THI THU DH VAT LY 2010 DE VA DA - Pdf 18

) ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỢT III - NĂM 2010
Môn: HOÁ HỌC; Khối A, B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu , từ câu 1 đến câu 40)
1/ Hoà tan hoàn toàn 7,020 gam hỗn hợp CaCO
3
và MgCO
3
vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra V lít khí
(ở đktc). Dung dịch thu được đem cô cạn, được 7,845 gam muối khan. Giá trị của V là
a 1,232 lít b 1,344 lít c 1,568 lít d 1,680 lít
2/ Trộn lẫn 100ml dung dịch Ba(OH)
2
1M với 100ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
0,2M, khuấy đều cho phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được x gam kết tủa và dung dịch A. Sục CO
2
dư vào A thu được y gam kết tủa.
Giá trị của x và y tương ứng là
a 13,98 và 7,06. b 23,3 và 7,06. c 23,3 và 3,12. d 13,98 và 3,12.
3/ Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 0,12 mol FeS
2
và a mol Cu
2
S bằng dung dịch HNO
3

Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư, thu được 21,6 gam Ag.
Phần 2: Được trung hoà hoàn toàn bởi 200ml dung dịch NaOH 1M.
Hai axit là
a axit fomic và axit acrylic. b axit fomic và axit propionic.
c axit fomic và axit oxalic. d axit axêtic và axit fomic.
6/ Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch có 0,4 mol HNO
3
(giả thiết NO là sản phẩm khử duy nhất). Sau khi
phản ứng hoàn toàn, phần dung dịch có số gam muối tan là
a 29,04 b 24,2 c 25,32 d 21,6
7/ Đun hỗn hợp gồm 0,3 mol Al và 0,3 mol S trong môi trường không có không khí. Hỗn hợp thu được
đem hoà tan bằng dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí A (không còn chất rắn không tan). Khối lượng
mol trung bình của hỗn hợp A là
a 18,0 b 23,3 c 22,4 d 25,5
8/ Nung hỗn hợp A gồm 0,15mol Cu và x mol Fe trong không khí một thời gian, thu được 63,2 gam hỗn
hợp B gồm hai kim loại dư và hỗn hợp các oxit của chúng. Hoà tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung
dịch H
2
SO
4
đặc nóng dư thì thu được 0,3mol SO
2
(sản phẩm khử duy nhất). x có giá trị là
a 0,7 mol. b 0,6 mol. c 0,4 mol. d 0,5 mol.
9/ Cho các ancol đơn chức sau: CH
3

+
→ →
.
Từ 1,0 tấn benzen cần tối thiểu bao nhiêu m
3
(đktc) etilen và thu được bao nhiêu kg Stiren. Biết hiệu suất
của mỗi giai đoạn phản ứng đều đạt 80%
a 229,6m
3
etilen và 1606,6 kg Stiren. b 229,6m
3
etilen và 835,33 kg Stiren.
c 287,2m
3
etilen và 1066,6 kg Stiren. d 287,2m
3
etilen và 853,33kg Stiren.
11/ Cho hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm tan hết trong 200ml dung dịch chứa BaCl
2
0,3M và Ba(HCO
3
)
2
0,8M thu được 2,8 lít H
2
(ở đktc) và m gam kết tủa. Giá trị của m là
a 43,34 b 49,25 c 31,52 d 39,4
12/ Axit lactic (CH
3
- CH(OH) - COOH) có thể tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

2
.
Trang – Mã đề thi 101
1
Mã đề 101
13/ Cho hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ no. Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X thu được a mol H
2
O. Mặt
khác, cho a mol hỗn hợp X tác dụng với NaHCO
3
thu được 1,4a mol CO
2
. % khối lượng của axít có khối
lương phân tử nhỏ hơn trong hỗn hợp X là
a 27,3%. b 35,8%. c 25,4%. d 43,4%.
14/ Cho sơ đồ sau: (CH
3
)
2
CH-CH
2
-CH
2
Cl
0
KOH,e tan ol,t
→
A
HCl
→

3
)
2
C(OH) - CH
2
- CH
3
. d (CH
3
)
2
C = CHCH
3.
15/ Cho các chất sau: KMnO
4
, KCl, Al, dd H
2
SO
4
đặc, dd NaOH. Có thể điều chế trực tiếp được
(nhiều nhất) các khí nào bằng cách trộn các chất đó với nhau hoặc nhiệt phân các chất đó
a O
2
, Cl
2
, H
2
, SO
2
, HCl. b O

loãng.
3) Sục hiđro sunfua vào dung dịch FeCl
3
sẽ thấy xuất hiện vẩn đục màu vàng.
4) Dung dịch H
2
S để lâu trong không khí sẽ có vẩn đục màu vàng.
5) Hiđro peoxit là chất khử mạnh và không có tính oxi hoá
Các nhận xét đúng là
a 1, 2, 3, 4. b 2, 4, 5. c 1, 2, 4, 5. d 1, 3, 4.
18/ Điều nào sau đây sai ?
a Cho propen hợp nước (xúc tác H
+
, t
0
) thu được 2 ancol.
b Ứng với công thức phân tử C
4
H
8
có ba anken.
c Tách một phân tử H
2
từ butan thu được 3 anken.
d Đốt cháy bất kỳ một anken nào cũng thu được số mol CO
2
bằng số mol H
2
O
19/ Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất có thể trực tiếp điều chế anđehit axetic ?

