de thi thu dh hoa hay (co dap an0 - Pdf 54


nTG


Created by: NguyÔn Trêng Giang
=*=
Trêng THPT Ng« Gia Tù
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
§Ò THI THö §¹I HäC CAO §¼NG Sè 10
--------------------------------------
Câu 1: Muốn sản xuất 5 tấn thép chứa 98% sắt cần dùng bao nhiêu tấn gang chức 94,5% sắt (cho
hiệu suất phản ứng của quá trình chuyển hoá gang thành thép là 85%)?
A. 5,3 tấn B. 4,4 tấn C. 6,1 tấn D. 6,2 tấn
Câu 2: Khi cho 9,2g hỗn hợp gồm ancol propylic và một ancol X thuộc dãy đồng đẳng ancol no
đơn chức tác dụng với natri dư thấy có 2,24lít khí thoát ra ở đktc. Công thức phân tử của ancol X là:
A. CH
3
OH B. C
2
H
5
OH C. C
3
H
7
OH D. C
4
H
9
OH
Câu 3: C

3
– COO – CH = CH
2
D. HCOO – CH = CH – CH
3
Câu 4: Xét phản ứng: H
2
O
(k)
+ CO
(k)

ˆ ˆ †
‡ ˆ ˆ
H
2(k)
+ CO
2(k)
. Ở 700
o
C phản ứng này có hằng số cân
bằng là K
C
= 1,873. Tính nồng độ của H
2
O ở trạng thái cân bằng, biết rằng hỗn hợp ban đầu gồm 0,3mol
H
2
O và 0,3mol CO trong bình 10lít ở 700
o

→
B. Cumen
2 2 4
( )O H SO+
→
C. Metyl axetilen
2
( )H O xt+
→
D. Ancol etylic
,
400 600
o
ZnO MgO
C−
→
Câu 8: Trong phân tử MX
2
Có chứa 46,67%M về khối lượng. Hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn
số proton là 4 hạt. Trong hạt nhân của X số nơtron bằng số proton. Tổng số proton trong phân tử MX
2

58. Công thức phân tử của MX
2
là:
A. FeS
2
B. NO
2
C. SO

A. NaOH, Na
2
CO
3
, NaHCO
3
B. NaOH, NaHCO
3
, Na
2
CO
3
C. KOH, KHCO
3
, K
2
CO
3
D. KOH, K
2
CO
3
, KHCO
3
__________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG SỐ 10
Trang 01

nTG

3
COOCH=CH
2
3. CH
3
COOCH
2
-CH=CH
2
4. CH
3
CH
2
CHOHCl 5. CH
3
COOCH
3
6. CH
3
CH=CHCl
Số chất mà sản phẩm tạo ra có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 15: Nguyên tử X có hoá trị đối với hiđro bằng 2 và hoá trị tối đa đối với O bằng 6. Biết rằng X
có 3 lớp electron. Số hiệu nguyên tử của X là:
A. 10 B. 14 C. 15 D. 16
Câu 16: Từ 23,2g NH
2
(CH
2
)

2
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, FeCl
2
, FeCl
3
, lần lượt phản ứng với HNO
3
đặc nóng. Số lượng phản ứng thuộc loại
phản ứng oxi hoá - khử là:
A. 8 B. 9 C. 10 D. 11
Câu 18: Cho 4 dung dịch có cùng nồng độ mol/lít là NaCl; CH
3
COONa; CH
3
COOH; H
2
SO
4
. Dung
dịch có độ dẫn điện nhỏ nhất là:
A. NaCl B. CH
3

và CuS
Câu 21: Với các điều kiện coi như đầy đủ thì NH
3
có thể phản ứng được với tất cả các chất thuộc
dãy nào dưới đây?
A. HCl, O
2
, CuO, Cl
2
, AlCl
3
B. H
2
SO
4
, CuO, H
2
S, Na, NaOH
C. HCl, FeCl
3
, Cl
2
, CuO, Na
2
CO
3
D. HNO
3
, CuO, CuCl
2

