De thi thu DH Vat Ly 2010 - Pdf 17

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Tham Khao
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THU VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2010
Môn thi: Vat Ly
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không phù hợp cho biên độ dao động của chất điểm dao động điều hòa
A. độ lệch lớn nhất của chất điểm về một phía so với VTCB
B. Giá trị cực đại của li độ
C. Bằng một nửa chiều dài của quỹ đạo mà vật vạch ra khi dao động
D. Quãng đường vật đi được trong thời gian
1
/
4
chu kỳ
Câu 2: Một vật khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k , kích thích cho vật dao động với biên độ 3cm thì chu
kỳ dao động của nó là 0,5s. Nếu kích thích cho vật dao đông với biên độ 6cm thì chu kỳ dao động của nó là
A. 2s B. 1s C. 1/2s D. 1/4s
Câu 3: Vật dao đông điều hòa với vận tốc cực đại V
maX
. Khi động năng bằng n lần thế năng thì vận tốc của nó

A.
1
max
+
±=
n
n
VV

A.
m
E2
B.
m
E
2
C.
m
E
D.
m
E
2
3

Câu 5: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương , cùng tần số :
x
1
= A
1
cos






+
6

thời gian ngắn nhất vật nặng đi từ lúc lò xo có chiều dài cực tiểu đến lúc lò xo có chiều dài cực đại là
A. 0,4
)(s
π
B. 0,8
)(s
π
C. 0,4s D. 0,8s
Câu 7: Con lắc lò xo dao động điều hòa chu kỳ T = 0,314s. Lúc t = 0 , hòn bi của con lắc đi qua li độ x = 2cm
với vận tốc v = - 40cm/s. Phương trình dao đông của con lắc là
A. x = 2
)
4
20cos(2
π
+t
(cm) B. x = 4 cos






+
4
3
20
π
t
(cm)

, hai đầu cố định , đang có sóng dừng , trên dây có ba bụng sóng . Biết
vận tốc truyền sóng trên dây là
v
không đổi . Tần số của sóng là
A.

v2
B.
2
3v
C.

v
D.
4
v

Câu 9: Một ống sáo dài 90cm , hở hai đầu , tạo ra một sóng dừng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai đầu ống
, trong khoảng giữa ống sáo có ba nút sóng .Bước sóng của âm là :
A.
=
λ
20cm B.
=
λ
40cm C.
=
λ
80cm D.
=

t -
π
/2)(v) ,cuộn dây thuần cảm có L thay đổi được. Với những giá trị của công suất mà có hai giá
trị của L thoả mãn thì giá trị công suất nhỏ nhất là
A.50W B.150W C. 200W D. 100W
Câu 15:Đặt một điện áp
120 2 os(100 )( )
6
u c t V
π
π
= −
vào hai đầu mạch điện gồm tụ điện có dung kháng 70Ω và
cuộn dây có điện trở thuần R, độ tự cảm L. Biết dòng điện chạy trong mạch
4 os(100 )( )
12
i c t A
π
π
= +
. Tổng trở của
cuộn dây là A. 40Ω. B. 100Ω. C. 50Ω. D. 70Ω.
Câu 16: Cho mạch không phân nhánh RLC , mắc vôn kế vào hai đầu điện trở R, điện áp
u
AB
= 200
2
cos100
π
t (V)( không đổi), cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,318H, tụ điện có điện dung

C. được giảm đi D. có thể tăng hay giảm
Câu 20: Dùng ampe kế xoay chiều để khảo sát định lượng đoạn mạch xoay chiều có R, L , C mắc nối tiếp ,nếu
ampe kế không phải là lí tưởng thì sẽ gây ra sai lệch cho
A. trị số của L B. trị số của R C. trị số của C D. Cả ba trị số trên
Câu 21: Một mạch LC thu được sóng điện từ có bước sóng
λ
, người ta mắc một tụ C

bằng C song song với
C. Hỏi mạch thu được sóng là bao nhiêu ? A.
λ
2
B. 2
λ
C.
λ
/
2
D. 1/2
λ
Câu 22: Trong một dao động điện từ LC , giả sử các thông số khác không đổi . Để tần số của mạch phát ra tăng
n lần thì cần
A. Tăng điện dung C lên n lần B. Giảm điện dung C, giảm n lần
C. Tăng điện dung C lên n
2
lần D. Giảm điện dung C, giảm n
2
lần
Câu 23: Biểu thức của điện tích trong mạch dao động LC lý tưởng là q = 2.10
-7

