Bài soạn 10 de thi thu DH vat li co dap an_HTMD - Pdf 82

Đề Số 1
I. Phần chung cho tất cả thí sinh ( 40 câu, từ câu 1 đến dâu 40)
Cõu 1: Trong quang ph vch H
2
hai bc súng u tiờn ca dóy Laiman l 0,1216 àm v 0,1026
m
à
. Bc súng di
nht ca dóy Banme cú giỏ tr no

m
à

m
à

m
à

m
à
Cõu 2: Thc hin giao thoa vi khe Young, khong cỏch gia hai khe bng 1,5mm, khong cỏch t hai khe n mn
quan sỏt bng 2m. Hai khe c ri ng thi bng cỏc bc x n sc cú bc súng ln lt l
m
à


=
v
m
à


Cõu 5: Cho mạch xoay chiều không phân nhánh RLC có tần số dòng điện thay đổi đợc. Gọi

fff
lần lợt là các giá
trị của tần số dòng điện làm cho


CLR
UUU
. Ta có
A.




f
f
f
f
=
B.

fff
+=
C.



f

N
N
B.


I
I
=


U
U
C.


U
U
=


N
N
D.


I
I
=



Cõu 11: Tỡm phỏt biu sai v s to thnh quang ph vch ca hirụ.
!"#$%&'()*+
,
+


+


+


-*./(01*1*2-*3"
1()*- !"4*$567*2*-*8*9*:$#$-*.";(<=.>5)?
1()*- !"@"567*2*-*8*9*:$#$-*.";(<=.>5)A
1()*- !"#$567*2*-*8*9*:$#$-*.";(<=.>5)B
Cõu 12: Đoạn mạch có cảm kháng 10

và tụ




=
C
F mắc nối tiếp. Dòng qua mạch







=
(m,s). Độ
dời của một phần tử môi trờng có tọa độ

=
x
cm ở thời điểm

=
t
s
A.

=
u
m B. .

=
u
m C.

=
u
m D.

=
u
m

( )


+=
ti
(A) D.
( )


=
ti
(A)
Cõu 15: Sóng (cơ học) ngang truyền đợc trong môi trờng
A. Khí B. Chân không C. Lỏng D. Rắn
Cõu 16: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên
A. Hiện tợng tự cảm
B. Hiện tợng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trờng quay
C. Hiện tợng tự cảm và sử dụng từ trờng quay
D. Hiện tợng cảm ứng điện từ
Cõu 17: Chọn phát biểu không đúng về dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phơng cùng tần số:
A. Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng một trong hai biên độ dao động thành phần
B. Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng không
C. Biên độ của dao động tổng hợp không chỉ phụ thuộc biên độ của các dao động thành phần mà còn phụ thuộc độ lệch pha
của hai dao động thành phần
D. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhỏ hơn biên độ của các dao động thành phần
Cõu 18: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh vị trí cân bằng O với chu kì
T
. Tại một thời điểm nào đó,
chất điểm có li độ và vận tốc là




=







+







=
T
t
x
T
t
vv
T
t
v
T
t







=







+







=
T
t
x
T
t
vv
T








=







+







=
T
t
x
T
t
vv












=







+







=
T
t

Cõu 20: Nếu đa lõi sắt non vào trong lòng cuộn cảm thì chu kì dao động điện từ sẽ thay đổi nh thế nào ?
A. Không đổi B. Giảm C. Tăng lên D. Có thể tăng hoặc giảm
Cõu 21: Dòng quang điện bão hoà có cờng độ I= 2.10
-3
A . Công suất bức xạ của chùm sáng tới là 1,515W. Bớc sóng của
ánh sáng kích thích là
m
à
=
. Hiệu suất lợng tử là
A. 0,3% B. 3% C. 30% D. 5%
Cõu 22: Bit lc tng tỏc gia e v ht nhõn nguyờn t Hiro l lc Culụng. Tớnh vn tc ca e trờn qu o K









Cõu 23: Một con lắc đơn chiều dài
l
đợc treo vào điểm cố định O. Chu kì dao động nhỏ của nó là
T
. Bây giờ, trên đ-
ờng thẳng đứng qua O, ngời ta đóng 1 cái đinh tại điểm O bên dới O, cách O một đoạn
l
sao cho trong quá trình
dao động, dây treo con lắc bị vớng vào đinh. Chu kì dao động bé của con lắc lúc này là:

o
mt chựm ỏnh sỏng trng hp. Bit gúc lch
ca tia mu vng t giỏ tr cc tiu. Tớnh gúc lch ca tia mu tớm. Bit chit sut ca lng kớnh i vi ỏnh sỏng
vng bng 1,52 v ỏnh sỏng tớm bng 1,54








