Đề nâng cao bồi dưỡng cho người giỏi- có đáp án - Pdf 17

Đề thi học sinh giỏi có giải
Bài 1:
1. Viết các phương trình phản ứng hoàn thành sơ đồ sau:
H
2
S S
SO
2
KHSO
3


K
2
SO
3

K
2
SO
4


KOH

KClO
3


được 57,34 gam kết tủa.
Tìm công thức của NaX, NaY và tính khối lượng mỗi muối.
Bài 4: Cho 3,16 gam KMnO
4
tác dụng hết với axit clohidric đặc. Khí thu được sau phản ứng được dẫn vào 200ml
dung dịch NaOH 1M.
Tính nồng độ mol/l của các chất thu được sau phản ứng (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích dung dịch thay
đổi không đáng kể).
Bài 5: Hoà tan hết 5,1 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng một lượng vừa đủ 250 ml dung dịch HCl thu được dung
dịch A. Cô cạn dung dịch A được 22,85 gam muối khan.
1.Tính nồng độ mol/l của dung dịch HCl.
2.Cho 500 ml dung dịch NaOH 2 M vào dung dịch A thu được dung dịch B và kết tủa C. Khối lượng kết tủa C.
Bài 6: Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)
2
0,1M. Sục V lít khí CO
2
(đktc) vào 400ml dung dịch A, ta thu được
một lượng kết tủa có khối lượng là 3 (gam). Tính V?
Bài 7: Hòa tan 0,88g hỗn hợp A gồm một kim loại M thuộc nhóm II.A và oxit của M vào dung dịch HCl vừa đủ, thu
được 200ml dung dịch B chứa 2,22g muối.
Xác định kim loại M, biết rằng tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử M lớn hơn 40.
Bài 8: Cho Fe phản ứng vừa hết với H
2
SO
4
thu được khí A và 8,28 gam muối.
a) Tính khối lượng của sắt đã phản ứng biết rằng số mol Fe bằng 37,5% số mol H
2
SO
4

, khí B là H
2
S, khí C là Cl
2
(Viết các ptpt)
2. a) Sục khí A vào dung dịch khí B
SO
2
+ 2H
2
S → 3S + 2H
2
O
b) Sục khí C vào dung dịch khí A và B
SO
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O → H
2
SO
4
+ 2HCl
H
2
S + 4Cl
2
+ 4H

3
+ H
2
O
H
2
S + 2KOH → K
2
S + 2H
2
O
Cl
2
+ 2KOH → KCl + KClO + H
2
O

0.5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Bài 3
(1đ)
Đặt n
NaX
= x (mol), n
NaY
= y (mol)
Trường hợp 1: X là F, Y là Cl

→ NaNO
3
+ AgR

Theo bài ra ta có:
31,84 57,34
83,13
23 108
R
R R
M
M M
= → =
+ +
vậy X là Br và Y là I
Vậy công thức của hai muối là NaBr và NaI, từ đó tìm khối lượng của mỗi muối
0,5 đ
0,5 đ
Bài 4
(1đ)
Ptpư: 2KMnO
4
+ 16HCl → 2KCl + 2MnCl
2
+ 5Cl
2
+ 8H
2
O
Số mol Cl


 
+ = =
 
0,2 0,3
2
0,25
MHCl
C M
+
= =
b) Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch A có các phản ứng
AlCl
3
+ 3NaOH → Al(OH)
3

+ 3NaCl
MgCl
2
+ 2NaOH → Mg(OH)
2

+ 2NaCl
Al(OH)
3
+ NaOH → NaAlO
2
+ 2H
2

O (2)
Na
2
CO
3
+ CO
2
+ H
2
O → 2NaHCO
3
(3)
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O → Ca(HCO
3
)
2
(4)

3 2
( )
0,03 0,04
CaCO Ca OH
n mol n mol= < =
→ Xảy ra 2 trường hợp:

Bài 8
(2đ)
a) Nếu A là khí H
2
: Fe + H
2
SO
4
→ FeSO
4
+ H
2
(loại vì không thỏa mãn đầu bài).
Vậy A là khí SO
2
(không thể là H
2
S vì Fe là kim loại trung bình)
Các phương trình phản ứng:
2Fe + 6H
2
SO
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO



