SỞ GD & ĐT h¶I d¬ng THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2009-2010
Khèi c¸cTRƯỜNG THPT MÔN TOÁN ( Thời gian 180 phút)
ĐỀ CHÍNH THỨC
I.Phần chung (7 điểm) :dành cho tất cả các thí sinh
Câu I(2 điểm) :
3 2
y x 2mx (m 3)x 4= + + + +
!"#$
#%&'()*+*
∆
,(-* ./0123"4$5.6
∆
7
86,9:;<=<>/
;
"4*%=?:@A*3$
Câu II (2 điểm):a$B,(-* .C
2
3 2 sin 2 1
1 3
2cos sin 2 tanx
+
+ = + +
x
ABC. A B C
1*IE8a<8
#$BJ% E*6
/
BB
$K @6L 8
/
AA
!*ML
N
%OP$
Câu V (1 điểm):KQ?(-*<<ORC
1 1 1
1+ + =
a b c
$
5.* OP6EHC
2 2 2
b c c a a b
T
a b c
+ + +
= + +
II. Phần riêng '6CThí sinh chỉ làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc phần 2)
Phần 1: Theo chương trình chuẩn
Câu VIa: ( 2 điểm)
1/.
∆
;=S;&#<()* E*E1=TC
m
m n m
n
C C A
P
−
+
−
+ + <
=
Phần 2: Theo chương trình nâng cao
Câu VIb:( 2 điểm)
1/.V,(-* .()* cX,*ABC>SC;0#&'<=
)0;2(),0;
4
1
C
1
2N$5 *!W**>: GJXY/1Z<6;3&a&d$V,(-* .]
,+*^_E;&7 GJXe(`8f&g&; 9*fg$
Câu VII:( 1 điểm)
B:,(-* .C
( )
( )
4<#a
Ib
^5X*6C
3 2
x 2mx (m 3)x 4 x 4
+ + + + = +
(1)
2
x(x 2mx m 2) 0⇔ + + + =
2
x 0
g(x) x 2mx m 2 0 (2)
=
⇔
= + + + =
?7
86,9:;4&3<=<
⇔
,(-* .##*:
,9:!4$
/ 2
m 1 m 2
m m 2 0
(a)
m 2
g(0) m 2 0
II a
$j!C
2
x k
π
≠
^(-* .R(-*(-*>C
( )
2
3 2
1 3
2 sin 2
+ + − =tan cot x x
x
2 2
2
2
2(sin cos )
3 3 2
sin cos
3 2 3 0
+
⇔ + − =
⇔ + − =
tan cot
tan tan
x x
x x
x x
x x
6 2
π π
= +x k
&k∈Z
4<#a
4<#a
4<#a
4<#a
IIb.
h:(-*(-*C
3
2 3
x y x(y x) 1
[x(y x)] x y 1
+ − = −
− + =
4<#a
2
j]
3
u x y,v x(y x)
= = −
h: l
2
*:(`
x 1
y 0
= ±
=
V>
u 3
v 2
= −
=
*:W*:
i*::C
x 1
y 0
=
=
<
x 1
y 0
= −
∫ ∫
5@
2
π π
2 2
0 0
2
x
1 tan
dx
2
.dx
x
cos x 2
3 tan
2
+
=
+
+
∫ ∫
$
j]
2 2
x x 3
tan 3 tan t (1 tan )dx (1 tan t).dt
2 2 2
= ⇒ + = +
• /"4"m"4
/"
3
∫
"
π
3 3
V91
π π
2 2
0 0
1 1
I dx dx
1 cos x 2 cos x
= −
+ +
∫ ∫
"0
π
3 3
4<#a
4<#a
4<#a
4<#a
IV
2J: GJXYxyz A≡Y&B∈Yy&A
/
∈Yz$
CA4&4&4<B4&a&4&A
/
4&4&#a<<
/
=
uuuur
uuur
FC E
S EC EF
5C
( )
/
3
; ;
2 2
EF 0; ;
= −
÷
÷
= − −
uuuur
uur
a a
EC a
a t a
/
,
⇒ =
uuuur
uuuur
uuur
a
EC EF t a t a a
/
2 2
2 2
ΔFC E
a
4t 12at 15a
2
1 a
S . . 4t 12at 15a
2 2
= − +
= − +
B OP
/
∆FC E
S
q1EX* t$
KQft"3t
#
−#at2aa
#
ft"3t
#
−#at2aa
#
t∈n4&#ao
a
=
<
1
y
b
=
<
1
z
c
=
$.
