Sở GD & ĐT Hà Tĩnh Đề thi thử Đại học năm học 2008-2009 lần 1
Trờng THPT Nguyễn Huệ Môn: Hoá học Mã đề: 276
( thi cú 05 trang) Thời gian làm bài 90 phút ( không kể thời gian giao nhận đề)
Họ & tên thí sinh: SBD:
Cho bit khi lng nguyờn t (theo u) ca cỏc nguyờn t:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
Phần chung cho tất cả các thí sinh. ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1. Một hợp chất có công thức MX. Tổng số các hạt trong hợp chất là 84, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 28. Nguyên tử khối của X lớn hơn của M là 8. Tổng số các hạt trong
X
2-
nhiều hơn trong M
2+
là 16. Công thức MX là:
A. MgS B. MgO C. CaS D. CaO
Câu 2 . Cho 2,76 g Na vào 100ml dung dịch HCl 1M sau khi kết thúc phản ứng thu đợc V lít khí H
2
(đktc). Giá trị V là:
A. 2,688 lít B. 1,12 lít C. 1,344 lít D. 2,24 lít
Câu 3. Thuỷ phân 62,5g dung dịch Saccarozơ 17,1% trong môi trờng axit thu đợc dung dịch X. Cho
AgNO
3
/NH
3
vào dung dịch X đun nhẹ thì khối lợng Ag thu đợc là:
A. 16g B. 7,65g C. 13,5g D. 6,75g
Câu 4 . Nung 2,52 gam bột sắt trong oxi, thu đợc 3 gam chất rắt X gồm ( FeO, Fe
2
O
NaBr
= 0,008M
D X l Cl, Y l Br, C
NaCl
= 0,014M ,C
NaBr
= 0,006M
Câu 6. Hệ số của phơng trình phản ứng:
KBr + K
2
Cr
2
O
7
+ H
2
SO
4 Br
2
+ Cr
2
(SO
4
)
3
+ K
2
6
O) có khả năng làm mất màu nớc brom và cho phản ứng với Na. Thì X có cấu
tạo là?
A. CH
3
-CH
2
-CHO B. CH
3
-CO-CH
3
C. CH
2
=CH-CH
2
-OH D. CH
2
=CH-O-CH
3
Câu 11. Hợp chất X có công thức phân tử là: C
8
H
8
O
2
. Khi cho X tác dụng với dung dịch KOH d cho hỗn
hợp hai muối hữu cơ. Công thức cấu tạo của X là?
A. C
6
H
OH và CH
3
OH thu đợc 32,4 gam
H
2
O và V lít khí CO
2
(đktc). Giá trị của V là?
A. 2,688 lít B. 26,88 lít C. 13,44 lít D. 1,344 lít
Câu 13. Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm C
2
H
2
và H
2
đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng thhu đợc
hỗn hợp khí Y. Dẫn Y vào lợng d dung dịch AgNO
3
trong NH
3
d thu đợc 12g kết tủa. Khí đi ra khỏi dung
Trang 1/5- mã đề 276
dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam Br
2
còn lại là khí Z. Đốt cháy hoàn toàn Z thu đợc 2,24 lít khí CO
2
(đktc) và 4,5 gam H
2
O. Giá trị của V là:
4
O
3
C. C
9
H
12
O
9
D. C
6
H
10
O
6
Câu 16. Hai este A và B là dẫn xuất của benzen có CTPT là: C
9
H
8
O
2
. A và B đều cộng hợp với Br
2
theo tỉ
lệ mol 1:1. A tác dụng với NaOH cho một muối và một anđehit, B tác dụng với NaOH cho 2 muối và nớc.
Các muối có khối lợng phân tử lớn hơn khối lợng phân tử của CH
3
COONa. CTCT của A và B có thể là:
A. HOOC-C
6
5
D. C
6
H
5
COOCH=CH
2
và CH
2
=CH-COO-C
6
H
5
Câu 17. Trùng hợp 5,6 lít C
2
H
4
(đktc), hiệu suất của phản ứng là 90% thì khối lợng polime thu đợc là:
A. 5,3 gam B. 7,3 gam C. 4,3 gam D. 6,3 gam
Câu 18. Đốt cháy hoàn toàn 1,48 gam một hợp chất hữu cơ X thu đợc 2,64 gam khí CO
2
và 1,08 gam
H
2
O. Biết X là este đơn chức. X tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối có khối lợng phân tử bằng
34/37 khối lợng phân t của este X. CTCT của X là:
A. CH
3
COOCH
3
2
, NaOH, Na
2
CO
3
ng trong 5 l mt nhón
riờng bit. Dựng mt thuc th di õy phõn bit 5 l trờn.