 
=


− + =

m
Fe
= 0,045.56 =2,52 (gam)
b)
2
SO
n =
0,06 mol
Phản ứng tạo hỗn hợp hai muối
(1 đ)
(1 đ)
* Chú ý: khi chấm nếu học sinh giải theo các phương pháp khác, nếu đúng vẫn cho đủ số điểm.
Đề dành cho học sinh khá giỏi
Câu 1: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl lỗng là:
A. Mg(HCO
3
)
2
, HCOONa, PbS. B. AgNO
3
, (NH
4

3
B. FeO C. Fe
3
O
4
D. FeO
2
Câu 3: Hồ tan hết 12,00 gam hỗn hợp kim loại A gồm Fe và kim loại R hố trị (II) khơng đổi vào 200,00 ml dung
dịch HCl 3,50 M thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch B. Mặt khác nếu cho 3,6 gam kim loại R tan hết vào 400
ml dung dịch H
2
SO
4
1,00M thì axit còn dư. Kim loại R là
A. Ca B. Be C. Mg D. Zn
Câu 4: Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N
2 (k)
+ 3H
2 (k)


2NH
3 (k)

H

< 0. Để tăng hiệu suất phản ứng tổng
hợp phải:
A. Giảm nhiệt độ và áp suất B. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
C. Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất D. Tăng nhiệt độ và áp suất

CaO + CO
2


H>0.
Biện pháp kĩ thuật nào sau đây khơng được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vơi?
A. Thổi khơng khí nén vào lò nung vơi B. Đập nhỏ đá vơi với kích thước thích hợp
C. Tăng nhiệt độ phản ứng càng cao càng tốt D. Duy trì nhiệt độ phản ứng thích hợp
Câu 8: Cho phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: 2HI
(k)

H
2 (k)
+ I
2 (k)
. Hằng số cân bằng ở nhiệt độ đang xét là K=
15,625.10
-3
. Phần trăm HI bị phân hủy ở nhiệt đơ trên là
A. 18% B. 15% C. 10% D. 20%
Câu 9: Hấp thụ hồn tồn 6,72 l khí H
2
S (đktc) vào dung dịch chứa 16g NaOH. Tiến hành cơ cạn dung dịch thu
được lượng muối khan là
A. 18,9 gam B. 20,8 gam C. 21,2 gam D. 12,1 gam
Câu 10: Cho 1,26 gam hỗn hợp (Mg, Al) có tỉ lệ số mol tương ứng là 3:2 tác dụng với dung dịch axit sunfuric đặc,
vừa đủ tạo ra 0,015 mol sản phẩm khử có lưu huỳnh duy nhất.Sản phẩm khử đó là
A. H
2
S B. S C. SO

SO
4.
nSO
3
B. H
2
SO
4
.2SO
3
C. H
2
SO
4
.4SO
3
D. H
2
SO
4
.3SO
3
Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 3,22 g hỗn hợp X ( Fe, Mg và Zn ) bằng một lượng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4
tạo ra 1,344
lit H
2
( đktc) và dung dịch Y chứa m (g) muối. Giá trị của m là

O
7
.
Câu 17: Hoà tan chất X bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng, vừa đủ giải phóng SO
2
. Nếu tỉ lệ mol của axit và SO
2
là 2:
3 thì X là chất nào sau đây
A. FeS
2
B. H
2
S C. S D. FeS
Câu 18: Xét phản ứng thuận nghịch sau: 2 SO
2(k)
+ O
2(k)


2 SO
3 (k)

Tốc độ phản ứng thuận thay đổi như thế nào nếu thể tích bình chứa tăng gấp đôi ?
A. không đổi B. Giảm 1/2 C. giảm 1/8 D. giảm 1/4
Câu 19: Cho 12,8g Cu tác dụng với H

được các khí
A. dd KI có hồ tinh bột và dd KOH
B. Giấy quỳ tím ẩm, dd nước vôi trong, dd KI có hồ tinh bột
C. dd nước vôi trong và quỳ tím ẩm
D. Giấy quỳ tím ẩm và dd AgNO
3
Câu 21: Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 lit khí SO
2
(đktc) là
A. 125ml B. 215ml C. 500ml D. 250 ml
Câu 22: Cùng một lượng R khi lần lượt hoà tan hết bằng dung dịch HCl và H
2
SO
4
đặc nóng thì khối lượng SO
2
sinh
ra gấp 48 lần H
2
. Mặt khác khối lượng muối clorua bằng 63,5% khối lượng muối sunfat. Kim loại R là
A. Mg B. Al C. Zn D. Fe
Câu 23: Dẫn 2,688 lit hỗn hợp gồm O
2
và O
3
(đktc) vào dung dịch KI dư thu được 20,32 gam một chất màu tím
đen.Thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn đầu lần lượt là
A. 30% và 70% B. 33,33% và 66,67% C. 46,33% và 53,67% D. 40% và 60%
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 125,6g hỗn hợp FeS
2