Cõu 26: Chn phỏt biu sai v thang súng in t:
1%%&6C%8D-*28 E#8F*1-=.1*3-(8G":*1*3-9*H
1%%-I'8*J-*28 E=.1-*:K-67:-*L*M
1%%&6C%8D-*28 E-1 N#O9H*P*
1%%-I'8*J-*2-H*5G."O8)*
Cõu 27: Tỡm kt lun sai: phỏt hin ra tia X, ngi ta dựng .
1"5 0*:K-67:Q*1 8*.R*=.
S:K*:K%9:5:K9T -T&8=.5:K
Cõu 28: Ca tốt của tế bào quang điệncó công thoát A = 4,14eV. Chiếu vào ca tốt một bức xạ có bớc sóng

= 0,2
m
à
.
Hiệu điện thế giữa anôt và ca tốt phải thoả mãn điều kiện gì để không một electron nào về đợc anốt?
A. U
AK
V

C.


ti

=
(A) D.


ti


=
(A)
Cõu 31: Cho mạch xoay chiều R,L,C không phân nhánh,
=
R
,
VUU
RL

==
,
VU
C

=
. Công suất
tiêu thụ của mạch là
A. 100


D. 200

Cõu 33: Cho một hộp đen X bên trong chứa 2 trong 3 phần tử R, L,C. Đặt một hiệu điện thế không đổi U = 100 V vào hai
đầu đoạn mạch thì thấy
AI
=
. Xác định các phần tử trong mạch và giá trị của các phần tử đó.
A. Cuộn dây không thuần cảm
=
R
B. Cuộn dây thuần cảm,
=

L
Z
C. Cuộn dây không thuần cảm
==

L
ZR
D. Điện trở thuần và tụ điện,
==

C
ZR
Cõu 34: Một hộp đen chứa một phần tử và một linh kiện nào đó. Nếu ta mắc dòng điện một chiều
AI
=
qua hộp thì

( )
( )
Vtu

:
=
D.
( )
( )
Vtu

:

=
Cõu 36: Hiện tợng cộng hởng dao động cơ học sẽ biểu hiện rõ nhất khi
A. Lực ma sát của môi trờng nhỏ không đáng kể
B. Biên độ của dao động cỡng bức bằng biên độ của dao động riêng
C. Tần số của dao động cỡng bức bằng tần số của dao động riêng
D. Cả 3 điều kiện trên
Cõu 37: Mt ng Rnghen phỏt ra bt x cú bc súng nh nht l 5


. Cho in tớch electron
( )
Ce



=
;

2
có thể là đơn vị của đại lợng vật lý nào sau đây?
A. Năng lợng liên kết B. Độ phóng xạ C. Hằng số phóng xạ D. Độ hụt khối
Câu 44: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 160

Cos100
t

(v) vào hai đầu một đoạn mạch xoay chiều thấy biểu thức
dòng điện là i =

Cos(100



+
t
)A. Mạch này có những linh kiện gì ghép nối tiếp với nhau?
A. C nối tiếp L B. R nối tiếp L C. R nối tiếp L nối tiếp C D. R nối tiếp C
Câu 45: Khi gắn một quả cầu nặng m
1
vào một lò xo, nó dao động với một chu kỳ T
1
= 1,2(s); khi gắn quả nặng m
2
vào
cũng lò xo đó nó dao động với chu kỳ T
2
= 1,6(s). Khi gắn đồng thời 2 quả nặng (m
1





có bao nhiêu hạt



đợc phát ra:
A. 7

và 4

B. 7

và 2

C. 4

và 7

D. 3

và 4

Câu 47: Một dây dài 80cm phát ra một âm có tần số 100Hz, quan sát thấy có 5 nút (gồm cả hai nút ở đầu dây). Vận tốc
truyền sóng trên dây là:
A. 40m/s B. 20m/s C. 250m/s D. 32m/s
Câu 48: Trong thí nghiệm giao thoa, nếu làm cho 2 nguồn kết hợp lệch pha nhau thì vân sáng chính giữa sẽ thay đổi nh
thế nào?





tx
(cm). Phơng trình dao động tổng hợp của 2 dao động này là:
A. x = 4cos
t


(cm) B. x = 4

cos






+




t
(cm)
C. x = 4

cos
t

( )


mn
E
h
f =
B.






