S GIO DC V O TO H NAM THI TH I HC LN II
TRNG THPT CHUYấN BIấN HềA NM HC 2009 2010 MễN VT Lí
(Thi gian: 90 phỳt khụng k thi gian giao )
I. PHN CHUNG CHO TT C TH SINH (GM 40 CU)
Cõu 1: chu kỡ con lc n tng thờm 5 % thỡ phi tng chiu di nú thờm
A. 5,75%. B. 2,25%. C. 10,25 %. D. 25%.
Cõu 2: Mt súng c hc cú biờn A, bc súng
. Tc dao ng cc i ca phn t mụi trng bng 3 ln tc
truyn súng. Tỡm h thc liờn h gia A v
.
A.
= 2A/3. B.
= 2A. C.
= 3A/4. D.
= 3A/2.
Cõu 3: Mt mch dao ng in t LC cú in tr thun khụng ỏng k, mch gm t in C = 40pF, cun dõy L =
1mH. Cng dũng in cc i trong mch bng 5mA. in ỏp cc i gia hai bn t bng
A. 50
2
V B. 25
2
V C. 25V D. 45V
Cõu 4: ng c khụng ng b 3 pha hot ng bng dũng xoay chiu tn s 50Hz. Ti trc quay ca rụto, mi cun
dõy to ra t trng cú cm ng t cc i B
0
thay i c. Bit
1
4
L H
=
,
4
10
C F
=
. cụng sut on mch t cc i thỡ in tr thun cú giỏ tr bng
A. 74
B. 72
C. 75
D. 78
Cõu 6: Trong thớ nghim Iõng bng ỏng sỏng trng cú bc súng t
0,38 m
à
n
0,76 m
à
, khong cỏch t hai ngun
n mn l 2m, khong cỏch gia hai ngun l 2mm. S bc x cho võn sỏng ti M cỏch võn trung tõm 4mm l:
A. Phụton B.Photon gam-ma
C. Phụton hng ngoi D. Photon t ngoi
Cõu 10. Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác đều sao cho tia tím có
góc lệch cực tiểu. Chiết suất của lăng kính đối với tia tím là n
t
=
3
. Để cho tia đỏ có góc lệch cực tiểu thì góc tới phải
giảm 15
0
. Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ:
A.1,5867 B. 1,4412 C. 1,4792 D.1,4142
Cõu 11: Ht triti(T) v ht triti(D) tham gia phn ng kt hp to thnh ht nhõn X v notron v to nng lng l
18,06 MeV. Cho bit nng lng liờn kt riờng ca T, X ln lt l 2,7 MeV/nuclon v 7,1 MeV/nuclon thỡ nng lng
liờn kt riờng ca ht D l :
A. 4,12 MeV B. 2,14 MeV C. 1,12 MeV D. 4, 21 MeV
Cõu 12: to mt chựm tia X, ta cho mt chựm electron cú ng nng ln bn vo:
A.Mt cht rn khú núng chy, cú nguyờn t lng ln. B.Mt cht rn cú nguyờn t lng bt kỡ.
C.Mt cht rn hoc mt cht lng cú nguyờn t lng ln. D.Mt cht rn, cht lng hoc cht khớ bt kỡ
Chỳc cỏc bn thnh cụng
M : 245
Câu 13 : H¹t nh©n p«l«ni
210
84
Po
lµ chÊt phãng x¹ anpha α . BiÕt h¹t nh©n mĐ đang ®øng yªn vµ lÊy gÇn ®óng khèi lỵng
c¸c h¹t nh©n theo sè khèi A. H·y t×m xem bao nhiªu phÇn tr¨m cđa n¨ng lỵng to¶ ra chun thµnh ®éng n¨ng h¹t α. (
Coi phản ứng khơng kèm theo bức xạ gam- ma)
A. 89,3% ; B. 98,1% ; C. 95,2% ; D. 99,2% ;
Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều u = 220
D. Hạt
γ
Câu 18: Ánh sáng có bước sóng 0,55.10
-3
mm là ánh sáng thuộc:
A.Tia hồng ngoại B.Tia tử ngoại
C.Ánh sáng tím D.Ánh sáng khả kiến(ánh sáng thấy được)
Câu 19: Một máy phát điện có phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm hai cặp cuộn dây mắc nối tiếp. Suất điện
động hiệu dụng của máy là 220V và tần số 50Hz. Cho biết từ thơng cực đại qua mỗi vòng dây là 4mWb. Tính số vòng
dây của mỗi cuộn trong phần ứng.
A.175 vòng B.62 vòng C.248 vòng D.44 vòng
Câu 20: Chọn phát biểu sai khi nói về sự thu sóng điện từ?
