Trường THPT Thới Lai Nguyễn Thanh Sử
ĐỀ ÔN TẬP THI TNTHPT NĂM HỌC 2009 – 2010
o0o
Đề số 1.
I .PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm ).
Câu 1(4 điểm).
Cho hàm số : y = – x
3
+ 3mx – m có đồ thị là ( C
m
) .
1.Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x = – 1.
2.Khảo sát hàm số ( C
1
) ứng với m = – 1 .
Câu 2(2 điểm).
1.Tính tích phân
4
0
t anx
cos
I dx
x
π
=
∫
.
2. Giải phương trình
2
4 7 0
Câu 4.b ( 2 điểm ) :
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
(d ) :
2 4 .
3 2 .
4 .
x t
y t
z t
= +
= +
= − +
và mặt phẳng (P) :
2 7 0x y z
− + + + =
a. Chứng minh rằng (d) nằm trên mặt phẳng (P) .
b. Viết phương trình đường thẳng (
∆
) nằm trong (P), song song với (d) và cách (d) một
khoảng là
14
.
Câu 5.b ( 1 điểm ) :
Tìm căn bậc hai của số phức
2 2
x x− + − ≤
.
Câu 3(1 điểm). Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt
bên và mặt đáy bằng 60
0
.Tính thể tích của khối chóp SABCD theo a.
II. II .PHẦN TỰ CHỌN ( 3 điểm ). THÍ SINH CHỌN MỘT TRONG HAI ĐỀ SAU
ĐỀ 1.
Câu 4.a ( 2 điểm ).
Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng
1
1 2
( ) :
2 2 1
x y z− −
∆ = =
− −
,
( )
2 .
2 5 3 .
4.
x t
y t
z
= −
∆ = − +
2 2 2
2 4 6 8 0x y z x y z+ + − + − + =
.
a. Tìm điểm N là hình chiếu của điểm M lên mặt phẳng (P) .
b. Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S)
Câu 5.b ( 1 điểm ) :
Biểu diễn số phức z =
1−
+ i dưới dạng lượng giác .
2
Trường THPT Thới Lai Nguyễn Thanh Sử
Đề số 3.
I . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm ).
Câu 1(4 điểm).
Cho hàm số y = x
3
+ 3x
2
+ 1.
1).Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số .
2).Dựa vào đồ thị (C), biện luận số nghiệm của phương trình sau theo m :
x
3
+ 3x
2
+ 1 =
2
m
.
Câu 2(2 điểm).
u
(3;1;2).
Tính cosin góc giữa hai đường thẳng AB và (
∆
)
2. Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A và chứa (
∆
)
Câu 5a(1điểm) .Tính thể tìch các hình tròn xoay do các hình phẳng giới hạn bởi các
đường sau đây quay quanh trục Ox : y = - x
2
+ 2x và y = 0.
ĐỀ 2
Câu 4.b( 2 điểm ) :
Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(1;
−
1;1) , hai đường thẳng
1
1
( ) :
1 1 4
x y z−
∆ = =
−
,
( )
2
2 .
4 .
C y
x
− +
=
−
với
0m ≠
cắt trục hồnh tại hai điểm
phân biệt A,B sao cho tiếp tuyến với đồ thị tại hai điểm A,B vng góc nhau .
3
Trường THPT Thới Lai Nguyễn Thanh Sử
Đề số 4 :
I . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm ).
Câu 1(4 điểm).
Cho hàm số
3
3y x x= − +
có đồ thị (C)
1. Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
2. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng (d) x-9y+3=0
Câu 2(2 điểm).
1. Tính tích phaân : Tính
∫
+=
2
0
2).(sin
2
π
xdx
1 2 2z i i= − +
. Tính giá trị biểu thức
.A z z=
.
ĐỀ 2
Câu 4b ( 2 điểm ) :
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (
α
) :
2 2 3 0− + − =x y z
và
hai đường thẳng (
1
d
) :
4 1
2 2 1
x y z− −
= =
−
, (
2
d
) :
3 5 7
2 3 2
x y z+ + −
= =
−
.
Tìm nghiệm của phương trình
2
z z=
, trong đó
z
là số phức liên hợp của số phức z .
4
Trng THPT Thi Lai Nguyn Thanh S
Đề số 5
I . PHN CHUNG CHO TT C TH SINH ( 7 im )
Câu 1 ( 3 i m )
Cho hm s y =
4 2
-x + 2x + 3 (C)
1. Kho sỏt v v th hm s (C)
2. Tìm m Phơng trình
4 2
- 2 0 x x m+ =
có 4 nghiệm phân biệt.
Câu 2 ( 3 i m )
1. Tính tích phân
ũ
2
2
0
I = x + 2.xdx
2. Tỡm giỏ tr ln nht v giỏ tr nh nht ca hm s
( )
x
Câu 4b ( 2 điểm)
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A(3 ; 5; -5) , B( -5; -3; 7 ) và đờng thẳng d:
1 3
1 2 4
x y z+ -
= =
-
.
1.Viết phơng trình mặt phẳng qua đờng thẳng d và song song với đờng thẳng AB.
