IT - Matlab Software (Phần 2) part 3 - Pdf 17

Ph lc-Lnh v hm 176

Phan Thanh Tao - 2004
Dổỷa vaỡo thổù tổỷ caùc õióứm trong caùc ma trỏỷn X,Y,
vaỡ Z õóứ xaùc õởnh bón trong vaỡ bón ngoaỡi cuớa caùc
bóử mỷt tham sọỳ. Thổớ lóỷnhSURFL(X',Y',Z') nóỳu baỷn
khọng thờch kóỳt quaớ cuớa haỡm naỡy. Do caùch tờnh
caùc vectồ chuỏứn cuớa bóử mỷt, nón SURFL õoỡi hoới
caùc ma trỏỷn ờt nhỏỳt laỡ bỏỷc 3

Phụ lục-Lệnh và hàm 177

Phan Thanh Tao - 2004
WATERFALL
WATERFALL v thạc nỉåïc
WATERFALL( ) giäúng nhỉ MESH( ) ngoải trỉì cạc
âỉåìng cäüt ca lỉåïi khäng âỉåüc v - do âọ cho ra
mäüt hçnh v “ thạc nỉåïc ”. Âãø phán têch dỉỵ liãûu
theo hỉåïng cäüt, dng WATERFALL(Z') hồûc
WATERFALL(X',Y',Z')

SLICE
V cạc mnh slice
SLICE(X,Y,Z,V,XI,YI,ZI,N) v cạc mnh slice dc
theo cạc màût x, y, hồûc z tải cạc vë trê chè âënh
båíi båíi cạc bäü ba (xi,yi,zi). N säú cäüt trong
mng V cåỵ MxNxP
SLICE(V,XI,YI,ZI,N) gi sỉí X = 1:N, Y = 1:M, Z =
1:P.
Vê dủ, âãø ỉåïc lỉåüng hm x*exp(-x^2-y^2-z^2) trãn
miãưn giạ trë -2 < x < 2, -2 < y < 2, - 2 < z < 2,

[AZ,EL] = VIEW tr vãư gọc phỉång vë v gọc náng
hiãûn thåìi
VIEW(T) nháûn mäüt ma tráûn biãún âäøi báûc 4, nhỉ
cạc phẹp phäúi cnh phạt sinh båíi VIEWMTX
T = VIEW tr vãư ma tráûn biãún âäøi täøng báûc 4
hiãûn thåìi
Phụ lục-Lệnh và hàm 178

Phan Thanh Tao - 2004

VIEWMTX
VIEWMTX Phạt sinh cạc ma tráûn biãún âäøi quan sạt
A=VIEWMTX(AZ,EL) tr vãư ma tráûn biãún âäøi trỉûc
giao báûc 4, A, dng âãø chiãúu cạc vectå 3 chiãưu
lãn bãư màût 2 chiãưu. Dng cng gọc phỉång vë v
gọc náng nhỉ VIEW, âàûc biãût, AZ v EL phi theo
âån vë âäü. Tr vãư cng ma tráûn biãún âäøi nhỉ cạc
lãûnh
_VIEW(AZ,EL)
_A = VIEW
nhỉng khäng thay âäøi VIEW hiãûn thåìi
A=VIEWMTX(AZ,EL,PHI) tr vãư ma tráûn biãún âäøi
phäúi cnh báûc 4 dng âãø chiãúu cạc vectå
3 chiãưu lãn bãư màût 2 chiãưu. PHI l gọc trỉång
ca khäúi chøn (âån vë âäü) v âiãưu khiãøn sỉû
âäü lãûch phäúi cnh:
_PHI = 00 l phẹp chiãúu trỉûc giao
_PHI = 100 giäúng camera
_PHI = 250 nhỉ tháúu kênh thỉåìng
_PHI = 600 nhỉ tháúu kênh gọc räüng

mäüt mu hàòng xạc âënh båíi giạ trë mu åí mäùi
âáưu mụt ca mäùi âoản hồûc gọc ca mäùi mnh
cọ chè säú nh nháút trong cạc chè säú. Bọng näüi
suy, cn gi l bọng, l song tuún tênh theo
tỉìng mnh; mu trong mäùi âoản hồûc cạc mnh
Phụ lục-Lệnh và hàm 179

