Phụ lục-Lệnh và hàm 200
Phan Thanh Tao - 2004
RBBOX
Häüp bàng cao su
RBBOX(RECTI, XY) láưn vãút häüp bàng cao su trãn hçnh
nh , khåíi âáưu våïi häüp RECTI, v bàõt âáưu vãút
tai âiãøm XY. Nụt chüt phi giỉỵ khi RBBOX âỉåüc
gi. RBBOX tr vãư våïi biãún cäú nụt chüt. Nhỉ
mäüt kãút qu, RBBOX cọ thãø âỉåüc dng trong mäüt
M-file, cng våïi WAITFORBUTTONPRESS, âãø âiãưu khiãøn
xỉí l âäüng. RECTI v XY theo âån vë ca hçnh nh
hiãûn thåìi
ROTATE
Quay mäüt âäúi tỉåüng mäüt gọc alpha theo hỉåïng chè
âënh
ROTATE(H,AZEL,ALPHA,ORIGIN) quay âäúi tỉåüng H gọc
ALPHA quanh mäüt trủc mä t båíi AZEL, l vectå 2
pháưn tỉí gäưm gọc phỉång vë v gọc náng hồûc mäüt
vectå 3 chiãưu. Âäúi säú ty chn ORIGIN l vectå 3
pháưn tỉí dng lm gäúc quay
TERMINAL
TERMINAL Âàût kiãøu âáưu cúi âäư ha
TERMINAL âàût ra mäüt menu âäư ha cạc kiãøu âáưu
cúi v nhàõc âãø chn. Räưi nọ âàût cáúu hçnh cho
MATLAB. Cng cọ thãø chè âënh âáưu cúi nhỉ tham säú
thỉï nháút. Cọ thãø thãm cạc ci âàût âáưu cúi
cáưn thiãút cho chè âënh mä phng hay âáưu cúi vo
tãûp ny
Phan Thanh Tao - 2004
'newfile.m' khåíi âáưu viãûc hiãøn thë tãn tãûp âàûc
biãût ny v liãût kã táút c cạc tãûp ‘*.m’ â
cọ. Cạch ny cọ thãø cung cáúp mäüt tãn tãûp màûc
âënh. Chè âënh k tỉû âải diãûn nhỉ '*.m' liãût kã
táút c cạc tãûp M-file ca MATLAB. Tham säú
'dialogTitle' l chùi chỉïa tiãu âãư ca häüp häüi
thoải. Biãún xút FILENAME l chùi chỉïa tãn tãûp
âỉåüc chn trong häüp häüi thoải. Nãúu ngỉåìi dng
áún nụt Cancel hồûc nãúu cọ läùi, thç âỉåüc âàût
giạ trë 0. Biãún xút PATH l chùi chỉïa tãn
âỉåìng dáùn chn trong häüp häüi thoải. Nãúu ngỉåìi
dng áún nụt Cancel hồûc nãúu cọ läùi, thç âỉåüc
âàût giạ trë 0
[FILENAME, PATHNAME] = UIPUTFILE('initFile',
'dialogTitle', X,Y) âàût häüp häüi thoải tải vë trê
mn hçnh l [X,Y] theo âån vë âiãøm. Khäng phi
táút c cạc hãû thäúng âãưu cung cáúp ty chn
ny.
Vê dủ: [newmatfile, newpath] = iputfile('*.mat',
'Save As');
UIGETFILE
UIGETFILE Láúy tãn tãûp bàòng cạch hiãøn thë mäüt häüp
häüi thoải
[FILENAME, PATHNAME] = UIGETFILE('filterSpec',
'dialogTitle', X, Y) hiãøn thë mäüt häüp häüi thoải
âãø ngỉåìi dng âỉa vo (fill in), v tr vãư cạc
chùi tãn tãûp v âỉåìng dáùn. Tr vãư thnh cäng
chè nãúu tãûp â cọ. Nãúu ngỉåìi dng chn mäüt
hçnh hçnh nh måïi dng mu nãưn måïi
WHITEBG(FIG) thay âäøi cạc hçnh nh trong vectå
cäüt FIG. Kãø c th cỉía säø gäúc (0) nh hỉåíng
cạc âàûc tênh màûc âënh cho cạc cỉía säø måïi hồûc
cho CLF RESET
WHITEBG(FIG,C) hồûc WHITEBG(C) âàût mu nãưn màûc
âënh vo C v thay âäøi cạc âàûc tênh khạc âãø hçnh
nh âỉåüc nhçn r hån. C cọ thãø l mäüt mu 1x3
rgb hồûc mäüt chùi mu nhỉ 'white' hồûc 'w'
ZOOM
Bung to v thu nh mäüt hçnh v 2 chiãưu
ZOOM ON báût trảng thại bung to/thu nh hçnh nh
hiãûn thåìi. ÁÚn nụt trại âãø thu nh. ÁÚn nụt
phi âãø bung to. Mäùi khi áún, cạc giåïi hản trủc
s thay âäøi theo tè lãû gáúp âäi (bung to hồûc thu
nh). Cng cọ thãø áún v läi âãø thay âäøi trong
mäüt vng
ZOOM OFF tàõt trảng thại bung to/thu nh
ZOOM khäng âäúi säú âãø láût trảng thại zoom. ZOOM
OUT tr vãư hçnh nh ban âáưu (âáưy â)
waitforbuttonpress Chåì áún phêm/nụt chüt trãn
hçnh nh
Cạc ma tráûn âàûc biãût
COMPAN
Ma tráûn COMPANION
A=COMPAN(P) l ma tráûn COMPANION ca âa thỉïc cọ
cạc hãû säú P, ma tráûn cọ dng thỉï nháút l -
HILB
Ma tráûn Hilbert
HILB(N) l ma tráûn vng cáúp N cọ cạc pháưn tỉí
1/(i+j-1), âáy l vê dủ näøi tiãúng vãư ma tráûn
âiãưu kiãûn xáúu. Xem thãm INVHILB
Âáy cng l mäüt vê dủ täút vãư hiãûu qu ca
phong cạch láûp trçnh MATLAB våïi qui ỉåïc cạc vng
làûp FOR hay DO âỉåüc thay båíi cạc lãûnh vectå họa.