Câu 26: Nhiệt phân 31,6g KMnO
4
được V lít O
2
đktc và 29,2 gam rắn. Chỉ ra giá trị V là hiệu suất của phản ứng
nhiệt phân
A. 3,2 lít, 85% B. 1,68 lít, 92,4% C. 3,36 lít, 50% D. 1,68 lít, 75%
Câu 27: Cho a gam MCO
3
tác dụng vừa đủ với dung dịch H
2
SO
4
4,9%(loãng) thu được dung dịch muối MSO
4
7,336%. Cho bay hơi 207,2 gam dung dịch muối trên thu được 27,8 gam tinh thể. Công thức của phân tử tinh thể là
A. ZnSO
4
.7H
2
O B. FeSO
4
.7H
2
O C. FeSO
4
.5H
2
O D. CuSO
4

3
và 0,06 mol FeSO
4
C. 0,12mol Fe
2
(SO
4
)
3
D. 0,06 mol Fe
2
(SO
4
)
3
Câu 30: Hòa tan 33 gam hỗn hợp X gồm Fe và Al vào 600ml dung dịch HCl 1,5 M. Nhận định đúng là
A. dung dịch HCl dư
B. hỗn hợp X không tan hết
C. không thể biết hỗn hợp X có tan hết hay không
D. dung dịch HCl hòa tan vừa đủ hỗn hợp X
Câu 31: Hệ số của phản ứng:
FeCO
3
+ H
2
SO
4

Fe
2

những chất khí ở t
0
thường.
2. Để điều chế HBr người ta dùng phản ứng nào?
A. HCl + NaBr

NaCl + HBr B. Br
2
+ H
2
O

HBr + HBrO
C. PBr
3
+ 3H
2
O

H
3
PO
3
+ 3HBr D. H
2
+ Br
2


2HBr

+ 8H
2
O B. 2HCl + Fe

FeCl
2
+ H
2

C. 2HCl + Fe(OH)
2


FeCl
2
+ 2H
2
O D. 6HCl + Al
2
O
3


2AlCl
3
+ 3H
2
O
5. Trong các phản ứng sau đây phản ứng dùng điều chế oxi trong công nghiệp là:
A. 2KMnO

O
+
O
2


D. 2KNO
3

→
0
t
2KNO
2
+ O
2

6. Cho các khí gồm: Cl
2
, O
2
, CO, CH
4
, CO
2
đi chậm qua bình đựng dd Ca(OH)
2
dư. Hỗn hợp khí được giữ
lại trong bình là:
A. O

người ta không dùng phản ứng nào:
A. Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4

Na
2
SO
4
+ SO
2


+ H
2
OB. 4FeS
2
+ 11O
2

→
0
t
2Fe
2

2
và SO
2
là:
A. dd nước brom B. dd Bari hidroxit C. dd nước vôi trong D. dd natri hiđrosunfit
10. Dung dịch dưới đây không phản ứng với dung dich AgNO
3
là.
A. NaF B. NaCl C. HCl D. CaCl
2
11. Phản ứng chứng tỏ H
2
S là chất khử:
A. H
2
S + 2NaOH

Na
2
S + 2H
2
O B. 2H
2
S + CuSO
4


3S + 2H
2
O

S

+ H
2
O
Hệ số phân tử H
2
SO
4
tham gia là chất oxi hoá là
A. 1. B. 4. C. 5. D. 6.
13. Phát biểu nào sao đây không chính xác?
A. Tính axit của HX tăng dần theo thứ tự sau: HI, HBr, HCl, HF, đo độ phân cực của liên kết giữa các
halogen với hiđro tăng dần từ I đến F.
B. Từ F
2
đến I
2
nhiệt độ nóng chảy tăng đần.
C. Trong các halogen F
2
có tính phi kim mạnh nhất.
D. Nguyên tử halogen có 7e lớp ngoài cùng dễ dàng thu thêm 1e để tạo thành ion âm X
-
cấu hình e của khí
hiếm liền kề trong bảng tuần hoàn.
14. Sục khí ozon vào dung dịch KI dư, ở nhiệt độ thường thu được dung dịch chứa các chất
A. KOH, KI, I
2
, O

