Câu 1: Tính định thức
0 1 2 0
2 2 7 0
7 3 4 1
0 4 4 0
∆ =
=1×(-1)
3+4
×
440
722
210
= -(0+16+0-8)= 8
Câu 2: Tính định thức
7 3 4 1
0 1 2 0
2 2 7 0
0 4 4 0
∆ =
=1×(-1)
4+1
×
440
722
210
= -(16-8)= -8
Câu 3: Tính định thức
0 1 2 0
7 3 4 1
1 2 7 0
0 4 4 0
440
721
210
= -8+4= -4
Câu 6: Tính định thức
2 4
3 0 0
1 1 2
m
∆ =
=12 - 6m ,
∆
≤0
⇔
12- 6m ≤ 0
⇔
m ≥ 2
Câu 7: Tính định thức
2 4
0 0
1 1
m
m
m
∆ =
=4m – m
3
,
∆
=0
m
∆ =
=2m+m+3-6-m-m=m-3 ,
∆
≥0
⇔
m-3 ≥ 0
⇔
m≥3
Câu 10: Tính định thức
1 1
1 2 0
1 1 2
m
∆ =
=4+m-2m-2=2-m ,
∆
<0
⇔
2-m<0
⇔
m>2
Câu 11: Tính định thức
1 0
2 1 2 2
1 0 2
m
m∆ = −
=2-m ,
∆
⇔
-m+1>0
⇔
m<1
Câu 14: Tính định thức
2 2 4
0
1 2
m
m m
m
+
∆ =
= 2m
2
+8m-4m-m
3
-2m
2
= -m
3
+4m=0
0
∆ =
⇔
-m
3
+4m=0
⇔
m=0 ; m=2 ; m=-2
m
m
m m
∆ =
+ +
=4m
2
+4m-m
3
-4m
2
= -m
3
+4m ,
0
∆ =
⇔
m=0;m=2;m=-2
Câu 17: Tính định thức
2 2 1 4
3 1
3 1
m
m
m m
+
∆ = − − −
+
= -2m
2
2
+45m-12m
2
+24m-36-12m
2
-48m-6m
3
-12m
2
-6m+15m
2
-45m
∆
=6m
2
-24m ,
0
∆ >
⇔
6m
2
-24m > 0
⇔
m<0
∨
m>4
Câu 19: Tính định thức
2 2 1 4
3 1
∆ = − −
= m
2
+4m-5+3m-3-3m+3-5m+5 = m
2
-m
0
∆ =
⇔
m
2
-m=0
⇔
m=0;m=1
Câu 21: Tính định thức
0 2
1 1 0
1 1 0 0
0 0 0
m m m
m m
m
−
∆ =
=m×(-1)
4+1
×
00
011
11
m
11
011
00
−
= m
3
-m
2
0
∆ >
⇔
m
3
-m
2
> 0
⇔
m>1
Câu 23: Tính định thức
3
7 2 7
3 3
m m
m
m
∆ = +
=6m+9m+63+7m
2
-6m-63-m
-21m+7+6m
2
-6-6m
2
+6m-7m
2
+7-2m
3
-13m
2
+23m-8= -m
3
+m
2
0∆ =
⇔
-m
3
+m
2
=0
⇔
m=0;m=1
Câu 25: Tính định thức
1 2
4 1
4 1 5
m
m
m m
m m m
m m m
+
∆ = + −
+ + +
. Tìm m để
0
∆ ≤
.m
1−≥
Câu 27: Tính định thức
8 7 6
1 2 1
1 1 1
m
m m m
m m m
+
∆ = + −
+ + +
. Tìm m để
0
∆ <
.các kq đều sai
Câu 28: Cho hai định thức:
1 2
1 2 3 4 2 5 4 7
2 5 4 7 1 2 3 4
;
3 6 8 4 4 8 12 17
b)
1 2
∆ = −∆
c)
2 1
2∆ = ∆
D)
2 1
4∆ = ∆
Câu 30: Cho hai định thức:
1 2
1 2 3 4 2 4 6 8
2 2b 2 2
;
3 6 8 4 6 12 16 8
4 8 12 17 4 8 12 17
a b c d a c d
− −
− −
∆ = ∆ =
− −
− −
Khẳng định nào sau đây đúng?
a)
1 2
2∆ = ∆
B)
2 1
8∆ = ∆
c)
2∆ = ∆
Câu 32: Cho hai định thức:
1 2
1 2 3 4 2 4 6 8
2 5 4 7 2 5 4 14
;
3 6 8 4 3 6 8 8
4 8 12 17 4 8 12 34
∆ = ∆ =
− −
Khẳng định nào sau đây đúng?
a)
1 2
∆ = ∆
b)
2 1
2∆ = ∆
c)
2 1
4∆ = ∆
d) Các kết qủa trên đều sai.