A. NaNO
3
B. NaCl C. Ba(OH)
2
D. dd NH
3
Câu 21. t chỏy hon ton mt hirocacbon X thu c 33,6 lít khớ CO
2
( 27,3
o
C ỏp sut 0,22atm) v
7,2 gam H
2
O. S mol X tham gia phn ng l :
A. 0,3 mol B. 0,1 mol C. 0,4 mol D. 0,6 mol
Câu 22. t chỏy hon ton a mol 1 hirocacbon X ( th lng trong iu kin thng) thu c CO
2
v
H
2
O theo t l khi lng 4,9 : 1. T khi hi ca X so vi khụng khớ l 2,69. CTPT ca X l :
A. C
2
; 2,25 g H
2
O v 12,1 g CO
2
. Phõn
t ca A ch cha 1 nguyờn t oxi khi lng mol phõn t ca A l :
A. 178 g/mol B. 136 g/mol C. 116 g/mol D. 96 g/mol
Câu 25. Hoà tan m(g) Al vào dung dịch HNO
3
loãng d thu đợc 0,224 lít NO và 0,336 lít N
2
O( các khí đo
ở đktc). Khối lợng Al đã dùng là:
A. 1,35g B. 13,5 g C. 0,27g D. 2,7g
Câu 26. Ngâm thanh kim loại M hoá trị II trong 100ml dung dịch CuSO
4
1M, khi CuSO
4
phản ứng hết
thấy khối lợng thanh kim loại tăng thêm 4 gam. Kim loại M là:
A. Fe B. Mg C. Zn D. Pb.
Câu 27 Cho 8,9 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp (trong BTH) tác
dụng hết với dung dịch HCl thu đợc 2,24 lit khí ở (đktc). Khối lợng muối tạo ra sau phản ứng là:
A. 10g B. 20g C. 30g D. 40g
Câu 28. Hoà tan hoàn toàn 2,73 gam một kim loại kiềm vào trong nớc thấy khối lợng tăng 2,66 gam. Kim
loại kiềm là:
A. Li B. Na C. K D. Rb
Câu 29. Khi đốt Fe trong không khí sau một thời gian thu đợc một oxit, khi xác định thành phần khối l-
ợng oxit thấy Fe chiếm 70%. Công thức oxit là:
A. FeO B. Fe
2
O. Nếu cho 4,4 g X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xẩy ra
hoàn toàn thu đợc 4,8g muối. X là:
A.Etyl propionat B. Metyl propionat C. Iso propyl axetat D. Etyl axetat
Câu 33. Xà phòng hoá hoàn toàn 2,5g chất béo cần 50ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số xà phòng hoá của
chất béo là:
A. 280 B. 140 C. 112 D. 224
Câu 34. Tính chất vật lý chung của kim loại có đợc là do:
A. Các electron tự do trong kim loại gây ra. B. Cấu trúc mạng tinh thể
C. Khối lợng nguyên tử D. Tính khử của các kim loại
Câu 35. Sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ:
(1) C
6
H
5
NH
2
, (2) C
2
H
5
NH
2
, (3) NH
3
, (4) (C
6
H
5
)
(ở đktc) duy nhất. Khối lợng muối nitrat tạo thành là :
A. 9,08 gam B. 14,04 gam C. 19 gam D. 14,88
Câu 38. Để phân biệt các dung dịch : Lòng trắng trứng , glucozơ, glixerol, hồ tinh bột ta dùng thuốc thử
nào sau :
A AgNO
3
/NH
3
B. HNO
3
C. Cu(OH)
2
D. NaOH
Câu 39. PVC có phân tử khối là 70.000. Hệ số trùng hợp của polime này là :
A. 1120 B. 1012 C. 920 D.1200
Câu 40. Phản ứng nào sau đây đợc viết không đúng :
A. CH CH + H
23
/ PbCOPd
CH
3
CH
3
B. CH CH + HOH
0
424
và 0,06 mol OH
-
. Giá trị của x là:
A. 0,05 mol B. 0,02 mol C. 0,04 mol D. 0,08 mol
Câu 42. Trung ho 2,55 gam hn hp 2 axit cacboxylic n chc bng dung dch KOH va . Sau ú cụ
cn dung dch thu c 5,59 gam mui khan. Tng s mol 2 axit trong hn hp A l
A. 0,04 mol B. 0,06 mol C. 0,08 mol D. 0,09 mol
Câu 43. Cho 0,25 mol hỗn hợp A gồm 2 anđehit no đơn chức kế tiếp nhau trong cùng một dãy đồng đẳng
tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
d thu đợc 75,6 gam kết tủa. CTPT của 2 anđehit trên là:
A. HCHO và CH
3
CHO
B. CH
3
CHO và C
2
H
5
CHO
C. HCHO và C
2
H
5
CHO D. C
2
H
< Cu
2+
< Hg
2+
.