=



nm
E
h
f
C.






=


D.

tt
+=

Câu 53: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh vị trí cân bằng O với phơng trình
( )


=
tx
(cm,s). Trong giây đầu tiên nó đi qua vị trí cân bằng
A. 5 lần B. 3 lần C. 2 lần D. 4 lần
Câu 54: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Yâng, nếu giữ nguyên các yếu tố khác, chỉ tăng dần bề rộng của hai khe

SS
thì:
A. Độ sáng của các vân sáng tăng dần
B. Khoảng vân tăng dần
C. Hiện tợng giao thoa ánh sáng không có gì thay đổi
D. Bề rộng các vân sáng tăng dần
Câu 55: Một cái cột dài 2 m đồng chất tiết diện đều đứng cân bằng trên mặt đất nằm ngang. Do bị đụng nhẹ, cột bị ngã
xuống trong mặt phẳng thẳng đứng. Giả sử đầu dới của cột không bị xê dịch. Tốc độ của đầu trên của cột ngay trớc khi
nó chạm đất là
A.
sm
B.
sm
C.




sm
C.
L
g

srad


g

sm
D.
L
g



srad


g

sm
Câu 58: Một đờng dây dẫn điện một dòng điện xoay chiều từ nơi phát điện đến nơi tiêu thụ xa 3 km. Hiệu điện thế và
công suất nơi phát là 6 kV và 540 kW. Dây dẫn làm bằng nhôm tiết diện 0,5 cm
2
và điện trở suất

I
I
dbL #
=

Câu 3:*f*:K-*H*:K:-*1*1&[9*$h.(C:1*15VD%&6C%λB6W:-59*P
:i1(G-':(8(G1[)**.#89*P:i*:5:;?B-O8(8_*:&O(C:(G
-.-G1*(G-.-G#I#67-#8(8%&*:O.(G1
A. (G B. (G C. (G D. (G
Câu 4:?/-9:#):5675d-Q#jF(<5:K%:C:*)=.5:K#8λ
k
\µ*:T./-*0-:-l):%&6C
%λ

\µ(8&<d-L9:#):5%m15`*5:K-*Tf5):L9:#):%:-O
A. U B. U C. U D. nU
Câu 5:*





#8*:T-.3-L6C#I#67-5':(C:1-:-H-:5J-:#*o51F15Ma
A. 

p

p

 B. 


\?+v(8)* 5/@

%-I':Ou

\?+v2-I'
:OL)*D@(C:

*wF':-:TF


A. ?+v B. ?+v C. ?+v D. ?+v
Câu 9:?/-1"&:T-*T%'(q G"L./V3F#8(qL./-*g3F#8(q+:K.5:K-*T(8
6W5/ q5:K*:K. N_)*-*g3F#8U(8+:K.5:K-*T(86W5/*:K. N_)*V3F#8a
A. U(8 B. U(8 C. U(8 D. U(8
Câu 10:*5)5:K"*:<.X./ G"%5:K-_-*.I5/-fP@D':-:TF(C:-N5:K%5:K .
:T-*:K.5:K-*T:i*:5I.5))*0F*(C:6W5/ q5:KF*1-&:;.8.5G"#8:a
A. +:K.5:K-*T-O*:5I.5))*(.QF*(C:*:K.5:K-*T-O*:5I../ G"
B. P9*1(8 .9*1L5))*&[*.
C. )*5:KP"*:K-67/*6_5:K
D. +:K.5:K-*T*:K. N-O*:5I../ G"#C*V*:K.5:K-*T*:K. N-O*:5I.5))*
Câu 11:x:C:*)=.5:KL5X.#8µ:T-*['4#9#8*\
n
y(8(j-'-."<1
-*G9*Q#8\

Q-*1-L$#$-9*J:&<d-L5X#8a
A. 
n
y B. 


A. λ

\µ(8λ

\µ B. λ

\µ(8λ

\µ
C. λ

\µ(8λ

\µ D. λ

\µ(8λ

\µ
Câu 17:A*. G"9:#):F*}% :K-H*~\

%B\(q G"=."5<.(C:-'5/(qF*M-=."
=.*-N(.Q%(C:56WgL/--z-6W5<.\*o'-*W::-\#8#MF*1F-."TL
9*. G"%*:<.-0(C:*:<.L($-VPg-z:;.-*g15`*.3-5:K5/Pg$.3-*:K-
9*. G"#8a
A. $\-{πU B. $\-U
C. $\-{πU D. $\-U
Câu 18:*o51F15M(<-:*X):a
A. :*X):9*Q%1-H**3-:-**:E.)F*P)
B. `#K*-5:K-6W(8--z-6W

k
(C:*:K.5:K-*T:i*:5I.5))*x:1-`L(8@#8a
A. Ω(8+ B. Ω(8+ C. Ω(8+ D. Ω(8+
Câu 23:x:1-`8#8*:K.5:K-*T*!L-T&8=.5:K9*:--*H*:K(C:/--T&8=.5:K q=.
5:K&[k9*:*:K.5:K-*T%:1-`a
A. €
A
\{U B. €
A
\{U C. €
A
\•U D. €
A
\{U
Câu 24:A*:P"*:K-67:-*%6C(C:*:.X9T-*7F67F*B*i5:;-Od-6C[
-O56W-.-fLsa
A. Sg"O9*Q 5/ B. 5/(C:&:O5/&w*3-
C. 5/(C:&:O5/#C*3- D. 5/(C:&:O5/%:1-`-.&2*
Câu 25:+:K.5:K-*T:i*:5I./-5))*"*:<.(86W5/ q5:K=.)*#I#67-%&:;.-*g.\


:ω-•πU(8:\

π-{πQ.3--:O.-*NL5))*#8a
A. 

Z B.  C. Z D. Z
Câu 26:/-)* 5/6W5/ q5:K 5/#8:\π-+K'-fPL./ G"#8
+H*5:K .L-N5:K
A. 

π
 C.

π
D.


π

Câu 28:A*:-5))*"*:<.X5:K-_b./ G"-*.IP%5/-fP@(8-N5:K%5:K .
D':-:TF8*K'Q.3-L)*#84*1-&:;.8.5G"#85Ma
A. 6W5/ q5:K-)*#K*F*π(C:*:K.5:K-*T*:5I.5))*
B. +:K.5:K-*T*:5I.5:K-_b#K*F*π(C:*:K.5:K-*T*:5I.5))*
C. @:O*K:i-Y-_5))*(85:K-_b#8ƒ\b

D. S))*F*P:%-H*P9*1
Câu 29:*oF*1-&:;.5M(<*:K-67*:E.)a
A. @8*:K-671*1&`#K*56W-."<9*:5:-zQ:-6W-.'-8"5TQ:-6W-.'-9*1
B. @8*:K-6711*15VDdF*.(8*8-/#„*.
C. @8*:K-671*1&`#K*56W-."<9*:-."<=.#…*J*dIwF*i(j--.'-*d9*Q
-.'-
D. @8*:K-67P"9*:*:%1*19T-*7FdF*.
Câu 30:?/-%G-."<-z9*Q9*H(86C~%G5%_*:Q:-6W%a
A. 0&6C% B. 0-I' C. 0(j-'-."< D. 0&:O5/
Câu 31:UC:ε

ε

ε


-*W::-z5T6W5/-g-*W:L q5:K%:1-`&[6W5/*:K. N(8*i-*W:5:;a
A.
s


(8
s


 B.
s


(8
s


 C.
s


(8
s


 D.
s


(8


pu

pu


Câu 34:?/-(j- 5/-*$F*6V-2*\π-•π•:G"5I.-:O9;-z#M(j-&D-5I. 
5/(j-5:=.(`-H%#:5/\-*$*:<. 6V5673"#I†
A. #I B. #I C. #I D. #I
Câu 35:):*:5:;-Od-*3-#J1**.%*:.XF*1-%9T-*7F 5/-*$F*6V-2*.

\π-(8.

\&π-•π'5/-."<%-O&<d-*3-#J#8xo:•|#85:;-O5)
*•\•|\|2'f5):-O•|
A.  B.  C.  D. 
Câu 36:Q-*1-$#$-L/-9:#):#8:C:*)=.5:K#8λ
k
A*:*:T.(8&<d-9:#):5%*0&g)
%&6C%λ\λ
k
-*25/r&5I.f5):L$#$-=.5:K&[a
A.  B.  C.  D. 
Câu 37:+:K-67/*6_-*;*:K8‡w-9*:a
A. -I'L#f6ˆ&g#C B. 5/*C-LQ:-6W8#C
C. #fP1-LQ:-6W*J D. &:O5/L#f6ˆ&g*J
Câu 38:?/-#D5V 5/*J(C:&:O5/A*P-*W:::i*:#I#:O-:TF(j-'L(j-5)-:1-`
f5):#8A*P-*W::D*3-5;%5:-z(`-H%#:5/

\5T#:5/

\π-•πm15`*9*P1*k?(8*:<.-."<%
A. -."<-zk5T?k?\ B. -."<-z?5Tkk?\
C. -."<-zk5T?k?\ D. -."<-z?5Tkk?\
Câu 42: 5/5:<.*85):#679*QF*N-*./(85:<.9:K5I.#8a
A. :O5/ B. 4*&5I. C. *.92 D. Br#67
Câu 43:?/-5/V9*Q5X&/&F*%*:K.5:K-*T5`*g…:F*#8U:T-[Q.3-L5/V
9Z(8*K'Q.3-&[6W5/ q5:K*:K. N=.…:./ G"L5/V#8a
A.  B.  C.  D. 


Câu 44:?/-(j- 5/5:<.*8(C:F*6V-2*\π-•πH*=.!56W#C*3-8(j-5:567-
9*P-*W::∆-\

A.

B.

C.

D.


Cõu 45:#D#q 5/-*$F*6V(C:F*6V-2*\-g.*i9*P-*W::&[
*.(8&[-*25/rL(j-&[-*TrL#q#D 5/5:<.*8(C:-I'%&[a
A.
n
B.
n
C.
n


k
5567*:K.5:K-*T*!-6Vg#8
*

*
(8
*
BT.*:T.5X
-*W:P&&g)%:-O-*2*:K.5:K-*T*!L-T&8=.5:K#8a
A.
*

*

*
B.
*
C.
*
D.
*

{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{
{{{{{{{{{{{+{{{{{{{{{{
.*: F



45 A
46 D
47 C
48 A
49 C
50 B
4
Câu 1. Trong dao động điều hoà
A. vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.
B. vận tốc biến đổi điều hoà ngợc pha so với li độ.
C. vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha /2 so với li độ.
D. vận tốc biến đổi điều hoà trễ pha /2 so với li độ.
Câu 2. Đồ thị li độ của một vật cho ở hình vẽ bên, phơng trình nào dới đây là phơng
trình dao động của vật
A. x = Acos(



+
t

cmtx




+=
, pha dao động của chất điểm tại thời điểm t
= 1s là
A. 0(cm). B. 1,5(s). C. 1,5 (rad). D. 0,5(Hz).
Câu 5. Chọn câu trả lời đúng
Khi tăng chiều dài của con lắc đơn lên 4 lần thì tần số dao động nhỏ của con lắc sẽ:
A. tăng lên 2 lần. B. giảm đi 2 lần. C. tăng lên 4 lần. D. giảm đi 4 lần.
Câu 6. Phát biểu nào dới đây không đúng
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
B. Dao động cỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực
C. Dao động duy trì có tần số phụ thuộc vào năng lợng cung cấp cho hệ dao động
D. Cộng hởng có biên độ phụ thuộc vào lực cản của môi trờng
Câu 7. Treo một vật nặng vào một lò xo, lò xo dãn 10cm, lấy g = 10m/s
2
. Kích thích cho vật dao động với biên độ nhỏ thì chu
kỳ dao động của vật là
A. 0,63s B. 0,87s C. 1,28s D. 2,12s
Câu 8. Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phơng có phơng trình lần lợt là
x
1
= 5sin(10t + /6) và x
2
= 5cos(10t). Phơng trình dao động tổng hợp của vật là
A. x = 10sin(10t - /6) B. x = 10sin(10t + /3)
C. x = 5

đ1
= 0,18J và E
đ2
= - 0,18J B. E
đ1
= 0,18J và E
đ2
= 0,18J
C. E
đ1
= 0,32J và E
đ2
= 0,32J D. E
đ1
= 0,64J và E
đ2
= 0,64J
Câu 11. Con lắc đơn dao động nhỏ với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trờng 9,8m/s
2
, chiều dài của dây treo con lắc là:
A. l = 24,8cm. B. l = 99,2cm. C. l = 1,56m. D. l = 2,45m.
Câu 12. Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ bằng kim loại có khối lợng 10g, điện tích q = 2.10
-7
C treo vào sợi dây mảnh
cách điện không dãn có khối lợng không đáng kể (Gia tốc trọng trờng g = 10m/s
2
). Khi không có điện trờng chu kỳ dao động
nhỏ của con lắc là 2s. Đặt con lắc vào trong điện trờng đều E = 10
4
V/m có phơng thẳng đứng hớng xuống. Chu kỳ dao động

