S 12: THI TH I HC NM 2010
Mụn thi: Vt lý
Thi gian 90 phỳt
PHN BT BUC CHO TT C CC TH SINH (GM 40 CU, T CU 1 N CU 40).
Cõu 1: Trong quang ph vch H
2
hai bc súng u tiờn ca dóy Laiman l 0,1216 àm v 0,1026
m
à
. Bc súng di nht
ca dóy Banme cú giỏ tr no
A. 0,7240
m
à
B. 0,6860
m
à
C. 0,6566
m
à
D. 0,7246
m
à
Cõu 2: Thc hin giao thoa vi khe Young, khong cỏch gia hai khe bng 1,5mm, khong cỏch t hai khe n mn quan
sỏt bng 2m. Hai khe c ri ng thi bng cỏc bc x n sc cú bc súng ln lt l
m
à
48,0
1
=
v
3.
B. 1,5A C. A D. A.
2
Cõu 5 : Cho mạch xoay chiều không phân nhánh RLC có tần số dòng điện thay đổi đợc. Gọi
210
;; fff
lần lợt là các giá trị
của tần số dòng điện làm cho
maxmaxmax
;;
CLR
UUU
. Ta có
A.
2
0
0
1
f
f
f
f
=
B.
210
fff +=
C.
2
1
0
N
B.
2
1
I
I
=
1
2
U
U
C.
1
2
U
U
=
2
1
N
N
D.
1
2
I
I
=
1
2
N
, H
, H
thuc vựng ỏnh sỏng nhỡn thy.
B. Cỏc vch trong dóy Paschen c hỡnh thnh khi electron chuyn v qu o M.
C. Cỏc vch trong dóy Lyman c hỡnh thnh khi electron chuyn v qu o K.
D. Cỏc vch trong dóy Balmer c hỡnh thnh khi electron chuyn v qu o N.
Cõu 12: Đoạn mạch có cảm kháng 10
và tụ
4
10.2
=C
F mắc nối tiếp. Dòng qua mạch
+=
4
100sin22
=
x
cm ở thời điểm
5,0=t
s
A.
05,0=u
m B. .
05,0=u
m C.
1,0=u
m D.
1,0=u
m
Cõu 14: Cho mạch R, L , C mắc nối tiếp R = 20
3
,L=0,6/
(H ), C = 10
-3
/4
(F).Đặt vào hai đầu mạch điện một điện
áp u = 200
2
cos(100
t) V. Biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch
A.
B. Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng không
C. Biên độ của dao động tổng hợp không chỉ phụ thuộc biên độ của các dao động thành phần mà còn phụ thuộc độ lệch pha
của hai dao động thành phần
D. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhỏ hơn biên độ của các dao động thành phần
Cõu 18: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh vị trí cân bằng O với chu kì
T
. Tại một thời điểm nào đó, chất
điểm có li độ và vận tốc là
1
x
và
1
v
. Tại một thời điểm sau đó một khoảng thời gian
t
, li độ và vận tốc của nó đợc xác
định theo biểu thức:
A.
T
t
vv
T
t
v
T
t
xx
sin.cos.
sin.cos.
1
12
1
12
B.
=
T
t
x
T
t
vv
T
t
v
T
t
xx
2sin 2cos.
2sin.2cos.
112
1
12
C.
=
T
t
x
T
t
vv
T
t
v
T
t
xx
2sin2cos.
2sin.2cos.
1
12
1
12
D.
=
T
t
x
T
t
vv
T
t
v
T
t
xx
sin cos.
sin.cos.
112
1
12
Cõu 19: Hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lợt là
sT 3,0
1
l
đợc treo vào điểm cố định O. Chu kì dao động nhỏ của nó là
T
. Bây giờ, trên đờng
thẳng đứng qua O, ngời ta đóng 1 cái đinh tại điểm O bên dới O, cách O một đoạn
4/3l
sao cho trong quá trình dao động,
dây treo con lắc bị vớng vào đinh. Chu kì dao động bé của con lắc lúc này là:
A.
4/3T
B.
T
C.
4/T
D.
2/T
Cõu 24: Xét mạch điện xoay chiều RLC, hiệu điện thế ở 2 đầu mạch lệch pha so với cờng độ dòng điện qua mạch 1 góc
4
.
Kết quả nào sau đây là đúng?
A. Z
C
= 2 Z
L
B.
RZZ
CL
=
C. Z
= 0,2
m
à
. Hiệu
điện thế giữa anôt và ca tốt phải thoả mãn điều kiện gì để không một electron nào về đợc anốt?
A. U
AK
2,07V
B. U
AK
2,7V
C. U
AK
2,07V
D. Một giá trị khác
Cõu 29: Sóng âm không thể truyền đợc trong môi trờng
A. Khí B. Lỏng C. Rắn D. Chân không
Cõu 30: Một mạch dao động gồm tụ điện
5,2=C
pF, cuộn cảm L = 10
à
H, Giả sử tại thời điểm ban đầu cờng độ dòng điện
là cực đại và bằng 40 mA. Biểu thức của cờng độ dòng điện là
A.
