NGH LUN X HI
Ngày soạn:
Tuần dạy:
Tiết thứ :
bài 1 : NGH LUN V MT T TNG O L
A. Mục đích, yêu cầu :
- Tái hiện lại kiến thức cơ bản của bài học.
- Rèn luyện kĩ năng làm văn bằng các đề bài cụ thể (chủ yếu là lập dàn ý).
- Ra đề bài cho HS tự luyện tập tại nhà.
B. Phơng tiện thực hiện:
1. Thầy: SGK,SGV,Giáo án, TLTK.
2. Trò: SGK, Vở viết, STK.
C. Cách thức tiến hành:
GV tổ chức giờ học bằng cách kết hợp các PP: phát vấn, gợi mở, kết hợp ôn luyện.
D. Tiến trình dạy học:
1. ổn định :
2. Kiểm tra bài cũ :(kết hợp trong giờ)
3. Bài mới:
I Kin thc c bn :
1/ Khỏi nim: Ngh lun v mt t tng, o lớ l bn lun v mt vn thuc lnh vc t tng, o c li sng ca
con ngi.
2. Cỏc yờu cu ca kiu bi vn ngh lun v mt t tng, o lớ.
- b cc: Gm 3 phn MB, TB, KL
- Yờu cu v k nng: Bit cách làm bài vn NLXH, kt cu cht ch, din t lu loỏt,
- Yờu cu v ni dung:
Lm sỏng t cỏc vn t tng, o lớ bng cỏch gii thớch, chng minh, so sỏnh, i chiu, phõn tớch ch ra ch
ỳng (hay ch sai) ca mt t tng no ú nhm khng nh t tng ca ngi vit-> Nờu ý ngha, rỳt ra bi hc nhn
thc
II. Luyn tp
Hnh ng l biu hin c th ca c hnh.
- Nờu suy ngh v vic tu dng v hc tp ca bn thõn:
\ c hnh trong lnh vc tu dng v hc tp m anh (ch) cn trau di l gỡ?
\ T nhng phm cht o c cn thit y, anh (ch) ó xỏc nh hnh ng c th ra sao phự hp vi tiờu chớ o
c m mỡnh theo ui.
\ Trờn thc t, anh (ch) ó thc hin c iu gỡ, gp khú khn gỡ khi bin suy ngh thnh vic lm?
\ Anh (ch) thy iu gỡ l tr ngi ln nht khi bin suy ngh thnh hnh ng? Ti sao?
c. Kt bi: xut bi hc tu dng ca bn thõn.
Đề 4: Nh vn Nga Lộp Tụn-xtụi núi: Lý tng l ngn ốn ch ng. Khụng cú lý tng thỡ khụng cú phng hng
kiờn nh, m khụng cú phng hng thỡ khụng cú cuc sng. Anh (ch) hóy nờu suy ngh v vai trũ ca lý tng v lý
tng riờng ca mỡnh.
1, Tỡm hiu :
- Ni dung: Suy ngh vai trũ ca lý tng núi chung i vi mi ngi v lý tng riờng ca mỡnh.
+ Lý tng l ngn ốn ch ng; khụng cú lý tng thỡ khụng cú cuc sng
+ Nõng vai trũ ca lý tng lờn tm cao ý ngha ca cuc sng.
+ Gii thớch mi quan h lý tng l ngn ốn, phng hng v cuc sng.
- Phng phỏp ngh lun: Phõn tớch, gii thớch, bỡnh lun, chng minh.
- Phm vi t liu: Cuc sng.
2, Lp dn ý:
a. M bi: Gii thiu, dn dt vn t tng, o lý cn ngh lun.
b. Thõn bi:
-Lý tng l gỡ? Ti sao núi lý tng l ngn ốn ch ng? Ngn ốn ch ng l gỡ? Nú quan trng nh th no?(Lý
tng giỳp cho con ngi khụng i lc ng. Kh nng lc ng trc cuc i l rt ln nu khụng cú lý tng tt p.)
- Lý tng v ý ngha cuc sng
+Lý tng xu cú th lm hi cuc i ca mt ngi v nhiu ngi. Khụng cú lý tng thỡ khụng cú cuc sng.
+Lý tng tt p thc s cú vai trũ ch ngú l lý tng vỡ dõn, vỡ nc, vỡ gia ỡnh v hnh phỳc ca bn thõn-
Lý tng riờng ca mi ngiVn bc thit t ra cho mi hc sinh tt nghip THPT l chn ngnh ngh, mt ngng
ca bc vo thc hin lý tng.
c. Kt bi:
- Túm li t tng o lớ .
2. Cỏc yờu cu ca kiu bi ngh lun v mt hin tng i sng.
- b cc: Gm 3 phn MB, TB, KL
- Yờu cu v k nng: Bit cỏch lm bi vn NLXH, kt cu cht ch, din t lu loỏt,
- Yờu cu v ni dung: Bi ngh lun ny l phi nờu rừ c s vic, hin tng cú vn . Phõn tớch mt sai, mt ỳng,
mt li, mt hi ca nú, ch ra nguyờn nhõn v by t thỏi , ý kin nhn nh ca ngi vit.
II. Luyn tõp:
1: Hin nay, nc ta cú nhiu cỏ nhõn, gia ỡnh, t chc thu nhn tr em c nh, lang thang kim sng trong
cỏc thnh ph, th xó, th trn v nhng mỏi m tỡnh thng nuụi dy, giỳp cỏc em hc tp, rốn luyn, vn lờn sng
lnh mnh. Anh (ch) hóy by t suy ngh v hin tng ú.
1. Tỡm hiu :
- Kiu bi: ngh lun v mt hin tng i sng.
- Ni dung: by t cỏc suy ngh v hin tng cỏc cỏ nhõn, gia ỡnh, t chc thu nhn tr em c nh, lang thang v nuụi
dy cỏc em nờn ngi.
- T liu: i sng thc t, sỏch bỏo
2. Lp dn ý:
a. M bi: gii thiu vn , dn bi vo bi vit.
b. Thân bài:
- Thu nhận trẻ em lang thang, cơ nhỡ vào những mái ấm tình thương để nuôi dạy và giúp đỡ các em nên người là
một việc làm cao đẹp của những tấm lòng nhân ái (dẫn chứng).
- Công việc này không hề đơn giản như nhiều người nghĩ, nó đòi hỏi tính kiên nhẫn, lòng vị tha và đức hy sinh của những
người thực hiện (dẫn chứng).
- Mỗi đứa trẻ lang thang, cơ nhỡ có một hoàn cảnh riêng rất éo le, nhưng chúng đều giống nhau ở nỗi bất hạnh và tâm trạng
mặc cảm; vì vậy việc thu nhận và nuôi dạy những đứa trẻ này có thể coi là cuộc tái sinh nhọc nhằn và kì diệu (dẫn chứng).
- Phê phán những hành vi ngược đãi trẻ em và phê phán thái độ thờ ơ, vô cảm, vô trách nhiệm đối với trẻ em (dẫn chứng).
c. Kết bài: phát biểu cảm nghĩ về hiện tượng trên và liên hệ bản thân.
Đ2: Anh (chị), hãy trình bày quan điểm của mình trước cuộc vận động “Nói không với những tiêu cực trong thi cử và
bệnh thành tích trong giáo dục”.
1.Tìm hiểu đề
- Nội dung bình luận: hiện tượng tiêu cực trong thi cử hiện nay….
- Kiểu bài:nghị luận xã hội với các thao tác bình luận, chứng minh…
trường hợp tử vong mỗi ngày.
* Tai nạn giao thông đang là một quốc nạn, tác động xấu tới nhiều mặt trong cuộc sống:
- TNGT ¶nh hưởng lâu dài đến đời sống tâm lý: Gia đình có người thân chết hoặc bị di chứng nặng nề vì TNGT ảnh
hưởng rất lớn tới tinh thần, tình cảm; TNGT tăng nhanh gây tâm lí hoang mang, bất an cho người tham gia giao thông.
- TNGT gây rối loạn an ninh trật tự: làm kẹt xe, ùn tắc GT dẫn đến trễ giờ làm, giảm năng suất lao động
- TNGT gây thiệt hại khổng lồ về kinh tế bao gồm: chi phí mai táng cho người chết, chi phí y tế cho người bị thương, thiệt
hại về phương tiện giao thông về hạ tầng, chi phí khắc phục, chi phí điều tra
- TNGT làm tiêu tốn thời gian lao động, nhân lực lao động: TNGT làm chết hoặc bị thương ảnh hưởng đến nguồn lực lao
động xã hội.
-> Giảm thiểu tai nạn giao thông là là yêu cầu bức thiết, có ý nghĩa lớn đối với toàn xã hội. Thanh niên, học sinh cần
làm những gì để góp phần giảm thiểu TNGT ?
Vì sao lại đặt vai trò cho tuổi trẻ, vì tuổi trẻ là đối tượng tham gia giao thông phức tạp nhất cũng là đối tượng có nhiều sáng
tạo và năng động nhất có thể góp phần giảm thiểu tai nạn giao thông
* ĐỀ XUẤT MỘT SỐ BIỆN PH¸P (HSTL).
3. Kết bài:(hstl)
III. Đề về nhà: Trình bày hiểu biết, suy nghĩ, quan điểm của mình về những hịên tượng sau
1. Những người bị nhiễm HIV- AIDS.
2. Nạn bạo lực gia đình.
3. Nhiều cá nhân, gia đình, tổ chức thu nhận trẻ em lang thang cơ nhỡ để nuôi dạy, giúp các em học tập, rèn luyện, vươn
lên sống lành mạnh, tốt đẹp.
4. Phong trào “ Tiếp sức mùa thi”.
5.Nét đẹp văn hóa gây ấn tượng nhất trong những ngày tết nguyên đán của VN.