Cạch ny nhanh hån, nhỉng êt täún vng nhåï
INVHILB
INVHILB Ma tráûn âo Hilbert
INVHILB(N) l nghich âo ca ma tráûn vng cáúp N
cọ cạc pháưn tỉí 1/(i+j-1), âáy l vê dủ näøi
tiãúng vãư ma tráûn âiãưu kiãûn xáúu. Kãút qu chênh
xạc nãúu N < 15
KRON
Têch ten-xå Kronecker
KRON(X,Y) l têch ten-xå Kronecker ca X v Y. Kãút
qu l mäüt ma tráûn låïn tảo nãn bàòng cạch láúy
táút c cạc têch cọ thãø giỉỵa cạc pháưn tỉí ca X
v cạc pháưn tỉí ca Y. Vê dủ, nãúu X l ma tráûn
cåỵ 2x3, thç KRON(X,Y) l
[ X(1,1)*Y X(1,2)*Y X(1,3)*Y
X(2,1)*Y X(2,2)*Y X(2,3)*Y ]
Nãúu X hồûcY thỉa, thç chè nhán cạc pháưn tỉí khạc
0 v kãút qu l ma tráûn thỉa
* 3 giaù trở rióng gỏửn bũng nhau
* Caùc giaù trở rióng lồùn ngổồỹc dỏỳu
* Mọỹt giaù trở rióng bũng 0
* Mọỹt giaù trở rióng nhoớ khaùc 0
TOEPLITZ
TOEPLITZ Ma trỏỷn Toeplitz
TOEPLITZ(C,R) laỡ ma trỏỷn Toeplitz khọng õọỳi xổùng
coù C laỡ cọỹt cuọỳi cuỡng vaỡ R laỡ doỡng cuọỳi cuỡng
cuớa noù
TOEPLITZ(C) laỡ ma trỏỷn Toeplitz õọỳi xổùng (hay laỡ
ma trỏỷn Hermitian)
VANDER
Ma trỏỷn Vandermonde
VANDER(C) traớ vóử ma trỏỷn Vandermonde coù cọỹt thổù
hai vaỡ cọỹt cuọỳi cuỡng laỡ C. Cọỹt thổù j cuớa ma
trỏỷn Vandermonde õổồỹc cho bồới A(:,j) = C^(n-j)
WILKINSON
WILKINSON Ma trỏỷn kióứm tra giaù trở rióng cuớa
Wilkinson
WILKINSON(n) laỡ J. H. Ma trỏỷn kióứm tra giaù trở
rióng cuớa Wilkinson, Wn+. ỏy laỡ ma trỏỷn õọỳi xổùng
gọửm 3 õổồỡng cheùo vồùi caùc cỷp gỏửn bũng nhổng
khọng õuùng bũng caùc giaù trở rióng. Trổồỡng hồỹp
duỡng thổồỡng xuyón nhỏỳt laỡ WILKINSON(21). Vờ duỷ,
WILKINSON(7) laỡ
3 1 0 0 0 0 0
1 2 1 0 0 0 0
thỉåìng vectå nháûp Y ca nọ âãø cạc giạ trë låïn
nháút v nh nháút trong Y ỉïng våïi miãưn giạ trë
vo nh nháút v låïn nháút cho phẹp båíi pháưn
cỉïng SAXIS(V), våïi V l vectå 2 chiãưu V = [SMIN
SMAX], hy viãûc chia thang ám tỉû âäüng ca hm
SOUND v âàût thang ám âãø SMIN v SMAX ỉïng våïi
miãưn giạ trë vo nh nháút v låïn nháút cho phẹp
båíi pháưn cỉïng. Cạc giạ trë ngoi miãưn ny bë
xẹn âi
SAXIS('auto') âàût viãûc chia trủc ám thanh ngỉåüc
vãư cạch chia tỉû âäüng
SAXIS, tr vãư vectå dng 2 pháưn tỉí chỉïa [SMIN
SMAX] l hiãûu ỉïng hiãûn tải. SAXIS hon ton
giäúng nhỉ CAXIS v AXIS, chè khạc l viãûc chia
trủc ạp dủng cho ám thanh chỉï khäng phi cho cạc
giåïi hản vãư âäư thë
Cạc hm ám thanh chi tiãút
AUWRITE
Ghi tãûp ám thanh m họa theo lût mu-law (chè tênh
cáûn trãn)
AUWRITE(Y,'filename') chuøn Y sang cạc byte m