C. u
N
= 2sin(120t + 60)cm D. u
N
= sin(120t - 60)cm
Câu 18. Một sợi dây thép nhỏ hình chữ U có hai đầu S
1
, S
2
cách nhau 8cm đ ợc gắn v o đầu của một cần rung dao động điều
hòa theo phơng thẳng đứng với tần số 100Hz, cho hai đầu S
1
, S
2
chạm nhẹ vào mặt nớc, khi đó trên mặt n ớc quan sát đ ợc
một hệ vân giao thoa. Vận tốc truyền sóng trên mặt nớc là 3,2m/s. Số gợn lồi quan sát đợc trong khoảng S
1
S
2
là:
A. 4 gợn B. 5 gợn C. 6 gợn D. 7 gợn
Câu 19. Đặt vào hai đầu một điện trở thuần một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị cực đại U
0
công suất tiêu thụ trên R là P.
Khi đặt vào hai đầu điện trở đó một hiệu điện thế không đổi có giá trị U
0
thì công suất tiêu thụ trên R là
A. P B. 2P C.

P D. 4P

:

+=

Ati

:

=
. Điện trở R và độ tự cảm của cuộn dây là
A. R = 50; L = 50
H
B. R = 25; L =
H
C. R =


; L =
H
D. R =


; L =
H
Câu 23. Một đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây và một tụ điện. Dùng một vôn kế có điện trở rất lớn đo hiệu điện thế ở hai
đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện, hai đầu cả mạch thì thấy vôn kế chỉ cùng một giá trị. Hệ số công suất


của mạch là
A.



)V D. e = 14,4sin(720t +


)V
Câu 25. Cho dòng điện xoay chiều đi qua điện trở R. Gọi i, I và I
0
lần lợt là cờng độ tức thời, cờng độ hiệu dụng và cờng độ
cực đại của dòng điện. Nhiệt lợng toả ra ở điện trở R trong thời gian t là
A. Q = Ri
2
t B. Q = RI
0
2
t C. Q = RI
2
t D. Q = R
2
It
Câu 26. Mắc một đèn nêon vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế là u = 220

sin(100t)V. Đèn chỉ phát sáng khi
hiệu điện thế đặt vào đèn thoả mãn hệ thức U
đ


220



(F).
Chu kỳ của dòng điện xoay chiều trong mạch là 0,02s. Cờng độ dòng điện trong mạch lệch pha


so với hiệu điện thế hai
đầu mạch thì điện trở R có giá trị là

A.


B. 100

C. 50

D.



Câu 28. Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =


H. Tụ điện có điện dung C =




F, điện trở R thay đổi đợc. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế u = 200sin100t (V). Điều chỉnh R sao cho
công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại. Giá trị của R và công suất mạch khi đó là
A. R = 100, P = 200W B. R = 200, P =


là 2m. Sử dụng đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bớc sóng
1
= 0,48àm và
2
= 0,64àm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân
sáng cùng màu với vân trung tâm là
A. 0,96mm B. 1,28mm C. 2,32mm D. 2,56mm
Câu 33. Phát biểu nào dới đây không đúng
A. Những vật bị nung nóng đến nhiệt độ trên 3000
0
C phát ra tia tử ngoại rất mạnh
B. Tia tử ngoại có tác dụng đâm xuyên mạnh qua thủy tinh
C. Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bớc sóng dài hơn bớc sóng của tia Rơnghen
D. Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt
Câu 34. Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, nếu ánh sáng kích thích có bớc sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện thì cờng
độ dòng quang điện bão hoà
A. tỉ lệ nghịch với cờng độ chùm sáng kích thích.
B. không phụ thuộc vào cờng độ chùm sáng kích thích.
C. tỉ lệ thuận với cờng độ chùm sáng kích thích.
D. tăng tỉ lệ thuận với bình phơng cờng độ chùm sáng kích thích.
Câu 35. Trong hiện tợng giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe Iâng. Khoảng cách giữa hai khe sáng là a, khoảng cách từ hai
khe đến màn là D, x là tọa độ của một điểm sáng trên màn so với vân sáng trung tâm. Hiệu đờng đi từ hai khe sáng đó đến
điểm sáng đợc xác định bằng công thức nào?
A.
d

=
D
xa
B.