Câu 33: Cho hai định thức:
1 2
1 2 3 1 2 3 6 2
2 5 4 2 5 4 8 2
;
3 6 8 3 6 8 16 2
4 8 12 4 8 12 24 2
x x
y y
0 0 7 1
0 0 2 1
∆ =
=50
Câu 36: Tính định thức:
0 2 1 2
0 1 3 4
2 1 0 0
1 1 0 0
∆ =
=-2
Câu 37: Tính định thức:
0 0 1 2
0 0 3 4
1 1 1 2
2 1 3 5
∆ =
=2
Câu 38: Tính định thức:
1 1 1 2
2 0 3 2
1 1 2 4
2 4 4 8
∆ =
=8
Câu 39: Tính định thức:
2 1 1 2
2 0 1 2
1 1 4 4
1 1 1 2
2 2
2 2
x
x
x
∆ =
=(x+4)(x-2)
2
Câu 44: Tính định thức:
1 1 1
1 1 1
1 1 1
1 1 1
x
x
x
x
∆ =
=(x+3)(x-1)
3
Câu 45: Tính định thức:
2
1 1 1
2 1 1
1 0 1
0 1
x x
x
x
x x
r=1
Câu 48: Tìm số nghiệm phân biệt r của phương trình.
2
1 2 1 1
1 1 1
0
0 0 1
0 0 0 2
x
x
x
− −
− −
=
r=2
Câu 49: Tìm số nghiệm phân biệt r của phương trình.
1 1 1
1 1 1
0
0 1 1 1
0 2 0 2
x
x
− −
=
vô nghiệm
Câu 50: Giải phương trình
2
1 1
1 1 1
Câu 53: Giải phương trình
1 0 0
1 0 0
0
1 1 2
1 1 2
x
x
x
x
=
− −
x=1,2,-1,-2
Câu 54: Giải phương trình
1 2 2
1 1 4
0
0 0 2
0 0 2
x
x
x
x
−
=
−
vô nghiệm
Câu 55: Tính hạng r(A) của ma trận
1 2 3 4 5
2 4 6 8 11
÷
ç
è ø
r=2
Câu 56: Tính hạng r(A) của ma trận
1 3 5 7 9
2 4 6 9 10
A
3 5 7 9 11
4 6 8 10 12
æ ö
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
=
ç
÷
÷
ç
÷
÷
=
ç
÷
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
è ø
r=4
Câu 58: Tính hạng r(A) của ma trận
æ ö
-
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
- - - -
ç
ç
÷
ç
÷
ç
÷
-
ç
÷
ç
÷
ç
÷
=
ç
÷
- - ÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
è ø
1 3 2 5
÷
ç
÷
ç - - -
÷
ç
÷
ç
÷
÷
ç
÷
ç
÷
ç
è ø
1 3 4 8
2 1 1 2
3 2 5 10
A
3 5 2 4
1 17 18 36
r=2
Câu 61: Tính hạng r(A) của ma trận
æ ö
÷
ç
÷
ç
÷
Câu 62: Tính hạng r(A) của ma trận
æ ö
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
=
ç
÷
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
è ø
2 3 3 1 5
4 4 6 2 10
A
8 6 12 4 20
10 8 15 5 26
= r=3
Câu 64: Tính hạng r(A) của ma trận
æ ö
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
-
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
-
ç
÷
ç
÷
ç
÷
=
ç
÷
- - ÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç -
÷
ç
è ø
2 1 1 2 1
3 1 0 2 1
A
7 1 2 2 1
13 1 2 2 1
ç
÷
ç
è ø
2 1 1 2 1
3 1 0 2 1
A
9 2 3 4 2
15 0 3 0 2
r=3
Câu 67: Tính hạng r(A) của ma trận
æ ö
-
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
-
ç
÷
ç
÷
ç
÷
=
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
=
ç
÷
- ÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç -
÷
ç
è ø
1 1 1 2 2
2 1 0 4 2
A
4 1 2 8 2
7 9 8 14 18
r=3
Câu 69: Tính hạng r(A) của ma trận
æ ö
è ø
3 1 1 2 1
3 1 0 2 1
A
9 1 2 2 1
15 1 2 2 1
r=2
Câu 70: Tìm m để ma trận sau đây có hạng bằng 3:
1 1 2
2 3 1 2 4
4 5 1 4 2 7
2 2 2 4
m
m m
A
m m m
m
÷
− +
÷
=
÷
− + +
÷
m tùy ý
Câu 71: Tìm m để ma trận sau đây có hạng bằng 3:
1 1 2
2 3 1 2 4
÷
=
÷
+
÷
+
không tồn tại
Câu 73: Tìm m để ma trận sau đây có hạng bằng 2:
3 0 1
6 2 2
9 3 0 2
15 5 0 7
m
m m
A
m m
m
÷
÷
=
÷
+
÷
m=0
Câu 74: Tìm m để ma trận sau đây có hạng bằng 2:
1 3 2 3
2 5 4 5
+
m=-1
Câu 76: Tìm m để ma trận sau đây có hạng bằng 2:
1 1 3 4
8 4 16 2 5
3 2 7
5 2 9
m
A
m
m
−
÷
− +
÷
=
÷
−
÷
−
các KQ trên đều sai
Câu 77: Tìm m để ma trận sau đây có hạng bằng 2:
1 2 3 4
2 3 4 5
3 5 7 9
5 7 9
A
các KQ trên đều sai
Câu 79: Tìm m để ma trận sau đây có hạng bằng 3:
1 2 3 4
2 3 4 5
3 5 7
5 7 9
A
m
m
−
÷
−
÷
=
÷
−
÷
−
m=9,11
Câu 80: Tìm m để ma trận sau đây có hạng bằng 2:
1 2 3 4
2 3 4 5
3 5 7
5 7 9
A
m
m
A
m
÷
÷
=
÷
÷
m=9
Câu 83: Tính ma trận tổng
3
1
0
2
2
1
0
1
1
3
Câu 85: Cho hai ma trận
1 0
A
0 0
æ ö
÷
ç
= ÷
ç
÷
ç
÷
ç
è ø
và
0 1
B 0 2
0 3
æ ö
ç
÷
=
ç
÷
ç
÷
ç
÷
÷
ç
è ø
d)
0 0
AB
0 0
æ ö
÷
ç
= ÷
ç
÷
ç
÷
ç
è ø
Câu 86: Cho hai ma trận
1 0 1
A
0 1 2
ç
è ø
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
a) AB và BA đều không xác định.
b) AB xác định nhưng BA không xác định.
c) BA xác định nhưng AB không xác định.
d) AB và BA đều xác định.
Câu 87: Cho hai ma trận
1 1
A
2 0
æ ö
÷
ç
= ÷
ç
÷
ç
÷
ç
è ø
và
1 1 1
B
0 2 1
æ ö
÷
ç
= ÷
ç
= ÷
ç
÷
ç
÷
ç
è ø
và
1 1
B
2 3
æ ö
-
÷
ç
= ÷
ç
÷
ç
÷
ç
è ø
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
a) AB=A.
b) AB=B.
c) AB=BA.
d) Các khẳng định trên đều sai.
Câu 89: Cho hai ma trận
1 0
A
B A
4 0
æ ö
÷
ç
= ÷
ç
÷
ç
÷
ç
è ø
.đáp án đúng
d)
0 0
AB
0 0
æ ö
÷
ç
= ÷
ç
÷
ç
÷
ç
è ø
Câu 90: Cho hai ma trận
1 2 3
A
÷
÷
ç
è ø
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
14 7
AB
1 0
ỉ ư
÷
ç
= ÷
ç
÷
ç
÷
ç
è ø
b)
14 7 0
AB
1 0 1
ỉ ư
÷
ç
= ÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
-
è ø
và
3 3 0
B 6 0 0
9 6 0
ỉ ư
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
=
ç
÷
ç
÷
ç
÷
÷
ç
è ø
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
14 7 0
AB 6
1 0 0
ỉ ư
÷
ç
= ÷
ç
÷
ç
÷
ç
è ø
.
c) BA xác định nhưng AB khơng xác định.