6. Hủ tục cần bài trừ nhất trong các ngày lễ tết ở VN là gì?
7. Phong trào tình nguyện “Mùa hè xanh”.
8. Đồng cảm và chia sẻ.
5. Cñng cè: GV Tæng kÕt toµn bµi.
6. Dặn dò:
- Học bài và làm các đề bài về nhà.
- Chuẩn bị bài học sau.
Ngày soạn:
5. Củng cố: GV thu bài
6. Dặn dò:
- Chuẩn bị bài học sau.
Ngày soạn:
Tuần dạy:
Tiết thứ :
Bài 3: KHI QUT VHVN T CMT8 NM 1945
N hết thế kỉ XX.
A. Mục đích, yêu cầu :
- Tái hiện lại kiến thức cơ bản của bài học.
B. Phơng tiện thực hiện:
1. Thầy: SGK,SGV,Giáo án, TLTK.
2. Trò: SGK, Vở viết, STK.
C. Cách thức tiến hành:
GV tổ chức giờ học bằng cách kết hợp các PP: phát vấn, gợi mở, kết hợp ôn luyện.
D. Tiến trình dạy học:
1.ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ : (kết hợp trong giờ)
3.Bài mới:
A. KHI QUT VHVN T CMT8 NM 1945N Năm 1975
1. Vi nột v hon cnh lch s, xó hi, vn hoỏ:
- CMT8 thnh cụng ó m k nguyờn c lp: to nờn nn vn hc thng nht v t tng, t chc v quan nim nh vn
kiu mi (nh vn - chin s.
- Tri qua nhiu bin c, s kin ln: Hai cuc khỏng chin chng Phỏp v M kộo di, tỏc ng mnh v sõu sc n
nhõn dõn v vn hc.
- Kinh t cũn nghốo v chm phỏt trin.
- Giao lu vn hoỏ ch yu gii hn trong cỏc nc XHCN.
2. Quá trình phát triển và những thành tựu chủ yếu
+ Miền Nam: Người mẹ cầm súng (Nguyễn Thi) Rừng xà nu (Nguyễn Trung Thành). Chiếc lược ngà (Nguyễn Quang
Sáng).
+ Miền Bắc: Vùng trời (Hữu Mai). Cửa sông và Dấu chân người lính (Nguyễn Minh Châu). Bão biển (Chu Văn).
- Thơ: mở rộng, đào sâu chất liệu hiện thực, tăng cường sức khái quát, chất suy tưởng và chính luận. Ra trận, Máu và hoa
(Tố Hữu), Hoa ngày thường, Chim báo bão (Chế Lan Viên), Mặt đường khát vọng (Nguyễn Khoa Điềm) Xuất hiện
đông đảo các nhà thơ trẻ.
- Kịch nói: gây được tiếng vang: Quê hươngVN, Thời tiết ngày mai (Xuân Trình), Đại đội trưởng của tôi (Đào Hồng Cẩm),
Đôi mắt (Vũ Dũng Minh)
d. Văn học vùng địch tạm chiếm:
- Nội dung: phản ánh chế độ bất công tàn bạo, kêu gọi và cổ vũ tầng lớp thanh niên.
- Hình thức thể loại: gọn nhẹ như truyện ngắn, phóng sự, bút kí
- Tác phẩm tiêu biểu: Hương rừng Cà Mau (Sơn Nam), Thương nhớ mười hai (Vũ Bằng).
3. Những đặc điểm cơ bản:
a. Nền văn học chủ yếu vận động theo hướng cách mạng hoá, gắn bó sâu sắc với vận mệnh chung của đất nước.
- Khuynh hướng, tư tưởng chủ đạo: cách mạng (văn học là thứ vũ khí phục vụ cách mạng).
- Đề tài: đấu tranh thống nhất đất nước và xây dựng chủ nghĩa xã hội
như một tấm gương phản chiếu những vấn đề lớn lao, trọng đại nhất của đất nước và cách mạng
b. Nền văn học hướng về đại chúng:
- Đại chúng vừa là đối tượng phản ánh và đối tượng phục vụ, vừa là nguồn cung cấp, bổ sung lực lượng sáng tác cho văn
học
- Hình thành quan niệm mới: Đất nước của nhân dân
- Quan tâm đến đời sống nhân dân lao động, niềm vui và nỗi buồn của họ
- Tác phẩm ngắn gọn, nội dung dễ hiểu, chủ đề rõ ràng, hình thức nghệ thuật quen thuộc, ngôn ngữ bình dị, trong sáng,
dễ hiểu.
c. Nền văn học chủ yếu ang khuyh hướng sử thi và cảm hứng lãng mạn.
- Khuynh hướng sử thi:
+ Đề tài: những vấn đề có ý nghĩa lịch sử và tính chất toàn dân tộc
+ Nhân vật chính: những con người đại diện cho tinh hoa và khí phách, phẩm chất và ý chí của dân tộc; gắn bó số phận cá
nhân với số phận đất nước; luôn đặt bổn phận, trách nhiệm, nghĩa vụ công dân, ý thức chính trị, tình cảm lớn, lẽ sống lớn lên
hàng đầu
- T sau nm 1975, kch núi phỏt trin mnh: Hn Trng Ba da hng tht (Lu Quang V), Mựa hố bin (Xuõn Trỡnh. )`
2. Mt s phng din i mi trong vn hc:
- Vn ng theo khuynh hng dõn ch hoỏ, mang tớnh nhõn bn, nhõn vn sõu sc.
- Phỏt trin a dng v ti, ch ; phong phỳ v mi m v th phỏp ngh thut
- cao cỏ tớnh sỏng to ca nh vn, i mi cỏch nhỡn nhn, tip cn con ngi v hin thc i sng, ó khỏm phỏ con
ngi trong nhng mi quan h a dng v phc tp, th hin con ngi nhiu phng din ca i sng, k c i sng
tõm linh.
Tớnh cht hng ni, quan tõm nhiu hn ti s phn cỏ nhõn trong nhng hon cnh phc tp, i thng.
- Quỏ trỡnh i mi cng xut hin nhng khuynh hng tiờu cc, nhng biu hin quỏ , thiu lnh mnh
5. Củng cố: GV tổng kết toàn bài
6. Dặn dò:
- Chuẩn bị bài học sau.
Ngày soạn:
Tuần dạy:
Tiết thứ :
Bài 4: Tuyên ngôn độc lập
(Hồ Chí Minh)
A. Mục đích, yêu cầu :
- Tái hiện lại kiến thức cơ bản của bài học.
- Rèn luyện kĩ năng làm văn bằng các đề bài cụ thể (chủ yếu là lập dàn ý).
- Ra đề bài cho HS tự luyện tập tại nhà.
B. Phơng tiện thực hiện:
1. Thầy: SGK,SGV,Giáo án, TLTK.
2. Trò: SGK, Vở viết, STK.
C. Cách thức tiến hành:
GV tổ chức giờ học bằng cách kết hợp các PP: phát vấn, gợi mở, kết hợp ôn luyện.
D. Tiến trình dạy học:
1.ổn định :
lờn tranh u xoỏ b ch phong kin, thc dõn, thoỏt khi thõn phn thuc a ho nhp vo cng ng nhõn loi
vi t cỏch mt nc c lp, dõn ch v t do; đồng thời ngăn chặn và cảnh cáo âm mu xâm lợc của Pháp và Mĩ.
b) Giỏ tr t tng: Xột trong mối quan h vi cỏc tro lu t tng ln ca nhõn loi ở th k XX, cú th coi
Tuyờn ngụn c lp l tỏc phm kt tinh lớ tng u tranh gii phúng dõn tc v tinh thn yờu chung c lp, t o.
C hai phm cht ny ca tỏc phm cn phi c coi nh mt úng gúp riờng ca tỏc gi v cng l ca dõn tc ta vo mt
trong nhng tro lu t tng cao p, va mang tm vúc quc t, va mang ý ngha nhõn o ca nhõn loi trong th k XX:
õy l lớ do vỡ sao T chc Giỏo dc, Khoa hc v Vn hoỏ ca Liờn hp quc (UNESCO) li tn phong H Chớ Minh l anh
hựng gii phúng dõn tc v tp chớ Time xp H Chớ Minh l mt trong s 100 nhõn vt cú tm nh hng ln nht trong th
k XX.
c) Giỏ tr ngh thut: Xột bỡnh din vn chng, Tuyờn ngụn c lp l mt bi vn chớnh lun mu mc, lp
lun cht ch, lớ l anh thộp, bng chng xỏc thc, giu sc thuyt phc, ngụn ng gi cm, hựng hn.
Câu 3: Anh(chị) hãy trình bày bố cục và cách lập luận của bản Tuyên ngôn độc lập?
Gợi ý:
- B cc ca bn Tuyờn ngụn c lp:
+ on l (t u n khụng ai chi cói c): Nờu nguyờn lớ chung ca Tuyờn ngụn c lp.
+ on 2 (t Th m n dân chủ cộng hoà): T cỏo ti ỏc ca thc dõn Phỏp v khng nh thc t lch s: nhõn dõn
ta ni dy ginh chớnh quyn, lp nờn nc Vit Nam Dõn ch Cng ho.
+ on 3 (cũn li): Li tuyờn ngụn v nhng tuyờn b v ý chớ bo v nn c lp t do ca dõn tc Vit Nam.
- Tỡm hiu lp lun ca bn Tuyờn ngụn c lp:
Th tuyờn ngụn thng cú b cc ba phn: m u nờu nguyờn lớ chung, sau ú chng minh cho nguyờn lớ ú v cui
cựng l phn tuyờn ngôn.
