bộ giáo Dục và đo tạo đề thi thử đại học-CAO NG năm 2010
đề số 13 môn vật lý
( Thời gian làm bài 90 phút)
Cõu 1.Khi súng õm truyn t mụi trng khụng khớ vo mụi trng nc thỡ
A. chu kỡ ca nú tng. B. tn s ca nú khụng thay i.
C. bc súng ca nú gim. D. bc súng ca nú khụng thay i.
Cõu 2: Cụng thoỏt ờlectrụn (ờlectron) ra khi mt kim loi l A = 1,88 eV. Bit hng s Plng
h = 6,625.10
-34
J.s, vn tc ỏnh sỏng trong chõn khụng c = 3.10
8
m/s v 1 eV = 1,6.10
-19
J . Gii hn
quang in ca kim loi ú l
A. 0,66. 10
-19
à
m. B. 0,33
à
m. C. 0,22
à
m. D. 0,66
à
m.
Cõu 3: Dũng in xoay chiu trong on mch ch cú in tr thun
A. cựng tn s vi hiu in th hai u on mch v cú pha ban u luụn bng 0.
B. cựng tn s v cựng pha vi hiu in th hai u on mch.
C. luụn lch pha /2 so vi hiu in th hai u on mch
D. cú giỏ tr hiu dng t l thun vi in tr ca mch.
B. Tn s dao ng t do ca mt h c hc l tn s dao ng riờng ca h y.
C. Tn s dao ng cng bc ca mt h c hc bng tn s ca ngoi lc iu ho tỏc dng lờn h y.
D. Hin tng cng hng (s cng hng) xy ra khi tn s ca ngoi lc iu ho bng tn s dao
ng riờng ca h.
Cõu 10: Mt mch dao ng LC cú in tr thun khụng ỏng k, t in cú in dung 5 F. Dao ng in t
riờng (t do) ca mch LC vi hiu in th cc i hai u t in bng 6 V. Khi hiu in th hai u t
in l 4 V thỡ nng lng t trng trong mch bng
A. 10-5 J. B. 4.10-5 J. C. 9.10-5 J. D. 5.10-5 J.
Cõu 11: t vo hai u on mch RLC khụng phõn nhỏnh mt hiu in th xoay chi u = U
0
sint. Kớ hiu
U
R
, U
L
, U
C
tng ng l hiu in th hiu dng hai u in tr thun R,cun dõy thun cm L v t in
C. Nu U
R
= ẵ.U
L
= U
C
thỡ dũng in qua on mch:
A. tr pha /4 so vi hiu in th hai u on mch.
B. sm pha /2 so vi hiu in th hai u on mch.
ra da trờn cu trỳc thi i hc nm 2010 ca BGD&T
C. trễ pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
D. sớm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
sáng đó.
B. phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.
C. không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn
sáng đó.
D. không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.
Câu 17: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể. Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch
LC có chu kì 2,0.10
-4
s. Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kì là
A. 4,0.10
– 4
s. B. 2,0.10
– 4
s. C. 1,0. 10
– 4
s. D. 0,5.10
– 4
s.
Câu 18: Một máy biến thế có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000. Bỏ qua mọi hao phí của máy
biến thế. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì hiệu điện thế hiệu
dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là
A. 20 V. B. 40 V. C. 10 V. D. 500 V.
Câu 19: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều
hoà. Nếu khối lượng m = 200g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối
lượng m bằng
A. 200 g. B. 800 g. C. 100 g. D. 50 g.
Câu 20: Trên một sợi dây có chiều dài l , hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng
sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là
A.
l
-19
J. B. 1,70.10
-19
J. C. 17,00.10
-19
J. D. 0,70.10
-19
J.