Phan Thanh Tao - 2004
khạc nhau l tuún tênh v våïi cạc giạ trë cúi
hồûc gọc. Bọng âa diãûn l bọng nãưn â lãn cạc
âỉåìng lỉåïi âen. Bọng ny thỉåìng cọ hiãûu lỉûc
nháút v l ngáưm âënh
SHADING l mäüt tãûp M-file âãø âàût cạc âàûc tênh
EdgeColor v FaceColor ca táút c cạc âäúi tỉåüng
SURFACE trong cạc trủc hiãûn thåìi. Nọ âàût vo
cạc giạ trë âụng âàõn phủ thüc vo cạc âäúi
tỉåüng SURFACE âỉåüc biãøu hiãûn bàòng cạc lỉåïi hay
màût

Cạc hm AXIS , CAXIS , COLORMAP nhỉ trong plotxy

Cạc âäúi tỉåüng 3 chiãưu
CYLINDER
CYLINDER Phạt sinh hçnh trủ
[X,Y,Z] = CYLINDER(R,N) tảo hçnh trủ dỉûa vo bäü
phạt sinh âỉåìng cong trong vectå R Vectå R chỉïa
cạc bạn kênh tải cạc âiãøm cạch âãưu dc theo âäü
cao âån vë ca hçnh trủ. Hçnh trủ cọ N âiãøm quanh
chu vi. SURF(X,Y,Z) hiãøn thë hçnh trủ
[X,Y,Z] = CYLINDER(R), v [X,Y,Z] = CYLINDER ngáưm

Phụ lục-Lệnh và hàm 180

Phan Thanh Tao - 2004
âäư ha dng gi mu l cạc âäúi tỉåüng
SURFACE v PATCH, âỉåüc tảo ra båíi cạc hm MESH,
SURF, v PCOLOR ạnh xả mäüt ma tráûn mu, C, cọ
cạc giạ trë trong miãưn [Cmin, Cmax], vo mäüt
mng cạc chè säú k, trong miãưn [1, m]. Cạc giạ trë
Cmin v Cmax l min(min(C)) v max(max(C)), hồûc
l chè âënh båíi CAXIS. Ạnh xả l tuún tênh, våïi
Cmin ạnh xả sang chè säú 1 v Cmax ạnh xả sang chè
säú m. Sau âọ cạc chè säú âỉåüc dng våïi bng
mu âãø xạc âënh mu tỉång ỉïng våïi mäùi pháưn tỉí
ca ma tráûn. Xem CAXIS âãø biãút thãm chi tiãút. Vo
lãûnh HELP COLOR âãø xem mäüt säú cạc bng mu thäng
dủng. COLORMAP l mäüt M-file âãø âàût thüc tênh
bng mu ca hçnh nh hiãûn thåìi

CAXIS
Chia trủc gi mu
CAXIS(V), våïi V l vectå 2 pháưn tỉí [cmin cmax],
âàût cạch chia trủc th cäng gi mu cho cạc âäúi
tỉåüng SURFACE v PATCH tảo ra båíi cạc lãûnh nhỉ
MESH, PCOLOR, v SURF. cmin v cmax âỉåüc gạn vo
cạc mu âáưu v cúi ca bng mu hiãûn thåìi.
Cạc mu cho PCOLOR v SURF âỉåüc xạc âënh båíi
bng tra cỉïu trong miãưn ny. Cạc giạ trë ngoi
miãưn âỉåüc xẹn bàòng cạch tảo ra chụng mäüt cạch
r rng. CAXIS('auto') âàût cạch chia trủc ngỉåüc
vãư miãưn giạ trë tỉû âäüng. Chênh hm CAXIS tr


Phan Thanh Tao - 2004
vaỡo caùc giaù trở õuùng õừn phuỷ thuọỹc vaỡo caùc
õọỳi tổồỹng SURFACE laỡ lổồùi hay mỷt

Caùc baớng maỡu
HSV
Baớng maỡu HSV (Saùng-ỏỷm-Giaù trở)
HSV(M) traớ vóử ma trỏỷn cồợ Mx3 chổùa mọỹt baớng maỡu
HSV
HSV, cuỡng õọỹ daỡi vồùi baớng maỡu hióỷn thồỡi. Mọỹt
baớng maỡu HSV khaùc thaỡnh phỏửn maỡu sừc vóử mọ hỗnh
HSV. Caùc maỡu bừt õỏỡu vồùi maỡu õoớ, õóỳn vaỡng,
xanh luỷc, thión thanh, xanh dổồng, tờm, vaỡ trồớớ vóử
õoớ. Baớng maỡu hổợu ờch õỷc bióỷt cho vióỷc hióứn thở
caùc chổùc nng coù chu kyỡ
Vờ duỷ, õóứ õỷt laỷi baớng maỡu cuớa hỗnh aớnh hióỷn
thồỡi: colormap(hsv)

GRAY
Baớng maỡu chia truỷc xaùm tuyóỳn tờnh
GRAY(M) traớ vóử mọỹt ma trỏỷn Mx3 chổùa mọỹt baớng
maỡu chia truỷc xaùm tuyóỳn tờnh
GRAY, cuỡng õọỹ daỡi vồùi baớng maỡu hióỷn thồỡi
Vờ duỷ, õóứ õỷt laỷi baớng maỡu cuớa hỗnh aớnh hióỷn
thồỡi: colormap(gray)

HOT
Baớng maỡu en-oớ-Vaỡng-Trừng (Black-red-yellow-
white)

COPPER, cuỡng õọỹ daỡi vồùi baớng maỡu hióỷn thồỡi
Vờ duỷ, õóứ õỷt laỷi baớng maỡu cuớa hỗnh aớnh hióỷn
thồỡi: colormap(copper)

PINK
Caùc boùng tuỡng lam nhaỷt cuớa baớng maỡu họửng
PINK(M) traớ vóử mọỹt ma trỏỷn cồợ Mx3 chổùa mọỹt baớng
maỡu "pink"
PINK, cuỡng õọỹ daỡi vồùi baớng maỡu hióỷn thồỡi
Vờ duỷ, õóứ õỷt laỷi baớng maỡu cuớa hỗnh aớnh hióỷn
thồỡi: colormap(pink)

PRISM
Baớng maỡu coù caùc maỡu lng kờnh
PRISM(M) traớ vóử mọỹt ma trỏỷn cồợ Mx3 chổùa caùch
duỡng lỷp 6 maỡu: õoớ, da cam, vaỡng, xanh luỷc, xanh
dổồng, tờm violet. Giaù trở mỷc õởnh cuớa M laỡ õọỹ
daỡi cuớa baớng maỡu hióỷn thồỡi
PRISM, khọng coù tham sọỳ nhỏỷp hoỷc xuỏỳt, thay õọứi
caùc maỡu cuớa caùc õọỳi tổồỹng bỏỳt kyỡ trong caùc
truỷc hióỷn thồỡi sang maỡu lng kờnh. Caùch naỡy õỷc
bióỷt hổợu ờch õọỳi vồùi mọỹt hỗnh veợ CONTOUR
contour(data,20)
prism
Caùc maỡu trong baớng PRISM cuợng õổồỹc õổa ra giọỳng
nhổ baớng HSV. Tuy nhión, PRISM duỡng lỷp caùc baớng
sao cuớa 6 maỡu, ngổồỹc laỷi HSV thay õọứi caùc maỡu
cuớa noù mọỹt caùch mổồỹt maỡ

JET

H = COLORBAR( ) tr vãư mäüt th chè âãún cạc
trủc thanh mu

HSV2RGB
HSV2RGB Chuøn HSV sang RGB
M = HSV2RGB(H) chuøn mäüt bng mu HSV sang mäüt
bng mu RGB. Mäùi bng mu l mäüt ma tráûn cọ
säú dng báút k v cọ âụng 3 cäüt, v cạc
pháưn tỉí trong âoản [0, 1]. Cạc cäüt trong ma tráûn
nháûp, H, biãøu hiãûn H-S-V tỉång ỉïng. Cạc cäüt ca
ma tráûn kãút qu, M, biãøu hiãûn cỉåìng âäü ca R-G-
B tỉång ỉïng
Nhỉ H(:,1), âäü sạng, biãún thiãn tỉì 0 âãún 1, thç
mu kãút qu biãún thiãn tỉì â sang vng, xanh
lủc, thiãn thanh, xanh dỉång v têm, âen sang â.
Khi H(:,2), âäü âáûm, l 0, thç cạc mu khäng âáûm;
âån gin chụng cọ bọng xạm. Khi H(:,2) l 1, thç
cạc mu cỉûc âáûm; chụng khäng chỉïa thnh pháưn
tràõng. Khi H(:,3), giạ trë mu, biãún thiãn tỉì 0
âãún 1, thç tàng âäü sạng
Bng mu ngáưm âënh, HSV, l hsv2rgb([h s v]) våïi
h l mäüt biãún thiãn tuún tênh tỉì 0 âãún 1 v
c hai s v v âãưu l 1

RGB2HSV
RGB2HSV Chuøn âäøi RGB sang HSV
H = RGB2HSV(M) chuøn mäüt bng mu RGB sang mäüt
bng mu HSV. Mäùi bng l mäüt ma tráûn cọ säú
dng báút k v cọ âụng 3 cäüt, v cạc pháưn
tỉí trong âoản [0, 1]. Cạc cäüt ca ma tráûn nháûp,


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status