+ Phn m u nờu nguyờn lớ mang tớnh ph quỏt: Tt c mi ngi v cỏc dõn tc u cú quyn bỡnh ng, quyn
c sng, quyn t do v quyn mu cu hnh phỳc. õy cng l lun dim xut phỏt, coi c lp, t o, bỡnh ng l nhng
thnh tu ln ca t tng nhõn loi, ng thi l lớ tng theo ui ht sc cao p ca nhiu dõn tc.
+ Phn th hai: Qua thc t lch s hn 80 nm ụ h nc ta ca thc dõn Phỏp, tỏc gi chng minh nguyờn lớ trờn ó
b bn thc dõn Phỏp phn bi, ch p lờn nhng thnh tu v t tng v vn minh nhõn loi nh th no.
+ Phn kt lun: Tuyờn b v quyn c hng t do, c lp ca dõn tc.
Cõu 4: Phong cỏch ngh thut trong vn chớnh lun ca H Chớ Minh th hin qua Tuyờn ngụn c lp?
- Vn phong ca HCM trong bn Tuyờn ngụn c lp rt anh thộp, hựng hn, y sc thuyt phc
- Cỏch lplun cht ch: dn trớch m ầu bng li vn trong hai bn Tuyờn ngụn c lp ca M (1776) v Tuyờn ngụn
quyn mu cu hnh phỳc ca con ngi. ú l nhng quyn khụng ai cú th xõm phm c; ngi ta sinh ra phi luụn luụn
c t do v bỡnh ng v quyn li.
- H Ch Tch ó trớch dn 2 cõu ni ting trong 2 bn Tuyờn ngụn ca M v Phỏp:
+ trc ht l khng nh Nhõn quyn v Dõn quyn l t tng ln, cao p ca thi i
+ sau na l suy rng ra nhm nờu cao mt lý tng v quyn bỡnh ng, quyn sng, quyn sung sng v
quyn t do ca cỏc dõn tc trờn th gii
-> đề cao những giá trị hiển nhiên của t tởng nhân loại và tạo tiền đề cho lập luận sẽ nêu ở mệnh đề tiếp theo.
- ý nghĩa của việc trích dẫn:
+ Cú tớnh chin thut sc bộn, khộo lộo, khúa ming i phng.
+ Khng nh t th y t ho ca dõn tc (t 3 cuc CM, 3 nn c lp, 3 bn TN ngang hng nhau.)
-> cách vận dụng khéo léo và đầy sáng tạo.
- Cỏch m bi rt c sc: t cụng nhn Nhõn quyn v Dõn quyn l t tng thi i i n khng nh c lp, T do,
Hnh phỳc l khỏt vng ca cỏc dõn tc.
Cõu vn ú l nhng l phi khụng ai chi cói c l s khng nh mt cỏch hựng hn chõn lớ thi i: c lp, T
do, Hnh phỳc, Bỡnh ng ca con ngi, ca cỏc dõn tc cn c tụn trng v bo v.
-> đây là đóng góp riêng của tác giả và của dân tộc ta vào một trong những trào lu tởng cao đẹp vừa mang tầm vóc quốc tế,
vừa mang ý nghĩa nhân đạo cao cả.
- Cỏch m bi rt hay, hựng hn trang nghiờm. Ngi khụng ch núi vi nhõn dõn Vit Nam ta, m cũn tuyờn b vi th gii.
Trong hon cnh lch s thi by gi, th chin 2 va kt thỳc, Ngi trớch dn nh vy l tranh th s ng tỡnh ng h
ca d lun tin b th gii, nht l cỏc nc trong phe ng minh, ng thi ngn chn õm mu tỏi chim ụng Dng lm
thuc a ca Gụn v bn thc dõn Phỏp hiu chin, y tham vng.
* Túm li: Vi li l sc bộn, anh thộp, Ngi ó xỏc lp c s phỏp lý ca bn TN, nờu cao chớnh ngha ca ta. t ra vn
ct yu l c lp dõn tc.
b.2 P hần hai: Cơ sở thực tiễn của bản Tuyên ngôn.
* Bn cỏo trng ti ỏc thc dõn Phỏp.
- Vch trn b mt xo quyt ca thc dõn Phỏp li dng lỏ c t do, bỡnh ng, bỏc ỏi, n cp t nc ta, ỏp bc ng
bo ta.
- Nm ti ỏc v chớnh tr: 1- tc ot t do dõn ch, 2- lut phỏp dó man, chia tr, 3- chộm git nhng chin s yờu nc
ca ta, 4- rng buc d lun v thi hnh chớnh sỏch ngu dõn, 5- u c bng ru cn, thuc phin.
- Nm ti ỏc ln v kinh t: 1- búc lt tc ot, 2- c quyn in giy bc, xut cng v nhp cng, 3- su thu nng n,
- TN l s k tha v phỏt trin nhng ỏng thiờn c hựng vn trong lch s chng ngoi xõm ca dõn tc.
- Lm nờn nhng giỏ tr to ln l cỏi ti, cỏi tõm ca ngi cm bỳt
- TN l bn anh hựng ca ca thi i HCM.
Đề 2 : TNL ca HCM l mt vn kin chớnh tr cú giỏ tr lch s ln lao, trang trng tuyờn b v nn c lp ca
dõn tc VN trc nhõn dõn trong nc và th gii. TNL l tỏc phm cú giỏ tr phỏp lớ, giỏ tr nhõn bn v giỏ tr ngh
thut cao.
Em hóy phõn tớch lm rừ cỏc giỏ tr ú ca bn tuyờn ngụn.
Dn ý:
1. M bi:
- Vn chớnh lun ca ch tch HCM c vit vi mc ớch u tranh chớnh tr hoc th hin nhng nhim v CM qua
tng chng ng lch s.
- TNL l mt vn kin ln c HCM vit ra tuyờn b trc cụng lun trong v ngoi nc v quyn c lp
dõn tc VN.
- Tỏc phm cú giỏ tr nhiu mt (nờu nhn nh trờn).
2. Thõn bi:
2.1/ Giỏ tr lch s to ln:
- Bn TN ra i trong thi im lch s trng i: CM thnh cụng, nhng tỡnh hỡnh ang ngn cõn treo si
túc.
- Nhng li trớch dn m u khụng ch t c s phỏp lớ cho bn TN m cũn th hin dng ý chin lc, chin
thut ca Bỏc.
- TN khỏi quỏt nhng s tht lch s, t cỏo TDP, vch rừ b mt tn ỏc, xo quyt ca P mi lnh vc: CT,
KT, VH, XH
- TN nhn mnh cỏc s kin lch s: mựa thu nm 1940 v ngy 9/3/1945 dn n kt lun: trong 5 nm P
bỏn nc ta 2 ln cho N.
- TN k.nh mt s tht l.s: gn 1 t.k, nhõn dõn VN khụng ngng .tranh ginh c lp.
- TN cũn ch ra mt cc din chớnh tr mi: ỏnh PK, TD, Phỏt xớt, lp nờn ch cng ho. Li kt bn TN
khộp li thi k tm ti, m ra 1 k nguyờn mi.
2.2/ Giỏ tr phỏp lớ vng chc:
- HCM ó khộo lộo v kiờn quyt khng nh quyn c lp, t do, quyn bt kh xõm phm bng vic trớch
dn 2 bn TN ca P-M.
A. Mục đích, yêu cầu :
- Tái hiện lại kiến thức cơ bản của bài học.
- Rèn luyện kĩ năng làm văn bằng các đề bài cụ thể (chủ yếu là lập dàn ý).
- Ra đề bài cho HS tự luyện tập tại nhà.
B. Phơng tiện thực hiện:
1. Thầy: SGK,SGV,Giáo án, TLTK.
2. Trò: SGK, Vở viết, STK.
C. Cách thức tiến hành:
GV tổ chức giờ học bằng cách kết hợp các PP: phát vấn, gợi mở, kết hợp ôn luyện.
D. Tiến trình dạy học:
1.ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ :(kết hợp trong giờ)
3.Bài mới:
I.Kiến thức cơ bản:
1. Tác giả
- Sinh (1906-2000) quờ c Tõn- M c-Qung Ngói.
- Quỏ trỡnh tham gia cỏch mng:T nm 1925;1926 gia nhp hi Vit Nam Cỏch mng thanh niờn ng chớ Hi;
1929 b bt y ra Cụn o; 1936 ra tự tip tc hot ng.
- Cỏch mng thỏng tỏm thnh cụng, ụng tham gia chớnh ph lõm thi v gi nhiu chc v quan trng.
- L nh hot ng cỏch mng xut sc, nh vn húa ln, c tng Huõn chng sao vng v nhiu huõn
chng cao quớ.
- Bờn cnh s nghip cỏch mng ụng vn cú nhng tỏc phm quan trng v vn hc ngh thut: T quc ta, nhõn
dõn ta v ngi ngh s.
2.TC PHM
* Xuất xứ: Bài vit ng trờn tp trớ Vn hc s 7 1963; sau c a vo tp tiu lun: T quc ta, nhõn dõn ta v ngi
ngh s.
* Hon cnh v mc ớch sỏng tỏc:
-Núi v hoàn cnh 1963.
S i tm gng Th hin rừ hon cnh , tõm trng v khớ tit, tõm nguyn ca nh th mự- nh nho yờu
ncNC.
ỏnh giỏ v cuc i nhng tỏc gi khụng vit li tiu s Nc m nhn mnh khớ tit ca mt chớ s yờu nc trn i
phn u hi sinh vỡ ngha ln.
* Quan nim sỏng tỏc vn chng ca NC: hon ton thng nht vi quan nim v l lm ngi Vn tc l ngi.
Vi ụng vit vn lm th l mt thiờn chc
Vn th l v khớ, l thuyn ch o lớ; chin u vi bn gian t; ca ngi chớnh ngha , o c quớ trng i Ch
bao.bỳt chng t.