A. Nói chung, các phản ứng hoá học khác nhau xảy ra nhanh chậm với tốc độ khác nhau không đáng kể.
B. Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một
đơn vị thời gian.
C. Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
D. Tốc độ phản ứng được xác định theo lý thuyết.
18. Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Nhiệt độ của ngọn lửa axetilen cháy trong oxi cao hơn nhiều so với cháy trong không khí.
B. Nấu thực phẩm trong nồi áp suất nhanh chín hơn so với khi nấu chúng ở áp suất thường.
C. Các chất đốt rắn (như than, củi) có kích thước nhỏ hơn sẽ cháy nhanh hơn.
D. Nấu thực phẩm trên núi cao (áp suất thấp) thực phẩm nhanh chín hơn.
19. Cân bằng hoá học là cân bằng động vì:
A. ở trạng thái cân bằng phản ứng không dừng lại, mà phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn xảy ra,
nhưng tốc độ bằng nhau.
B. ở trạng thái cân bằng phản ứng nghịch vẫn xảy ra.
C. ở trạng thái cân bằng phản ứng thuận vẫn xảy ra.
D. ở trạng thái cân bằng phản ứng vẫn xảy ra.
20. Clo vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử trong phản ứng của clo với:
A. hidro B. sắt C. dd NaBr D. dd NaOH
21. Để làm khô khí clo người ta dùng:
A. dd H
2
SO
4
đặc B. vôi sống C. NaOH khan D. đá vôi khan
22. Sục khí O
3
vào dd KI có nhỏ sẵn vài giọt hồ tinh bột, hiện tượng quan sát được là:
A. dd có màu vàng nhạt B. dd có màu xanh C. dd trong suốt D. dd có màu tím
23. Trong các những chất sau đây, tính chất nào không là tính chất của axit sunfuric đặc nguội:
A. háo nước B. Phản ứng hoà tan Al và Fe C. tan trong nước, toả nhiệt D. làm hoá than vải, giấy,

là:
A. quỳ tím B. dd hồ tinh bột C. dd Ba(NO
3
)
2
D. dd AgNO
3
27. Khí oxi được sử dụng nhiều trong lĩnh vực:
A. y tế B. luyện thép C. công nghiệp hoá chất D. hàn cắt kim loại
B. TỰ LUẬN
1. Thực hiện những biến đổi hóa học sau bằng cách viết những PTHH (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):
SO
3


H
2
SO
4
.nSO
3
FeS
2
SO
2
H
2
SO
4
2. Hoàn thành phương trình phản ứng: a. Na



SO
2


SO
3


H
2
SO
4


CuSO
4


CuCl
2
c) FeS

H
2
S


FeS

SO
2


BaSO
3


BaCl
2
. b. SO
2


S

FeS

H
2
S

Na
2
S

PbS c. FeS
2



2


H
2
S

SO
2


SO
3

H
2
SO
4


HCl

Cl
2
e. FeS
2


SO
2


KCl

KNO
3
FeSO
4


Fe(OH)
2
FeS

Fe
2
O
3


Fe

Fe
2
(SO
4
)
3


Fe(OH)

SO
4
, HCl, BaCl
2
. b. H
2
SO
4
, HCl, NaCl, Na
2
SO
4
. c. KCl, Na
2
CO
3
, NaI, CuSO
4
,
BaCl
2
.
d. Ca(NO
3
)
2,
K
2
SO
4;

, Na
2
SO
4
, KCl, KI, Na
2
S.
7. Phân biệt các khí mất nhãn sau:
a. O
2
, SO
2
, Cl
2
, CO
2
. b. Cl
2
, SO
2
, CO
2
, O
2
, O
3
. c. O
2
, O
3

11. Bằng pp hóa học hãy phân biệt các dd sau:
a) KCl, K
2
CO
3
, MgSO
4
, Mg(NO
3
)
2.
b) Na
2
SO
4
, NaNO
3
, Na
2
CO
3
, NaCl. c) Na
2
SO
3
, Na
2
S,
NaCl, NaNO
3

