Vẽ Kĩ Thuật Công Trình - AutoCad part 1 - Pdf 17

H
VÏ kü thuËt
víi AutoCAD 2002 Hµ néi 2003

C«ng ty Hµi Hoµ

Công ty Hài hoà

1.4. Các lệnh thiết lập bản vẽ 16
1.4.1. Lệnh NEW khởi tạo một bản vẽ mới 16
1.4.2. Lệnh OPEN mở tệp bản vẽ hiện có 18
1.4.3. Lệnh SAVE, SAVEAS lu bản vẽ lên đĩa 19
1.4.4. Lệnh QUIT thoát khỏi AutoCAD 20
1.4.5. Lệnh UNITS (DDUNITS) đặt đơn vị cho bản vẽ 20
1.4.6. Lệnh LIMITS đặt và điều chỉnh vùng vẽ 23
1.4.7. Lệnh GRID đặt các điểm tạo lới cho bản vẽ 24
1.4.8. Lệnh SNAP tạo bớc nhảy cho con trỏ 25
1.4.9. Các phơng pháp nhập toạ độ điểm 26
1.4.10. Lệnh OSNAP trợ giúp truy tìm đối tợng 28
1.4.11. Lệnh ORTHO đặt chế độ vẽ trực giao 32
2. Các lệnh vẽ cơ bản 33
2.1. Lệnh LINE vẽ các đoạn thẳng 33
2.2. Lệnh CIRCLE vẽ hình tròn 34
2.3. Lệnh ARC vẽ cung tròn 36
2.4. Lệnh ELLIPSE vẽ elip hoặc một cung elip 40
2.5. Lệnh PLINE vẽ đờng đa tuyến 41
2.6. Lệnh POLYGON vẽ đa giác đều 45
2.7. Lệnh RECTANG vẽ hình chữ nhật 46
2.8. Lệnh SPLINE vẽ đờng cong 47
2.9. Lệnh POINT vẽ một điểm trên màn hình 47
2.10. Lệnh DDPTYPE chọn kiểu và kích thớc cho điểm vẽ 47
2.11. Lệnh ERASE xoá đối tợng đ lựa chọn khỏi bản vẽ 48
2.12. Lệnh TRIM xén một phần đối tợng 49
2.13. Lệnh BREAK xoá một phần đối tợng 51
2.14. Lệnh EXTEND kéo dài đối tợng đến một đờng biên xác định 52
2.15. Lệnh LENGTHEN thay đổi chiều dài đối tợng 54
2.16. Lệnh CHAMFER làm vát mét đối tợng 54



4.7. trình tự nhập văn bản vào trong bản vẽ 88
4.8. Lệnh STYLE đặt kiểu cho ký tự 88
4.9. Lệnh TEXT, DTEXT viết chữ lên bản vẽ 89
4.10. Lệnh MTEXT viết chữ lên bản vẽ thông qua hộp thoại 95
4.11. Lệnh QTEXT hiển thị dòng ký tự theo dạng rút gọn 95
4.12. Nhập tiếng Việt trong AutoCAD 97
Các lệnh vẽ và tạo hình

4.13. Lệnh XLINE (Construction Line) vẽ đờng thẳng 98
4.14. Lệnh RAY vẽ nửa đờng thẳng 99
4.15. Lênh DONUT vẽ hình vành khăn 99
4.16. Lệnh TRACE vẽ đoạn thẳng có độ dày 100
4.17. Lệnh SOLID vẽ một miền đợc tô đặc 100
4.18. Lệnh MLINE vẽ đoạn thẳng song song 101
4.19. Lệnh MLSTYLE tạo kiểu cho lệnh vẽ MLINE 102
4.20. Lệnh MLEDIT hiệu chỉnh đối tợng vẽ MLINE 104
4.21. Lệnh REGION tạo miền từ các hình ghép 105
4.22. Lệnh UNION cộng các vùng REGION 105
4.23. Lệnh SUBTRACT trừ các vùng REGION 106
4.24. Lệnh INTERSEC lấy giao của các vùng REGION 106
4.25. Lệnh BOUNDARY tạo đờng bao của nhiều đối tợng 107

5. các lệnh ghi và hiệu chỉnh kích thớc 109
5.1. Khái niệm 109
5.2. Lệnh DIMLINEAR ghi kích thớc theo đoạn thẳng 110
5.3. Lệnh DIMRADIUS vẽ kích thớc cho bán kính vòng tròn, cung tròn 113
5.4. Lệnh DIMCENTER tạo dấu tâm cho vòng tròn, cung tròn 113
5.5. Lệnh DIMDIAMETER ghi kích thớc theo đờng kính 113
5.6. Lệnh DIMANGULAR ghi kích thớc theo góc 113

6.16. Lệnh WBLOCK ghi khối ra đĩa 162
6.17. Lệnh EXPLORE phân r khối 164

7. Trình bày và in bản vẽ trong AutoCAD 165
Khối các lệnh tra cứu

7.1. Lệnh LIST liệt kê thông tin CSDL của đối tợng 165
7.2. Lệnh DBLIST liệt kê thông tin của tất cả đối tợng 165
7.3. Lệnh DIST ớc lợng khoảng cách và góc 165
7.4. Lệnh ID hiển thị toạ độ điểm trên màn hình 166
7.5. Lệnh AREA đo diện tích và chu vi 166
Khối các lệnh điều khiển màn hình

7.6. Lệnh ZOOM thu phóng hình trên bản vẽ 167
7.7. Lệnh PAN xê dịch bản vẽ tên màn hình 169
7.8. Lệnh VIEW đặt tên, lu giữ, xoá, gọi một Viewport 170
Các lệnh điều khiển máy in

7.9. Lệnh LAYOUT định dạng trang in 171
7.9.1. Trang Plot Device 173
7.9.2. Trang Layout Settings 177
7.10. Lệnh PLOT xuất bản vẽ ra giấy 179
Các lệnh tạo hình và hiệu chỉnh khung in

7.11. Lệnh Layout (Template) tạo một Viewport từ mẫu 181
7.12. Lệnh VPORTS tạo một khung hình động 181
7.13. Lệnh MVIEW tạo và sắp xếp các khung hình động 182
7.14. Lệnh VPLAYER điều khiển sự hiển thị lớp trên khung hình động 183
Lời kết
185


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status