Đề ra dựa trên cấu trúc đề thi đại học năm 2010 của BGD&ĐT
Câu 23: Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn
A. số nơtrôn . B. số nuclôn. C. khối lượng. D. số prôtôn.
Câu 24: Trong quang phổ vạch của hiđrô , bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng với sự chuyển
của êlectrôn từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217μm , vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự chuyển M
→
L là 0,6563 μm . Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển M
→
K bằng
A. 0,5346 μm . B. 0,7780 μm . C. 0,1027 μm . D. 0,3890 μm .
Câu 25: Đặt hiệu điện thế u = 125
2
sin100πt (V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần
R = 30 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
H
π
4,0
và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp .Biết ampe kế có điện
trở không đáng kể. Số chỉ của ampe kế là
A. 3,5 A. B. 1,8 A. . C. 2,5 A. D. 2,0 A.
Câu 26: Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ
C
.
C. R u sớm pha π/2 so với u
L
. D. u
L
sớm pha π/2 so với u
C
.
Câu 28: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện
có điện dung C mắc nối tiếp, trong đó R, L và C có giá trị không đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên hiệu
điện thế u = U
0
sinωt , với ω có giá trị thay đổi còn U
0
không đổi. Khi ω = ω
1
= 200
π
rad/s hoặc ω = ω
2
= 50
π
rad/s thì dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng nhau. Để cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch đạt
cực đại thì tần số ω bằng
A. 40
π
rad/s . B. 100
π
1
0
3
2
+
. Biết khối lượng của các hạt nhân
um
H
0135,2
2
1
=
;
=
α
m
3,0149u ; m
n
= 1,0087u ; 1 u = 931 MeV/c2. Năng lượng phản ứng trên toả ra là
A. 3,1654 MeV. B. 1,8820 MeV. C. 2,7390 MeV. D. 7,4990 MeV.
Câu 32: Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong không gian. Khi nói về quan
hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?
A. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
B. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2.
C. Véctơ cường độ điện trường
E
và cảm ứng từ
B
= U
max
C
L
. D. I
max
= U
max
L
C
.
Cõu 35: Mt ng Rnghen phỏt ra bc x cú bc súng ngn nht l 6,21.10
-11
m. Bit ln
in tớch ờlectrụn (ờlectron), vn tc ỏnh sỏng trong chõn khụng v hng s Plng ln lt l 1,6.10
-19
C , c=
3.10
8
m/s ; 6,625.10
-34
Js . B qua ng nng ban u ca ờlectrụn. Hiu in th gia ant v catt ca ng l
A. 2,15 kV. B. 21,15 kV. C. 2,00 kV. D. 20,00 kV.
Cõu 36: mt nhit nht nh, nu mt ỏm hi cú kh nng phỏt ra hai ỏnh sỏng n sc cú bc súng
tng ng
1
v
2
A. 100
2
. B. 100
3
. C. 100
. D. 300
.
Cõu 38: Ht nhõn Triti (
T
3
1
) cú
A. 3 nuclụn, trong ú cú 1 ntrụn (ntron). B. 3 prụtụn v 1 ntrụn (ntron).
C. 3 ntrụn (ntron) v 1 prụtụn. D. 3 nuclụn, trong ú cú 1 prụtụn.
Cõu 39: ng nng ban u cc i ca cỏc ờlectrụn quang in
A. khụng ph thuc bc súng ỏnh sỏng kớch thớch.
B. ph thuc bn cht kim loi lm catt v bc súng ỏnh sỏng kớch thớch.
C. khụng ph thuc bn cht kim loi lm catt. D. ph thuc cng ỏnh sỏng kớch thớch.
Cõu 40: Ht nhõn cng bn vng khi cú
A. s nuclụn cng nh. B. s nuclụn cng ln.
C. nng lng liờn kt cng ln. D. nng lng liờn kt riờng cng ln.
PHN DNH RIấNG CHO CC TH SINH: (10 cõu)
Chuong trinh nang cao( 10 cau)
Cõu 41.Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 1,2 kgm
2
kgm
2
/s.
Cõu 43. Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng. Đĩa 1 có mômen quán
tính I
1
đang quay với tốc độ
0
, đĩa 2 có mômen quán tính I
2
ban đầu đang đứng yên. Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa
1 sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc
A.
0
2
1
I
I
=
. B.
0
1
2
I
I
=
. C.
0
ra da trờn cu trỳc thi i hc nm 2010 ca BGD&T
A. 2 kgm
2
/s. B. 4 kgm
2
/s. C. 6 kgm
2
/s. D. 7 kgm
2
/s.
