Ngân hàng câu hỏi toán 9 - Pdf 43

Mẫu tiêu đề câu hỏi và hớng dẫn chấm
Đơn vị câu hỏi : Hết tuần 16
Môn : Toán 9
(Câu hỏi số 1 đến số 20 học kỳ I)
Phần I : Trắc nghiệm khách quan (8 điểm)
Hãy lựa chọn chỉ một chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng :
Câu 1 : Căn thức
2
)2(

x
bằng
A. x - 2 B. 2 - x C. (x-2) ; (2-x) D.
2

x
Đáp án : D.
2

x
(0,5 điểm).
Câu 2 : Số có căn bậc hai số học của nó bằng 9 là :
A. -3 B. 3 C. - 81 D. 81
Đáp án : D. 81 (0,5 đ)
Câu 3 : Biểu thức
x32

xác định với các giá trị :
A.
3
2

+
bằng :
A. 4 B. -2
3
C. 0
D.
5
32
Đáp án : B. -2
3
(0,5 đ).
Câu 5 : Trong các trờng hợp sau trờng hợp nào có thể là ba góc của một tam giác
A.

M
= 100
0
;

N
= 32
0
;

P
= 48
0
B.

I

= 72
0
;

X
= 78
0
;

H
= 40
0
Đáp án : A.

M
= 100
0
;

N
= 32
0
;

P
= 48
0
(0,5 điểm)
Câu 6 : Trong đờng tròn (o) đờng kính AB đi qua trung điểm của dây CD thì :
A.

11
2
+
x
là :
Giáo viên : Đỗ Thị Tơi
Đơn vị : Trờng THCS Đồng Hu
A.
x
x 11
+
B.
x
x 112
++
C
x
x )11(2
++
D.
2
11
+
x
Đáp án : C
x
x )11(2
++
(0,5 đ)
Câu 10 : Cho một đờng thẳng m và một điểm 0 cách m một khoảng 4 cm. Vẽ đờng

; cos40
0
; sin60
0
; cos70
0
; sin90
0

B. sin10
0
; cos70
0
; sin30
0
; cos40
0
; sin60
0
; cos20
0
; sin90
0

C. sin10
0
; cos70
0
; sin30
0

0
; sin60
0
; cos20
0
; sin90
0
(0,5đ)
Câu 13 : Tổng
188
+
bằng :
A.
26
B.
)32(2
+
C.
13
D.
25
Đáp án : D.
25
(0,5 đ)
Câu 14 : Kết quả của phép tính
223223
+
là :
A. 2 B.
32

2
và d
1
//d
3
C. d
1
//d
2
và d
1
cắt d
3
B. d
1
cắt d
2
và d
1
cắt d
3
D. d
1
cắt d
2
và d
1
//d
3
Đáp án : C. d

Giải :
a) đ/k x 0 và x 9 thì ta có
P=
( )
2 x.( x 3) x.( x 3) (3x 3)
2 x 2 x 3
:
x 9
x 3
+ + +
+




=
( )
2x 6 x x 3 x 3x 3)
x 1
:
x 9
x 3
+ +
+




=
( )

+ + +
=
c) Để P =
3
x 3

+
<
1
2


3 1
2
x 3
>
+

x 3 6+ <

x 3 0 x 9< <
d) đk x 0 và x 9 ta có P nhỏ nhất khi
3
+
x
nhỏ nhất
vì x 0
330
+
xx

2
-4
A
0 1 2 3 4 cm
b) Tọa độ các điểm là:
A(-4; 0), B(2; 0), C(0; 2).
Ta có: tgA =
à
0
2
0 5 27
4
OC
, A
OA
= =
tgB =
$
0
2
1 45
2
OC
B
OB
= = =

C

= 180

(cm).
AC =
2 2 2 2
4 2 20OA OC+ = + =
BC =
2 2 2 2
2 2 8OB OC+ = + =
Vậy chu vi ABC bằng 6 + 20 8+ 13,3 (cm)
S

ABC
=
1 1
6 2
2 2
AB.OC . .=
= 6 (cm
2
)
Câu 3 : Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đờng thẳng (d) có phơng trình :
y = mx 2n
Xác định m, n để đờng thẳng (d) song song với đờng thẳng : y =
4
2
1

x
(d
1
) và đi

EIOK là hình gì ? vì sao?
d. Xác định vị trí của OE để tứ giác EIOK là hình vuông ?
-1
K
A
B
C
D
E
y
O
I
x
Đáp án :
a. Ta có : AC = CE (t/c hai tiếp tuyến cắt nhau)
BD = DE (t/c hai tiếp tuyến cắt nhau)
Nên AC + BD = CE + DE = CD
b. OC là tia phân giác của góc AOE
OD là tia phân giác của góc BOE

0
180
=+

BOEBOE
(hai góc kề bù)
Nên
0
90
=

b, Gọi I là giao điểm của AD và BC, MI cắt AB tại H. Chứng minh MH vuông góc
với AB và I là trung điểm của MH.
c, Biết OD = d, tính MH theo d và R.
Giải :
OD là tia phân giác của góc BOM

0
180

=+

BOMMOA
(hai góc kề bù)
Nên
0
90
=

COD
b. Vì Ax, By cùng vuông góc với AB nên
AC//BD . xét

AIC và

DIB ta có :

DIBAIC

=


AB

MI

AB hay MH

AB tại H


HIB~

ACB (g.g)


BI
BC
AC
HI
=
;

IMD~

ACD (g.g)

MD
CD
AC
MI
=


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status