Lun im cú tớnh khỏi quỏt , lun c(lớ l, dn chng) c th, tiờu biu , cú sc cm húa.
b. Lun im 2: Th vn yờu nc ca NC lm sng li trong tõm trớ ca chỳng ta phong tro khỏng Phỏp oanh lit
v bn b ca nhõn dõn Nam B t nm 1860 v sau sut 20 nm tri Phõn tớch, ỏnh giỏ giỏ tr th vn yờu nc ca
NC:
Tỏi hin li mt thi au thng v kh nhc nhng vụ cựng au thng v anh dng ca dõn tc: dn chng bng thc t
lch s: triu ỡnh nh Nguyn bc nhc tng bc u hng, nhõn dõn Nam B vựng lờn lm cho k thự khip s v khõm
phc.
Th vn tớch cc tham gia vo cuc u tranh ca thi i.
Phn ln th vn ca Chiu l nhng bi vn t ca ngi nhng ngi anh hựng tn trung vi nc v than khoc nhng
ngi ngha s dó trn ngha vỡ dõn, c bit l ngi nụng dõn.
c bit ca ngi úng gúp ca Vn t ngha s Cn Giuc bng nhng li l ớch ỏng : din t tht sinh ng, nóo nựng cm
tỡnh ca dõn tc i vi ngi ngha quõn.
So sỏnh Vn t ngha s Cn Giuc vi Bỡnh Ngụ i cỏo ca Nguyn Trói:
Cỏo ca Nguyn Trói l khỳc ca khi hon, ngi ca nhng chin cụng oanh lit cha tng thy, biu dng nhng chin
thng lm rng danh non sụng.
Bi vn t l khỳc canhng ngi anh hựng tht th nhng vn hiờn ngang Sng ỏnh gic thỏc cng ỏnh gic .
Ca ngi ngh thut th vn yờu nc ca NC Cú nhng úa hoa , nhng hũn ngc rt p xỳc cnh bờn cnh nhng nh
vn, nh th yờu nc khỏc.
Lun im sõu sc, ỳng n l do tỏc gi t mi quan h gia th vn yờu nc ca Chiu v thi i, hon cnh lch
s; vn vit rừ rng, lớ l v dn chng chn lc, cỏch lp lun cht ch . Vi tỡnh cm nng hu ca PV : cỏi nhỡn thu trit
v ton din v t tng, ngh thut th vn yờu nc ca NC.
c. Lun im 3: Lc Võn Tiờn l tỏc phm ln nht ca NC rt ph bin trong dõn gian nht l min Nam ỏnh giỏ
- Tái hiện lại kiến thức cơ bản của bài học.
- Rèn luyện kĩ năng làm văn bằng các đề bài cụ thể (chủ yếu là lập dàn ý).
- Ra đề bài cho HS tự luyện tập tại nhà.
B. Phơng tiện thực hiện:
1. Thầy: SGK,SGV,Giáo án, TLTK.
2. Trò: SGK, Vở viết, STK.
C. Cách thức tiến hành:
GV tổ chức giờ học bằng cách kết hợp các PP: phát vấn, gợi mở, kết hợp ôn luyện.
D. Tiến trình dạy học:
1.ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ :(kết hợp trong giờ)
3.Bài mới:
I. Kiến thức cơ bản
A.TC GI
- Sinh ngy 08/04/1938, ti Ga-na, mt nc cng hũa ti chõu Phi.
- Bt u lm vic t chc Liờn hp quc t nm 1962. 1966 l Phú Tng Th kớ Liờn hp quc ph trỏch gỡn gi hũa
bỡnh. 01/1/1997 ụng l ngi chõu Phi u tiờn c bu lm Tng Th kớ Liờn hp quc v m nhim chc v ny trong
hai nhim kỡ.
- 4/ 2001 ra Li kờu gi hnh ng gm sỏu iu v vic u tranh vi i dch HIV/AIDS v kờu gi thnh lp Qu sc
khe v AIDS ton cu; ụng úng vai trũ ch cht trong vic khi ng cụng cuc chng khng b trong phm vi ton th
gii qua Hi ng bo an Liờn hp quc.
- Nm 2001 ụng c nhn gii thng Nụ-ben v hũa bỡnh; nhn c nhiu bng cp danh d cỏc trng i hc chõu
Phi, , u, Bc M cựng nhiu gii thng khỏc.
B.TC PHM
1. Hon cnh v mc ớch sỏng tỏc:
Vit gi nhõn dõn th gii nhõn ngy th gii phũng chng AIDS
Trong khi i dch HIV/ AIDS honh hnh , ớt cú du hiu suy gim
Mc ớch kờu gi cỏ nhõn , mi ngi nhn thy s nguy hm ca i dch, cựng chung tay ngn chn.
chỳng ta phi tr i tr li day dt, xút xa.
Lp lun cht ch , thuyt phc cao bi tỏc gi bit la chn v sỏng tonhng cỏch thc thớch hp nhng d kin
,nhng con s a ra tỏc ng mnh nht, trc tipnht ti tõm trớ ngi nghe: trong nm qua, mi phỳt ng h ca mt
ngy trụi i, cú khong 10 ngi b nhim HIV; chỳng ta s khụng t c bt c mc tiờu novo nm 2005.
on 2: Nờu nhim v ca mi ngi, mi ngi, mi quc gia
Phn ny gn bú khng khớt vi phn trờn. Bi khụng th xỏc nh ỳng nhim v khi cha nm vng tỡnh hỡnh, mt khỏc phn
nờu tỡnh hỡnh nhm nhn thc rừ hn nhim v: Phn nờutỡnh hỡnh l c s, vic xỏc nh nhim v mi l mc ớch.
Mi quan h gia 2 phn th hin rừ qua s liờn kt cht ch gia cõu cui cựng ca on 1 Vi tin nh hin nay, chỳng
ta s khụng t c bt c mc tiờu no vo nm 2005 vi cõu vit u tiờn ca on 2 rừ rng, chỳng ta cn phi n lc
nhiu hn na thc hin cam kt ca mỡnh bng nhng ngun lc v hnh ng cn thit
Nhn mnh nhim v, trỏch nhim mi ngi, mi quc gia: Chỳng ta.cp bỏch hn ; Loi ngi hóy cụng khai lờn
ting chng li HIV/AIDS. ú l ý nghó sinh t, tn vong; B thỏi kỡ th, phõn bit i s vi nhng ngi khụng may b
mc bnh HIV/AIDS chỳng ta cũn b chm hn na, nu s kỡ th v phõn bit i x vn tip tc din rai vi nhng
ngi b HIV/AIDS; c bit nhn vo nhim v Chỳng ta phi a vn AIDS lờn v trớ hng u trong chng trỡnh
ngh s v chớnh tr v hnh ng thc t ca mỡnh.
Nhng li kờu gi khụng chung chung m tr nờn sng ng, tha thit v thm thớa bi xỳc cm chõn thnh: Cỏch thc vn
dng sỏng to cỏc thao tỏc so sỏnh v bỏc b
To ra mi tng quan gia :th / cỏi cht, dố dt, t chi, kỡ thi, phõn bit/ chm quỏ trỡnh chng bnh, khụng
hon thnh c mc tiờu
Tỏc gi dựng hỡnh thc nộn ngụn t: cõu vn mang dỏng dp mt quy lut gn gh m nhng c ỏo, bt ng
Trong th gii ú, im lng ng ngha vi cỏi cht; cú cõu vn va cụ ng va to ra hỡnh nh gi cm Hóy cựng
tụi.bnh dch ny; cú nhng cõu mang c 2 sc mnh v v p trờn hóy ng. chỳng ta v h.
III. Kt thỳc vn :
Li kờu gi tha thit
D. Câu hỏi tham khảo
Phân tích bản Thông điệp nhân ngày thế giới phòng chống AIDS, 1-12-2003.
5. Củng cố: GV Tổng kết toàn bài.
6. Dặn dò:
- Học bài và làm các đề bài về nhà.
- Chuẩn bị bài học sau.
u nm 1949 n nm 1957 c in li v i tờn TY TIN .
Câu 2: Bố cục bài thơ Tây Tiến của Quang Dũng? Nêu ý chính mỗi đoạn và chỉ ra mạch liên kết giữa các đoạn?
Gợi ý:
- Bài thơ tự nó chia làm 4 đoạn, 3 đoạn chính và một đoạn kết-> bố cục tự nhiên, tuân theo dòng mạch cảm xúc gắn liền với
những hồi ức và kỉ niệm sâu sắc trong nỗi nhớ về một thời TâyTiến. Mỗi đoạn là một khung cảnh, một thế giới nghệ thuật bởi
nó gợi về những miền kí ức rất riêng trong cuộc đời hành quân chiến đấu của ngời chiến sĩ Tây Tiến năm xa.
+ on l: Nhng cuc hnh quõn gian kh ca on quõn Tõy Tin v khung cnh thiờn nhiờn min Tõy hựng v,
hoang s v d di.
+ on 2: Nhng k nim p v tỡnh quõn dõn trong ờm liờn hoan v cnh sụng nc min Tõy th mng.
+ on 3: Chõn dung ca ngi lớnh Tõy Tin.
+ on 4: Li th gn bú vi Tõy Tin v min Tõy.
- Mch liờn kt gia cỏc on ca bi th l mch cm xỳc, tõm trng ca nh th. Bi th c vit trong mt ni nh da
dit ca Quang Dng v ng i, v nhng k nim ca on quõn Tõy Tin gn lin vi khung cnh thiờn nhiờn min Tõy
hựng v, hoang s, y th mng. Bi th l nhng kớ c ca Quang Dng v Tõy Tin; nhng kớ c, nhng kỉ nim c tỏi
hin li mt cỏch t nhiờn, kớ c ny gi kớ c khỏc, k nim ny khi dy k nim khỏc nh nhng t súng ni tip nhau.
