GV nhận xét cho điểm.
- Hai HS lên kiểm tra.
HS1:+ Khi góc
α
tăng từ 0
o
đến 90
o
thì sin
α


vì sinx < 1, cosx < 1 với x < 90
o
b) Có góc nhọn x sao cho tgx = 1,6754
II/ Bài mới :GV đặt vấn đề: Với bài tập trên, làm sao tìm được góc nhọn x nếu biết một trong các
tỉ số lượng giác của nó, chẳng hạn tgx = 1,6754 ?
Tiết này ta sẽ học cách tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của nó.
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS GHI BẢNG
Hoạt động 1 :Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó
- Ví dụ 5: Tìm góc nhọn
α

( làm tròn đến phút ) biết sin
α
= 0,7837.
Hỏi : số 7837 là giao của
hàng nào? Cột nào ?
- GV: ta có thể dùng máy tính
bỏ túi để tìm góc nhọn
α
.
Gv hướng dẫn HS thao tác
trên máy tính.
- GV cho HS làm ?3 tr 81:
Tìm
α
biết
cotg
α
= 3,006
.

- HS đọc phần chú ý ở SGK.
- HS không tìm thấy số 4470
trên bảng
4462 và 4478
( 4462 <4470 < 4478)
- HS nêu cách nhấn phím và
thực hành sử dụng máy.
Kết quả: màn hình hiên số
26
o
33
o
4,93 suy ra
α

27
o
.
Tìm số đo của góc nhọn khi
biết một tỉ số lượng giác
của góc đó
Ví dụ 5: Tìm góc nhọn
α

( làm tròn đến phút ) biết sin
α
= 0,7837.
Bg : Tra bảng
Hàng 51
0

36’


α

27
0
- GV cho HS làm ?4 tr 81:
Tìm góc nhọn
α
( làm tròn
đến độ ) biết cos
α
= 0,5547.
- HS tra bảng sau đó dùng
máy tính kiểm tra kết quả:
α

56
o
III/ Củng cố : GV cho HS làm bài kiểm tra trực tiếp trên giấy in sẵn:
Bài 1: Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để:
a) Tìm các tỉ số lượng giác sau ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư )
sin 70
o
30’

; cos 25
o
32’



tg
α
= 2,1540


α



cotg
α
= 3,215


α



( GV thu bài cho hai HS cùng bàn kiểm tra chéo bài làm của nhau )
IV/ Hướng dẫn về nhà
- Luyện tập để sử dụng thành thạo bảng số và máy tính điện tử bỏ túi tìm tỉ số lượng giác
của một góc nhọn và ngược lại tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của nó.
- Đọc “ Bài đọc thêm ” tr 81 SGK.
- Bài tập về nhà: 21 tr 84 SGK và 40,41,42,43,tr 95 SBT.

RÚT KINH NGHIỆM :
.
Tính a) CN b)

ABN c)

CAN
HS2:
a) Giải bài tập 21 tr 84 SGK
b) Không dùng máy tính và bảng số hãy so
sánh: sin20
o
và sin70
o
cos40
o
và cos75
o
- Hai HS lên bảng kiểm tra.
HS1: + cotg 32
o
15’

1,5849
+ Giải bài tập 42 SBT
a)
2 2
6,4 3,6 5,292CN = − ≈
b)
3,6
sin 0,4 23 34'


x

56
o
33’

57
o
cotgx = 3,3163

x

17
o
32’

18
o
b) sin20
o
< sin70
o
( góc tăng thì sin tăng )
cos40
o
> cos75
o
( góc tăng thì cos giảm)
Hoạt động 2: Luyện tập.

c) sinx
_
cosx d) tgx
_
cotgx
- GV cho HS trả lời nhanh câu a) và b)
- GV cho HS làm việc theo nhóm.
Nửa lớp làm câu c)
Nửa lớp làm câu c)
-HS trả lời miệng.
b) cos25
o
> cos63
o
15’
c) tg73
o
20’ > tg45
o
d) cotg2
o
> cotg37
o
40’
- HS lên bảng làm
a) sin38
o
= cos52
o
< cos38

sinx

sinx – cosx = sinx – sin(90
o
-x)

0
* Nếu x < 45
o
thì 90
o
- x > x
khi đó sin( 90
o
-x) > sinx

sinx – cosx = sinx – sin(90
o
-x) < 0
Câu d)Tương tự câu c)
A
B D
N
C
6,4
3,6
9
Bài 24 tr 84 SGK:
Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự
tăng dần:

em làm thế
nào ?
+ Tương tự câu a) so sánh cotg32
o
và cos32
o
+ Muốn so sánh tg45
o
và cos45
o
các em hãy
tìm giá trị cụ thể.
+ Tương tự hãy làm câu d) so sánh cotg60
o

sin30
o
cotgx = tg( 90
o
- x )

tgx – cotgx

0 nếu x

45
o

tgx – cotgx < 0 nếu x < 45
o

< sin47
o
< sin76
o
< sin78
o

cos87
o
< sin 47
o
< cos14
o
< sin78
o
b) Tương tự câu a)
- HS nêu cách so sánh và trình bày
a)
0
0
0
sin 25
25
os25
tg
c
=
mà cos25
o
< 1 nên suy

2
2
nên tg45
o
> cos45
o
d)cotg60
o
=
3
3
, sin30
o
=
1
2

3
3
>
1
2
nên cotg60
o
> sin30
o
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
- Bài tập về nhà: 48,49,50,51 tr 96 SBT
- Đọc trước bài : Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status