Câu 92: Với
0A ¹
, hãy tìm công thức tính ma trận X của phương trình XA=B.
a)
B
X
A
=
b)
1
X A B
-
=
c)
1
÷
ç
è ø
;
2 2 2
1 1 1
1 1 1
ỉ ư
-
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
= - -
ç
÷
ç
÷
ç
÷
÷
ç
-
÷
ç
ỉ ư
-
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
= -
ç
÷
ç
÷
ç
÷
÷
ç
-
÷
ç
è ø
;
1 1 1
1 1 1
1 1 1
B
ỉ ư
1
1
1
2
0
2
−
−
3
1
3
Câu 95: Ma trận nào sau đây khả nghịch ?
e) a)
1 1 2
2 2 4
1 2 0
ỉ ư
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
÷
ç
÷
ç
è ø
B
đáp án đúng
f) c) đáp án đúng
1 1 2
2 0 2
3 0 3
ỉ ư
-
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
= -
ç
÷
ç
÷
÷
ç
÷
ç
è ø
D
d)
Caâu 96: Ma trận nào sau đây khả nghịch ?
a)
0 3 6
1 4 4
3 6 0
æ ö
-
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
= - -
ç
÷
ç
÷
ç
-
÷
ç
è ø
B
g) c)
1 1 2
2 0 2
3 0 3
æ ö
-
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
=
ç
÷
ç
÷
ç
÷
÷
ç
ç
è ø
D
Câu 97: Cho ma trận
m 1 1 3
A 2 m 2 0
2m 1 3
æ ö
+
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
= +
ç
÷
ç
÷
ç
÷
÷
ç
è ø
. Tìm m để A khả nghịch .
m khác 1 và 2
Câu 97-b: Cho ma trận
m 1 1 3
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
= +
ç
÷
ç
÷
ç
÷
÷
ç
- +
è ø
. Tìm m để A khả nghịch .
m khác 1 và 2
Câu 99: Tính ma trận nghịch đảo của ma trận
1
0
0
1
Câu 100: Tính ma trận nghịch đảo của ma trận
A=
0
1
1
1−
1
4
4
2
đa:
=
−1
A
4
1
−
2
1
=
−1
A
− 13/2
13/1
13/7
13/3
Câu 102: Tính ma trận nghịch đảo của ma trận
7/1
14/1
−
−
7/4
14/3
Câu 103: Tính ma trận nghịch đảo của ma trận
0
1
1
1
−
3
ç
÷
ç
÷
ç
÷
=
ç
÷
ç
÷
ç
÷
÷
ç
+
è ø
.Tìm m để A khả nghịch .
≠m
1−
Câu 105: Cho ma trận
2 2 0
A m 1 m 1
1 3 m 1
æ ö
-
÷
ç
÷
ç
ç
÷
ç
÷
ç
÷
÷
ç
+ +
è ø
.Tìm m để A khả nghịch .
≠m
-3
Câu 107: Cho ma trận
3 2 3
A m 1 m 1
m 6 3 m 7
æ ö
- -
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
= -
ç
÷
ç
- -
è ø
.Tìm m để A khả nghịch . m tùy ý
Câu 109: Tính ma trận nghịch đảo của ma trận
1 0
1 0 2
A 1 1
0 1 0
0 1
æ ö
÷
ç
æ ö
÷
ç
÷
÷
ç
ç
÷
= ÷
ç
ç
÷
÷
ç
֍
ç
÷
è ø
ç
÷
ç
÷
ç
è ø
=
−1
A
− 20
3
−
10
1
Câu 111: Cho ma trận
m 1 2 m
A 0 m 1 3
0 0 m 1
æ ö
-
÷
ç
ç ç
- -
è ø è ø
=
−1
A
− 2
1
1
0
Câu 113: Tính ma trận nghịch đảo của ma trận
1 1
A
1 2
æ ö
-
÷
ç
= ÷
ç
÷
= ÷
ç
÷
ç
÷
ç
- -
è ø
trời ơi câu này nó dễ
Câu 115: Cho ma trận
1 2 3
A 2 4 6
3 6 9
æ ö
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
=
ç
÷
ç
÷
ç
÷
÷
ç
b) A luôn khả nghịch.
c) A luôn có hạng bằng 3.
d) A có hạng bằng 3 khi và chỉ khi m=0.