Ngũi bỳt tinh t v ti hoa ca Quang Dng ó lm cho nhng kớ c y tr nờn sng ng v ngi c cú cm tng ang
sng cựng vi nh th trong nhng hi tng y.
Cõu 3: Cú ý kiến cho rng bi th Tõy Tin ca Quang Dng cú tớnh cht bi ly. Em cú ng tỡnh vi ý kin ú khụng ?
Gợi ý:
- Bi th Tõy Tin ca Quang Dng núi nhiu ti mt mỏt, hi sinh. Mc dự vy, bi th cú phng pht bun, cú bi th -
ng nhng vn khụng bi ly.
- Ngi lớnh Tõy Tin t nguyn hin dõng tui tr ca mỡnh cho T quc. H coi thng gian kh, him nguy, coi
cỏi cht nh ta nh lụng hng. Ngi lớnh Tõy Tin bnh tt n ni túc khụng mc, da xanh mu lỏ nhng hỡnh hi vn
chúi ngi v p lớ tng vn toỏt lờn v p d oai hựm. V p ca ngi lớnh Tõy Tin mang m tớnh cht bi trỏng.
Cõu 4: Giỏ tr ni dung, giỏ tr ngh thuật?
II. Luyện tập
Đề 1: Anh(chị) hãy phân tích bài thơ Tây Tiến của nhà thơ Quang Dũng.
Gợi ý:
a, Mở bài:
- Giới thiệu khái quát về tác giả-> nhấn mạnh:là một nghệ sĩ đa tài, mang hồn thơ phóng khoáng, hồn hậu, lãng
tip dc, vc tip vc nhn mnh a bn hot ng ca nhng ngi lớnh vụ cựng khú khn, him tr, vt qua nhng khú
khn, him tr ú ó l mt k tớch ca nhng ngi lớnh.
Tng hp nhng chi tit ó phõn tớch trờn ta cú c mt phn chớnh v bc tranh ca thiờn
nhiờn Tõy Bc hựng v, hoang di, him tr m y sc hỳt. Nhng cõu th phn ln l thanh trc cng gi cỏi trỳc
trc, trc trc, to cm giỏc cho c gi v hi th nng nhc, mt mi ca ngi lớnh trờn ng hnh quõn.
+ Gia nhng õm tit ton thanh trc y chen vo cõu th gn cui on th di man mỏc ton thanh bng:
Nh ai Pha Luụng ma xa khi.
-> õy chớnh l hỡnh nh th mng m hoang dó v thiờn nhiờn Tõy Tin.
-> Cht ti hoa ca Quang Dng c th hin khỏ trn vn ch nh th nhc n ma rng m to cm giỏc
ng trc bin li ngời lờn v p ca ngi lớnh chõn ng trờn dc cao u gi trong ma ln.
+ Quang Dng vt nh n hỡnh nh nhng ng i, dự can trng trong dói du nhng cú khi gian kh
ó vt quỏ sc chu ng khin cho ngi lớnh ó gc ngó, nhng gc ngó trờn t th hnh quõn:
Anh bn dói du khụng bc na
Gc trờn sỳng m b quờn i
->Núi n cỏi cht m li th c nh nh khụng. Dng nh ngi lớnh Tõy Tin ch b quờn i mt lỏt ri
li bng tnh v bc tip.
->Núi v cỏi cht m li th khụng bi ly- ú cng l mt nột trong phong cỏch biu hin ca nh th Quang
Dng.
+ Vựng t xa xụi him tr vi nhng nột d di hoang dó:
Chiu chiu oai linh thỏc gm thột
ờm ờm Mng Hch cp trờu ngi
-> Vi nhng t oai linh, gm thột thỏc nc nh mt sc mnh thiờng liờng, y quyn uy, y e da, v
nhng con h i lang thang honh hnh ngang dc coi mỡnh l chỳa t ca nỳi rng lm cho cnh rng nỳi thờm rựng rn
ghờ s.
+ ang núi n cỏi rựng rn bớ him ca rng gi nh th bng nh li mt k nim m ỏp tỡnh quõn dõn:
Nh ụi Tõy Tin cm lờn khúi
Mai Chõu mựa em thm np xụi.
-> on th m li trong tỡnh quõn dõn mn nng.
-> Hai cõu cui gieo vo tõm hn c gi mt cm xỳc m núng. Cỏi m núng ca tỡnh ngi. õy chớnh l cht
lóng mn bay bng ca on th v nú nh mt nột v ti sỏng ca bc tranh.
\ Và như hồ hợp với con người, những bơng hoa rừng cũng “đong đưa” làm dun trên dòng nước lũ.
=> Ngòi bút tài hoa của Quang Dũng khơng tả mà chỉ gợi cảnh vật thiên nhiên xứ sở qua ngòi bút của ơng như
có hồn phảng phất trong gió, trong cây (“có thấy hồn lau nẻo bến bờ”). Ơng khơng chỉ làm hiển hiện lên trước mắt người
đọc vẻ đẹp của thiên nhiên mà còn gợi lên cái phần thiêng liêng của cảnh vật.
* Tãm l¹i:
Đọc đoạn thơ này, ta như lạc vào thế giới của cải đẹp, thế giới của cõi mơ, của âm nhạc
(4)
.
- Bốn câu thơ đầu ngân nga như tiếng hát, như nhạc điệu cất lên tự tân hồn ngây ngất, say mê của những người
lính Tây Tiến.
- Hơn ở đâu hết, trong đoạn thơ này, chất thơ và chất nhạc hồ quyện với nhau đến mức khó mà tách biệt. Với ý
nghĩa đó, Xn Diệu có lí khi cho rằng đọc bài thơ Tây Tiến, ta có cảm tưởng như ngậm âm nhạc trong miệng.
b.3/ Đoạn 3: ( 8 c©u tiÕp)
B»ng c¶m høng l·ng m¹n, trªn c¸i nỊn cđa thiªn nhiªn, h×nh tỵng ngêi lÝnh xt hiƯn víi vỴ ®Đp ®Ëm chÊt bi
tr¸ng:
- 4 c©u ®Çu:
+ 2 c©u ®Çu: ngêi lÝnh TT hiƯn lªn ®êng hoµng: ngo¹i h×nh tiỊu t v× bƯnh tËt vµ thiÕu thèn nhng søc m¹nh tinh
thÇn k× diƯu” d÷ oai hïm”.
-> sư dơng thđ ph¸p ®èi lËp.
+ 2 c©u tiÕp: B»ng thđ ph¸p t¬ng ph¶n-> ngêi lÝnh TT: oai phong, d÷ d»n, lÉm liƯt qua ¸nh m¾t giËn d÷ “
m¾t méng”-> Chøng tá hä lµ nh÷ng tr¸i tim r¹o rùc khao kh¸t yªu ®¬ng “ §ªm th¬m”.
=> Dùng tỵng ®µi tËp thĨ nh÷ng ngêi lÝnh TT víi d¸ng vỴ vµ t©m hån.
- 4 c©u sau:
+ 2 c©u ®Çu: c¸i chÕt cđa ngêi chiÕn sÜ ë chiÕn trêng biªn giíi xa x«i víi nh÷ng nÊm må c« ®¬n n¬i hoang vu, qua
thđ ph¸p ®èi lËp t¬ng ph¶n lµm nỉi bËt triÕt lÝ sèng: hä qut t©m ra ®i chiÕn ®Êu vµ s½n sµng hi sinh c¶ ti xu©n cđa
m×nh-> ®ỵc gi¶m nhĐ ®i nhê nh÷ng u tè H¸n ViƯt vµ lÝ tëng x¶ th©n v× Tỉ Qc.
+ 2 c©u tiÕp: Sù thËt bi th¶m- ngêi lÝnh TT gơc ng· kh«ng cã c¶ ®Õn m¶nh chiÕu che th©n; qua c¸i nh×n cđa QD ®ỵc
bäc tÊm ¸o bµo sang träng-> ®ỵc vỵi ®i nhê c¸ch nãi gi¶m vµ bÞ ¸t h¼n ®i trong tiÕng gÇm thÐt d÷ déi cđa S.M·.
=> Kh«ng bi l mµ thÊm ®Ém tinh thÇn bi tr¸ng, chãi ngêi vỴ ®Đp lÝ tëng.
T©y TiÕn ®oµn binh kh«ng mäc tãc Sông Mã dầm lên khúc độc hành.
Gợi ý
1. on 2: V p ca con ngi v thiờn nhiờn: ( Cỏc ý chớnh cn t)
- Nh nhng ờm liờn hoan vn ngh m ỏp tỡnh quõn dõn:Doanh tri bng lờn hi u Nhc v Viờn Chn xõy
hn th
+ Cm t Bng lờn hi uc hoa gi lờn cnh doanh tri sỏng bng bi ỏnh uc, tng bng bi ting nhc, khốn,
iu mỳa.
+ Hai ch Kỡa em din t s sung sng, ngc nhiờn ca cỏc chng trai Tõy Tin
+ Bc tranh y õm thanh, mu sc:
\ Nhng cụ gỏi min Tõy bt ng xut hin ra trong nhng b xiờm ỏo lng ly.
\ Dỏng v du dng, tỡnh t trong iu mỳa hũa cựng ting nhc
Tt c ó thu hỳt hn vớa ca cỏc chin s.
- Cnh sụng nc mờnh mang, m o:Ngi i Chõu Mc chiu l hoa ong a
+ m iu : Nhp nhng, tr tỡnh, thit tha gi k nim ờm m.
+ Nhng t ng chiu sng, hn lau no bn b
v li cnh thiờn nhiờn hoang s, vng lng nh thi tin s
+ Ni bt trờn dũng sụng huyn thoi, dũng sụng c tớch y l dỏng hỡnh mm mi uyn chuyn ca nhng cụ giỏi
ngi Thỏi trờn chic thuyn c mc.
