ĐỀ THI THỬ ĐẠI HOC NĂM 2010
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
C©u 1 :
Vật dao động điều hòa khi
A. Vận tốc và li độ của nó phụ thuộc theo một đường elip
B. Chuyển động quanh 1 điểm trên đường thẳng với biên độ dao động không đổi
C. Chuyển động quanh 1 điểm trên đường thẳng với chu kì dao động không đổi.
D. Khi chạy vòng tròn với quỹ đạo có bán kính bằng A
C©u 2 :
Chọn câu đúng khi nói về hiện tượng quang điện trong và hiện tượng quang điện ngoài
A. Kim loại đã tích điện dương thì không có e bật ra dù thỏa mãn điều kiện định luật quang điện
B. Năng lượng của bức xạ gây quang điện trong làm tích điện cho vật được chiếu sáng
C. Bức xạ gây ra quang điện trong có tần số lớn hơn gây ra quang điện ngoài
D. Chúng đều có e tự do khi có sự chiếu sáng.
C©u 3 :
Kết luận nào sau đây về dao động điều hòa là đúng ?
A.
Vận tốc biến thiên điều hòa và trễ pha π/2 so với gia tốc
B. Chu kì của con lắc lò xo và con lắc đơn đều phụ thuộc vào trọng trường
C. Li độ và gia tốc biến thiên theo một elipse
D. Có 3 thời điểm động năng bằng thế năng trong 1 chu kì
C©u 4 :
Máy phát điện quay với tốc độ 3000 vòng/phút, có 1 khung dây diện tích 50cm
2
, gồm 75 vòng. Từ trường giữ ổn định
B = 2T. Suất điện động do máy phát này tạo ra là:
A.
126V B. 236V
C.
226V D. 246V
A.
kλ/2
B.
kλ
C.
(2k + 1)λ/2
D.
2k λ
C©u 8 :
Động cơ điện xoay chiều không đồng bộ trong thực tế. Tìm kết luận đúng.
A. Cả phần tạo ra từ trường cũng phải quay để tạo từ trường quay.
B. Có roto và stato quay cùng tốc độ
C. Tốc độ quay của roto phụ thuộc và mômen cản nhưng luôn nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường quay.
D. Lồng sóc bằng kim loại gì cũng được vì nó chỉ để khung cứng
C©u 9 :
Dao động tắt dần cứ mỗi lần qua vị trí cân bằng thì biên độ giảm 5%. Hỏi phần trăm năng lượng dao động bị mất đi
sau mỗi lần qua vị trí cân bằng là bao nhiêu ?
A.
4,9% B. 2,1%
C.
2 % D. 9,75%
C©u 10 :
Mạch dao động LC, có tần số f. Thay C bằng C' thì tần số lúc này là f
1
= 3f. Ghép nối tiếp C với C' vào mạch với L thì
mạch có tần số f
2
. Kết luận nào đúng
A.
f
= π −
cm. Tại thời điểm t= 15s thì vật đang chuyển động như
thế nào ?
A.
Qua vị trí đối xứng với vị trí ban đầu qua O và nhanh
dần
B.
Qua vị trí cân bằng lần thứ 7
C.
Qua biên dương lần thứ 8
D.
Qua vị trí trùng với vị trí ban đầu và hướng ra biên
C©u 13 :
Trong nguyên tắc phát và thu sóng điện từ, kết luận nào sau đây sai ?
A. Trong máy phát sóng, biên độ dao động cao tần luôn biến đổi theo tín hiệu thấp tần sau khi qua bộ trộn.
B. Trong máy thu không có mạch nào dao động với tần số cao vì chỉ cần chọn ra tín hiệu có thông tin là những dao động thấp
tần.
C. Trong máy thu các tín hiệu sau khi tách khỏi sóng mang phải được khuếch đại vì chúng có biên độ rất nhỏ.
D. Thông tin được biến thành dao động điện thấp tần và trộn vào dao động cao tần vì vậy sóng mang có tần số rất cao.
C©u 14 :
Trong giao thoa ánh sáng với khe Y- Âng; ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Phải dịch khe S theo phương vuông góc
với trục IS đoạn h để hiệu đường truyền từ S tới 2 khe bằng bao nhiêu để điểm O trở thành vân tối thứ 2 kể từ vân
sáng có k =0 ?
A.
2 λ
B.
λ
C.
λ/2
D.
U' E'
=
C.
E N
E ' N '
=
D.
I N
I' N'
=
C©u 18 :
Mức cường độ âm của điểm M là 70 dB, mức cường độ âm tại N là 50 dB. Biết rằng khi cường độ âm tại 1 điểm tỉ lệ
nghịch với bình phương khoảng cách tới nguồn phát âm. So sánh khoảng cách từ M và N tới nguồn.
A.
N xa gấp 2 lần so với M
B.
N xa gấp 10 lần M
C.
N xa gấp 100 lần M
D.
M xa hơn N, N là giữa đoạn M tới nguồn.
C©u 19 :
Con lắc đơn có chu kì T = 2,205s, biên độ góc 5
0
. Chiều dài của con lắc là 1,2m. Lực căng của dây treo quả nặng khi
nó ở biên là bao nhiêu khi vật có m= 200g. Lấy π = 3,142
A.
1,942N B. 1,952N
C.
1,992N D. 1,962N
cm
Phương trình dao động tổng hợp của nó là:
A.
x 41cos( t 141 /180)= π + π
cm
B.
x cos( t )= π − π
cm
C.
x 9cos( t )= π − π
cm
D.
