Đề số 1
Câu 1. Một dòng điện xoay chiều có cờng độ i = 2
2
cos100
t (A) . Tần số của dòng điện là :
A. 50 Hz B. 100 Hz C. 150 Hz D. 200 Hz
Câu 2. Với điện áp xoay chiều u = 380cos100
t (V) thì điện áp hiệu dụng là :
A. 220V B. 380
2
V C. 270V D. 380V
Câu 3. Độ tự cảm của một cuộn cảm là bao nhiêu , biết cảm kháng của nó là 10
khi mắc vào điện áp xoay
chiều có tần số góc là 200rad/s ?
A. 30 mH B. 40 mH C. 50 mH D. 60 mH
Câu 4. Tụ điện có điện dung 4
à
F mắc vào nguồn điện xoay chiều có tần số 60 Hz . Giá trị lớn nhất của c-
ờng độ dòng điện và của điện áp là I
0
và U
0
. Công suất tiêu thụ của tụ điện này là :
A. 0 B. U
0
I
0
/4 C. U
B. Ngỡng nghe là cờng độ âm nhỏ nhất mà tai có thể nghe thấy đợc .
C. Ngỡng nghe không phụ thuộc vào tần số .
D. Ngỡng nghe phụ thuộc vào tốc độ của âm .
Câu 11. Một con lắc lò xo có khối lợng m = 400g dao động với biên độ A = 8cm , chu kì T = 0,5 s . Lực kéo
về cực đại tác dụng lên vật là :
A. 4N B. 4,12N C. 5N D. 5,12N
Câu 12. Một vật dao động điều hoà mà cứ sau 0,5s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau . Chu kì
dao động của vật là :
A. 1s B. 2s C. 4s D. 6s
Câu 13. Hai dao động điều hoà cùng phơng , cùng tần số có biên độ và pha ban đầu là : A
1
=1cm ,
1
=
2
;
A
2
=
3
cm ,
2
=
. Dao động tổng hợp có biên độ là :
A. 1cm B. 1,5cm C. 2cm D. 2,5cm
Câu 14. Một ngời quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô cao lên 5 lần trong 8s và khoảng cách
Câu 20. Mạch dao động điện từ có điện dung của tụ C = 4
à
F . Trong quá trình dao động , hiệu điện thế cực
đại giữa hai bản tụ điện là 12V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 9V thì năng lợng từ trờng của mạch là
A. 1,26.10
-4
J B. 4,4.10
- 4
J C. 2,88.10
- 4
D. 1,63.10
- 4
J
Câu 21. Trong một thí nghiệm về giao thoa trên mặt nớc , hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f
= 13Hz . Tại một điểm M cách nguồn A , B những khoảng d
1
= 19cm , d
2
= 21cm , sóng có biên độ cực đại .
Giữa M và đờng trung trực của AB không có cực đại nào khác . Tốc độ truyền sóng trên mặt nớc là :
A. 46cm/s B. 26cm/s C. 28cm/s D. 34cm/s
Câu 22. Hai nguồn phát sóng kết hợp trên mặt nớc cách nhau l = S
1
S
2
= 9
, phát ra dao động cùng pha nhau
. Trên đoạn S
1
vật là:
A. 0,4s B. 0,8s C. 1,2s D. 1,6s
Câu 28. Một vật dao động điều hoà . Khi vận tốc của vật bằng 40cm/s thì li độ của vật là 3cm ; khi vận tốc
bằng 30cm/s thì li độ của vật là 4cm . Chu kì dao động của vật là :
A.
5
1
s B.
5
s C. 0,5s D.
10
s
Câu 29. Con lắc lò xo có khối lợng m = 100g , tần số f = 2Hz ( lấy
2
= 10 ) . Độ cứng của lò xo là :
A. 6 N/m B. 16N/m C. 26N/m D. 36N/m
Câu 30. Cho đoạn mạch có R , C mắc nối tiếp , R = 50
; C =
20
10
3
F . Đặt vào hai đầu đoạn mạch
một điện áp u = 100
2
cos(100
= 100V ;
trên cuộn dây U
d
= 100
2
V . Điện trở r của cuộn dây là :
A. 15
B. 50
C. 25
D. 30
Câu 32. Nếu T là chu kì dao động trong mạch LC thì năng lợng điện trờng trong tụ điện sẽ
A. biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kì 2T.
B. biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kì T.
C. biến thiên tuần hoàn với chu kì T/2 .
D. không biến thiên điều hoà theo thời gian .
Câu 33. Dây căng AB có chiều dài bằng n
2
. Tại S , cách A một đoạn SA = 10,75
phát ra một dao động
có li độ u = Acos
t .Sóng không suy giảm . Điểm M gần A nhất ,có biên độ là A
2
, dao động cùng pha
- 9
C D. 8.10
- 9
C
Câu 36. Một mạch dao động điện từ có L = 5mH ; C = 31,8
à
F , hiệu điện thế cực đại trên tụ là 8V . Cờng
độ dòng điện trong mạch khi hiệu điện thế trên tụ là 4V có giá trị là :
A. 55mA B. 0,45mA C. 0,55A D. 0,45A
Câu 37. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Y-âng , khi ta che một trong hai khe bởi một bản mỏng có
chiều dày l , chiết suất n thì xảy ra điều gì ?
A. Khoảng vân i thay đổi .
B. Khoảng vân I không thay đổi , hệ vân dịch một đoạn x
0
về phía khe bị che .
C. Hệ vân dịch một đoạn x
0
về phía khe không bị che .
D. Cả A,B,C đều sai .
Câu 38. Trong thì nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng , ngời ta sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng 0,6
à
m . Hai khe cách nhau a = 0,9mm và cách màn quan sát 1,8m . Vân sáng bậc 4 cách vân sáng trung tâm một
khoảng bao nhiêu ?
A. 3,2mm B. 4mm C. 4,4mm D. 4,8mm
Câu 39. Động năng ban đầu cực đại của quang êlectron bứt ra khỏi mặt kim loại khi chiếu ánh sáng thích hợp
không phụ thuộc vào yếu tố nào ?
A. Tần số của ánh sáng kích thích . B. Bớc sóng của ánh sáng kích thích .
C. Bản chất kim loại dùng làm catôt. D. Cờng độ của chùm sáng kích thích .
Câu 40. Trong các ánh sáng đơn sắc sau , ánh sáng nào thể hiện tính chất hạt rõ nhất ?
A. ánh sáng tím. B. ánh sáng lam. C. ánh sáng màu đỏ D. ánh sáng lục .
= 4,0015u ; m
X
= 205,9744u ; 1u = 931 MeV/c
2
. Giả sử ban đầu hạt
pôlôni đứng yên , động năng của hạt
là :
A. 4,022 MeV B. 6,302 MeV C. 7,511 MeV D. 8,254 MeV
Câu 44. Cho phản ứng hạt nhân :
37
17
Cl +
1
1
H
n +
37
18
Ar . Cho biết khối lợng hạt nhân : m
Cl
=
36,956563u , m
Ar
= 36,956889u , m
p
= 1,007276u , m
n
= M/I D.
= 2I/M
Câu 48. Đặc điểm nào sau đây không phảI của tia laze ?
A. Có tính đơn sắc cao . B. Có tính định hớng cao .
C. Có mật độ công suất lớn(cờng độ mạnh) D. Không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính .
Câu 49. Trong các hành tinh sau đây của Hệ Mặt Trời : Kim tinh (sao Kim), Hoả tinh(sao Hoả) , Thuỷ
tinh(sao Thuỷ) , Trái Đất ; hành tinh nào xa mặt trời nhất ?
A. Kim tinh B. Hoả tinh C. Thuỷ tinh D. Trái Đất
Câu 50. Mặt Trời thuộc loại sao nào sau đây ?
A. Sao chắt trắng. B. Sao nơtron.
C. Sao khổng lồ ( hay sao kềnh đỏ ) D. Sao trung bình giữa sao chắt trắng và sao khổng lồ .
Đáp án
1A 2C 3C 4A 5C 6B 7C 8C 9C 10B
11D 12B 13C 14A 15C 16A 17A 18A 19C 20C
21B 22B 23B 24D 25B 26B 27B 28B 29B 30C
31C 32C 33B 34B 35B 36C 37B 38D 39D 40A
41C 42C 43B 44D 45C 46A 47C 48D 49B 50D