+ Nh ho hp vi con ngi, nhng cỏnh hoa rng cng ong a, lm duyờn trờn dũng nc l.
=> Cht th v cht nhc ho quyn: khụng ch lm hin lờn v p ca thiờn nhiờn m cũn gi lờn cnh v ngi hũa
hp, cỏi hn thiờng liờng ca cnh vt.
2. on 3: V p lóng mn ca ngi lớnh Tõy Tin : ( Cỏc ý chớnh cn t)
- Hỡnh tng ngi lớnh Tõy Tin xut hin vi mt v p m cht bi trỏng:
Tõy Tin on binh khụng mc túc kiu thm
+ Hỡnh nh chc lc: khụng mc túc gi ra s tht nghit ngó nhng m cht ngang tng ca ngi lớnh Tõy Tin.
+ Hỡnh nh Quõn xanh mu lỏ gi lờn dỏng v xanh xao tiu tu vỡ st rột, vỡ st rột nhng vn toỏt lờn dỏng v oai
nh nhng con h chn rng thiờng, lm ni bt tớnh cỏch dng cm ca ngi lớnh.
- Rèn luyện kĩ năng làm văn bằng các đề bài cụ thể (chủ yếu là lập dàn ý).
- Ra đề bài cho HS tự luyện tập tại nhà.
B. Phơng tiện thực hiện:
1. Thầy: SGK,SGV,Giáo án, TLTK.
2. Trò: SGK, Vở viết, STK.
C. Cách thức tiến hành:
GV tổ chức giờ học bằng cách kết hợp các PP: phát vấn, gợi mở, kết hợp ôn luyện.
D. Tiến trình dạy học:
1.ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ : (kết hợp trong giờ)
3.Bài mới:
I. Kiến thức cơ bản
1. Trình bày những nét chính về cuộc đời và sự nghiệp thơ Tố Hữu?
- Tố Hữu (1920-2002), tên thật là Nguyễn Kim Thành, quê gốc ở tỉnh Thừa Thiên.
- Sinh ra trong một gia đình nhà nho nghèo, từ nhỏ Tố Hữu đã học và tập làm thơ (Những bài thơ đầu tiên đ ợc sáng
tác từ những năm 1937-1938). Ông giác ngộ cách mạng trong thời kì Mặt trận Dân chủ và trở thành ngời lãnh đạo Đoàn Thanh
niên Dân chủ ở Huế.
- Tháng 4-1939, Tố Hữu bị Thực dân Pháp bắt, giam giữ ở các nhà lao miền Trung và Tây Nguyên.
- Tháng 3-1942, Tố Hữu vợt ngục Đắc Lay, tiếp tục hoạt động cách mạng.
- Ông từng đảm nhiệm nhiều chức vụ quan trọng: Chủ tịch Uỷ ban khởi nghĩa Thừa Thiên- Huế; Uỷ viên Bộ chính
trị; Phó chủ tịch Hội đồng Bộ trởng.
- Tác phẩm đã xuất bản: Từ ấy ( Thơ- 1946); Việt Bắc ( Thơ- 1954); Gió lộng ( Thơ-1961); Ra trận ( Thơ-1971);
Máu và hoa ( Thơ- 1972); Một tiếng đờn (Thơ-1992)
- Tố Hữu từng đợc nhận Giải nhất Giải thởng văn học Hội nhà văn Việt Nam 1954-1955 ( Tập thơ Việt Bắc); Giải th-
ởng văn học Asean(1969); Giải thởng Hồ Chí Minh về Văn học nghệ thuật ( Đợt I, 1996).
2. Nhng nhõn t tỏc ng n con ng th ca T Hu ?
- Quờ hng: sinh ra v ln lờn x Hu, mt vựng t ni ting p, th mng , trm mc vi sụng Hng, nỳi
Ng, n i lng tm c kớnh, v giu truyn thng vn húa, vn hc bao gm c vn húa cung ỡnh v vn húa dõn gian
u tranh.
4. Trình bày những nét chính trong phong cách ngh thut th T Hu?
- T Hu l nh th tr tỡnh chớnh tr th hin nng nhit t ho lý tng cỏch mng, i sng cỏch mng ca nhõn
dõn ta.
- Th T Hu ch yu mang khuynh hng s thi v cm hng lóng mn, mu sc lch s c din t bng bỳt phỏp
lóng mn, hỡnh tng th kỡ v, trỏng l.
- Nột c sc trong th T Hu l cú ging iu riờng. Th lin mch, nht khớ t nhiờn, ging tõm tỡnh, ngt ngo
tha thit.
- Ngh thut th T Hu m tớnh dõn tc. Phi hp ti tỡnh ca dao, dõn ca cỏc th th dõn tc v th mi. Vn
dng bin hoỏ cỏch núi, cỏch cm, cỏch so sỏnh vớ von rt gn gi vi tõm hn ngi. Phong phỳ vn iu, cõu th mt m,
d thuc d ngõm.
5. Vì sao nói thơ Tố Hữu là thơ trữ tình chính trị?
Vì: - Tố Hữu là nhà thơ- chiến sĩ, thơ ông nhằm mục đích phục vụ cho cuộc đấu tranh cách mạng. Tố Hữu tạo đợc sự
thống nhất giữa cảm hứng trữ tình và tuyên truyền chính trị.
- Thơ Tố Hữu chủ yếu khai thác cảm hứng từ đời sống chính trị của đất nớc và hoạt động cách mạng của bản thân
nhà thơ.
- Con ngời và hiện thực trong thơ Tố Hữu đợc cảm nhận và biểu hiện chủ yếu trên phơng diện chính trị, trong mối
quan hệ với lí tởng và nhiệm vụ cách mạng.
6. Nêu hoàn cảnh sáng tác,giá trị t tởng và chủ đề của bài thơ Việt bắc?
* Hoàn cảnh ra đời:
- Vit Bc l quờ hng cỏch mng, l cn c a vng chc ca cuc khỏng chin, ni ó che ch ựm bc cho
ng, Chớnh Ph, b i trong sut nhng nm khỏng chin chng Phỏp gian kh.
- Sau chin thng in Biờn Ph, hip nh Ginev v ụng Dng c kớ kt (thỏng 7- 1954) hũa bỡnh lp li,
miền Bc nc ta c gii phúng. Mt trang s mi ca t nc, mt giai on mi ca cách mạng c m ra.
- Thỏng 10 nm y, cỏc c quan trung ng ca ng v chớnh ph ri chin khu Vit Bc tr v H Ni. Nhõn s
kin lch s y, T Hu sỏng tỏc bi thơ Vit Bc.
Vit Bc l nh cao ca th T Hu v cng l mt tỏc phm xut sc ca vn hc Vit Nam thi khỏng chin chng
thc dõn Phỏp. Tác phẩm gm 150 cõu lc bỏt ,l khỳc hỏt tr tỡnh hay nht trong tp th cựng tờn ca nh th, on trớch (90
cõu lc bỏt ) l phn m u núi v nhng k nim của nhà thơ vi khỏng chin.
* Giá trị t tởng và chủ đề của bài thơ:
+ Có nhớ Việt Bắc, cội nguồn quê hơng cách mạng (Việt Bắc gắn liền với những sự kiện lớn lao của cách mạng,
lịch sử- Hồng Thái, Tân Trào ).
+ Có nhớ Việt Bắc với những kỉ niệm ân tình.
b.Lời ng ời đi (L i ng i cỏn b cỏch m ng).
- 4 câu thơ:
Ta vi mỡnh, mỡnh vi ta
Ngun bao nhiờu nc ngha tỡnh by nhiờu
-> sử dụng cỏch núi mỡnh ta ca ca dao dõn ca, ip t mỡnh + ngh thut so sỏnh ngun bao nhiờu nc ngha tỡnh by
nhiờu khng nh lũng thy chung son st vi cỏch mng, vi quờ hng khỏng chin ca ngi cỏn b về xuụi.
- 18 câu thơ tiếp: Nỗi nhớ cảnh, nhớ ngời Việt Bắc.
Nh gỡ nh nh ngi yờu
Ngũi Thia, sụng ỏy, sui Lờ vi y
+ Hỡnh nh so sỏnh nh nh ngi yờu th hin s gn bú tha thit trong tỡnh cm. Nỗi nhớ cụ thể sâu sắc với những hình
ảnh gợi cảm đầy thi vị: Trăng lên đầu núi, nắng chiều lng nơng, bn khúi cựng sng, bp la gi nh nhng nột mang m hn
ngi.
Ta i ta nh nhng ngy
Chy ờm nn ci u u sui xa
+ Hỡnh nh ng cay ngt bựi, thng nhau chia c sn lựi, bỏt cm s na chn sui p cựng l hỡnh nh m
giai cp. Ngời dân Việt Bắc cần cù, gian khổ, thơng yêu nghĩa tình.
- 10 câu tiếp: Nỗi nhớ ngời gắn với thiên nhiên bốn mùa.
Ta v mỡnh cú nh ta
Nh ai ting hỏt õn tỡnh thy chung
+ Đây là đoạn thơ c xem l c sc nht trong bài thơ Vit Bc. 10 cõu lc bỏt thu gn c sc mu 4 mựa, c õm
thanh cuc sng, c thiờn nhiờn con ngi Vit Bc.
Ta v mỡnh cú nh ta
Ta v ta nh nhng hoa cựng ngi
+T Hu la chn hỡnh nh i xng : hoa - ngi. Hoa l v p tinh tuý nht ca thiờn nhiờn, kt tinh t h ng t
sc tri, còn con ngi l hoa ca t. Bi vy on th c cu to: cõu lc núi n thiờn nhiờn, cõu bỏt núi ti con ng-
i.V p ca thiờn nhiờn v con ngi hũa quyn vi nhau ta sỏng bc tranh th. Bn cp lc bỏt to thnh b t bỡnh c sc.
biến bốn mùa trong năm.
