Đề ôn thi ĐH-CĐ 05 ( Có lời giải) - Pdf 49

LUYỆN THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009 GV: LÊ VĂN TIẾN – Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Đăklăk
Email: [email protected]; Phone: 0914411178
ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009 ĐỀ SỐ 05
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7.0 điểm)
Câu I (2.0 điểm). Cho hàm số
4 2
5 4,y x x= − +
có đồ thị (C)
1. Khảo sát và vẽ đồ thị (C).
2. Tìm m để phương trình
4 2
2
| 5 4 | logx x m− + =
có 6 nghiệm.
Câu II (2.0 điểm).
1. Giải phương trình:
1 1
sin 2x sin x 2cot 2x
2sin x sin 2x
+ − − =
2. Tìm m để phương trình:
( )
2
m x 2x 2 1 x(2 x) 0 (2)− + + + − ≤
có nghiệm x
0; 1 3
 
∈ +
 

1
và tính khoảng cách d từ điểm A tới mặt
phẳng (A
1
BM).
Câu V (1.0 điểm). Cho x, y, z là các số dương. Chứng minh :
3 2 4 3 5x y z xy yz zx+ + ≥ + +
II. PHẦN RIÊNG (3.0 điểm)
1. Theo chương trình Chuẩn.
Câu VI.a. (2.0 điểm).
Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm
( 1; 3; 0), (1; 3; 0) à M(0; 0; a)B C v−
với
a > 0. Trên trục Oz lấy điểm N sao cho mặt phẳng (NBC) vng góc với mặt phẳng (MBC).
1. Cho
3a =
. Tìm góc giữa mặt phẳng (NBC) và mặt phẳng (OBC)
2. Tìm a để thể tích của khối chóp BCMN nhỏ nhất
Câu VII.a. (1.0 điểm).
Giải hệ phương trình:
2 1
2 1
2 2 3 1
( , )
2 2 3 1
y
x
x x x
x y
y y y

9
4
4
12
9
log 12 144 12
4
m m= ⇔ = =
Câu II:
1. Giải phương trình :
1 1
sin 2x sin x 2cotg2x
2sin x sin 2x
+ − − =
(1)
(1) ⇔ − cos
2
2x − cosxcos2x = 2cos2x và sin2x ≠ 0

= + + =
2
cos2x 0v2 cos x cos x 1 0(VN)
⇔ cos2x = 0 ⇔
π π π
= + π ⇔ = +2x k x k
2 4 2
2. Đặt
2
t x 2x 2= − +
⇔ t

. Vậy g tăng trên [1,2]
Do đó, ycbt

bpt
2
t 2
m
t 1


+
có nghiệm t ∈ [1,2]



[ ]

≤ = =
t 1;2
2
m max g(t) g(2)
3
Câu III Đặt
2
t 2x 1 t 2x 1 2tdt 2dx dx tdt= + ⇒ = + ⇔ = ⇔ =
; Đổi cận t(4) = 3, t(0) = 1
Vậy
4 3 3
2
0 1 1

A (0,0,2a 5)

 

 ÷
 ÷
 
a a 3
A(0;0;0),B ; ;0
2 2

−M( 2a,0,a 5)
 
⇒ = − − =
 ÷
 ÷
 
uuuur uuuuur
1
5 3
BM a ; ; 5 , MA a(2;0; 5)
2 2
Ta có:
= − + = ⇒ ⊥
uuuur uuuuur
2
1 1
BM.MA a ( 5 5) 0 BM MA
Ta có thể tích khối tứ diện AA
1
= + =
2 2 2 2
BM BC CM 12a
;
= + = = +
2 2 2 2 2 2
1 1 1
A B A A AB 21a A M MB

⇒ MB
vuông góc với
1
MA
+ Hình chóp MABA
1
và CABA
1
có chung đáy là tam giác ABA
1
và đường cao bằng nhau nên thể tích bằng
nhau.
LUYỆN THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009 GV: LÊ VĂN TIẾN – Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Đăklăk
Email: [email protected]; Phone: 0914411178
⇒ = = = =
3
MABA CABA 1 ABC
1 1
1 1

= (6 ;15 ;3) cùng phương với (2;5;1)
Phương trình mp chứa AB và vuông góc với (P) là :
2(x + 1) + 5(y − 3) + 1(z + 2) = 0
⇔ 2x + 5y + z − 11 = 0
2. Tìm M ∈ (P) sao cho MA + MB nhỏ nhất.
Vì khoảng cách đại số của A và B cùng dấu nên A, B ở cùng phía với
Mp (P). Gọi A' là điểm đối xứng với A qua (P) ; Pt AA' :
x 1 y 3 z 2
2 1 1
+ − +
= =

AA' cắt (P) tại H, tọa độ H là nghiệm của ;
− + + =


⇒ −
 + − +
= =

−
2x y z 1 0
H(1,2, 1)
x 1 y 3 z 2
2 1 1
Vì H là trung điểm của AA' nên ta có :
H A A '
H A A '
H A A '
2x x x

2x y z 1 0
M(2,2, 3)
x 3 y 1 z
1 1 3

Câu VII.b.
1. Điều kiện x > 0 , x ≠ 1
(1)
 
⇔ + ≥
 ÷
 
4 2
8
1 1
2 log x log 2x 0
log x 2

( )
 
 ÷
⇔ + + ≥
 ÷
 ÷
 
2 2
2
1
log x log x 1 0
1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status