Ng©n hµng c©u hái
Đơn vị ra câu hỏi: Trường THCS Việt Tiến Môn: Toán. Lớp:6
Người ra câu hỏi: TrÇn ViÕt Cêng Năm học: 2008-2009
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM.
1. Câu hỏi số 1: Kiến thức thuộc tiết 2 tuần I
a. Câu hỏi: (0.5 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Số tự nhiên liền sau của mỗi số: 199; x(x N) là:
A. 200, x+1; B. 198, x+1; C. 200.x-1; D.198,x-1.
b. Hướng dẫn chấm và biểu điểm: mỗi ý cho 0.5 điểm
Chọn A;
2. Câu hỏi số 2: Kiến thức thuộc tiết 6 tuần II
a. Câu hỏi: (0.5 điểm)
Chọn đáp án đúgn cho bài toán.
Tìm x? Cho biết: (x-34).15 =0.
A. x=0; B.x=34; C. x=15
b. Hướng dẫn: mỗi ý đúng cho 0.5 điểm
Chọn B
3. Câu hỏi số 3: Kiến thức thuộc tiết 9 tuần III
a. Câu hỏi:(0.5 điểm)
Điều kiện để có phép trừ 2 số tự nhiên a- b là:
a, a<b; b, a>b; c, a≤b d, a ≥ b
b. Hướng dẫn chấm
Chọn d.
4. Câu hỏi số 4: Kiến thức thuộc tiết 12 Tuần IV
a. Câu hỏi: (0.5 điểm)
Viết gọn tích sau bằng cách dùng luỹ thừa: 8.8.8.8.8.8.8.8
a ,
7
8
b,
aaa
:
: =
d,
nmnm
aaa
.
: =
b. Hướng dẫn:
Chọn a.
6. Câu hỏi số 6: Kiến thức thuộc tiết 18 Tuần VI
a. Câu hỏi: (0.5 điểm)
Điểm M nằm giữa hai điểm O và B khi:
a, OM<OB
1
b, OM>OB
c, OM=OB
b. Hướng dẫn:
Chọn a.
7. Câu hỏi số 7: Kiến thức thuộc tiết 19 Tuần VII
a. Câu hỏi: (0.5 điểm)
Cho n=* 195, chọn đáp án đúng? Thay* bởi số nào để: n chiea hết cho 2?
n=1; n=0; n=2; không có giá trị nào
b. Hướng dẫn:
Không có giá trị nào.
8. Câu hỏi số 8: Kiến thức thuộc tiết 21 Tuần VII
a. Câu hỏi: (0.5 điểm)
Chọn đáp án cho câu hỏi sau:
)110(
12
Chọn c
12. Câu hỏi số 12: Kiến thức thuộc tiết 28 Tuần X
a. Câu hỏi: (0.5 điểm)
X
ε
Ư (30) và x≥15
2
a, {15}; b, {15;30}; c,{ }.
b. Hướng dẫn:
Chọn b
13. Câu hỏi số 13: Kiến thức thuộc tiết 28 Tuần X
a. Câu hỏi: (0.5 điểm)
X
ε
B(15) và 50 ≤ x ≤ 75
a, {55}; b,{60}; c,{60;75}
b. Hướng dẫn:
Chọn c
14. Câu hỏi số 14: Kiến thức thuộc tiết 26 Tuần IX
a. Câu hỏi: (0.5 điểm)
Phân tích số 120 ra thành số nguyên tố?
***
b. Hướng dẫn:
Chọn b.
15.Câu hỏi số 15: Kiến thức thuộc tiết 26 Tuần IX
a. Câu hỏi: (0.5 điểm)
Cho a=
2
2
.5.13
20.Câu hỏi số 20: Kiến thức thuộc tiết 1 Tuần I
a. Câu hỏi: (0.5 điểm)
Hình ảnh của điểm trên trang giấy là gì?
a, Dấu chấm nhỏ; b, Đường tròn.
b, Hình vuông; c, Hình chữ nhật
b. Hướng dẫn:
Chọn a.
21.Câu hỏi số 21: Kiến thức thuộc tiết 3 Tuần III
a. Câu hỏi: (0.5 điểm)
Hai đường thẳng song song là 2 đường thẳng có số điểm chung là:
a,1; b,2; c,0; d,vô số
b. Hướng dẫn:
Chọn c.
22.Câu hỏi số 22: Kiến thức thuộc tiết 5 Tuần V
a. Câu hỏi: (0.5 điểm)
Chỉ ra định nghĩa đúng về 2 tia phân biệt.
a, Hai tia chung gốc b, Hai tia không trùng nhau
c, Hai tia đối nhau.
b. Hướng dẫn:
Chọn b.
II. PHẦN TỰ LUẬN
1. Câu hỏi số 1: Kiến thức thuộc tiết 1 Tuần 1
a. Câu hỏi: (2 điểm)
Cho hai tập hợp
A= {a,b,c}; B= {c,x,y,z}
Điền ký hiệu thích hợp vào ô vuông:
a. x ڤ A; b.y ڤ B; c.a ڤ A; d. c ڤ B;
b. Đáp án và thang điểm:
a, x
ε
Ta có: AC+CB= AB
1+ CB=5
=> CB=5-1=4 (cm)
5.Câu hỏi số 5: Kiến thức thuộc tiết 7 Tuần 3
a. Câu hỏi: (1 điểm)
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê.