+ Đú l ni nh mựa ụng Vit Bc - cỏi thu gp g ban u, n hụm nay vn sỏng bng trong kớ c.
Rng xanh hoa chui ti
ốo cao nng ỏnh dao gi tht lng
-> Cõu th gợi cảm nhận về mt mu xanh lng l, trm tnh ca rng gi Mu xanh của nỳi rng Vit Bc:
Rng ging thnh ly thộp dy
Rng che b i rng võy quõn thự
Trờn cỏi nn xanh y là màu hoa chui ti. Hai ch tơi khụng ch l t ng ch sc mu, m cha ng c mt
s bng thc, mt khỏm phỏ ng ngng, mt rung ng rt thi nhõn. Trờn cỏi phụng nn hựng v v th mng y, hỡnh nh
con ngi xut hin tht vng chói, t tin. ú l v p ca con ngi lm ch nỳi rng: ốo cao nng ỏnh dao gi tht
lng.
+ 2 câu tiếp l s chuyn mu trong bc tranh th: Mu xanh trm tnh ca rng gi chuyn sang mu trng tinh khụi ca
hoa m khi mựa xuõn n. C khụng gian sỏng bng lờn sc trng ca rng m lỳc sang xuõn: Ngày xuân mơ nở trắng rừng -> Trng c
khụng gian, trng c thi gian. Cỏi sc trng tinh khụi bng n khiến ngời đi khụng th khụng nh n con ngi Vit Bc,
trong cụng vic lao ng thm lng m cn mn ti hoa: Nhớ ngời đan nón chuốt từng sợi giang.
Hai ch chut tng gi lờn dỏng v cn trng ti hoa. Cnh thỡ m mng, tỡnh thỡ m nng. Hai cõu th lu gi li c
khớ xuõn, sc xuõn, tỡnh xuõn.
+ Bc tranh th th 3 chuyn qua rng phỏch. Trong rng phỏch nghe ting ve ran, ngm sc phn vng gia nhng
hng cõy cao vỳt, ta nh cm thy s hin din rừ rt ca mựa hố:
Ve kờu rng phỏch vng
Nh cụ em gỏi hỏi mng mt mỡnh
->S chuyn mựa c biu hin qua s chuyn mu trờn tho mc c cõy. Ch c dựng tht xỏc, tinh t. Nú va gi
s bin chuyn mau l ca sc mu, va din t ti tỡnh tng t ma hoa rng phỏch khi cú ngn giú thong qua, va th
hin chớnh xỏc khonh khc hố sang > s dng ngh thut õm thanh gi dy mu sc, dựng khụng gian miờu t thi
gian > cnh thc m vụ cựng huyn o.
Trờn nn cnh y, hiện lên hỡnh nh th mng, lóng mn: Cụ em gỏi hỏi mng mt mỡnh. Nh v em, l nh c mt
khụng gian y hng sc. Ngi em gỏi trong cụng vic lao ng hng ngy gin d: hỏi mng.
+ Khộp li b t bỡnh l cnh mựa thu. Cnh ờm phự hp vi khỳc hỏt giao duyờn trong thi im chia tay gió bn.
Di ỏnh trng thu, ting hỏt õn tỡnh cng lm cho cnh thờm m ỏp tỡnh ngi. i t phim ch ai ó gp chung ngi hỏt
i ỏp vi mỡnh lm mt, to mt hũa õm tõm hn y bõng khuõng lu luyn gia k , ngi i, gia con ngi v thiờn
6. Dặn dò:
- Học bài và làm các đề bài về nhà. Chuẩn bị bài học sau.
Ngày soạn:
Tuần dạy:
Tiết thứ :
Bài 9: Đất nớc
( Trích trờng ca Mặt đờng khát vọng)
Nguyễn Khoa Điềm
A. Mục đích, yêu cầu :
- Tái hiện lại kiến thức cơ bản của bài học.
- Rèn luyện kĩ năng làm văn bằng các đề bài cụ thể (chủ yếu là lập dàn ý).
- Ra đề bài cho HS tự luyện tập tại nhà.
B. Phơng tiện thực hiện:
1. Thầy: SGK,SGV,Giáo án, TLTK.
2. Trò: SGK, Vở viết, STK.
C. Cách thức tiến hành:
GV tổ chức giờ học bằng cách kết hợp các PP: phát vấn, gợi mở, kết hợp ôn luyện.
D. Tiến trình dạy học:
1.ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ : (kết hợp trong giờ)
3.Bài mới:
I. Kiến thức cơ bản
1.Trình bày những nét khái quát về tác giả Nguyễn Khoa Điềm?
- Nguyn Khoa im sinh 1943 tại Huế trong mt gia ỡnh trớ thc cú truyn thng yờu nc v tinh thn cỏch mng.
- Năm1955, ông ra Bắc học tại trờng học sinh miền Nam.
- Năm 1964, tốt nghiệp Đại học khoa Văn, hoạt động trong phong trào học sinh, sinh viên thành phố Huế.
- Sau 1975, Nguyễn Khoa Điềm tiếp tục hoạt động chính trị và nghệ thuật ở Thừa Thiên- Huế. Ông từng là Tổng th kí Hội
nhà văn Việt Nam và đã đảm nhiệm nhiều chức vụ của Đảng.
- t nc cũn c cm nhn trong chiu sõu ca vn húa, li sng, phong tc, ca tõm hn v tớnh cỏch dõn tc.
Nguyn Khoa im tìm v vi ngun phong phỳ ca vn húa dõn gian.
+ Nhõn dõn l ngi sỏng to lch s, to dng nờn cỏc giỏ tr vt cht và cỏc giỏ tr vn húa, tinh thn ca dõn tc. H
ó truyn la qua mi ngụi nh, truyn ging iu mỡnh cho con tp núi.
+ V p tõm hn dõn tc ó c kt ng trong kho tng phong phỳ, m l ca ca dao, dõn ca, tc ng, truyn thuyt
v c tớch. Bi vy Nguyn Khoa im ó rt cú lớ khi nờu mt nh ngha t nc ca ca dao thn thoi tip lin sau
mnh t nc ca nhõn dõn.
4. on th cú s dng nhiu cht liu ca vn hc dõn gian. Hóy nờu mt s vớ d c th v nhn xột v cỏch s dng
cht liu dõn gian ca tỏc gi?
on th ó s dng m c cht liu vn húa dõn gian trong ú cú vn hc dõn gian. T cỏc truyn thuyt vo loi xa xa nht ca
dõn tc ta nh Lc Long Quõn v u C, Thỏnh Giúng, Hựng Vơng n truyn c tớch nh Tru Cau, c bit l nhiu cõu ca dao, dõn ca,
ca nhiu min t nc:
Vớ d: +Cha m thng nhau bng gng cay mui mn L t cõu ca dao:
Tay bng chộn mui a gng
Gng cay mui mn xin ng quờn nhau
+ Dy anh bit yờu em t thu trong nụi gi nh n cõu ca dao:
Yờu em t thu trong nụi
Em nm em khúc anh ngi anh ru
+Bit quớ cụng cm vng nhng ngy ln li c rỳt t cõu ca dao:
Cm vng m li qua sụng
Vng ri khụng tic, tic cụng cm vng.
-> Cht liu vn hc dõn gian ó c tỏc gi s dng vo on th mt cỏch linh hot v sỏng to. Khụng lp li
hon ton cỏc cõu ca dao, dõn ca, nh th thng ch dựng mt hỡnh nh hoc mt phn ca cỏc cõu ca ú đa vo cõu th
ca mỡnh. Cỏc truyn thuyt v truyn c tớch cng c s dng theo cỏch gi nhc ti bng mt hỡnh nh hoc tờn gi. Tỏc
gi va đa ngi c nhp c vo mụi trng vn húa, vn hc dõn gian ng thi li th hin c s ỏnh giỏ, cm nhn -
ợc phát hin ca tỏc gi v kho tng vn hoỏ tinh thn y ca dõn tc.
5. Hãy phát biểu ý kiến cá nhân về trách nhiệm của thế hệ thanh niên hiện nay với đất n ớc thông qua đoạn thơ sau:
Em ơi em Đất Nớc là máu xơng của mình
Phải biết gắn bó và san sẻ
Phải biết hoá thân cho dáng hình xứ sở
muối mặn của cha, của mẹ
- Đất Nớc còn đợc cảm nhận từ phơng diện địa lí. Đất Nớc là Nơi con chim phợng hoàng bay về hòn núi bạc, là nơi con
cá ng ông móng nớc biển khơi, tức là núi non, sông nớc.
- Và cảm nhận từ phơng diện lịch sử gắn với những huyền thoại về LạcLong Quân và Âu Cơ, về đất Tổ Hùng V ơng Lạc
Long Quân và âu Cơ đẻ ra đồng bào ta trong bọc trứng ( Cội nguồn của ngời Việt) Tất cả gợi lên một thời gian đằng đẵng,
một không gian mênh mông của lịch sử truyền thống.
- Đất Nớc cũng đợc cảm nhận nh là sự thống nhất giữa các yếu tố lịch sử, địa lí qua các khía cạnh văn hoá, phong tục,
truyền thống( mối quan hệ giữa cái riêng và cái chung, giữa hế hệ này với thế hệ khác).
- Tác giả sử dụng các yếu tố của ca dao- dân ca, thần thoại một cách đầy sáng tạo và giọng điệu linh hoạt uyển chuyển dã
dựng nên hình tợng đất nớc vừa gần gũi, vừa mới mẻ đối với con ngời Việt Nam.