Cõu 46. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khối tâm của vật là tâm của vật; B. Khối tâm của vật là một điểm trên vật;
C. Khối tâm của vật là một điểm trong không gian có tọa độ xác định bởi công thức
i
i
i
c
m
rm
r
=
;
D. Khối tâm của vật là một điểm luôn luôn đứng yên.
Cõu 47.Công thoát của kim loại Na là 2,48eV. Chiếu một chùm bức xạ có bớc sóng 0,36àm vào tế bào quang điện
có catôt làm bằng Na. Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là
A. 5,84.10
5
m/s B. 6,24.10
A. 60Hz B. 130Hz C. 27,7Hz D. 50Hz
Cõu 52: Chn cõu sai khi núi v súng in t:
A. súng in t mang nng lng. B. súng in t cú th phn x, nhiu x, khỳc x.
C. cú thnh phn in v thnh phn t bin thiờn vuụng pha vi nhau. D. súng in t l súng ngang.
Cõu53: Dũng in xoay chiu l dũng in cú
A. cng bin thiờn tun hon theo thi gian. B. chiu bin thiờn tun hon theo thi gian.
C. chiu bin thiờn iu ho theo thi gian. D. cng bin thiờn iu ho theo thi gian.
Cõu 54: Tớnh cht ni bt ca tia hng ngoi l:
A. Tỏc dng nhit. B. B nc v thu tinh hp th mnh.
C. Gõy ra hin tng quang in ngoi. D. Tỏc dng lờn kớnh nh hng ngoi.
Cõu 55: Mt vt dao ng iu ho, khong thi gian gia hai ln liờn tip vt qua v trớ cõn bng l 0,5s; quóng
ng vt i c trong 2s l 32cm. Ti thi im t=1,5s vt qua li
2 3x cm=
theo chiu dng. Phng trỡnh
dao ng ca vt l:
A.
8 os( )
3
x c t cm
=
B.
5
4 os(2 )
6
x c t cm
= +
1440
s
C.
24113
1440
s
D. ỏp ỏn khỏc.
Cõu57: Trong thớ nghim giao thoa súng trờn mt nc hai ngun kt hp A, B dao ng cựng pha vi tn s
10Hz. Tc truyn súng trờn mt nc l 20cm/s. Hai im M, N trờn mt nc cú MA=15cm, MB=20cm,
NA=32cm, NB=24,5cm. S ng dao ng cc i gia M v N l:
A. 4 ng. B. 7 ng. C. 5 ng. D. 6 ng.
ra da trờn cu trỳc thi i hc nm 2010 ca BGD&T
Câu 58: Một con lắc lò xo nằm ngang có k=400N/m; m=100g; lấy g=10m/s
2
; hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là
µ=0,02. Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4cm rồi buông nhẹ. Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu
dao động đến lúc dừng lại là:A. 1,6m B. 16m. C. 16cm D. Đáp án khác.
Câu 59: Hiện tượng cộng hưởng trong mạch LC xảy ra càng rõ nét khi
A. điện trở thuần của mạch càng nhỏ. B. cuộn dây có độ tự cảm càng lớn.
C. điện trở thuần của mạch càng lớn. D. tần số riêng của mạch càng lớn.
Câu 60: Chọn phát biểu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc:
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có màu sắc xác định trong mọi môi trường.
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có tần số xác định trong mọi môi trường.
C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc.
D. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có bước sóng xác định trong mọi môi trường.
Dap an1B 2D 3B 4D 5C 6C 7C 8C 9A 10D 11A 12C 13D 14B 15B 16A 17C 18A 19D 20A 21A 22B 23B
24C 25C 26B 27A 28B 29A 30B 31A 32A 33A 33C 34D 35D 36D 37C 38D 39B 40D 41B 42D 43D 44B
45C 46C 47A 48A 49A 50D 51A 52C 53C 54D 55A 56B 57B 58D 59B 60A
Đề ra dựa trên cấu trúc đề thi đại học năm 2010 của BGD&ĐT
Đề ra dựa trên cấu trúc đề thi đại học năm 2010 của BGD&ĐT