CO
3
.
g) HCl, HNO
3
, KCl, KNO
3
h) HCl, Na
2
SO
4
, NaCl, Ba(OH)
2
.
12. Muối ăn bị lẫn tạp chất là: Na
2
SO
4
, MgCl
2
, BaCl
2
, CaSO
4
. Hãy trình bài phương pháp hoá học để loại
bỏ tạp chất, thu được NaCl tinh khiết.Viết phương trình hoá học.
13. Muối NaCl có lẫn tạp chất là NaI.
a. Làm thế nào để chứng minh rằng trong muối NaCl nói trên có lẫn tạp chất NaI. b. Làm thế nào để
có NaCl tinh khiết.
14. Viết pt chứng minh SO

2
SO
4
19. Từ quặng pirit sắt, muối ăn, không khí, nước, không khí; hãy viết phương trình điều chế: Fe
2
(SO
4
)
3
,
Na
2
SO
4
, nước Javen, Na
2
SO
3
, Fe(OH)
3
, Natri, Natriclorat, NaHSO
4
, NaHSO
3
.
20. Cho 78,3 gam mangan đioxit tác dụng với HCl đặc. Lượng clo thu được dẫn qua 500ml dung dịch
NaOH 4M (ở điều kiện thường) được dung dịch A.
a. Viết phương trình phản ứng.
b. Tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch A (coi V
dd

4
loãng thì thu được 4,48lít khí H
2
(đkc).
- Hòa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp A bằng H
2
SO
4
đặc nóng thì thu được 5,6 lít khí SO
2
(đkc).
a. Viết các phương trình phản ứng có thể xảy ra. b. Xác định kim loại M.
25. Hoà tan 24,8g hh X gồm Fe, Mg, Cu trong dd H
2
SO
4
đđ, nóng dư thu được dung dịch A. Sau khi cô cạn
dd A thu được 132 g muối khan. 24,8 g X tác dụng với dd HCl dư thì thu được 11,2 lít khí (đkc).
a. Viết phương trình phản ứng b. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hh X.
26. Cho 5,6 lit khí SO
2
(đkc) vào:
a. 400 ml dung dịch KOH 1,5 M. b. 250 ml dung dịch NaOH 0,8 M. c. 200 ml dung dịch KOH 2 M.
Tính nồng độ các chất trong dung dịch thu được .
27. Đốt cháy hoàn toàn 12,8 g S. Khí sinh ra được hấp thụ hết bởi 150 ml dung dịch NaOH 20% (D = 1,28
g/ml). Tìm C
M,
C% của các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng.
28. Hoà tan 4,8 g một kim loại M hoá trị II vừa đủ tác dụng với 392 g dung dịch H
2

a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong X?
b) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với H
2
SO
4
đ, nóng.Tính V
SO2
(đkc)?
32. Cho 35,2 g hỗn hợp X gồm Fe và CuO tác dụng vừa đủ với 800 g dd H
2
SO
4
loãng thì thu được 4,48 lit
khí (đkc) và dd A.
a) Tính % khối lượng mỗi chất trong X.
b) Tính C% dung dịch H
2
SO
4
đã dùng.
c) Tính khối lượng các muối trong dung dịch A.
33. Cho 40 g hỗn hợp Fe – Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch H
2
SO
4
98% nóng thu được 15,68 lit SO
2
(đkc).
a.Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
b.Tính khối lượng dung dịch H

- Phần 2: Tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đ, nóng dư thu được 2,912lit khí SO
2
(đkc).
Tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
37. Nung nóng hỗn hợp gồm 11,2 g bột Fe và 3,2 g bột lưu huỳnh. Cho sản phẩm tạo thành vào 200 ml
dung dịch H
2
SO
4
thì thu được hỗn hợp khí A bay ra và dung dịch B ( H

= 100%).
a. Tìm % thể tích của hỗn hợp A.
b. Để trung hòa dung dịch B phải dùng 200 ml dung dịch KOH 2M.Tìm C
M
của dung dịch H
2
SO
4
đã
dùng.
38. Cho 12,6 gr hỗn hợp A chứa Mg và Al được trộn theo tỉ lệ mol 3:2 tác dụng vừa đủ với dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng thu được khí SO

?
c. Tính khối lượng các chất trong hh ban đầu. d. Tính V
dd HCl
đã dùng. e. Khối lượng các
chất trong dd B.
41. Cho 300 ml dd H
2
SO
4
98% (D = 1,84 g/cm
3
). Vậy muốn pha lỗng thể tích H
2
SO
4
trên thành dd H
2
SO
4
15%.
a. Tính thể tích nước cần dùng để pha lỗng. b. Khi pha lỗng phải tiến hành như thế nào?
42. Cho pt hố học: 2SO
2
(k) + O
2
(k)
 →←
0
52
,tOV