ợng quang điện và dòng quang điện triệt tiêu khi hiệu điện thế hãm có độ lớn gấp 4 lần nhau. Hiệu điện thế hãm đối với bức
xạ



A. - 1,340V B. - 0,352V C. - 3,520V D. - 1,410V
Câu 38. Hiệu điện thế giữa Anốt và Catốt của một ống Rơnghen là 15kV. Coi rằng electron bật ra từ Catôt có vận tốc ban đầu
bằng không thì bớc sóng ngắn nhất của tia Rơnghen mà ống có thể phát ra là
A. 3,50.10
-9
m B. 7,13.10
-9
m C. 2,87.10
-10
m D. 8,28.10
-11
m
Câu 39. Các mức năng lợng trong nguyên tử Hyđrô đợc xác định theo công thức
eV
n
E


=
(n = 1,2,3....). Nguyên tử
Hyđrô đang ở trạng thái cơ bản sẽ hấp thụ phôtôn có năng lợng bằng
A. 6,00eV B. 8,27eV C. 12,75eV D. 13,12eV.
Câu 40. Chọn câu phát biểu không đúng
Sự phân tích chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính thành các tia sáng màu là do


2
Câu 46. Một thanh đồng chất tiết diện đều, trọng lợng P = 100N, dài L = 2,4m. Thanh đợc đỡ nằm ngang trên 2 điểm tựa A,B.
A nằm ở đầu bên trái, B cách đầu bên trái 1,6m. áp lực của thanh lên điểm tựa A là
A. 25N B. 40N C. 50N D. 75N
Câu 47. Một thanh OA đồng chất tiết diện đều có trọng lợng 60N, thanh có thể quay tự do xung quanh một trục nằm ngang đi
qua O gắn vào tờng thẳng đứng. Buộc vào đầu A của thanh một sợi dây, đầu kia của dây gắn cố định vào tờng. Cả thanh và
dây đều hợp với tờng góc , = 60
0
. Lực căng của sợi dây là
A. 10

N B. 30N C. 25

N D. 45N
Câu 48. Một vật rắn có khối lợng 2kg có thể quay xung quanh một trục nằm ngang dới tác dụng của trọng lực. Vật dao động
nhỏ với chu kỳ T = 1s. Khoảng cách từ khối tâm của vật đến trục quay là d = 10cm, cho g = 10m/s
2
. Mômen quán tính của vật
đối với trục quay là
A. 0,05kgm
2
B. 0,25kgm
2
C. 0,50kgm
2
D. 1,25kgm
2
Câu 49. Một chiếc ôtô đang chuyển động với vận tốc 72km/h về phía ngời quan sát. Tiếng còi xe có tần số 1000Hz, vận tốc
âm trong không khí là 330m/s thì ngời quan sát nghe đợc âm có tần số bao nhiêu?
A. f = 924,86Hz. B. f = 970,59Hz. C. f = 1030,30Hz. D. f = 1064,50Hz.



sớm pha hơn dòng điện là
trễ pha hơn dòng điện là
L
C
u
HD :
u









Câu 2.q5:K"*:<.-5))**]%5:K-_-*.I
#.Q#K*F*(C:*:K.5:K-*T_*:5I.5))*
0-I'(80F*(C:*:K.5:K-*T_*:5I.5))*
%:1-`*:K. N-]#K-*.j(C:5:K-_L)*

0-I'(C:*:K.5:K-*T_*:5I.5))*(8%F*&5I.#.Q&[
Mạch chỉ R thì u và i cùng tần số cùng phaHD :
Câu 3.S))*5:K"*:<.*]*g/--1F*I-la5:K-_-*.I./ G"*d-N5:KA*:5d-*:K.
5:K-*T.\

-{#O*:5I.(8-*2 q5:K-)*%&:;.-*g:\


-6Vg#8*:K.5:K-*T*:K. N_*:5I.5:K-_-*.Ib./ G"-*.IPP-*.I@(8-N5:KBT.
b
\

@
\

-*2 q5:K=.5))*
-EF*(C:*:K.5:K-*T_*:5I.5))*
-EF*(C:*:K.5:K-*T_*:5I.5))*
CF*(C:*:K.5:K-*T_*:5I.5))*
CF*(C:*:K.5:K-*T_*:5I.5))*

L C
R
U U
HD : tan
U



= =
Câu 7.+)-*G%
FQ-Q(8V-QV- .#Q-5%%V-QV-
V-QV-(8FQ-Q .#Q-5%%FQ-Q
235 nuclôn, trong đó có 92 prôtônHD :
Câu 8.+)-*G8&<(i9*:%
r#67#:O9T-8#C '.#Q8*J
'.#Q8#C r#67#:O9T-:O8#C
Càng bền khi năng lượng liên kết riêng càng lớnHD :

Câu 13. A*:%G-."<-zQ:-6W9*Q9*H(8Q:-6W6C-*2
-I'L%9*Q-*"5Y: *.92L%-r
&6C%L%9*Q-*"5Y: &6C%L%:P
tần số không thay đổiHD :
Câu 14. ?)**o%L/-1"-*.X/--N5:K%5:K .