họa theo lût mu-law v ghi vo tãûp ám thanh chè
âënh. Nãúu khäng cho tãn tãûp, m dng /dev/audio
thç hồûc l trãn mạy củc bäü, hồûc l trãn mạy
nh chè âënh båíi biãún mäi trỉåìng DISPLAY
AUREAD
Âc tãûp ám thanh m họa theo lût mu-law (chè tênh
cáûn trãn)
[y,Fs,Format]=WAVREAD(wavefile) naỷp tóỷp daỷng
.WAV õổồỹc chố õởnh bồới "wavefile", traớ vóử dổợ
lióỷu mỏựu trong bióỳn "y" , tọỳc õọỹ mỏựu trong bióỳn
"Fs" , vaỡ thọng tin tóỷp daỷng .WAV trong bióỳn
"Format". Thọng tin õổồỹc traớ vóử laỡ mọỹt vectồ 6
phỏửn tổớ theo thổù tổỷ nhổ sau:
Format(1) Daỷng dổợ lióỷu (luọn cho PCM)
Format(2) Sọỳ kónh
Format(3) Tọỳc õọỹ mỏựu (Fs)
Format(4) Trung bỗnh byte/s(mỏựu)
Format(5) Khọỳi xóỳp dổợ lióỷu
Format(6) Caùc bit/mỏựu
Lổu yù: WAVREAD chố cung cỏỳp dổợ lióỷu kónh õồn 8-bit
MU2LIN
Chuyóứn mu-law sang tuyóỳn tờnh
Y = MU2LIN(MU) chuyóứn caùc tờn hióỷu ỏm thanh maợ
hoùa 8-bit theo luỏỷt mu-law, lổu caùc giaù trở
rừn trong mióửn giaù trở 0 <= MU <= 255, sang tờn
hióỷu bión õọỹ trong mióửn -s < Y < s vồùi s =
32124/32768 ~= .9803. Tham sọỳ nhỏỷp MU thổồỡng nhỏỷn
õổồỹc bũng caùch duỡng fread( ,'uchar') õóứ õoỹc
caùc tóỷp ỏm thanh coù byte õổồỹc maợ hoùa
"Caùc giaù trở rừn " laù caùc sọỳ nguyón cuớa MATLAB
- caùc sọỳ thổỷc coù giaù trở nguyón
LIN2MU
Chuyóứn tuyóỳn tờnh sang mu-law
Ph lc-Lnh v hm 207
Y(X) vồùi giaù trở thổỷc, bỏỷc khọng ỏm ALPHA vaỡ õọỳi
sọỳ X. Kóỳt quaớ coù size(Y) = size(Z) nóỳu ALPHA vọ
hổồùng, hoỷc size(Y) = [prod(size(Z)), length(ALPHA)]
nóỳu ALPHA laỡ vectồ. Caùc phỏửn tổớ cuớa X coù thóứ
laỡ giaù trở thổỷc khọng ỏm bỏỷc bỏỳt kyỡ. Tuy nhión,
vồùi ALPHA, coù 2 haỷn chóỳ quan troỹng: ALPHA phaới
tng tổỡng õồn vở, nghộa laỡ ALPHA = alpha:1:alpha+n-1,
vaỡ caùc giaù trở phaới thoaớ maợn 0 <= alpha(k) <=
1000. Vờ duỷ:
bessely(3:9,(10:.2:20)') phaùt sinh baớng 51x7 ồớ trang
401 trong saùch "Handbook of Mathematical Functions"
cuớa Abramowitz vaỡ Stegun
BESSELI
BESSELI Sổớa õọứi caùc haỡm Bessel loaỷi 1
I = BESSELI(ALPHA,X) tờnh haỡm sổớa õọứi Bessel loaỷi
1, I(X) vồùi giaù trở thổỷc, bỏỷc khọng ỏm ALPHA vaỡ
õọỳi sọỳ X. Kóỳt quaớ coù size(I) = size(Z) nóỳu ALPHA
vọ hổồùng, hoỷc
size(I) = [prod(size(Z)), length(ALPHA)] nóỳu ALPHA laỡ
vectồ. Caùc phỏửn tổớ cuớa X coù thóứ laỡ caùc giaù
trở thổỷc khọng ỏm bỏỷc bỏỳt kyỡ. Tuy nhión, vồùi
ALPHA, coù 2 haỷn chóỳ quan troỹng: ALPHA phaới tng