141
x 41cos( t )
180
π
= π −
cm
C©u 24 :
Mạch điện có hộp kín và nối tiếp C. Hộp gồm một số linh kiện cơ bản ghép nối tiếp còn tụ C thay đổi được. Khi điều
chỉnh C thì thấy chỉ có một giá trị C
0
làm cho dòng qua mạch cực đại và cùng pha với hiệu điện thế hai đầu mạch. Kết
luận nào sau đây đúng
A.
Trong hộp có điện trở thuần R
B.
Trong mạch không có cuộn cảm L
C.
Mạch chắc chắn có cuộn cảm L
0
= 5,3 .10
-11
m). Khi e có r = 1,325. 10
-9
m thì nó có quỹ đạo nào
A.
L B. N
C.
P D. O
C©u 29 :
Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng giao thoa sóng nước? ( k nguyên)
A. Khi hai nguồn dịch vào trùng lên nhau thì vẫn có một cực đại giao thoa trong trường
B.
Tại điểm cực đại nào đó có d
1
+ d
2
= kλ thì điểm đó có d
1
và d
2
là số nguyên lần bước sóng
C. Tại trung điểm hai nguồn, dao động có thể không cùng pha với nguồn và nhưng là phải cực đại
D.
Muốn có cực đại giao thoa thì hai nguồn phát sóng phải đặt lệch kλ
C©u 30 :
Mạch điện xoay chiều có R =200 (Ω), L =
2,5 / π
(H), C=
2
i 0,88 2cos(100 t )
45
π
= π −
(A)
C©u 31 :
Mạch điện R, L, C nối tiếp. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch; R và C không đổi; L thay đổi được. Khi điều chỉnh
L thấy có 2 giá trị của L mạch có cùng một công suất. Hai giá trị này là L
1
và L
2
. Biểu thức nào sau đây đúng ?
A.
1 2
1
(L L )C
ω =
+
B.
1 2
2R
(L L )C
ω =
+
C.
1 2
(L L )C
2
+
6
π
= π −
V. Biết r
= 150 (Ω), L =
3 3
2
(H). Công suất tiêu thụ trên toàn mạch là:
A.
83,14W B. 58,79W
C.
117,58W D. 33,94W
C©u 34 :
Kết luận nào sau đây là đúng về sóng điện từ.
A. Là sóng dọc và có thể truyền trong chân không
B. Sóng ngắn thì bị phản xạ còn sóng cực ngắn thì xuyên tầng điện li
C. Không truyền được trong kim loại
D. Chỉ lan truyền trong chân không
C©u 35 :
Nước trong bể dầy h, dưới đáy đặt gương phẳng G. Chiếu tia sáng trắng từ không khí với góc tới i rất nhỏ vào nước.
Chiết suất của nước với và tia tím là n
Đ
và n
T
. Vết màu trên mặt nước có bề rộng là:
A.
( )
TĐ
TĐ
h.i. n n
C©u 37 :
Trong mạch dao động điện từ có hiệu điện thế cực đại là 6V và dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là 20mA. Tụ C =
97nF. Sóng thu được của máy thu dùng mạch này dao động này là:
A.
Sóng nằm trong dải sóng cực ngắn
B.
Sóng nằm trong dải sóng ngắn
C.
Sóng nằm trong dải sóng dài
D.
Sóng nằm trong dải sóng trung
C©u 38 :
Sóng nước trong thực tế không có đặc điểm nào sau đây ?
A. Giống với sóng dọc, nó làm các phần tử nước dao động theo phương truyền
B. Không làm các phần tử nước dịch chuyển theo phương ngang
C. Biên độ giảm dần khi truyền ra xa trên mặt hồ
D. Biên độ dao động ở các điểm sẽ không đổi nếu ta duy trì nguồn tạo sóng sau thời gian dài
C©u 39 :
Vận tốc khi đập vào đối catot của e trong ống tạo tia X là v = 5,4.10
7
m/s. Hỏi hiệu điện thế U
AK
phải bằng bao nhiêu ?
Cho e = - 1,6.10
-19
C; m
e
= 9,1.10
-31
kg.
C©u 42 :
Con lắc vật lý có điểm treo cách trọng tâm d, mômen quán tính I, khối lượng m có thể coi là con lắc đơn với chiều
dài hiệu dụng là bao nhiêu ?
A.
I
l m
d
=
B.
I
l
md
=
C.
g
l
mdI
=
D.
2
md
l
I
=
C©u 43 :
Bước sóng dài nhất trong ba dãy phổ của Hiđrô là: Dãy Lai man: λ
1
; dãy ban me λ
2
; dãy Pasen λ
λ λ + λ λ + λ λ
C©u 44 :
Một vật chuyển động quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên. Trong giây thứ 3 nó quay được 1/2 vòng. Gia tốc
góc của vật này là bao nhiêu ?
A.
π/5 Rad/s
2
.
B.
2π/5 Rad/s
2
.
C.
π/2 Rad/s
2
.
D.
2,5π Rad/s
2
.
C©u 45 :
Khi băng từ hai cực tan thành nước chảy đều ra trên trái đất. Kết luận nào sau đây không đúng về hiện tượng sẽ xảy ra ?
A.
Ngày sẽ dài hơn đêm
B.
Thời gian một ngày đêm không còn là 24h nữa
C.
Trái đất quay chậm đi để bảo toàn mômen động lượng
D.
Mực nước biển dâng lên cao hơn bây giờ
U
h
= hc( f
1
- f
2
)
B.
A = h( f
1
- 2f
2
)
C.
U
h
= hc( f
2
- f
1
)/e
D.
A = h( 2f
1
- f
2
)
C©u 49 :
Mô men lực M tác dụng vào vật rắn quay quanh trục có mômen quán tính I, L là mômen động lượng ở thời điểm t. Hệ
thức nào sau đây đúng khi M không đổi ?
2
1
L.M
12
D.
2
M.L
24