2.Viết phơng trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với đờng thẳng d.
Câu 5b (1,0 điểm )
Giải phơng trình trên tập số phức z
2
4z +7 = 0
5
Trng THPT Thi Lai Nguyn Thanh S
Đề số 6
I. PHN CHUNG CHO TT C TH SINH ( 7 IM )
Câu 1 ( 3 i m )
Cho hm s y =
4
2
x 5
- 3x +
2 2
(1)
1. Kho sỏt v v th hm s (1).
2. Viết phơng trình tip tuyn ti điểm có hoành độ x = 1
Câu 2 ( 3 i m )
1. Tính tích phân
Tìm số phức z thoả mãn
5z =
và phần thực bằng 2 lần phần ảo của nó.
2
Câu 4b ( 2 điểm)
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 2 đờng thẳng có phơng trình
1
1
: 1
2
x t
y t
z
ỡ
= +
ù
ù
ù
ù
D =- -
ớ
ù
ù
=
ù
ù
ợ
2
1. Kho sỏt v v th hm s (1) khi m = 1.
2. Tìm m để hàm số có 3 cực trị.
Câu 2 ( 3 i m )
1. Tính tích phân I
=
2ln
0
2
9
x
x
e
dxe
3. Tỡm giỏ tr ln nht v giỏ tr nh nht ca hm s: y =
2
4 x
3. Giải phơng trình:
2 3
3.2 2 2 60
x x x+ +
+ + =
Câu 3 ( 1 i m )
Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, (a >0). Tam giác SAC cân tại S góc
SAC bằng 60
0
,(SAC) (ABC) . Tính thể tích của của khối chóp S.ABC theo a.
II .PHN T CHN ( 3 im ). TH SINH CHN MT TRONG HAI SAU
1
s 8:
I .Phn chung cho tt c thớ sinh ( 7 điểm)
Câu 1: ( 3 điểm) Cho hàm số
3 2
1
x
y
x
=
a, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (c) của hàm số.
b, Viết phơng trình tiếp tuyến với đồ thị (c) tạ điểm có tung độ bằng 1.
Câu 2: (2,5 điểm)
A Tớnh tớch phõn I =
ln2
x
x 2
0
e
dx
(e +1)
b, Giải bất phơng trình:
( ) ( )
2 2
log 3 log 2 1x x
+
Câu 3: (1,5 điểm)
Cho lng tr tam giỏc u ABC.ABC cnh ỏy bng a; ng chộo BC ca mt bờn
Trong không gian Oxyz, cho điểm A( 3 ; 4 ; 2), đờng thẳng d:
1
1 2 3
x y z
= =
Và mặt phẳng (P): 4x + 2y +z 1 = 0.
a, Lập phơng trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với đờng thẳng d.
b, Xác định đờng thẳng d qua A vuông góc với d và song song với (P).
Câu 5b: ( 1 điểm)
Lập phơng trình đờng thẳng vuông góc với đờng thẳng d
1
:
4 1
3 3
y x
= +
Và tiếp xúc với đồ thị hàm số
2
1
1
x x
y
x
+ +
=
+
.
8
Trng THPT Thi Lai Nguyn Thanh S
s 9
3a
.
a, Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
b, CMR Trung điểm của SC là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.
II .PHN T CHN ( 3 im ). TH SINH CHN MT TRONG HAI SAU
1
Câu 4a: ( 2 điểm)
Trong không gian Oxyz, cho điểm A ( -1 ; 1 ; 2) B(0 ;1 ;1) C( 1 ; 0; 4).
a, CMR tam giác ABC là tam giác vuông. Viết phơng trình tham số ca ng
thng AB.
b, Gọi M là điểm sao cho:
2MB MC=
uuur uuuur
. Viết phơng trình mt phng (P) qua M và
vuông góc với BC.
Cõu 5a/( 1 im) Tỡm nghim phc ca phng trỡnh sau: (2-3i).z -4 +5i = 3 - 4i
2
Câu 4b: ( 2 điểm): Trong không gian Oxyz, cho điểm M ( 1;-1;1), đờng thẳng
d:
1
1 1 4
x y z
= =
; đờng thẳng d:
2
4 2
1
x t
y t
Cho hàm số
22
223
−+−= xmmxxy
(m là tham số) (1)
a/Khảo sát hàm số khi m=1
b/Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x=1
Câu2: (3điểm )
1.Giải phương trình :
xxxx
3535
logloglog.log +=
2.Tính tích phân : I=
( )
xdxxx cos22sin
2
0
∫
+
π
3.Vẽ đồ thị hàm số y=e
2x
(G) .tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường :( G), trục
hoành ,trục tung và đường thẳng x=2
Câu3:(1điểm) Một hình trụ có đường kính đáy bằng 2a; đường cao bằng a
3
.
1.Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ.
2.Tính thể tích của khối trụ tương ứng.
II .PHẦN TỰ CHỌN ( 3 điểm ). THÍ SINH CHỌN MỘT TRONG HAI ĐỀ SAU
2
loglog =x
(y+1) +1
10