1 1 1
1+ + =
a b c
/212Z"
V
2 2 2
1 1 1 1 1 1
( ) ( ) ( )
= + + + + +
T x y z
y z z x x y
2;q,?G*=j5$kC
= + + =
2
1 ( )x y z
2
x y z
x y z
y z y z y z y z
5(-*$$$
U
2 2 2
x y z
T 4
y z z x x y
≥ + +
÷
+ + +
2≥
j+*H/1 !
1
3
= = =x y z
1
3
= = =
a b c
4<#a
4<#a
4<#a
4<#a
VIa:1
∆
∈ + + = ⇒ + + = ⇔ = − ⇒ −
÷
5M;&#<!v
: 1 0AK CD x y⊥ + − =
8f6
K BC
∈
$
kE1
( ) ( )
: 1 2 0 1 0AK x y x y− − − = ⇔ − + =
$
5JX6fO:C
( )
1 0
0;1
1 0
x y
I
x y
+ − =
⇒
− + =
$
5*;98f E*6;
⇒
= +
$[\,,(-* .],+*^_E;<**>?
!*M?>^>P$
BJh.E; ?<],+*^_E;^NN?<!!*
*w?^!*Mh^$
Bx6f.Eh^<
HIAH ≥
"mhf>P!
IA ≡
V\1^e.],+*_E;\
AH
uuur
Q-,,E1$
)31;;21( tttHdH ++⇒∈
.h.E; ?
)3;1;2((0. ==⇒⊥ uuAHdAH
Q-S,(-*?
)5;1;7()4;1;3( −−⇒⇒ AHH
V\1^Cy/z421z#zaZ2"4
y/210aZ0yy"4
4<#a
4<#a
4<#a
4<#a
VIIa W** 7*W**E*!E$5@/EP6P1
(`aW** *@P'W**E*b$=<*:
:EC
2 2 1
−
720
2
19
2
9
1
12
3
2
n
mn
m
m
P
AcC
5M#C
761!6720)!1( =⇔=−⇔==− nnn
51"y
m(m 1) 9 19
45 m
2 2 2
−
⇔ + + <
2
m m 90 9 19m⇔ − + + <
2
m 20m 99 0⇔ − + <
119
<<⇔
aya2'a42#"|3d$
kP13W**()*
%45,31
6188
1946
6188
5
17
≈=⇒
=
P
C
4<#a
4<#a
4<#a
4<#a
VIb1 V,(-* .()* cX,*ABC>SC;0#&'<=
)0;2(),0;
4
1
C
j6Dd&4EX8BC9()*,9* **A
!S!
( )
( )
2
2
2
2
+ -
+
= = Þ - = - Þ =
+
4<#a
5
j()*+*AD,(-* .C
2 3
3 6 3 9 1
3 3
x y
x y x y
+ -
= Û - - = - Û = -
-
<
()*+*ACC
2 3
3 6 4 12 3 4 6 0
4 3
x y
x y x y
+ -
= Û - - = - Û + - =
-
Bx9I()* cX,E*Xb$X
1 b-
C
2 2
1 1 1
2 2 4
x y
æ ö æ ö
÷ ÷
ç ç
- + - =
÷ ÷
ç ç
÷ ÷
÷ ÷
ç ç
è ø è ø
$
4<#a
4<#a
4<#a
VIb2 #N$5 *!W**>: GJXY/1Z<6;3&a&d$V,(-* .