(k)
+ Cl
2
(k)
Lúc cân bằng có 0,21 mol PCl
5
; 0,32 mol PCl
3
; 0,32 mol Cl
2
. Tính hằng số cân bằng K
C
của phản ứng.
45. Cho phản ứng sau: H
2
O (k) + CO (k)

H
2
(k) + CO
2
(k).
Ở 700
0
C hằng số cân bằng K
C
= 1.873. Biết rằng hỗn hợp ban đầu gồm: 0,300 mol H
2
O và 0,300 mol CO
trong bình 10 lít ở 700

A. Liên kết phân tử B. Liên kết ion C.
Liên kết cộng hoá trò D. Liên kết ion và cộng hoá trò
7. Trong phản ứng oxi hóa khử : Fe
2
O
3
+ 3CO → 2Fe + 3CO
2
, chất khử là:
A.
2+
C
(trong CO
2
) B.
2+
C
(trong CO)
C.
3+
Fe
trong Fe
2
O
3
D. O
2
8. Cho các phản ứng sau, phản ứng nào khơng là phản ứng oxi hóa - khử:
A. Cu(OH)
2

lần lượt là:
A. +1, 0, +2, +4, +5 B. +1, 0, +2, +3, +4 C.
-1, 0, +7, +3, +5 D. -1, 0, +5, +3, +7
10. Trong phản ứng oxi hóa- khử: 3Pb + 8HNO
3
→ 3Pb(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O , chất oxi hóa là :
A.
+
H
(trong HNO
3
) B. Pb C.
2−
O
(trong HNO
3
) D.
5+
N
(trong HNO
3
)
11. Trong các quá trình sau đây quá trình nào sai :
A.

O C.
NH
3
+ HCl → NH
4
Cl D. Na
2
CO
3
→ Na
2
O + CO
2
14. Liên kết cộng hoá trò là liên kết:
A. Giữa các phi kim giống nhau
B. Được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung
C. Được hình thành do sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử khác nhau
D. Trong đó cặp electron dùng chung bò lệch về phía một nguyên tử.
15. Số oxy hoá của nitơ trong NH
3
, HNO
3
, HNO
2
, KNO
3
,
+
4
NH


C.

PH
3
D. PH
2

22. Điện tích của ngun tử là:
A. Mang điện tích âm B. Mang điện tích dương C.
Trung hòa về điện D. Tùy theo mỗi nguyên tử.
23. Cho bốn nguyên tử:
:
X
15
7
,
Y
12
5
,
Z
12
6
,
T
14
7
. Các nguyên tử đồng vò của nhau là:
A. X, Y B. X, Y C. X, T D. Z, T


26. Một ngun tố thuộc chu kì 2, nhóm VIA trong bảng tuần hồn, cấu hình electron của ngun tố là:
A. 1s
2
2s
2
2p
2
B. 1s
2
2s
2
2p
5
C
.
1s
2
2s
2
2p
6
D. 1s
2
2s
2
2p
4

27. Biết ngun tố Ar có số thứ tự là 18, chu kì 3, nhóm VIIIA, chọn đáp án đúng:

2
2s
2
2p
5
3s
2
3p
5
D
.
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
29. Cho nguyên tố clo (Z=17), vị trí của clo trong bảng tuần hồn các ngun tố hóa học là:
A. Ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIB B. Ô thứ 3, chu kì 3, nhóm VIIA
C. Ô thứ 8, chu kì 3, nhóm IIIA D. Ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA
30. Ngun tố hóa học là những ngun tử có cùng:
A. Số nơtron B. Số khối
C. Số proton D. Số nơtron và số proton
31. Canxi nằm ở ơ thứ 20 trong bảng tuần hồn các ngun tố hóa học, canxi là:
A. Kim loại hoặc phi kim B. Khí hiếm C.
Phi kim D. Kim loại

37. Cấu hình electron của K
+
(Z=19) là :
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
4s
2
C.
1s
2

5
39. Hợp chất khí của R với hiđro là RH
3
, cơng thức oxit cao nhất của R với oxi là:
A. R
2
O
3
B
.
RO
5
C. R
2
O
5

D
.
RO
2
40. Cấu hình electron của ngun tử Si là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status