Câu 117: Cho ma trận
1 1 1
A 1 2 3
0 1 2
æ ö
- - -
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
=
ç
÷
ç
÷
ç
÷
÷
ç
è ø
. Khẳng định nào sau đây đúng ?
a) A có hạng bằng 3.
b) A có hạng bằng 1.
c) A Có định thức bằng 0. câu này đúng
2 3 2 6
A B
1 1 2 0
æ ö æ ö
÷ ÷
ç ç
= ÷ = ÷
ç ç
÷ ÷
ç ç
÷ ÷
ç ç
- -
è ø è ø
. Tìm ma trận X thỏa XA = B.
X=
2
4
− 6
6
Câu 120: Cho hai ma trận
;
10
Câu 121: Cho hai ma trận
;
2 3 1 3
A B
1 1 1 0
æ ö æ ö
÷ ÷
ç ç
= ÷ = ÷
ç ç
÷ ÷
ç ç
÷ ÷
ç ç
- -
è ø è ø
. Tìm ma trận X thỏa XA=B.
X=
−1
2
−3
− 2
4
Câu 123: Cho hai ma trận
;
2 1 1 2 2
A B
1 2 1 2 2
æ ö æ ö
- -
÷ ÷
ç ç
= ÷ = ÷
ç ç
÷ ÷
ç ç
÷ ÷
ç ç
- -
è ø è ø
. Tìm ma trận X thỏa AX=B.
X=
−1
1
1
1
−
3 2 0 1 7
æ ö æ ö
- - -
÷ ÷
ç ç
= ÷ = ÷
ç ç
÷ ÷
ç ç
÷ ÷
ç ç
- -
è ø è ø
. Tìm ma trận X thỏa AX=B. X=
3
2
2
1
−
−
−
2
Câu 128: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính
( ) ( )
1 1 0
0
+ + + =
+ =
m x m y
x my
có vô số nghiệm. đáp án m=
1±
Câu 129: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính
( ) ( )
( )
2 1 10
2 2
+ + + =
+ + =
m x m y m;
mx m y m.
có duy nhất nghiệm. đáp án m
2≠
Câu 130: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính
2
α + α =
+ − =
có nghiệm duy nhất. đáp án m
1,2 −−≠
Câu 133: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính
( )
( )
1 2;
1 0.
m x y m
x m y
+ + = +
+ + =
có vô số nghiệm. đáp án m=-2
Câu 134: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính
( ) ( )
1 1 1;
0.
m x m y
x my
− + − =
+ =
vô nghiệm. đáp án m=1
1.
mx m y m m
x my m
+ − = + +
+ = +
có nghiệm duy nhất. đáp án m khác 3
Câu 138: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính
( ) ( )
2 1 2 3 ;
.
m x m y m
x my m
+ + + =
+ =
vô nghiệm.
) 1 ) 2 ) 0 d) 1.a m b m c m m= = = = −
đáp án d
Câu 139: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính
( ) ( )
( )
2
1 6 4 2 4;
1 4.
x y m
− = +
+ = −
khẳng định nào sau đây là đúng?
a) Hệ trên vô nghiêm,
.m
∀ ∈
¡
b) Hệ trên có nghiêm,
.m∀ ∈¡
đáp án đúng
c) Hệ trên có vô số nghiêm,
.m
∀ ∈
¡
d) Các khẳng định trên đều sai.
Câu 142: Cho hệ phương trình tuyến tính
1;
.
mx y
x my m
+ =
+ =
khẳng định nào sau đây là đúng?
1.
mx m y m m
x my m
+ − = + +
+ = +
có duy nhất nghiệm.