],+*^_E;&7 GJXe(`8f&g&; 9
*fg$
$5f&4&4<g4&&4<4&4&
( ): 1
x y z
P
a b c
⇒ + + =
5
(4 ;5;6), (4;5 ;6)
77
6
a
b
c
=
=
=
⇒
,,^
4<#a
4<#a
4<#a
[C
4<#a
VII b
B:,(-* .C
( )
( )
( )
−=+− y
y
xyxyx
yx,∀
m4
KQxmy
3 3
2 2
VT(*) 0
log log
VP(*) 0
x y
>
⇒ < ⇒ ⇒
<
•W*::W*:
KQx{y
3 3
2 2
VT(*) 0
log log
VP(*) 0
x y
<
⇒ > ⇒ ⇒
Câu I. (2.0 điểm)
1"
$
#$V,(-* .,E1>< A*!*M9/H*
,E1>P$
Câu II. (2.0 điểm)
$5.*:,(-* .#3/00##/"#/2/∈n4&
π
o$
#$B:,(-* .
3 2 3 2
2
3 5.6 4.2 0
( 2 )( 2 )
x y x x y
x y y y x y x
− −
− + =
− = + − +
Câu III. (1.0 điểm)
5@@,9
3
1
4
<
?
#
< GY1$
#$.\,,(-*;=U$;‚=‚‚U‚
8A*#$BJT E*68
;U<i
9.EW*‚U‚U$5@!@]eE_E6=<‚<T<i$
Câu VIIa. (1.0 điểm)
BP,(-* .
2 3
3 4
2
log ( 1) log ( 1)
0
5 6
x x
x x
+ − +
>
− −
B. Theo chương trình chuẩn
Câu VIb. (2.0 điểm)
$ƒ,%C3/
#
2d1
#
"d3$BJL
k
n
C
<
k
n
A
p`,<S`,\,!
,ex
HẾT
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh số báo
danh
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7.0 điểm)
CÂU NỘI DUNG
THANG
ĐIỂM
9Ef
#$4
$
$4
5KjCU"~…†‡
4$#a
IE
lim ( ) lim ( ) 1
x x
f x f x
→+∞ →−∞
= =
1":\**
∞
h*
( ;1)−∞
(1; )+∞
h!W*
4$#a
j$
B6> GY/4&4
V
i\/QCj\*6#()*:\f&9
/H*
4$#a
#$$4 BxT/
4
&1
4
EX,E1>8!*M
9/H*,E1>P$
^(-* .,E18T?8*C
0
0
2
0 0
1
( )
( 1) 1
x
y x x
x x
4
0
2
1
1
1
( 1)
x
x
−
+
+
KQt"
4
2
( 0)
1
t
t
t
>
+
t‚"
2
4 4
(1 )(1 )(1 )
(1 ) 1
t t t
t t
− + +
9E
ff#$4
$
$4
^(-* .R(-*(-*>
#3/2#/"#/22#/
4$#a
2
cosx=0
4 os3xcosx=2 3 os 2sinxcosx
2cos3x= 3 osx+sinx
c c x
c
⇔ + ⇔
4$#a
2
osx=0 x=
2
c k
π
π
⇔ +
2
3x=x- 2
6
2 os3x= 3 osx+sinx cos3x=cos(x- )
6
⇔
= +
./
[ ]
11 13
0; , , ,
2 12 24 24
x x x x
π π π π
π
∈ ⇒ = = = =
4$#a
#$$4
jC
, 0x y
x y
≥
≥
h:,(-* .
3 2 3 2 3 2 3 2
3 5.6 4.2 0 3 5.6 4.2 0
(2 )( 2 ) 2 (2 )( 2 )( )
⇔ ⇔
− =
− + − + + =
?