3. Những lời nhắn nhủ đối với thế hệ trẻ Việt Nam.
- Thông qua sự cảm nhận Đất nớc từ nhiều phơng diện. Hình tợng đất nớc hiện lên khá toàn diện, vừa là cái chung của
dân tộc, vừa là cái riêng của mỗi ngời. Từ đấy tạo dựng đợc sự nối tiếp của các thế hệ khác nhau:
Và ở đâu trên khắp ruộng dồng gò bãi
Chẳng mang một dáng hình, một ao ớc, một lối sống ông cha
Ôi Đất Nớc bốn ngàn năm đi đâu ta cũng thấy
Những cuộc đời đã hoá núi sông ta.
Và: Khi hai đứa cầm tay
Đất nớc trong chún ta hài hoà nồng thắm
Khi chúng ta cầm tay mọi ngời
Đất nớc vẹn tròn to lớn
- Kết thúc phần này là đoạn thơ:
Em ơi em Đất Nớc là máu xơng của mình
Làm nên Đất Nớc muôn đời .
Đoạn thơ là lời thủ thỉ tâm tình với em mang tính chất riêng t nhng đồng thời cũng là lời nhắn nhủ chân thành đối với thế
hệ trẻ: Đó là trách nhiệm đối với đất nớc, dân tộc.
II. Phần hai: ( phần còn lại)- Sự tiếp tục triển khai sự cảm nhận về đất nớc ở phần một và tập trung làm nổi bật t tởng
đất nớc của nhân dân.
- Tỏc gi nhn mnh quan nim t Nc ca Nhõn dõn. Thc ra, õy cng l t tng ct lừi ca c on trớch, nhng
2. Đất N ớc lớn lên đau th ơng vất vả cùng với những cuộc tr ờng chinh của con ng ời.
- Những cuộc kháng chiến chống ngoại xâm gắn với hình ảnh cây tre- biểu tợng cho sức sống bất diệt của dân tộc.
- Những lam lũ, gian nan của cha mẹ.
3. Đất n ớc gắn với những con ng ời sống ân nghĩa, thuỷ chung.
4. Đoạn thơ đậm chất liệu văn hoá dân gian. Cùng với những hình ảnh giàu sức gợi cảm, đoạn thơ đã gợi đợc chiều sâu
của không gian, thời gian của lịch sử và văn hoá gắn với những thăng trầm của dân tộc.
Giọng điệu chung của đoạn thơ là giọng tâm tình tha thiết, trầm lắng, trang nghiêm.
Đề 3: Cảm nhận của em về vẻ đẹp của hình tợng Đất Nớc trong chơng Đất Nớc ( trích trờng ca Mặt đờng khát vọng) của
Nguyễn Khoa Điềm.
Gợi ý phần thân bài
Bài viết chú ý làm nổi bật những cảm xúc, ấn tợng riêng của bản thân về vẻ đẹp của hình tợng đất nớc. Trong đó cần làm
nổi bật các ý sau:
- Vẻ đẹp theo chiều dài thời gian; chiều rộng của không gian; chiều sâu của bề dày văn hoá, của sự gắn bó thiêng liêng và
máu thịt ( Dẫn chứng bằng các câu thơ minh hoạ).
- Vẻ đẹp gắn với những phong cảnh quê hơng bình dị mà quen thuộc. Đó là hiện thân của dáng hình, lối sống, khát vọng
của nhân dân.
- Vẻ đẹp bao trumg hình tợng Đất Nớc chính là vẻ đẹp hình tợng Đất Nớc Nhân Dân làm nên gơng mặt giản dị thân thơng
mà sâu sắc.
- Vẻ đẹp gắn với truyền thống yêu nớc, gắn với những chiến công hiển hách, những hi sinh thầm lặng nhng vĩ đại của biết
bao thế hệ ngời dân.
- Tác giả đã sử dụng các chất liệu văn hoá dân gian, giọng điệu mợt mà sâu lắng làm cho hình ảnh Đất Nớc vừa gần gũi vừa
thiêng liêng.
5. Củng cố: GV Tổng kết toàn bài.
6. Dặn dò:
- Học bài và làm các đề bài về nhà.
- Chuẩn bị bài học sau.
Ngày soạn:
Tuần dạy:
Tiết thứ :
Bài 10: Sóng
hồn của ngời phụ nữ: sôi nổi, trẻ trung, chân thành
- Để bày tỏ trực tiếp những rung động tình yêu vừa hồn nhiên chân thật, vừa thiết tha sôi nổi của trái tim phụ nữ,
Xuân Quỳnh sử dụng phơng thức diễn đạt ẩn dụ có ý nghĩa biểu trng, đó là hình ảnh con sóng.
- Nh th ó sỏng to hỡnh tng súng khỏ c ỏo vi nhiu i cc cng nh tỡnh yờu cú nhiu cung bc, trng
thỏi,tỡnh cm v tõm trng ca ngi ph n ang yờu vi nhiu mõu thun m thng nht.
- Hnh trỡnh ca súng tỡm v bin khi nh hnh trỡnh ca tỡnh yờu hng v cỏi vụ biờn, tuyt ớch nh ngi
ph n khụng chu chp nhn s cht hp tự tỳng
- Súng luụn vn ng nh tỡnh yờu gn lin vi nhng khỏt khao, trn tr khụng yờn, nh ngi ph n ang yờu
luụn da dit nh nhung, c vng v mt tỡnh yờu bn vng
bi th c kin to bng th th 5 ch vi mt õm hng u n, luõn phiờn nh nhp v ca súng.
- Sóng và em tuy hai nhng lại là một, đều là nỗi lòng của ngời phụ nữ đang yêu, là sự phân thân và hoá thân của cái
tôi trữ tình, từ đó diễn tả những cung bậc tình cảm mãnh liệt trong trạng thái yêu đơng của ngời phụ nữ.
Cõu 3: Qua bi th Súng, v p tõm hn ca ngời ph n trong tỡnh yờu đợc th hin nh th no?
- v p tõm hn ca ngi ph n trong tỡnh yờu: nhng nột p truyn thng:chung thy, du dng, m
thm, ụn hu tht d thng.
- Th hin nột p hin i ca ngi ph n trong tỡnh yờu: mnh bo, ch ng by t nhng khao khỏt yờu -
ng mónh lit v nhng rung ng ro rc trong lũng mỡnh.
- Ngi ph n y thy chung, nhng khụng cũn nhn nhc, cam chu na. Nu sụng khụng hiu ni mỡnh thỡ
súng dt khoỏt t b ni cht hp ú, tỡm ra tn b, n vi cỏi cao rng, bao dung. ú l nhng nột mi m, hin
i trong tỡnh yờu.
II. Luyện tập
Đề 1:Cảm nhận của anh(chị) về hai khổ thơ sau trong bài thơ Sóng của Xuân Quỳnh:
Dữ dội và dịu êm Bồi hồi trong ngực trẻ.
Gợi ý:
1. Mở bài:
- Giới thiệu khái quát về tác giả, nhấn mạnh phong cách thơ Xuân Quỳnh.
- Giới thiệu khái quát về 2 khổ thơ (chú ý nội dung chính ).
- ý khái quát: Vẻ đẹp tâm hồn của ngời phụ nữ trong tình yêu với khát vọng đầy tính nhân văn.
- Nghệ thuật:
+ Thể thơ 5 chữ sử dụng sáng tạo.
+ Sử dụng sáng tạo hình ảnh Sóng.
+ Nhịp thơ chậm, thẫm đẫm suy t.
3. Kết bài:
- 2 khổ thơ thể hiện một niềm hi vọng, tin tởng lớn vào tình yêu và khát vọng đợc sống hết mình trong tình yêu.
- liên hệ thực tế đời sống.
3: Phõn tớch bi Súng ca Xuõn Qunh
I.t vn
Bin v súng l nhng ti quen thuc ca th ca. Mi nh th nhỡn bin theo cm hng riờng ca mỡnh. V.Hugo
trong ờm i dng khi ng trc bin c mờnh mụng sõu thm, ó nghe cNhng ting ngi tuyt vng kờu
la. Puskin thỡ liờn tng nhng t súng thột go vi ni cay ng trong tỡnh yờu. Xuõn Qunh tỡm c nhng suy ngh
tinh t v thỳ v v tỡnh yờu qua hỡnh nh nhng con súng bin.
II.Gii quyt vn
1.Súng bin v tỡnh yờu
Tỏc gi ó nhỡn thy súng qua hai tớnh cỏch gn nh i lp nhau d di, n o vi ờm du, lng l. y l hỡnh
nh thc t v súng bin. Nhng nh th cũn hỡnh dung ra súng nh th mt con ngi, con ngi ca suy t, tỡm kim:
D di v ờm du. Súng tỡm ra tn b
T hỡnh nh súng i ra khi xa ri súng li v vo b, nh th liờn tng ti tỡnh yờu:
ễi con súng ngy xa. Bi hi trong ngc tr
õy l mt liờn tng thỳ v, bi vỡ cng nh súng bin t bao gi cho ti nay, tỡnh yờu vn luụn luụn l ni
khao khỏt ca con ngi. Nu tỡnh yờu l ni khỏt vng ca con ngi thỡ i vi tui tr, tỡnh yờu cng tr nờn thõn
thit n ni cú th tui tr gn lin vi tỡnh yờu. y phi chng l iu m Xuõn Diu tng phỏt biu:
Lm sao sng c m khụng yờu /Khụng nh khụng thng mt k no.
2.Tỡnh yờu ca anh v em
C on th trờn núi v súng bin v tỡnh yờu mt cỏch chung, nh mt quy lut ca cuc sng. n on th tip theo,
tỡnh yờu tr nờn c th, ú l tỡnh yờu ca anh v ca em. ý th phỏt trin rt hp lý, t th sõu sc lm nờn dỏng nột
suy t trong th ca Xuõn Qunh:
Trc muụn trựng súng b T ni no súng lờn