F|(8./P%5/-fP
à+?)* 5/-O%-*;&D-567%5:K-z-*./ P:%(Q-."T8
8:(8f 8: . BD fD

HD : . LC m

= =
Câu 15. *oG.SAI. *$-*."T-:
U-N5:!_-'5/#0:L/--*:O*8-]#K(C:9*P1* :i-*:O*85%(8*M-
g)<L(-NF*1--zo:F*H-9*Q-.-6Vg(C:&g)*:K-L(j-_A
~.-*W:5:;4#r(-N:!_3-***:K-5/:P I
U-N*:K"%-.Y:9*P-]r
Bức xạ nền tương ứng với bức xạ nhiệt của vật ở 2,7K.HD :
Câu 16. *oF*6V1~
1*%-*:O*8-jF*7F-*8*~:O.*%-*:O*8*"S):-*:O*8
~:O.*%-*:O*85`F*6V%-G[_*%:*Bi
B*%-*:O*85`F*6V*M-#8B*%#C*3--~:O.*%-*:O*85`F*6V
B*%-*:O*85`F*6V*M-[-~:O.*%-*:O*85`F*6V
Không phải nhóm lớn nhất trong Siêu nhóm thiên hà địa phương.HD :
Câu 17. *oF*6V1~9*:%:(<1-*:O-*)*
*:O-*)*#8*i9*':51*.";5/=.*?d-W:(C:-'5/-C:*8*N9-*$1=.>5)3-:'*.
A*:/--*:O-*)*&"I/-*8*-:*85%-*2%s&`*M-(8%-*;"f(*)L-*:O-*)*(C:*8*
-:*
5O-%-*;*2-*3"*i(K-19w 8:(M--O<-W:5%#8&r

Câu 21. 1F*1-&:;..5G"F*1-&:;.8#8:
?d-W:&g)r#67)**3-#8_(01*1*2-*3"
t*1-D#8-Y*7F**7FL*:<.1*15VD%8.&:T-*:O#:O-N-z5J-C:-H
t*15VD#81*19*Q&`-1D9*:5:=.#r9H*
+:K-67*01-D9*:5:=./-#r9H*&`-1*-*8**:<.*01%8.D9*1*.#8*:K
-67-1D1*1
Mặt Trời bức xạ năng lượng mạnh nhất không phải ở vùng ánh sáng nhìn thấy.HD :
Câu 22. -*H*:K-T&8=.5:K9*:% q=.5:KT.-*:T-#jF*:K.5:K-*T5;* q=.
5:K-:K--:O.*8-8-*2a
*0F*Q-Q*:T.(8-'-9*Q&`*3F-*N
$#$-=.5:K.9*:&g-9*J:-Q-"#jF-g&`*M--_(<
1$#$-9*Q-*;&g-9*J:&<d--'-
*]*i$#$-=.5:K&g-9*J:&<d--'--*$F*6VF*1F-."T-*2C:9*Q&`*M--_(<-'-
electron quang điện sau khi bứt ra khỏi catôt ngay lập tức bị hút trở về. HD :
Câu 23. *oF*6V15M4*Pg*)-*G*G-)
9*Q-*;-)1."O-'F*%) 9*Q-*;-)5X(`-*:F*PgF*G*)*
3-9*%-*f*:KT.&:#84& 9*Q-*;#8F*Pg*)-*G-Pr#67
Chì Pb206 rất bềnHD :
Câu 24. SV(`89*QF*P:#85V(`L5/#67
?$U 9 ?$U 9?$U

là đơn vị công suất.HD : MeV / s
Câu 25. ?/-)* 5/@%5:K-_-*.I9*Q519;5/5:K-z:O-f L)*@%
*.92àBr#675:K-6W-)*&:T5Y:5:<.*8(C:*.92#8
à à à à
HD : T ' T / s
à
= =
Câu 26. ?/-#D#q%*.9R 5/567-$--I/---8.*.";5/5<.-O56W"
*:<. 8::-**"#8:i*:-**"%/-9*$*_8.5:(C:(j-'&*:O.-*:#D#q 5/

Trích đoạn Tia tử ngoại, tia ga ma, tia bờ ta
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status