ĐỀ THI THU ĐH 2009 (có Đáp án) - Pdf 53

ĐỀ THI THỬ ĐH NĂM 2009 - MÔN HÓA KPB
Thời gian làm bài: 90 phút;
(55 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 134
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Nhận định nào không đúng về gluxit?
1. Mantozơ, glucozơ có -OH hemiaxetal, còn saccarozơ không có -OH hemiaxetal tự do.
2. Khi thuỷ phân mantozơ, saccarozơ có mặt xúc tác axit hoặc enzim đều tạo ra glucozơ.
3. Saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ thuộc nhóm đisaccarit.
4. Saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ đều hoà tan Cu(OH)
2
tạo thành phức đồng màu xanh
lam.
A. 1, 4. B. 1, 2. C. 3, 4. D. 2, 3.
Câu 2: Axit H
3
PO
4
và axit HNO
3
cùng có phản ứng với các nhóm các chất sau:
A. NaCl, KOH, Na
2
CO
3
, NH
3
. B. MgO, KOH, CuSO
4
, NH

. B. H
2
N-CH(CH
3
)COOCH
3
.
C. H
2
N-CH
2
-COOC
2
H
5
. D. H
2
N-CH
2
-COOCH
3
.
Câu 4: Một cốc nước có chứa a mol Ca
2+
, c mol Cl

, d mol HCl

. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là:
A. a + b = c + d B. a + b = 2c + 2d C. 2a + 2b = c + d D. 2a + 2b = c – d

2
. D. V
1
= V
2
.
Câu 6: Phương trình ion rút gọn : CO
3
2-
+ 2H
+
 CO
2
+ H
2
O có phương trình phân tử là:
A. Na
2
CO
3
+ 2HCl2NaCl + CO
2
+ H
2
O B. Na
2
CO
3
+ H
2

. Biết hiệu suất
của quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,789
A. 2015,3 (lit). B. 2,015 (lit). C. kết quả khác. D. 20,15 (lit).
Câu 8: Sục 2,24 lit (đktc) khí Cl
2
vào 200 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xong, dung dịch thu
được làm quì tím đổi sang
A. màu xanh. B. không đổi màu. C. mất màu tím, xanh. D. màu hồng.
Câu 9: Hoà tan sắt vào dung dịch AgNO
3
dư thu được dung dịch chấ nào sau đây?
A. Fe(NO
3
)
3
,Fe(NO
3
)
2
, AgNO
3
B. Fe(NO
3
)
3
,Fe(NO
3
)
2
C. Fe(NO

khối lượng. Nguyên tố R là:
A. Crom. B. Nhôm. C. Photpho. D. Nitơ
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 9,75 gam một kim loại X trong dung dịch axit H
2
SO
4
loãng (phản ứng vừa đủ). Cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu được 24,15 gam muối khan. Kim loại X là:
A. Mg. B. Zn. C. Fe. D. Al.
Trang 1/4 - Mã đề thi 134
Câu 15: Thuỷ phân 62,5g dung dịch Saccarozơ 17,1% trong môi trường axit thu được dung dịch X. Cho
AgNO
3
/NH
3
dư vào dung dịch X đun nhẹ thì khối lượng Ag thu được là:
A. 16g B. 7,65g C. 13,5g D. 6,75g
Câu 16: Chất nhiệt dẽo là
A. những polime có tính đàn hồi.
B. những polime không nóng chảy nhưng bị phân huỷ khi đun nóng.
C. những polime có tính không có tính đàn hồi.
D. những polime khi nóng chảy, cho chất lỏng nhớt, để nguội sẽ rắn lại
Câu 17: Đun nóng 75 gam dung dịch glucozơ với AgNO
3
dư trong NH
3
thấy thu được 16,2 gam Ag. Nồng độ
% của dung dịch glucozơ là bao nhiêu? (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A. 18%. B. 36%. C. 9%. D. 27%
Câu 18: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và HNO

.
Câu 20: Điện phân với điện cực trơ dung dịch muối clorua của 1 kim loại R vối cường độ dòng điện 3A. Sau
1930 giây thấy khối lượng katot tăng 1,92 gam. Kim loại R là
A. Ni. B. Zn. C. Ca. D. Cu.
Câu 21: Chọn khái niệm đúng về hiđrocacbon no. Hiđrocacbon no là:
A. hiđrocacbon chỉ tham gia phản ứng cộng, không tham gia phản ứng thế.
B. hiđrocacbon chỉ có các liên kết đơn trong phân tử.
C. hiđrocacbon vừa có liên kết ĩ vừa có liên kết ð trong phân tử.
D. hiđrocacbon chỉ tham gia phản ứng thế, không tham gia phản ứng cộng.
Câu 22: Các chất trong dãy chất nào sau đây đều tham gia phản ứng tráng gương ?
A. Axit fomic; metyl fomiat; benzanđehit B. Saccarozơ; anđehit fomic; metyl fomiat
C. Metanol; metyl fomiat; glucozơ D. Đimetyl xeton; metanal; mantozơ.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Xenlulozơ thuộc loại polime tổng hợp.
B. Sobitol là hợp chất đa chức.
C. Dung dịch saccarozơ tạo được kết tủa đỏ gạch khi phản ứng với Cu(OH)
2
.
D. Tinh bột và xenlulozơ đều không có phản ứng của ancol đa chức.
Câu 24: Cấu tạo mạch hở của phân tử glucozơ khác cấu tạo mạch hở của phân tử fructozơ là:
A. phân tử glucozơ có một nhóm anđehit. B. phân tử glucozơ có nhóm xeton.
C. phân tử glucozơ có cấu tạo mạch nhánh. D. phân tử glucozơ có 4 nhóm OH.
Câu 25: Cho dãy các chất : KOH, Ca(NO
3
)
2
, SO
3
, NaHSO
4