S
1
S
2
đến màn là D. Nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
.đo được khoang vân i. Khi đặt hệ trong một
chất lỏng trong suốt có chiết suất n>1, khoảng vân sẽ
A. không xác định, vì không còn xảy ra hiện tượng giao thoa ánh sáng. B. không đổi.
C. tăng. D. giảm.
Câu 26: Gọi a là khoảng cách 2 khe S
1
và S
2
; D là khoảng cách từ S
1
S
2
đến màn ; b là khoảng cách 5
khoảng vân kề nhau . Bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó là
A.
D
ab
3
=
λ
B:
D
ab5
=

2
λ
Trên đoạn MN ta đếm được:
A. 9 vân sáng. B. 7 vân sáng. C. 8 vân sáng. D. 6 Vân sáng.
Câu 28: Hiện tượng đảo sắc của quang phổ vạch cho phép kết luận rằng :
A. Trong cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ và bức xạ các ánh sáng có cùng bước
sóng
B. Ở nhiệt độ xác định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ và ngược lại, nó chỉ
phát những bức xạ mà nó có khả năng hấp thụ
C. Các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng
D. Trong cùng một điều kiện , một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ ánh sáng
Câu 29: Năng lượng phát ra từ Mặt Trời nhiều nhất thuộc về
A. Ánh sáng nhìn thấy B. Vùng ánh sáng hồng ngoại
C. Vùng ánh sáng tử ngoại D. Tia gamma
Câu 30: Cho bán kính quỹ dạo Bo thứ hai là 2,12.10
-10
m, bán kính bằng 19,08.10
-10
m ứng với quỹ đạo Bo thứ :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 31: Bốn con lắc đơn cùng chiều dài( l) treo các quả cầu nhỏ cùng kích thước , lần lượt làm bằng chì, đồng ,
nhôm , gỗ. Kéo 4 con lắc ra khỏi vị trí cân bằng cùng một góc
0
α
< 10
0
rồi buông ra cùng một lúc không vận tốc
đầu thì con lắc nào sẽ trở về vị trí cân bằng trước tiên
A. Con lắc bằng chì B. Con lắc bằng đồng
C. Con lắc bằng gỗ D. Bốn con lắc về vị trí cân bằng cùng một lúc

0
λ
= 0,21
m
µ
B.
0
λ
= 0,31
m
µ
C.
0
λ
=0,54
m
µ
D.
0
λ
= 0,63
m
µ
Câu 36:
0
210
84
P
là chất phóng xạ
α

t) (cm). Tại thời điểm t vật có li độ x = 4cm thì tại thời điểm t’ = t + 0,1s vật có li độ là
A. 4cm B. 3cm C. – 4cm D. – 3cm
Câu 44: Một con lắc lò xo dao động không ma sát trên mặt phẳng nghiêng, có góc nghiêng 30
0
, khi đi qua vị trí
cân bằng lò xo giãn Δ

= 12,5 cm, lấy g =10m/s
2
,
2
π
= 10. Tần số dao động điều hoà của con lắc đó là :
A. f =
2
Hz B. f = 2Hz C. f = 2
2
D. f = 1 Hz
Câu 45: Trong dao động điều hoà vật đổi chiều chuyển động khi hợp lực tác dụng lên vật
A.Có độ lớn cực đại B.Bằng không C.Có độ lớn cực tiểu D. Đổi chiều
Câu 46 : Một đoạn mạch gồm một điện trở R nối tiếp với cuộn dây có L =
1
π
(H) và điện trở r = 10

và tụ điện C
=
4
10
π

+++→
. Biết lu = 931 MeV/c
2
. Độ
hụt khối của phản ứng bằng
A. 0,2248u B. 0,2148u C. 0,2848u D. 0,3148u
Câu 50: Chất phóng xạ
Po
210
84
phát ra tia
α
và biến đổi thành
Po
206
82
. Biết khối lương các hạt là
m
pb
= 205.9744 u ; m
po
= 209.9828 u ; m
He
= 4.0026 u . Năng lượng tỏa ra khi 10gam Po phân rã hết là:
A. 2.2.10
10
J . B. 2.5.10
10
J C. 2.7.10
10


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status