A. Mỗi ăngten chỉ thu được một tần số nhất định.
B. Khi thu sóng điện từ người ta áp dụng sự cộng hưởng trong mạch dao động LC của máy thu.
C. Để thu sóng điện từ người ta mắc phối hợp một ăngten và một mạch dao động LC có điện dung C thay đổi duoc
D. Mạch chọn sóng của máy thu có thể thu được nhiều tần số khác nhau.
Câu 21: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp có
1 3
L
C
Z
R Z= =
+
. Dòng điện trong mạch:
A. sớm pha
3
π
so với điện áp hai đầu mạch B. sớm pha
2
π
Câu 23: Hai nguồn sóng kết hợp giống hệt nhau được đặt cách nhau một khoảng cách x trên đường kính của một vòng
tròn bán kính R ( x << R) và đối xứng qua tâm của vòng tròn. Biết rằng mỗi nguồn đều phát sóng có bước sóng
λ
và x
= 6
λ
. Tính số điểm dao động cực đại trên vòng tròn
A. 20 B. 22 C. 24 D. 26
Câu 24: Một hiệu điện thế xoay chiều 120V, 50Hz được đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ
điện C. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ C bằng 96V. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R bằng:
A. 24V B. 48V C. 72V D. không xác định được vì không biết giá trị của R và C
Câu 25: Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 45cm thì nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất.
Chu kỳ dao động riêng của nước trong xô là 0,3s. Vận tốc của người đó là
A. 4,2km/h B. 3,6m/s C. 4,8km/s D. 5,4km/h
Câu 26: Chọn phát biểu đúng khi nói về vật dao động điều hòa :
A. Vận tốc của vật lớn nhất khi li độ lớn nhất. B. Gia tốc của vật nhỏ nhất khi li độ lớn nhất.
C. Vận tốc của vật sớm pha hơn li độ một góc
2
π
. D. Gia tốc của vật trễ pha hơn li độ một góc
2
π
.
Câu 27: Định nghĩa nào sau đây về sóng cơ là đúng nhất ? Sóng cơ là
A. những dao động điều hòa lan truyền theo không gian theo thời gian
B. những dao động trong môi trường rắn hoặc lỏng lan truyền theo thời gian trong không gian
C. quá trình lan truyền của dao động cơ điều hòa trong môi trường đàn hồi
D. những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong môi trường vật chất
Câu 28: Con lắc lò xo gồm vật nặng treo dưới lò xo dài, có chu kỳ dao động là T. Nếu lò xo bị cắt bớt một nửa thì chu kỳ
dao động của con lắc mới là A. T B. T/2 C. T/
2
cm D. 4cm
Câu 31: Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu kia để tự do. Người ta tạo ra sóng dừng
trên dây với tần số bé nhất là f
1
. Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f
2
. Tỉ số
2
1
f
f
bằng
A. 4. B. 3. C. 6. D. 2.
Câu 32: Một mạch dao động điện từ LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung C, điện tích cực đại trên
tụ là Q. Điện tích trên tụ vào thời điểm năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là
A. Q/4 B. Q/
3
C. Q/2 D. Q/
2
Câu 33: Mạch dao động LC trong máy phát sóng vô tuyến có điện dung C và độ tự cảm L không đổi, phát sóng điện từ
có bước sóng 100m. Để phát được sóng điện từ có bước sóng 300m người ta phải mắc thêm vào mạch đó một tụ điện có
điện dung C
1
bằng bao nhiêu và mắc thế nào?
A. Mắc song song và C
1
= 8C B. Mắc song song và C
1
= 9C
π
. B. L =
1 2
2
R R
f
π
C. L =
1 2
2
R R
f
π
−
. D. L =
1 2
2
R R
f
π
+
Câu 35: Đặt điện áp u = U
0
cos(
ω
t +
π
/6) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có 1 trong số 4 phần tử: điện trở thuần, cuộn cảm
thuần, tụ điện và cuộn dây có điện trở thuần. Nếu cường độ dòng điện trong mạch có dạng i = I
và 0,6563 µm. Hãy tính bước sóng vạch thứ hai của dãy Laiman:
A.
0,0127 m
µ
B. 0,1027 µm C.
0,2017 m
µ
D.
0,2107 m
µ
Câu 40: Chọn câu đúng. Trong quá trình biến đổi hạt nhân, hạt nhân
238
92
U
chuyển thành hạt nhân
234
92
U
đã phóng ra
A. Một hạt
α
và 2 electron B. Ba notron và một proton.