(đktc).C
ông thức phân tử của X là
A. C
2
H
4
O
2.
. B. CH
2
O
2.
C. C
3
H
6
O
2.
D. C
4
H
8
O
2
.
Câu 29: Cho một amin no đơn chức tác dụng vừa hết 200 ml dung dịch HCl 1M,thu được 16,3 gam muối.
Công thức phân tử amin là
A. C
3
H

4
loãng, dùng dung dịch NaOH, dùng dd HCl.
C. Dung dịch HCl loãng, dùng dung dịch CuSO
4
, dùng dd HCl, dùng dd NaOH
D. Dung dịch CuSO
4
, dùng dd HCl, dùng dd NaOH.
Trang 2/4 - Mã đề thi 134
Câu 31: Trộn dung dịch H
2
SO
4
0,01M với dung dịch Ba(OH)
2
0,01M theo tỉ lệ thể tích là 1:2. Dung dịch thu
được có pH là
A. 11,82. B. 1,18. C. 1,114. D. 12,9.
Câu 32: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau vì có cùng công thức (C
6
H
10
O
5
)
n
.
B. Saccarozơ có thể cho phản ứng tráng bạc và khử Cu(OH)
2

trong dung dịch NH
3
, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là
A. 10,8 gam B. 21,6 gam C. 43,2 gam D. 64,8 gam
Câu 36: Đồ dùng bằng Al bền trong không khí và H
2
O là vì
A. Al là kim loại kém hoạt động B. Al có tính thụ động với không khí và H
2
O
C. có lớp Al
2
O
3
bền vững bảo vệ D. có lớp Al(OH)
3
bền vững bảo vệ
Câu 37: Điện phân 800 ml dung dịch AgNO
3
với điện cực trơ, I=1,34A trong vòng 36 phút (khi đó catot chưa
thoát khí). Khối lượng của kim loại ở catot và thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) là :
A. 2,16 gam, 0,112 lít . B. 1,08 gam, 0,224 lít . C. 3,24 gam, 0,168 lít . D. 1,944 gam, 0,1008 lít
Câu 38: Hỗn hợp gồm Al
2
O
3
, FeO, Fe
3
O
4

Câu 41: Khi làm thí nghiệm với HNO
3
đặc và kim loại, để khí thoát ra không bị ô nhiễm người ta có thể dùng
cách:
A. nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn B. nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm
C. nút ống nghiệm bằng bông tẩm dd xút D. nút ống nghiệm bằng bông khô
Câu 42: Cho V (lit) khí CO
2
(đktc) vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ca(OH)
2
2M. Để
thu được 18,0 gam kết tủa thì giá trị của V là (lit)
A. 5,125 hoặc 4,032. B. 4,032. C. 2,575. D. 4,48.
Câu 43: Chon phương trình ion thu gọn đúng khi cho Cu vào dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
A. 2Fe
3+
+ Cu → 2Fe + Cu
2+
B. 2Fe
3+
+ Cu → 2Fe
2+
Cu
2+
C. Fe

C. H
2
N(CH
2
)
6
NH
2
và HOOC(CH
2
)
6
COOH D. CH
3
CH(NH
2
)COOH
Câu 46: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì tổng số mol CO
2
và H
2
O
sinh ra bằng 12/7 lần số
mol O
2

đã phản ứng. Tên gọi của este là
A. metyl fomiat B. etyl axetat. C. metyl axetat. D. propyl axetat.
Câu 47: Cho dãy các chất : glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ. Số chất trong dãy tham gia
phản ứng tráng gương là

2
H
6
: 25%; C
2
H
4
: 25%; C
2
H
2
: 50%.
C. C
2
H
6
: 20%; C
2
H
4
: 20%; C
2
H
2
: 75%. D. C
3
H
8
: 20%; C
3

2
0,2M. Nếu bỏ qua hiệu ứng thể
tích, pH của dung dịch thu được là:
A. 12 B. 7 C. 1 D. 13
Câu 53: Khử 1 oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao, thu được 1,68 gam Fe và 0,896 lit CO
2
(đktc). Công thức của
oxit sắt là
A. Fe
2
O
3
. B. FeO. C. Fe
3
O
4
. D. Fe
4
O
3
.
Câu 54: Hoà tan hết m gam Fe bằng 400 ml dd HNO
3
1M sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd chứa
26,44 gam chất tan và khí NO ( Sản phẩm duy nhất ). Giá trị của m là:
A. 6,12 B. 12,24 C. 7,84 D. 5,60
Câu 55: Tính khối lượng etanol cần thiết để pha được 5,0 lít cồn 90
0
. Biết khối lượng riêng của etanol nguyên
chất là 0,8g/ml.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status