Câu 145: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính
2
3
3 2 3 2;
3 1.
mx y m m
x my m
+ = + +
+ = +
có duy nhất nghiệm. đáp án:m khác +-3
Câu 146: Tìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính
2 3 2 5;
2 5 2 7.
x y z
x y z
+ + =
+ − =
+ − =
đáp án vô ngiệm
Câu 149: Tìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính
2
2 3 1
3 2 4 3
x y z
x y z
x y x
+ − =
+ − =
+ − =
đáp án
Rzyx ∈=−=+−=
αααα
,,,21
Câu 150: Tìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính
3
2 2 2 6
5 5 5 15
x y z
x y z
x y z
− − =
− − =
− − =
đáp án
Rzyx ∈==++=
βαβαβα
,,,,3
Câu 153: Tìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính
3 6 2 11
4 9 4 17
3 5
x y z
x y z
x y z
+ + =
+ + =
+ − =
− + = −
+ − =
đáp án
Rzyx ∈=+=+=
αααα
,,1,1
Câu 156: Tìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính
3 2 0;
2 3 0.
x y z
x y z
+ + =
− + =
đáp án x=11/7t,y=-t/7,z=t
Câu 157: Giải hệ phương trình tuyến tính
2 2 0
2 5 5 1
3 7 7 1.
x y z
x y z
x y z
2 5 5 1
3 7 7 1.
x y z
x y z
x y z
+ − =
+ − =
+ − =
đáp án
Rzyx ∈=+=−=
ααα
,,1,2
Câu 160: Tìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính
2 1
2 2 5 2
3 2 6 2.
x y z
x y z
x y z
− + = −
− + = −
+ + =
đáp án x=-1,y=1,z=0
Câu 163: Giải hệ phương trình tuyến tính
2 0
4 2
2 2 5 0.
x y z
x y z
x y z
− − =
+ + =
− − =
đáp án x=1,y=1,z=0
Câu 164: Giải hệ phương trình tuyến tính
3
2 2 0
5 5 3.
x y z
x y z
x y z
− − =
3 4 1
2 5 2
5 13 7 5.
x y z
x y z
x y z
− + =
− + =
− + =
đáp án
Rzyx ∈==+=
αααα
,,7,171
Câu 167: Giải hệ phương trình tuyến tính
3 4 1
2 6 8 2
5 15 21 5.
x y z
x y z
x y z
− + =
− + =
− + =
− + = −
Câu 170: Giải hệ phương trình tuyến tính
0
2 4 2 4
2 3 2 2.
x y z
x y z
x y z
+ − =
+ − =
+ + =
tự mà tim đáp án lấy khì khì
Câu 171: Giải hệ phương trình tuyến tính
0
2
2 3 2 2.
x y z
y
x y z
+ − =
2
2 4 3
3 8 6.
x y z
x y z
x y z
+ − =
+ − =
+ − =
đáp án x=-5,y=5,z=1
Câu 174: Giải hệ phương trình tuyến tính
3 7 7
2 4 3
4 3.
x y z
x y z
y z
+ − =
+ − =
− + = −
− − + = −
đáp án m=1
Câu 177: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau có nghiệm
2 2 3
2 5 2 7
6 6 3 2 1.
x y z
x y z
x y z m
+ − =
+ − =
+ − = +
đáp án m=4
Câu 178: Định m để hệ phương trình có nghiệm:
2 2 0
2 4 5 1
3 6 1.
x y z
x y z
x y mz
+ − =
+ − =
+ − =
+ + =
đáp án m khác -4
Câu 181: Định m để hệ phương trình có nghiệm:
2 2 2
2 4 5 5
3 6 7.
x y z
x y z
x y mz
+ − =
+ − =
+ − =
đáp án m=7
Câu 182: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính
4 3 7
2 4 2 7
2 4.
x y z
x y z m
x y z
8 12 ( 6) 5.
x y z
x y z
x y m z
+ − =
+ + =
+ + + =
đáp án m khác -10
Câu 185: Định m để hệ phương trình có vô số nghiệm:
2 3 1
4 7 2 2
8 12 ( 6) 4.
x y z
x y z
x y m z
+ − =
+ + =
+ + + =
đáp án m=-10
Câu 186: Định m để hệ phương trình sau có nghiệm:
m tùy ý
Câu 188: Định m để hệ phương trình sau có nghiệm:
2 3 1
4 ( 5) ( 3) 2
8 12 ( 4) 4.
x y z
x m y m z m
x y m z m
+ − =
+ + + − = +
+ + − = +
đáp án m khác -1
Câu 189: Định m để hệ phương trình sau vô nghiệm:
2
2 2 1
2 ( 2) 3 .
x my z
x y z
x m y z m
+ + =
+ + =
+ + + + =
Câu 192: Định m để hệ phương trình sau vô nghiệm: