- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Bài tập TNKQ LTĐH Phản ứng oxi hóa-khử [email protected]
1
PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
(135 câu trắc nghiệm)
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . Trường . . . . . . . . . . . . . . - BN.
GV: Đặng Thành Trung- THPT Tiên Du 1-BN
Câu 1: Trong hợp chất số oxi hoá cao nhất của nguyên tố nhóm A đều bằng
A. Số thứ tự của nhóm nguyên tố trong BTH. B. Số electron lớp ngoài cùng.
C. Số thứ tự chu kỳ. D. Số thứ tự của ô nguyên tố.
Câu 2: Nguyên tố X thuộc nhóm IVA. Kết luận sau không đúng là
A. X có cộng hoá trị 4 trong hợp chất với oxi và cộng hoá trị 2 trong hợp chất với hiđro.
B. X có số oxi hoá dương cao nhất bằng +4.
C. X tạo được các hợp chất XO
2
và XH
4
.
D. X có số oxi hoá âm thấp nhất bằng -4.
Câu 3: Cho các nguyên tố: R (Z= 11), X (Z= 17), Y(Z= 20). Số oxi hoá cao nhất của các nguyên
tố trên trong hợp chất lần lượt là
A. +1, +7, +2. B. +1, +5, +2. C. +1, +3, +2. D. +1, +5, +1.
Câu 4: Cho C (Z=6). Hãy cho biết trạng thái oxi hóa thấp nhất và cao nhất của cacbon là
A. -4 và +2. B. - 4 và + 4. C. -2 và + 4. D. -2 và + 2.
Câu 5: Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO
3
, H
2
O
2
=CH-COOH lần lượt là
A. -2, -1,+3. B. +2, +1, -3. C. -2, +2,+3. D. -2, +1, +4.
Câu 10: Hãy lựa chọn phương án đúng trong các phát biểu sau:
A. Phản ứng hoá học là quá trình tạo thành chất mới.
B. Phản ứng hoá học là quá trình phá vỡ các liên kết này đồng thời tạo thành các liên kết khác.
C. Phản ứng hoá học là sự biến đổi chất này (chất tham gia phản ứng) thành chất khác (sản
phẩm phản ứng).
D. Phản ứng hoá học là quá trình thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố trong các đơn chất và
hợp chất.
Câu 11: Phản ứng oxi hoá khử xảy ra là do sự di chuyển của
A. Electron. B. Protron. C. Ion. D. Nơtron.
Câu 12: Chất khử là
A. Chất nhận potron. B. Chất nhường protron.
C. Chất nhận electron. D. Chất nhường electron.
Câu 13: Chất oxi hoá là chất
A. cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B. cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C. nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D. nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 14: Sự oxi hoá là
A. Sự nhận electron của một chất. B. Sự làm tăng số oxi hoá của một chất.
C. Sự làm giảm số oxi hoá của một chất. D. Sự kết hợp của một chất với hiđro.
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Bài tập TNKQ LTĐH Phản ứng oxi hóa-khử [email protected]
2
Câu 15: Sự oxi hoá là quá trình xảy ra
A. Sự chuyển cặp electron. B. Sự cho electron bởi nguyên tử, phân tử hay ion.
C. Sự kết hợp electron. D. Sự tương tác với oxi.
Câu 16: Sự khử là
Câu 22: Phát biểu sau đây luôn đúng là
A. Một chất có tính oxi hoá gặp một chất có tính khử, nhất thiết xảy ra phản ứng oxi hoá - khử.
B. Một chất hoặc chỉ có tính oxi hoá hoặc chỉ có tính khử.
C. Phản ứng có kim loại tham gia là phản ứng oxi hoá - khử.
D. Phi kim luôn là chất oxi hoá trong phản ứng oxi hoá - khử.
Câu 23: Phản ứng oxi hóa khử chỉ xảy ra khi sản phẩm tạo thành là
A. chất kết tủa. B. chất điện ly yếu.
C. chất oxi hóa yếu hơn và chất khử yếu hơn. D. chất oxi hóa mới và chất khử mới.
Câu 24: Trong phản ứng: M + NO
3
-
+ H
+
M
n+
+ NO + H
2
O, chất oxi hóa là
A. M. B. NO
3
-
. C. H
+
. D. M
n+
.
Câu 25: Trong phản ứng: 2FeCl
3
+ H
2
3
đóng vai trò là
A. chất oxi hóa. B. axit. C. môi trường. D. chất oxi hóa và môi trường.
Câu 28: Trong phản ứng Fe + CuSO
4
Cu + FeSO
4
. Vai trò của Fe
A. vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá. B. là chất bị khử.
C. là chất khử. D. là chất oxi hoá.
Câu 29: Trong phản ứng Cl
2
+ 2H
2
O 2HCl + 2HClO. Vai trò của Cl
2
A. là chất khử. B. là vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá.
C. là chất bị oxi hoá. D. là chất oxi hoá.
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Bài tập TNKQ LTĐH Phản ứng oxi hóa-khử [email protected]
3
Câu 30: Cho phản ứng: 2C
3
H
5
-CHO + KOH
S. B. S + 6HNO
3 (đặc)
0
t
H
2
SO
4
+ 6NO
2
+ 2H
2
O.
C. S + 3F
2
0
t
SF
6
. D. 4S + 6NaOH
(đặc)
0
t
2Na
2
2
O.
(c) 2HCl + 2HNO
3
2NO
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O.
(d) 2HCl + Zn
ZnCl
2
+ H
2
.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là (ĐH B-09)
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 33: Trong phản ứng: K
2
Cr
2
O
7
đặc nóng
4) MnO
2
+ HCl
5) Al + H
2
SO
4
6) Ag + H
2
S + O
2
7) Cu + NaNO
3
+ HCl 8) HI + FeCl
3
Dãy gồm các phản ứng mà axit là chất khử là
A. 4, 6, 8. B. 4, 8. C. 2, 4, 6, 8. D. 1, 3, 5, 7.
Câu 35: Cho các phản ứng sau:
1) FeCO
3
+ HNO
3
đặc nóng
2) FeSO
4
+ KMnO
4
C. 2, 6, 7. D. 1, 3, 5, 7.
Câu 36: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng oxi hoá khử là
A. 2NaHSO
3
Na
2
SO
3
+ H
2
O + SO
2
. B. 2KClO
3
2KCl + 3O
2
.
C. 2Fe(OH)
3
Fe
2
O
3
+ 3H
2
O. D. CaCO
3
CaO + CO
2
2
SO
4
BaSO
4
+ 2HCl. B. CH
4
+ Cl
2
CH
3
Cl + HCl.
C. Fe + 2HCl Fe Cl
2
+ H
2
. D. Zn + CuSO
4
ZnSO
4
+ Cu.
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Bài tập TNKQ LTĐH Phản ứng oxi hóa-khử [email protected]
4
Câu 39: Trong các phản ứng sau, phản ứng không phải phản ứng oxi hoá-khử là
A. C
6
H
5
3
CH
2
Br + NaOH CH
3
CH
2
OH + NaBr.
Câu 40: Cho phản ứng M
2
O
x
+ HNO
3
M(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
Giá trị của x để phản ứng trên là phản ứng oxi hoá-khử là:
A. 1. B. 2. C. 1 hoặc 2. D. 3.
Câu 41: Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa-khử?
A. oxit phi kim và bazơ. B. oxit kim loại và axit.
C. kim loại và phi kim. D. oxit kim loại và oxit phi kim.
Câu 42: Loại phản ứng sau đây luôn luôn không phải là loại phản ứng oxi hoá-khử là
A. Phản ứng hoá hợp. B. Phản ứng thế.
C. Phản ứng trao đổi (vô cơ). D. Phản ứng phân huỷ.
Câu 43: Loại phản ứng sau đây luôn luôn là loại phản ứng oxi hoá-khử là
→
Câu 47: Trong các phản ứng sau, phản ứng oxi hoá khử nội phân tử là
A. 2KClO
3
2KClO + 3O
2
. B. 2Al + 6HCl 2AlCl
3
+ 3H
2
.
C. H
2
+ Cl
2
2HCl. D. Cl
2
+ 2NaOH NaCl + NaClO + H
2
O.
Câu 48: Trong các phản ứng sau, phản ứng không phải phản ứng oxi hoá khử nội phân tử là
A. HgO Hg + O
2
. B. NH
4
NO
2
N
2
CO
2
+ 2H
2
O. B. Cl
2
+ 6KOH KClO
3
+ 5KCl + 3H
2
O.
C. NH
4
NO
3
N
2
+ 2H
2
O. D. 3Cl
2
+ 3Fe 2FeCl
3
.
Câu 50: Trong các phản ứng sau, phản ứng không phải phản ứng tự oxi hoá tự khử là
A. 2NO
2
+ 2NaOH NaNO
3
4
+MnO
2
+ 4KOH (1);
3KNO
2
+ 2HCl2KCl + KNO
3
+ 2NO + H
2
O (2);
2KClO
3
+ 3C 3CO
2
+ 2KCl (3);
Cl
2
+ 2NaOH NaCl + NaClO + H
2
O (4);
KClO
4
KCl + 2O
2
(5);
Dãy phản ứng tự oxi hóa, tự khử là
A. (1) (2) (3) (4) (5). B. (1) (2) (4) (5). C. (1) (2) (4). D. (1) (4) (5).
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Bài tập TNKQ LTĐH Phản ứng oxi hóa-khử [email protected]
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, FeSO
4
,
Fe
2
(SO
4
)
3
, FeCO
3
lần lượt phản ứng với HNO
3
đặc nóng. Số phản ứng thuộc loại oxi hoá-khử là
(ĐH A-07)
A. 6. B. 8. C. 7. D. 5.
Câu 54: Xét các phản ứng (nếu có) sau đây, phản ứng thuộc loại phản ứng oxy hoá khử là
1. CuO + 2HCl
CuCl
2
4
to
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
.
