TÍNH TỪ TRONG TIỀNG NHẬT - Pdf 17

TÍNH TỪ TRONG TIỀNG NHẬT
こんにちは Xin chào các bạn.
Chúng ta đã học nhiều về những động từ cũng như cách
sử dụng của chúng. Thế tính từ thì có khác gì không? Mời
các bạn học bài hôm nay sẽ rõ.

Tính từ trong tiếng Nhật gồm có hai loại, phân biệt ‘nôm
na’ là gồm tính từ い và tính từ な.
*Một số tính từ い như :おいしい (ngon)、まずい
(dở)、おおきい (lớn)、ちいさい (nhỏ)、あつい
(nóng)、さむい (lạnh)、おもしろい (thú vị)、つまらない
(nhàm chán)、たのしい (vui vẻ)、やさしい
(dễ)、むずかしい (khó)、あたらしい (mới)、ふるい
(cũ)、いそがしい (bận rộn)…
Mời các bạn làm quen với tính từ い qua đoạn hội thoại
sau:
Click vào play để nghe online
A: みんなさん、りょうのせいかつは
どうですか。もうなれましたか、タワポンさん?
Đời sống ký túc xá của các bạn thế nào? Đã quen chưa?
Nào, Thawaphon?
B: はい、もうなれました
Dạ, đã quen rồi ạ
A: りょうのたべものは どうですか
Thức ăn của ký túc xá thế nào?
B: とてもおいしいです
Rất là ngon ạ
A: よるは なにをしますか
Buổi tối thì làm gì?
B: _____(a)______


Click vào play để nghe online
A: リンさん、どうですか、りょうのせいかつは?
Lin thì sao? Đời sống ở ký túc xá?
D: _____(c)______
A: べんりじゃありませんか、りょうのともだちは
どうですか
Không tiện lợi à? Bạn bè ở ký túc xá thì thế nào?
D: _____(d)______
A: そうですか、たいへんですね
Thế à. Mệt nhỉ!

*Thế tính từ bổ nghĩa cho danh từ thì sẽ như thế nào?

Mời các bạn nghe đoạn hội thoại sau sẽ rõ hơn về cách
sử dụng từ hỏi どんな+N
Click vào play để nghe online
A: カリナさん、あした なにをしますか
Karina, ngày mai làm gì vậy?
B: ともだちと おおさかじょうへいきます。
Đi đến thành Osaka với bạn
A: そうですか、わたしは せんしゅう いきました
Vậy à, tuần vừa rồi tôi đã đi rồi
B: どんなところですか
Nơi ra sao?
A: とても きれいなところですよ。そして しずかです
Là nơi rất đẹp và yên tĩnh

*Đối với tính từ い thì chỉ cần đặt trước danh từ là được.
Mời các bạn cùng luyện tập với đoạn hội thoại sau:
Click vào play để nghe online

どうもありがとうございました。
Á , đã 4h rồi nhỉ, phải về rồi, hôm nay thật cảm ơn chị

*Chúng ta đã từng đi mua sắm phải không các bạn? hôm
nay chúng ta tiếp tục, đồng thời làm quen với từ hỏi mới,
đó là どれ (cái nào). Các bạn lưu ý là chỉ dùng nó khi có 3
danh từ trở lên. Mời các bạn cùng nghe băng:
Click vào play để nghe online
A: いらっしゃいませ
Xin kính chào quý khách
B: そのかさを みせてください
Cho tôi xem cái dù đó
A: どれですか
Cái nào ạ?
B: そのしろいかさです
Cái dù màu trắng đó
A: はい、どうぞ
Vâng, xin mời…
B: いくらですか
Bao nhiêu vậy?
A: 2000えんです
2000yên
B: じゃ、これをください
Vậy thì, lấy cái này cho tôi
….きれいなくつですね
Giày đẹp nhỉ…
A: ええ、イタリアのです
Vâng, của Ý đó ạ
B: _____(i)______
A: _____(j)______


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status