)10.2cos(10.4
82
=i
(A) B.
)10.2cos(10.4
82
A. 100
2
W B. 200
2
W C. 200 W D. 100 W
Cõu 32: Cho mạch xoay chiều không phân nhánh RLC có R thay đổi đợc. Hiệu điện thế hai đầu mạch là
( )
tUu
100cos
0
=
(V) ,
2
10
4
=C
(F) ,
8,0
=L
(H) .Để công suất tiêu thụ của mạch cực đại thì giá trị của R bằng
A. 120
B. 50
C. 100
D. 200
HL
à
10=
. Giả sử tại thời điểm ban đầu cờng độ dòng điện
là cực đại và bằng 40 mA. Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ là
A.
( )
( )
Vtu
8
1.2sin80=
B.
( )
( )
Vtu
8
10.2sin40=
C.
( )
( )
Vtu
8
10.2sin80=
D.
( )
( )
Vtu
8
10.2sin80
sẽ thay đổi nh thế nào. Chọn đáp án đúng.
A. Khoảng vân trong nớc giảm đi và bằng 3/4 khoảng vân trong không khí
B. Khoảng vân tăng lên bằng 4/3 lần khoảng vân trong không khí
C. Khoảng vân không đổi D. Vân chính giữa to hơn và dời chỗ
II. Phần riêng Thí sinh chỉ đợc làm 1 trong 2 phần A hoặc B
A. Phần dành riêng cho thí sinh thuộc ban chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Một chất phát quang phát ra ánh sáng màu lục.Chiếu ánh sáng nào dới đây vào chất đó thì nó sẽ phát quang:
A. ánh sáng màu vàng B. ánh sáng màu tím C. ánh sáng màu đỏ D. ánh sáng màu da cam
Câu 42: Mạch biến điệu dùng để làm gì? Chọn câu đúng:
A. Khuyếch đại dao động điện từ cao tần B. Trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ cao tần
C. Tạo ra sao động điện từ cao tần D. Tạo ra dao động điện từ tần số âm
Câu 43: Đơn vị Mev/c
2
có thể là đơn vị của đại lợng vật lý nào sau đây?
A. Năng lợng liên kết B. Độ phóng xạ C. Hằng số phóng xạ D. Độ hụt khối
Câu 44: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 160
2
Cos100
t
(v) vào hai đầu một đoạn mạch xoay chiều thấy biểu thức dòng
điện là i =
2
Cos(100
2
+t
)A. Mạch này có những linh kiện gì ghép nối tiếp với nhau?
A. C nối tiếp L B. R nối tiếp L C. R nối tiếp L nối tiếp C D. R nối tiếp C
= 4(s) D. T =
21
11
TT
+
= 1,45(s)
Câu 46: Trong chuỗi phân rã phóng xạ
PbU
207
82
235
92
có bao nhiêu hạt
và
đợc phát ra:
A. 7
và 4
B. 7
và 2
C. 4
và 7
+=
2
100cos4
2
tx
(cm). Phơng trình dao động tổng hợp của 2 dao động này là:
A. x = 4cos
t
100
(cm) B. x = 4
2
cos
+
4
100
E
thấp hơn
, nó có thể phát ra một phôtôn có tần số xác định theo công thức nào sau đây? Biết h là hằng số Plăng,
0
E
là năng lợng
ở trạng thái dừng cơ bản. Chọn đáp án đúng.
A.
( )
22
0
mn
E
h
f =
B.
=
22
0
11
nm
E
h
f
2
5,05,02 tt =
C.
t5,02 +=
D.
2
5,05,02 tt +=
Câu 53: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh vị trí cân bằng O với phơng trình
( )
6/5cos3
= tx
(cm,s).
Trong giây đầu tiên nó đi qua vị trí cân bằng
A. 5 lần B. 3 lần C. 2 lần D. 4 lần
Câu 54: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Yâng, nếu giữ nguyên các yếu tố khác, chỉ tăng dần bề rộng của hai khe
21
,SS
thì:
A. Độ sáng của các vân sáng tăng dần B. Khoảng vân tăng dần
C. Hiện tợng giao thoa ánh sáng không có gì thay đổi D. Bề rộng các vân sáng tăng dần
Câu 55: Một cái cột dài 2 m đồng chất tiết diện đều đứng cân bằng trên mặt đất nằm ngang. Do bị đụng nhẹ, cột bị ngã
xuống trong mặt phẳng thẳng đứng. Giả sử đầu dới của cột không bị xê dịch. Tốc độ của đầu trên của cột ngay trớc khi nó
chạm đất là
A.
sm /85,10
B.
/ srad
và
0
2
/ sm
C.
L
g6
2
/ srad
và
2
6g
2
/ sm
D.
L
g
2
3
2
/ srad
và
2
3g
2
/ sm
Câu 58: Một đờng dây dẫn điện một dòng điện xoay chiều từ nơi phát điện đến nơi tiêu thụ xa 3 km. Hiệu điện thế và công
suất nơi phát là 6 kV và 540 kW. Dây dẫn làm bằng nhôm tiết diện 0,5 cm
2