, KOH, KHCO
3
, KCl.
21/ Cho thật từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch H
3
PO
4
tới dư dung dịch NaOH. Các muối sinh ra trong
thí nghiệm trên lần lượt theo thứ tự
a Na
3
PO
4
, NaH
2
PO
4
, Na
2
HPO
4
. b Na
3
PO
4
, Na
2
HPO
4
, NaH

22/ Nhận xét nào sau đây đúng ?
a Có thể điều chế axetilen từ đá vôi, than đá qua 2 phản ứng.
b Tecpen là những hiđrocacbon không no có công thức đơn giản nhất là C
5
H
8
.
c Phân tử C
2
H
2
có cấu tạo thẳng.
d Tecpen là sản phẩm trùng hợp isopren nên có công thức chung (C
5
H
8
)
n
23/ Một ankan tạo được dẫn xuất monoclo trong đó hàm lượng clo là 38,38% khối lượng. Ankan đó có số
đồng phân là
a 3 b 4 c 2 d 1
24/ Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl vào 100ml dung dịch chứa Na
2
CO
3
, K
2
CO
3
, NaHCO

2

→
CH
3
CH
2
COOMgBr.
c CH
3
CH
2
- Br + Mg
ete khan
→
CH
3
CH
2
- Mg - Br.
d Br - C
6
H
4
CH
2
- Br + 2NaOH loãng, dư
0
t
→

a CH
3
(CH
2
)
4
NO
2.
b NH
2
CH
2
CH
2
COOC
2
H
5
.
c NH
2
CH
2
COOCH(CH
3
)
2.
d NH
2
CH

3
- CH(OH) - COOH. d CH
3
- CHO - CH
3
29/ Độ điện li α của CH
3
COOH sẽ tăng khi
a Thêm vào vài giọt dung dịch HCl.
b Thêm vào vài giọt dung dịch Na
2
SO
4
.
c Thêm vào một lượng nhỏ tinh thể CH
3
COONa.
d Pha loãng dung dịch.
30/ Nhận xét nào sau đây sai ?
a Tính axit của các axit halogenhiđric tăng dần theo thứ tự HF, HCl, HBr, HI.
b Cho H
2
SO
4
đặc tác dụng với hỗn hợp rắn (NaI và MnO
2
) đun nóng, thu được I
2
.
c Tính khử của các hiđro halogenua tăng dần theo thứ tự HF, HCl, HBr, HI.

phù hợp với A là
a 2 b 4 c 3 d 5
33/ Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức tác dụng đủ với 500ml dung dịch KOH 1M, thu được hai
muối của hai axit hữu cơ và một ancol. Cho lượng ancol trên tác dụng với Na dư thì được 3,36 lít H
2
(đktc). X gồm
a Một axit một ancol. b Một este và một axit.
c Một este một ancol. d Hai este.
34/ Cho các nhận xét sau:
1) Anđehit là chất khử yếu hơn xeton.
2) Anđehit no không tham gia phản ứng cộng.
3) Công thức phân tử chung của các anđehit no là C
n
H
2n
O.
4) Anđehit không phản ứng với nước.
5) Anđehit khi phản ứng với phenol dư (xúc tác axit) đun nóng sẽ thu được nhựa novolac.
Nhận xét đúng là
a 5. b 1, 4. c 2, 4, 5. d 1, 2, 3.
35/ Đem oxi hoá 2,76 gam ancol etylic bằng CuO đun nóng, thu được hỗn hợp A có chứa anđehit, axit,
ancol dư và nước.
- Cho 1/2 hỗn hợp A tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư,t
0
thu được 3,024 gam Ag.
- Cho 1/2 hỗn hợp A trung hoà vừa đủ với 10ml dung dịch NaOH 1M.