2+
< Ni
2+
< Cu
2+
< Pb
2+
< Ag
+
C. Ni
2+
< Fe
2+
< Pb
2+
<Cu
2+
< Ag
+
D. Fe
2+
< Ni
2+
< Pb
2+
< Ag
+
< Cu
2+
Câu 23: Axit mạch hở C

t,p
→
B. C
6
H
5
ONa + NaHSO
4

C. C
6
H
5
OOCCH
3
+

KOH → D. D. C
6
H
5
ONa + NaHCO
3

Câu 26: Nhỏ dung dịch NH
3
vào dung dịch AlCl
3
, dung dịch Na
2

C. không no có hai nối đôi, đơn chức D. không no có một nối đôi, đơn chức
Câu 29: Cho 3,9g kali vào 101,8g nước thu được dung dịch KOH có khối lượng riêng là d =
1,056g/ml. Nồng độ % của dung dịch KOH trong dung dịch là:
A. 4,51% B. 5,24% C. 5,3% D. 5,5%
Câu 30: Biết X là một hợp chất của sắt, khi hoà tan X bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng, dư thì thu được
dung dịch Y. Dung dịch Y vừa làm mất màu dung dịch KMnO
4
, vừa hoà tan được bột Cu. Vậy X là chất
nào trong các chất cho dưới đây?
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. FeCO
3
Câu 31: Chia 27,6g hỗn hợp 3 ancol đơn chức thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng hết với Na,
thu được 3,36 lít khí H
2
ở đktc. Phần 2 tách nước thu được m gam hỗn hợp 6 ete (h=100%). Giá trị của m là:
A. 24,9g B. 11,1g C. 8,4g D. 22,2g
Câu 32: Cho 7,28g Fe vào dung dịch có chứa 0,4mol HNO
3

ứng hoá học nào sau đây?
A. Axetilen tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
.
B. Anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
.
C. Dung dịch glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
.
D. Dung dịch saccarozơ tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
.
Câu 35: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
C
2
H
2
Y E F
X
C
2

và CH
3
COONH
4
D. C
2
H
4
Br
2
và CH
3
COOH
Câu 36: Cho 100ml dung dịch chứa NaAlO
2
0,1M và NaOH 0,1M tác dụng với Vml dung dịch HCl
0,2M thu được 0,39g kết tủa. Thể tích dung dịch HCl lớn nhất đã dùng là:
A. 75ml B. 50ml C. 125ml D. 175ml
Câu 37: Cho 0,01mol một aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 40ml dung dịch NaOH 0,25M. Mặt
khác, 1,5g X tác dụng vừa đủ với 40ml dung dịch KOH 0,5M. Tên gọi của X là:
__________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG SỐ 10
Trang 03

AgNO
3
/NH
3
HCl

3
)
2
C. HCOO-CH
2
-CH
2
-CH
3
D. CH
3
-CH
2
-COO-CH
3
Câu 39: Thuỷ phân một loại lipit X thu được glixerin và axit oleic. Phát biểu nào sau đây không
đúng?
A. Khối lượng phân tử của X là 884 đvC.
B. X là chất béo rắn ở nhiệt độ thường.
C. Tên của X là olein hoặc glixerin trioleat.
D. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5

thu được
2,01g chất rắn Y và 1,68lít hỗn hợp khí Z ở đktc. Giá trị của m là:
A. 5,25g B. 5,394g C. 4,935g D. 4,259g
Câu 43: Cho Vlít hơi một anđehit X mạch hở tác dụng 3Vlít khí H
2
sau phản ứng hoàn toàn thu được
2Vlít hỗn hợp hơi Y ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất. Trong phản ứng tráng gương một phân tử X
nhường tối đa 4 electron. Công thức tổng quát của X là:
A. C
n
H
2n-2
(CHO)
2
B. C
n
H
2n-1
CHO C. C
n
H
2n -4
(CHO)
2
D. C
n
H
2n
(CHO)
2

D. 358,4m
3
Câu 45: Cho m hỗn hợp gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
(trong đó số mol FeO bằng số mol Fe
2
O
3
) tác dụng
vừa đủ với H
2
SO
4
loãng, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 82,8g. Giá trị của m là:
A. 34,8 B. 48,024g C. 46,4g D. 23,2g
Câu 46: Cho sơ đồ phản ứng sau:
C
3
H
6

2
Br+
→

H
7
C. CH
3
-COOC
2
H
5
D. C
2
H
5
COOCH
3
Câu 49: Cho dung dịch NH
3
0,1M (K
b
= 1,8.10
5−
). Nồng độ mol/lít của ion OH

có trong dung dịch
là:
A. 1,54.10
3−
M B. 1,34.10
3−
M C. 1,43.10
3−


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status