Verbs and sentences potx - Pdf 17

Verbs and sentences

Động từ (Verb)

Động từ trong tiếng Anh gọi là Verb.
Động từ là từ dùng để chỉ hoạt động.
Động từ là từ loại có rất nhiều biến thể. Động
từ chưa biến thể gọi là động từ nguyên thể
(Infinitive), các động từ nguyên thể thường
được viết có to đi trước. Ví dụ to go (đi), to
work (làm việc), Động từ TO BE

Động từ to be có nghĩa là thì, là, ở.
Đi với chủ từ số ít to be biến thể thành is /iz/
Đi với chủ từ số nhiều to be biến thể thành
are /a:/
To be còn là một trợ động từ (Auxiliary
Verb). Các trợ động từ là những động từ giúp
tạo thành các dạng khác nhau của động từ.
Khi giữ vai trò trợ động từ, những động từ
này không mang ý nghĩa rõ rệt. Câu (Sentence)

Câu có thể có rất nhiều dạng, từ đơn giản đến
phức tạp, nhưng chúng ta có thể quy về ba
dạng cơ bản sau:

Subject + Aux. Verb+ not+ Complement
(Chủ từ) (Trợ động từ) (Bổ ngữ)

is not còn được viết tắt thành isn't /'iznt/
are not aren't /a:nt/

Khi viết câu này ở thể nghi vấn ta viết:
Is this a book?
(Đây có phải là một quyển sách không?)

Trong câu này vẫn không thêm chữ nào khác
mà ta thấy chữ is được mang lên đầu câu.
Vậy qui tắc chung để chuyển thành câu nghi
vấn là chuyển trợ động từ lên đầu câu.
Cấu trúc:

Aux. Verb + Subject + Complement

Đây là dạng câu hỏi chỉ đòi hỏi trả lời Phải
hay Không phải. Vì vậy để trả lời cho câu hỏi
này chúng ta có thể dùng mẫu trả lời ngắn
sau:
Yes, this is (Vâng phải)
No, this isn't (Không, không phải)

Cấu trúc:

Yes, + Subject + Auxiliary Verb
No, + Subject + Auxiliary Verb + not.


(Đó là một cây bút mực hay bút chì?)
This is a pen but that's a pencil?
(Đây là cây viết mực nhưng kia là cây viết
chì)


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status