NH
2
NH
2
Trang 3/5- mã đề 276
D. Tính khử của các kim loại giảm dần theo thứ tự : Ni > Sn > Cu > Hg.
Câu 45. Đốt 1 kim loại trong bình kín chứa khí clo thu đợc 28,5 gam muối clorua và thấy thể tích khí clo
trong bình giảm 6,72 lít (ở đktc). Kim loại đã dùng là:
A. Fe B. Al C. Mg D. Cu
Câu 46. Cho 10,4 gam hai kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp vào nớc thu đợc 4,48 lit khí (ở đktc). Hai
kim loại đó là :
A. Li và Na B. Na và K C. K và Rb D. Rb và Cs
Câu 47. Cho các khí sau: CO
2
, H
2
S, O
2
, NH
3
, Cl
2
, HI, SO
3
, HCl. Số chất không dùng H
5
OH < C
6
H
5
OH < CH
3
COOH
C. C
6
H
5
OH < CH
3
COOH < C
2
H
5
OH D. C
2
H
5
OH < CH
3
COOH <C
6
H
5
OH
Câu 49. Đốt một amin đơn chức X thu đợc 8,4 lít khí CO
2
(đktc). Nếu cho lợng A trên tác dụng với dung dịch HNO
3
d thu đợc 4,48
lít khí NO (đktc). Kim loại M là:
A. Ag B. Cu C. Al D. Mg
Câu 52. Hoà tan 10,6 gam Na
2
CO
3
và 6,9 gam K
2
CO
3
vào nớc thu đợc dung dịch X. Thêm từ từ m gam
dung dịch HCl 5% vào X thấy thoát ra 0,12 mol khí. Giá trị của m là:
A.87,6 g B. 175,2 g C. 39,4 g D. 197,1 g
Câu 53. Cho 20,3 gam hỗn hợp gồm glixerol và một ancol đơn chức no tác dụng hoàn toàn với Na thu đợc
5,04 lít khí H
2
(đktc). Cũng lợng hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 0,05 mol Cu(OH)
2
. CTPT của rợu trên
là?
A. C
4
H
9
OH B. C
3
3
)
2
D. Fe(NO
3
)
3
,
Cu(NO
3
)
2
Câu 55. Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO
2
(đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M thu đợc dung dịch X.
Thêm 250 ml dung dich Y gồm BaCl
2
0,16M và Ba(OH)
2
a mol/l vào dung dịch X thu đợc 3,94 gam kết
tủa và dung dịch Z. Tính a?
A. 0,02M B. 0,04M C. 0,03M D. 0,015M
Câu 56. Cho phản ng hoá học xẩy ra trong pin điện hoá :
Zn + Cu
2+
Cu + Zn
gồm CuO, NiO, SnO
2
. Sau phản ứng thu đợc khí CO
2
, hơi H
2
O và hỗn hợp rắn Z gồm 3 đơn chất. Khối l-
ợng hỗn hợp Z là:
A. 24,2 gam B. 22,4 gam C. 17,8 gam D. 18,7 gam
Câu 60.: Dung dịch Na
2
CO
3
có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. CaCl
2
, HCl, CO
2
, KOH B. Ca(OH)
2
, CO
2
, Na
2
SO
4
, BaCl
2
, FeCl
3
9 D 19 A 29 B 39 A 49 D 59 A
10 C 20 C 30 C 40 A 50 A 60 D