2 )( ) 1 0y x x y y+ − + + ≠
3 2 3 2 2 2
3 5.6 4.2 0 3 5.6 4.2 0 (1)
2 2 (2)
x y x x y x x x
y x y x
− −
− + = − + =
⇔ ⇔
= =
BC
2 2 2
3
( ) 1
3 3
2
3 5.6 4.2 0 ( ) 5.( ) 4 0
4$#a
V>/41#(`1"4
V>
3
2
log 4x =
1#(`1"
3
2
1
log 4
2
`,>IE!:(`*:,(-* .
3
2
log 4x =
<1"
3
2
1
log 4
2
4$#a
9Efff$
$4
j]f"
3
1
4
2
1
0
x
I x e dx=
∫
j]"/
'
1
1
1
0
0
1 1 1 1
3 3 3 3
t t
I e dt e e= = = −
∫
4$#a
5@
1
4
2
0
1
x
I dx
x
=
+
1
3
3
e
π
= + −
4$#a
9EfV$
$4
5
1 1 1
2 2xy yz xz xyz
x y z
+ + ≥ ⇔ + + ≥
4$#a
1 1 1 1 1 ( 1)( 1)
1 1 2 (1)
y z y z
x y z y z yz
− − − −
≥ − + − = + ≥
5(-*
1 1 1 1 1 ( 1)( 1)
1 1 2 (2)
x z x z
y x z x z xz
− − − −
≥ − + − = + ≥
;
^
T
i
\1;
/
"
1 3
8 2
x y z⇔ = = =
4$#a
9EV$
$4
„E=<<Ue(`?*()*+*
k**>U<=U<=7E8T<i<^
5Ti"#=U<T^"#U<i^"#=
M*;Ti<;^T<;i^
EW*8;j]/";T<1";i<;^"Z
2 2 2 2 2 2
2 2 2
2( ), 2( )
2( )
x a c b y b c a
z a b c
= + − = + −
= + −
V\1V"
1
12
/
#
21
#
2Z
#
2#;/2#=12#Z2U" 4
V.]eE_E36
5
2
1 2 0
5
2 2 2 0
2
8 4 4 0
1
8 4 4 0
2
4
A
A D
B C D
B
A C D
C
B C D
D
= −
$
$4
j!C/m0 4$#a
P,(-* .
3
3
3
3log ( 1)
2log ( 1)
log 4
0
( 1)( 6)
x
x
x x
+
+ −
⇔ >
+ −
3
log ( 1)
0
6
x
x
+
⇔ <
−
4$#a
4$#a
$V\1
2
MF
MH
!W*p
4$a
11
#$
$4
5
(1;1;1), (1;2;3), ; (1; 2;1)
Q Q
AB n AB n
=
uuur uur uuur uur
V.
; 0
Q
AB n
uuur uur r
],+*^\
;
Q
AB n
.
Cõu II (2 im) 1.Gii phng trỡnh tan
4
x +1 =
2
4
(2 sin 2 )sin3
os
x x
c x
.
2. Gii h phng trỡnh sau:
=
+
+
=
+
+++
3
1
2
7
Cõu VI.a (1 im) Trong mt phng vi h to
Oxy
, tỡm im
A
thuc trc honh v
im
B
thuc trc tung sao cho
A
v
B
i xng vi nhau qua ng thng
:2 3 0d x y + =
.
Cõu VII.a (1 im)
Tỡm s hng khụng cha
x
trong khai trin nh thc Niutn ca
( )
18
5
1
2 0x x
x
+ >
ữ
.
Cõu VIII.a (1 im) Gii bt phng trỡnh log
12
Câu VII.b (1 điểm) Tìm hệ số của
8
x
trong khai triển nhị thức Niutơn của
( )
2
2
n
x +
, biết
3 2 1
8 49
n n n
A C C− + =
.