2+
, Z
-
, T
2-
và nguyên tử M đều có cấu hình e 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6

a K
+
, Ca
2+
, Cl
-
, S
2-
, Ar. b Na
+
, Ca
2+
, Cl
-

. Có bao nhiêu trường hợp có chất
rắn tạo ra ?
a 4 b 2 c 1 d 3
40/ Cho các phản ứng sau:
a) FeS + H
2
SO
4
(đặc, nóng)

b) MgO + HNO
3
(đặc, nóng)

c) Fe + Fe
2
(SO
4
)
3


d) C
2
H
2
+ H
2

0

→
Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
a 6 b 4 c 7 d 5
II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

41 / Cho A là hợp chất thơm có công thức phân tử chính là công thức đơn giản nhất. Đốt cháy hoàn toàn
1,24 gam A chỉ thu được 1,568 lít CO
2
(đktc) và 0,72 gam H
2
O. Cho a mol A tác dụng với Na dư thu được
a mol khí H
2
. Mặt khác, a mol A tác dụng đủ với a mol NaOH. Số công thức cấu tạo có thể phù hợp với
A là
a 4 b 6 c 3 d 5
42/ X có công thức phân tử C
6
H
14
. X tác dụng với Clo (as) cho tối đa 2 dẫn xuất monoclo. X là
a hexan. b neohexan. c 2, 3 - đimetylbutan. d isohexan.
43/ Dung dịch X chứa a mol NaAlO
2
. Khi thêm vào dung dịch X b mol hoặc 2b mol HCl thì lượng kết
tủa sinh ra đều như nhau. Tỷ số a/b có giá trị
a 1,5 b 1,25. c 1 d 1,75.
44/ Hỗn hợp X chứa K

4. CH
3
- CH
2
- CCl
3
. 5. (CH
3
- COO)
2
CH
2
Những chất sau khi thủy phân cho sản phẩm có phản ứng tráng bạc là
a 1, 2, 4, 5 b 1, 2, 4 c 1, 3, 5 d 1, 2, 5
46/ Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam kim loại M trong dung dịch HNO
3
dư thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp
khí gồm NO
2
và NO có tỉ lệ thể tích tương ứng 3 : 1 (phần dung dịch không có muối amoni). Kim loại M

a Fe b Cu c Al d Mg
47/ Mô tả hiện tượng nào dưới đây là không chính xác ?
a Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy.
b Nhỏ vài giọt dung dịch HNO
3
đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy kết tủa màu vàng.
c Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và một ít CuSO
4
thấy xuất hiện màu đỏ đặc trưng.

hợp khí gồm NO
2
và NO có tỷ lệ mol tương ứng 1 : 3 (dung dịch không có muối amoni). Kim loại M là
a Mg b Al c Fe d Cu
52/ Nhận định sai là
a Phân tử mantozơ gồm hai gốc α-glucozơ nối với nhau bởi liên kết α-1,6-glicozit.
b Tinh bột và xenlulozơ không thể hiện tính khử vì trong phân tử hầu như không có nhóm OH
hemiaxetal tự do.
c Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng vị giác.
d Tinh bột có phản ứng màu với dung dịch I
2
vì có cấu trúc vòng xoắn.
53/ Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được ba chất lỏng: etanal, propan-2-on, pent-1-in.
(1) dung dịch Br
2
; (2) dung dịch AgNO
3
/NH
3
; (3) H
2
/Ni, t
0
.
a Thuốc thử (1). b Thuốc thử (2).
c Thuốc thử (3). d Thuốc thử (1) hoặc (2)
54/ Cho các muối sau: Na
2
CO
3

2
H
5
ONa, NaAlO
2
. Số muối tham gia phản ứng thuỷ phân trong nước là
a 12 b 9 c 10 d 11
55/ Khi cho 0,02 mol hoặc 0,04 mol CO
2
hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)
2
thì lượng kết tủa thu được
đều như nhau. Số mol Ba(OH)
2
có trong dung dịch là
a 0,03 b 0,01 c 0,02 d 0,04
56/ A là một chất hữu cơ mạch không nhánh chỉ chứa một loại nhóm chức, tác dụng với dung dịch
Na
2
CO
3
dư thu được muối A
'
. Nung A
'
với vôi tôi xút thì thu được khí metan. B là một ancol mạch hở, a
mol B tác dụng với Na dư thu được a/2 mol H
2
; a mol B làm mất màu vừa đủ dung dịch có a mol Br
2

-CH=CH
2
.
57/ Có bao nhiêu chất có công thức phân tử C
6
H
10
có khả năng tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
cho
kết tủa màu vàng ?
a 5 b 6 c 4 d 3
58/ Cho chất vô cơ X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch KOH đun nóng, thu được khí X
1
và dung
dịch X
2
. Khí X
1
tác dụng với một lượng vừa đủ CuO nung nóng thu được khí X
3
, H
2
O, Cu. Cô cạn dung
dịch X
2
thu được chất rắn khan X
4

. b NH
3
, NO, KNO
3
, O
2
, CO
2
. c NH
3
, N
2
, KNO
3
, O
2
, CO
2
.
d NH
3
, N
2
, KNO
3
, O
2
, N
2
O.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status