A= { x
ε
N/ 8 ≤ x ≤ 15};
b. Hướng dẫn:
A= {9;10;11;12;13;14}
6.Câu hỏi số 6: Kiến thức thuộc tiết 8 Tuần 3
a. Câu hỏi: (1 điểm)
Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê
B= {x
ε
N/ x ≤ 6}
b. Hướng dẫn:
A= {1;2;3;4;5;6}
7.Câu hỏi số 7: Kiến thức thuộc tiết 9 Tuần 3
a. Câu hỏi: (1 điểm)
Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê
C= {x
ε
N/ 15 ≤ x ≤ 20}
b. Hướng dẫn:
C= {15;16;17;18;19;20}
8.Câu hỏi số 8: Kiến thức thuộc tiết 6 Tuần 2
a. Câu hỏi: (1 điểm)
Viết số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau.
75;35.
b. Hướng dẫn:
LXXV; XXXV
13.Câu hỏi số 13: Kiến thức thuộc tiết 5 Tuần 2
a. Câu hỏi: (1.5 điểm)
Điền ký hiệu
ε
;
⊂
hoặc = vào ô vuông cho đúng.
B= {2;6}
a,2 ,b ; B }ڤ2 }; B ڤ
c,{2;6} B ڤ
b. Hướng dẫn:
a,
ε
; b,
⊂
; c,=
14.Câu hỏi số 14: Kiến thức thuộc tiết 13 Tuần 5
a. Câu hỏi: (3 điểm)
Viết tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 10 và tập hợp các số tự nhiên
nhỏ hơn 3.
Dùng ký hiệu để thể hiện mối quan hệ giữa hai tập đó.
b. Hướng dẫn chấm và biểu điểm:
A={1;2;3; ;10}
B={1;2}
15.Câu hỏi số 15: Kiến thức thuộc tiết 16 Tuần 6
6
a. Câu hỏi: (2 điểm)
BC(15;25) và x<400=>x
ε
{75;150;225;300;375}
19.Câu hỏi số 19 Kiến thức thuộc tiết 40 Tuần 14
a, Biểu diễn các số nguyên: -3;-2;-1;1;2;4 trên trục số?
b, Tìm số đối của: 7;3;-5;-2;-20
* Hướng dẫn:
a,
-3 -2 -1 0 1 2 3 4
b, Các số đối là: -7;-3;5;2;20.
20.Câu hỏi số 20: Kiến thức thuộc tiết 41 Tuần 14
a. Câu hỏi: (1,5 điểm)
Điền dấu>;=;< vào ô thích hợp
7
a, 2 7; c,|-2| |8| e,|-3| |0|
b, -2 -7 d,|4| |8| f,|6| |-6|
b, Hướng dẫn:
a,<; c, <; e,>
b,>; d,< f,=
21.Câu hỏi số 21: Kiến thức thuộc tiết 44 Tuần 15
a. Câu hỏi: (1,5 điểm)
Tính giá trị biểu thức.
a, |-45|-|-45| =?; c, |253|+|-57|=?
b, |-250|.|-8|=?;
b. Hướng dẫn:
a, |-45|-|-15| =45-15=30 c, |253|+|-57| =253 +57 =310
b, |-250|.|-8| =250.8=2000
22.Câu hỏi số 22: Kiến thức thuộc tiết 45 Tuần 15
a. Câu hỏi: (1,5 điểm)
Tìm số nguyên x biết:
26.Câu hỏi số 26: Kiến thức thuộc tiết 49 Tuần 16
a. Câu 1: (4 điểm)
Tính các phép tính sau:
a, (-75)+(-235)=? b, 62+ | -128|= ?
c, | - 155| +| 70|=?
b. Hướng dẫn:
a, -310 ; b,190
c, 225
27.Câu hỏi số 27: Kiến thức thuộc tiết 6 Tuần 6
a. Câu hỏi : (2 điểm)
Trong hình vẽ trên hãy chỉ ra các tia đối nhau qua gốc O?
b. Hướng dẫn:
Các tia đối nhau qua gốc O là:
Ox và Oy; Ox và ON; OM và ON; Oy và OM
28.Câu hỏi số 28: Kiến thức thuộc tiết 15 Tuần 5
a. Câu hỏi : (2 điểm)
Thực hiện phép tính:
a ,
22
3:815.4 −
b,
22
)413(131[5.2 −−−
]
b. Hướng dẫn:
a, 4.25-81:9=100-9=91
b,16.5-(131-81)=30
29.Câu hỏi số 29: Kiến thức thuộc tiết 13 Tuần 5
a. Câu hỏi : (2 điểm)
Xét tính bằng nhau của biểu thưc:
A không chia hết cho 7?
* Hướng dẫn:
Vì 77;105;161 đều chia hết cho 7 do đó:
A chia hết cho 7 khi x chia hết cho 7.
A không chia hết cho 7 khi x không chia hết cho 7.
32.Câu hỏi số 32: Kiến thức thuộc tiết 24 Tuần 8
a. Câu hỏi : (2 điểm)
Tìm số nguyên tố P sao cho:
P+2;P+6;P+8 là số nguyên tố (P<7)?
b. Hướng dẫn:
P=5
33.Câu hỏi số 33: Kiến thức thuộc tiết 25 Tuần 9
a. Câu hỏi : (2 điểm)
Tích 2 số tự nhiên a và b bằng 30. Tìm a và b biết a<b?
b. Hướng dẫn:
Vì a.b=30 nên 30 chia hết cho cả a và b =>
ε
Ư (30) và b
ε
U (30).
Mà a<b nên ta có bảng giá trị của a, b như sau:
a 1 2 3 4
b 30 15 10 6
34.Câu hỏi số 34: Kiến thức thuộc tiết 26 Tuần 9
a. Câu hỏi : (2 điểm)
Tìm ƯC (60;132)?
b . Hướng dẫn:
ƯC (60;132) = {1;2;4;6;12}
35.Câu hỏi số 35: Kiến thức thuộc tiết 10 Tuần 10
a. Câu hỏi : (2 điểm)
2, 50;25
11