(
k
n
A
là số chỉnh hợp chập
k
của
n
phần tử,
k
n
C
là số tổ hợp chập
2y x x= −
• TXĐ: D=
¡
• Sự biến thiên:
( )
' 3 2
0
4 4 0 4 1 0
1
x
y x x x x
x
=
= − = ⇔ − = ⇔
= ±
0.25
( ) ( )
0 0, 1 1
CD CT
y y y y= = = ± = −
0.25
• Bảng biến thiên
x -
∞
-1 0 1
+
Hàm số đã cho có ba điểm cực trị
⇔
pt
'
0y =
có ba nghiệm phân biệt
và
'
y
đổi dấu khi
x
đi qua các nghiệm đó
0m⇔ >
0.25
• Khi đó ba điểm cực trị của đồ thị hàm số là:
( )
( ) ( )
2 2
0; 1 , ; 1 , ; 1A m B m m m C m m m− − − + − − + −
0.25
•
2
1
.
2
ABC B A C B
S y y x x m m= − − =
V
;
=
V
0.25
II
(2điể
m)
1 ( 1 điểm) ĐK: cosx
≠
0
⇔
sinx
≠
±
1.
Ta có phương trình
⇔
sin
4
x + cos
4
x = ( 2 – sin
2
2x)sin3x
⇔
( 2 – sin
2
⋅
/
#
3sinx 4sin
3
x =
1
2
. Thay sinx =
1 vo u khụng tha món.
0.25
Vy cỏc nghim ca PT l
2 5 2
; ( )
18 3 18 3
k k
x x k Z
= + = +
0.25
2. (1 im) K: x + y
0
Ta cú h
2 2
2
u v
u v
+ =
+ =
0.25
Gii h ta c u = 2, v = 1 do (
2u
)
T ú gii h
1
2
1 1
1 0
1
x y
x y x
x y
x y y
x y
+ + =
+ = =
+
cosxdx
2
sinx +cosx
sin os
2 2
u du
u c u
=
+
ữ ữ
0.50
Vy : 2I =
( )
2 2
2
2
0 0
sinx + cosx
(sinx + cosx)
ữ
1
2
I =
0.50
IV
(1
im)
Dửùng
SH AB
Ta coự:
(SAB) (ABC), (SAB) (ABC) AB, SH (SAB) =
SH (ABC)
vaứ SH laứ ủửụứng cao cuỷa hỡnh choựp.
Dửùng
HN BC, HP AC
ã
ã
SN BC, SP AC SPH SNH = =
SHN = SHP HN = HP.
0.50
15
S
0.25
• Xét n > 2 khi đó ln(n – 1) > 0 BĐT tương đương với:
ln ln( 1)
ln( 1) ln
n n
n n
+
>
−
(1)
0.25
• Hàm số f(x) =
ln
ln( 1)
x
x −
, với x > 2 là hàm nghịch biến, nên với n >
2 thì f(n) > f(n+1)
⇔
ln ln( 1)
ln( 1) ln
n n
n n
+
>
−
. BĐT (1) được chứng
minh. 0.50
khi và chỉ khi
2 0
4
. 0
2
3 0
2
a b
a
AB u
b
b
a
I d
− + =
= −
=
⇔ ⇔
= −
− + =
∈
. 2 . .2 .
k
k
k
k k k
k
T C x C x
x
−
−
−
+
= =
÷
0.50
Số hạng không chứa
x
ứng với
k
thoả mãn
6
18 0 15
5
k
k− = ⇔ =
.
Vậy số hạng cần tìm là
15 3
5
5
t
t
+ >
. Xét hàm số f(t) =
3 2
( )
5
5
t
t
+
nghịch biến trên R và f(t) = 1
Nên bất phương trình trở thành: f(t) > f(1)
⇔
t < 1, ta được log
4
x < 1
⇔
0 < x < 4 0.50
• Pt tiếp tuyến của đồ thị tại
1
;0
2
A
−
÷
x y− +
=
9 2 17 0x y⇔ − − =
9 17
; ,
2
t
C BC C t t
−
∈ ⇒ ∈
÷
¡
0.50
( )
9 25
2; 8 ; 1;
2
t
AB AC t
−
= − = +
÷
uuur uuur
. Vì tam giác
ABC
vuông tại
n
k
x C x
−
=
+ =
∑
. Hệ số của
8
x
là
4 4
.2
n
n
C
−
0.50
( ) ( ) ( )
3 2 1 3 2
8 49 2 1 4 1 49 7 7 49 0
n n n
A C C n n n n n n n n n− + = ⇔ − − − − + = ⇔ − + − =
( )
( )
2
7 7 0 7n n n⇔ − + = ⇔ =
Vậy hệ số của
8
−
.