C. Hai proton và 2 notron D. Một hạt
α
và 2 hạt
γ
A. Phần dành cho học sinh đăng ký thi theo chương trình chuẩn ( từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch đó một điện áp u = U
2
có 3 nút sóng không kể A và B. Bước sóng và tốc độ truyền sóng trên dây là:
A. 25cm; 30m/s B. 50cm; 20m/s C. 0,25m; 20m/s D. 0,5m; 30m/s
Câu 44: Trên bề mặt rộng 7,2mm của vùng giao thoa người ta đếm được 9 vân sáng (ở hai rìa là hai vân sáng). Tại vị trí
cách vân trung tâm là 14,4mm là :
A. Vân tối thứ 18 B. Vân tối thứ 16
C.Vân sáng bậc 18 D.Vân sáng bậc 16
Câu 45: Hai chất phóng xạ (1) và (2) có chu kỳ bán rã và hằng số phóng xạ tương ứng là T
1
và T
2
; λ
1
và λ
2
và số hạt
nhân ban đầu N
2
và N
1
. Biết (1) và (2) không phải là sản phẩm của nhau trong quá trình phân rã. Sau khoảng thời gian
bao lâu, độ phóng xạ của hai chất bằng nhau ?
A.
2
2 1 1
1
ln
N
t
N
λ λ
= −
Câu 46: Độ phóng xạ của một mẫu chất sau 25 ngày giảm bớt 29,3%. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ là :
A. 25 ngày B. 50 ngày C. 75 ngày D. 100 ngày
Câu 47: Hai con lắc đặt gần nhau dao động bé với chu kì lần lượt là 1,5(s) và 2(s) trên 2 mặt phẳng song song. Tại thời
điểm t nào đó cả hai đi qua vị trí cân bằng theo cùng chiều. Thời gian ngắn nhất để hai hiện tượng trên lặp lại là
A. 3(s). B. 4(s). C. 12(s). D. 6(s).
Câu 48: Cường độ dòng quang điện bão hòa.
A. Tỉ lệ nghịch với cường độ chùm ánh sáng kích thích.
B. Tỉ lệ thuận với cường độ chùm ánh sáng kích thích.
C. Không phụ thuộc vào cường độ chùm ánh sáng kích thích.
D . Tăng tỉ lệ thuận với bình phương cường độ chùm ánh sáng kích thích.
Chúc các bạn thành công
Câu 49: Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là 20V. Biết
mạch có C = 10
-3
F và L = 0,05H. Khi dòng điện trong mạch là 2A thì điện áp giữa hai bản tụ điện bằng
A. 10
2
V B. 5
2
V C. 10V D. 15V
Câu 50: Đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R= 50
Ω
mắc nối tiếp với hộp X. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp có
dạng u = U
0
cos( 100
π
t +
Câu 51: Một chất điểm đang dao động với phương trình:
6cos10 ( ; )x t cm s
π
=
. Tính vận tốc trung bình của chất điểm
sau 1/4 chu kì tính từ khi bắt đầu dao động và vận tốc trung bình sau một chu kỳ dao động:
A. 2m/s và 0 B. 1,2m/s và 1,2m/s C. 2m/s và 1,2m/s D. 1,2m/s và 0
Câu 52: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N(nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, có mức cường độ âm là L
A
=
90dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó I
O
= 0,1 nW/m
2
. Cường độ âm đó tại A là
A. I
A
= 0,1 nW/m
2
B. I
A
= 0,1 mW/m
2
C. I
A
= 0,1 W/m
2
D. I
A
= 0,1GW/m
vận tốc góc có độ lớn 100 rad/s? A. 15 s. B. 12 s. C. 30 s. D. 20 s.
Câu 55: Trong ba tia phóng xạ
α
,
β
,
γ
thì tia phóng xạ nào lệch nhiều nhất trong điện trường.
A.
α
B.
β
C.
γ
D. Cả ba tia lệch như nhau.
Câu 56: Một đường tải điện ba pha có 4 dây a, b, c, d. Một bóng đèn khi mắc vào giữa hai dây a và b hoặc giữa hai dây
b và c hoặc giữa hai dây b và d thì sáng bình thường. Nếu dùng bóng đèn đó mắc vào giữa hai dây a và c thì
A. đèn sáng bình thường B. đèn sáng yếu hơn bình thường
C. bóng đèn sáng quá mức bình thường(có thể bị cháy) D. đèn sáng lên từ từ
Câu 57: Một chất điểm chuyển động trên một đường tròn bán kính r. Tại thời điểm t chất điểm có vận tốc dài v, vận tốc
góc ω, gia tốc hướng tâm a
n
và động lượng P. Biểu thức nào sau đây không phải là momen động lượng của chất điểm?
A. mrv. B. mr
2
ω. C. Pr. D. m
n
a
r
.
2
B. 4m
l
2
. C. 3m
l
2
. D. m
l
2
.
Chúc các bạn thành công