SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ
LẦN 1
TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN Môn: Vật lí
Họ tên học sinh: Lớp:
Nội dung đề: 874
Câu 1. Chật điểm chuyển động trên đường tròn bán kính r=15m, với vận tốc dài
54 km/h/ Gia tốc hướng tâm của chất điểm là:
A.
2
225 /
ht
a m s
. B.
2
1 /
ht
a m s
. C.
2
30 /
ht
a m s
.
D.
2
15 /
ht
12
v
và
23
v
vuông góc
2 2
13 12 23
v v v
B. Khi
12
v
và
23
v
ngược
hướng
13 12 23
v v v
C. Khi
12
v
. B.
19,6 /
v m s
. C.
16,9 /
v m s
.
D.
9,8 /
v m s
.
Câu 5. Hai xe A và B chuyển động trên hai đường thẳng vuông góc với nhau, vận
tốc của hai xe là 8 m/s và 6 m/s. Vận tốc của A so với B là :
A. 2 m/s B. 10 m/s C. 16 m/s
D. 14 m/s
Câu 6. Một canô đi xuôi dòng nước từ bến A tới bến B hết 2h, còn nếu đi ngược
dòng từ B về A hết 3h. Biết vận tốc của dòng nước so với bờ sông là 5 km/h. Vận
tốc của canô so với nước là :
A. 1 km/h. B. 25 km/h C. 10 km/h.
D. 15 km/h
Câu 7. Biểu thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ góc (
), tốc độ dài
(v), chu kì quay (T), và tần số (f) của chuyển động tròn đều?
A.
.
Câu 8. Một vật chuyển động nhanh dần đều đi được quãng đường s
1
= 12m và s
2
=
32 m trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 2s. Gia tốc chuyển động
của vật là :
A. 10 m/s
2
B. 2,5 m/s
2
. C. 5 m/s
2
.
D. 2 m/s
2
.
Câu 9. Một ôtô chuyển động với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh và chuyển động
chậm dần đều với gia tốc 2m/s
2
. Quãng đường đi của xe sau khi hãm phanh 2 giây
và cho đến khi dừng hẳn lần lượt là :
A. 16m và 25m. B. 16m và 72m. C. 16m và 36m.
D. 16m và 18m.
Câu 10. Điều nào sau đây là SAI khi nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều
A. Độ lớn của gia tốc hướng tâm
2
C. Lúc 9h, tại vị trí cách chỗ khởi hành 4 km.
D. Lúc 9h, tại vị trí cách chỗ khởi hành 12 km.
Câu 14. Biểu thức nào sau đây dùng để xác định gia tốc trong chuyển động thẳng
biến đổi đều ? với v
0
, v
t
là vận tốc tại các thời điểm t
0
và t.
A.
t 0
0
v v
a
t t
B.
2 2
t 0
0
v v
a
t t
C.
nhau cách A 120m.
Câu 16. Một quả cầu được ném thẳng đứng từ mặt đất lên với vận tốc đầu 15m/s.
Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy g= 10m/s. Vận tốc và trí của quả cầu sau khi
ném 2s là :
A. v =10m/s, cách mặt đất 10m B. v =10m/s, cách mặt đất
20m
C. v =5m/s, cách mặt đất 10m. D. v =5m/s, cách mặt đất
20m
Câu 17. Một vật rơi từ độ cao h. Biết trong trong giây cuối cùng vật rơi được
quãng đường 15m. Thời gian rơi của vật là : (lấy g=10 m/s
2
)
A. t =2 s. B. t =1s. C. t =1,5 s
D. t =3s.
Câu 18. Chuyển động thẳng biến đổi đều có tọa độ x, quãng đường s, vận tốc v,
thời gian chuyển động t, gia tốc a. Công thức nào sau đây là SAI ?
A.
2
0
1
s v t at
2
B.
2
0 0
1
x x v t at
2
Câu 22. Phương trình chuyển động của một vật có dạng
2
3 4 2
x t t
. Công
thức vận tốc tức thời của vật là :
A.
4( 1)
v t
m/s. B.
2( 2)
v t
m/s. C.
2( 1)
v t
m/s
D.
2( 2)
v t
m/s.
Câu 23. Một đĩa tròn bán kính 10cm, quay đều mỗi vòng hết 2s. Vận tốc dài của
một điểm nằm trên vành đĩa là :
A. v=3,14 m/s. B. v =314 m/s C. v =0,314 m/s
D. v =31,4 m/s
Câu 24. Một ôtô chạy từ tỉnh A đến tỉnh B. Trong nửa đoạn đường xe chuyển
B.
t 360s
. C.
t 200s
D.
t 300s
Câu 28. Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều quãng đường đi được trong
giây thứ 3 là là 8m và quãng đường đi được trong giây thứ 6 là 2m. Vận tốc đầu và
gia tốc của vật là:
A.
2
0
10 / , 1 /
v m s a m s
B.
2
0
16 / , 3 /
v m s a m s
C.
2
0
14 / , 4 /
v m s a m s
D.
R
.
Câu 30. Biểu thức gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều là :
A.
2
ht
a r
B.
ht
a r
C.
ht
a v.r
D.
2
ht
a v r