Tiệm cận xiên:
2 2 0y x x y= − + ⇔ + − =
; Tiệm cận đứng:
2x
=
0.50
Khoảng cách từ
M
đến tiệm cận xiên là:
1
2
7
2 2. 2
x y
d
x
+ −
= =
−
.
Khoảng cách từ
M
đến tiệm cận đứng là:
2
2d x= −
.
Ta có:
1 2
2 2
12
12
x y x y
y x y
+ + − =
− =
#NBP,(-* .C
)3(log53loglog
2
4
2
2
2
2
−>−− xxx
Câu III $46 5.
);0(
π
∈x
R,(-* .C /0"
xx
x
x
2sin
( )SA MBC⊥
$5@
SMBC
V
PHẦN RIÊNG CHO TỪNG CHƯƠNG TRÌNH ( 03 điểm )
(Thí sinh chỉ chọn một trong hai chương trình Chuẩn hoặc Nâng cao để
làm bài.)
A/ Phần đề bài theo chương trình chuẩn
Câu VI.a:#$46
1, 5 *],+*8XY/1 c
∆
;=S;&#<()* E*
E1=TC
2 1 0x y+ + =
,9* *UC
1 0x y+ − =
$V,(-* .
()*+*=$
2, ^/"2/2/
#
2/
'
a
"
4
2
/2
#
*6f()*QA ()*+*1"/$5.JXS
U$$
18
2, ^/"2/2/
#
2/
'
a
"
4
2
/2
#
/
#
2
'
/
'
2•2
a
/
a
5@k"
4
2
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II
TŠi5Y‹i[Œ^#0#44|0#44
Câu ý Hướng dẫn giải chi tiết Điểm
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
7.00
9Ef 2
1
( ) ( )
5522
224
+−+−+= mmxmxxf
C
>"
1
•5KjCU"
R
#•kq‘’C
•B@“8”C
( )
+∞=
−∞→
xf
x
lim
C
( )
+∞=
+∞→
( )
1;−∞−
( )
1;0
h86E8
0;1 =±=
CT
yx
<888
1;0 ==
CD
yx
4$a
'•—˜™C
•j6EC
412''
2
−= xy
<6EC
4
2
-2
-4
-5
5
2
5.* 6C68<6E8
*EW*9$
1
•5
( ) ( )
3
2
0
' 4 4 2 0
2
x
f x x m x
x m
=
= + − = ⇔
= −
4$#a
•hj<5!t‚/"4'*:,9:p?PE
C
{#$58X6 C
y x y
+ + − =
− =
1
•jIE!:C
| | | |x y≥
j]
2 2
; 0u x y u
v x y
= − ≥
= +
&
x y= −
!W*O:/Q
x y≠ −
2
1
2
u
v
=
⇔
=
]
3
9
u
v
=
=
2
2 2
4
4
8
8
u
x y
v
x y
ff
4$#a
B:f<ff$
4$#a
kE`,!_E8<(`\,*::
,(-* .eE
( ) ( )
{ }
5;3 , 5;4S =
4$#a
#
BP,(-* .C
)3(log53loglog
2
4
2
2
2
2
−>−− xxx
1
—C
≥−−
>
<<
<<
>+
>
4log3
1log
43
1
)3(5)3)(1(
3
1
2
9Efff
Tìm
);0(
x
thoả mãn phơng trình:
Cot x - 1 =
xx
x
x
2sin
2
1
sin
tan1
2cos
2
+
+
.
1
jK:
x
xx
cossinsincossincos
sin
sincos
22
+=
4$#a
)2sin1(sinsincos xxxx =
0)1sincos)(sinsin(cos
2
= xxxxx
4$#a
0)32cos2)(sinsin(cos =+ xxxx
0sincos = xx
tanx = 1
)(
4
x xdx x xdx x x dx
= = + = + +
4$a
/2
0
1 1
( sin 2 sin 4 ) |
4 4 8
x x x
= + + =
4$a
9EV
Cho hình chóp S.ABC có AB = AC = a, BC =
2
a
,
3aSA =
,
ã
ã
0
SAB SAC 30= =
.
Gọi M là trung điểm SA , chứng minh
( )SA MBC
2
2
2222222
=
===
4
3a
MN =
$
4$#a
UR
3
.
1 1 1 3 3
. . . .
+
ữ
$
( )
1 3
: 2 1 0 2 1 0 7 7;8
2 2
t t
M BM x y t C
+
+ + = + + = =
ữ
4$#a
4$#a
5M;&#<!v
: 1 0AK CD x y + =
8f6
K BC
$
kE1
( ) ( )
: 1 2 0 1 0AK x y x y = + =
$
5JX6fO:C
( )
1
4 3 4 0
7 1 8
x y
x y
+
= ⇔ + + =
− +
# ^/"2/2/
#
2/
'
a
"
4
2
/2
#
/
#
2
'
/
'
2•2
a
/
#
o
a
"
( )
5 5 5 5
2 2
5 5 5 5
0 0 0 0
.
i
k k i k i k i
k i k i
C x C x C C x
+
= = = =
=
∑ ∑ ∑∑
5ƒ*R
3
4
2 10
4
0 5,
2
0 5,
5
0
i
=
=
⇒
4
"
0 5 2 4 4 3
5 5 5 5 5 5
. . . 101C C C C C C+ + =
4$#a
4$a
9EVff$
5 *!W**Y/1Z6;0&'&0#<=0'<y<0s
],+*^C#/012Z2"4$V,(-* .],+*
H;=EW**>,^$
BJ„],+*e.
5
AB ( 2,4, 16)= − −
uuur
q*,(-*>
= − −
r
1
23
5C
( )
1;2 5AB AB= − ⇒ =
uuur
$
^(-* .;=C
2 2 0x y+ − =
$
( ) ( )
: ;I d y x I t t∈ = ⇒
$f
E*6;
=UC
( ) ( )
2 1;2 , 2 ;2 2C t t D t t− −
$
4$a
T]!C
D
. 4
ABC
S AB CH= =
hCIE
4
5
CH⇒ =
$
C D
÷ ÷
]
( ) ( )
1;0 , 0; 2C D− −
4$#a
4$#a
# ^/"2/2/
#
2/
'
a
"
4
2
/2
#
/
#
2
'
/
'
2•2
a
/
#
o
a
"
( )
5 5 5 5
2 2
5 5 5 5
0 0 0 0
.
i
k k i k i k i
k i k i
C x C x C C x
+
= = = =
=
∑ ∑ ∑∑
5ƒ * R
3
4
2 10
4
0 5,
2
0 5,
5
0
i
=
=
⇒
4
"
0 5 2 4 4 3
5 5 5 5 5 5
. . . 101C C C C C C+ + =
4$#a
4$#a
9EVff$
1"
− +
−
2
2 2
1
x x
x
?
4$a
24
+ +
>
2
2 3 2 1
2 7 0
m m
m m
#
0#0ym4
Khi đó(C) cắt (d
1
)tại A(x
1
; -x
1
+m); B(x
2
; -x
2
+m) ( Với x
1
, x
4 4
m m
m
( thoả mãn (*))
Vậy m =9 là giá trị cần tìm.
4$a
uC- Hc sinh lm cỏch khỏc ỳng cho im ti a tng phn
- Cú gỡ cha ỳng xin cỏc thy cụ sa dựm Xin cm n
Ngi ra :
"""""""""h""""""""
25