7. BaCl
2
+ H
2
SO
4
to
BaSO
4
+ 2HCl. 8. 2NO
2
+ 2NaOH
to
NaNO
3
CHO + H
2
(t
o
,Ni) 6) Glucozơ + AgNO
3
/NH
3
7) C
2
H
4
+ Br
2
8) Glixerol + Cu(OH)
2
/OH
-
Dãy gồm các phản ứng oxi hoá-khử là:
A. 1, 2, 4, 5, 6, 7. B. 1, 2, 3, 4, 5, 7. C. 1, 2, 3, 4, 5, 8. D. 1, 2, 4, 5, 6, 8.
Câu 56: Thực hiện các thí nghiệm sau :
(I) Sục khí SO
2
vào dung dịch KMnO
4
.
(II) Sục khí SO
2
SO
4
(loãng) lần lượt vào các dd: FeCl
2
, FeSO
4
, CuSO
4
,
MgSO
4
, H
2
S, HCl (đặc). Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là (ĐH B-2010)
A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.
Câu 58: Cho biết M
2+
và X
2-
đều có cấu hình electron là : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
S, NO
2
, Fe
2+
. B. Cl
2
, Fe
2+
, SO
2
, MnO, SO
3
2-
.
C. Na
2
S, Fe
3+
, MnO. D. Fe
2+
, SO
2
, MnO, SO
3
2-
.
Câu 60: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO
2
, N
2-
, Cl
-
.
Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là
A. 3. B. 4. C. 6. D. 5.
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Bài tập TNKQ LTĐH Phản ứng oxi hóa-khử [email protected]
6
Câu 62: Dãy nào sau đây gồm các chất (phân tử, ion) chỉ có tính oxi hoá là
A. H
2
S, NH
4
+
, Ag, Cl
-
, P. B. Cl
2
, NH
4
+
, SO
3
2-
, Fe
2+
, O
2
2
O
5
. B. Fe, Ca, Cl
-
, S
2-
.
C. H
2
S, Ca, Fe, NH
3
. D. H
2
S, Ca, Fe, Na
+
, NO
3
-
.
Câu 64: Sản phẩm của phản ứng: SO
2
+ KMnO
4
+ H
2
O là
A. K
2
SO
4
loãng là:
A. FeSO
4
, H
2
S. B. H
2
S, H
2
O, FeSO
4
.
C. FeSO
4
, H
2
S, S. D. FeSO
4
, H
2
O, S.
Câu 66: Sản phẩm của phản ứng SO
3
2-
+ MnO
4
-
+ H
2
2
O
2
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4
là:
A. MnSO
4
, KHSO
4
, O
2
. B. MnSO
4
, K
2
SO
4
, O
2
, H
2
O.
C. MnSO
4
, K
3
, H
2
O.
C. KNO
3
, H
2
O. D. KNO
3
, O
2
, H
2
O.
Câu 69: Sản phẩm của phản ứng O
3
+ KI + H
2
O là:
A. I
2
, KOH, O
2
. B. K
2
O, HI. C. KIO
3
, HI. D. KOH, I
2
3
)
2
; H
2
SO
4
;
NO và H
2
O. Số electron mà 1 mol Cu
2
S đã nhường là:
A. 9 electron. B. 6 electron. C. 2 electron. D. 10 electron.
Câu 73: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS
2
tạo ra sản phẩm CuO, Fe
2
O
3
và SO
2
thì một phân tử
CuFeS
2
sẽ:
A. Nhận 12 electron. B. Nhường 12 electron.
C. Nhận 13 electron. D. Nhường 13 electron.
Câu 74: Trong phản ứng đốt cháy Cu
2
4
+ HCl KCl + MnCl
2
+ Cl
2
+ H
2
O theo thứ tự là
A. 1: 8: 1: 1: 2,5: 4. B. 2: 16: 2: 2: 2,5: 8. C. 1:16:1:1:5:8. D. 2: 16: 2: 2: 5: 4.
Câu 77: Hệ số của chất oxi hoá và chất khử trong phản ứng:
SO
2
+ Br
2
+ H
2
O HBr + H
2
SO
4
sau khi cân bằng là
A. 2 và 2. B. 2 và 1. C. 1 và 1. D. 1 và 2.
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Bài tập TNKQ LTĐH Phản ứng oxi hóa-khử [email protected]
7
Câu 78: Sau khi cân bằng đúng (hệ số tối giản), số phân tử axit tạo muối và số phân tử axit bị
khử của phản ứng Cu + HNO
3
Cu(NO
Câu 80: Tổng hệ số tối giản của các chất tham gia trong phản ứng:
MnO
4
-
+ I
-
+ H
+
Mn
2+
+ I
2
+ H
2
O là :
A. 15. B. 24. C. 18. D. 28.
Câu 81: Cho sơ đồ phản ứng: aFeS +bH
+
+ cNO
3
-
Fe
3+
+ SO
4
2-
+ NO + H
2
O.
Sau khi cân bằng, tổng hệ số a+b+c là
+ NO + H
2
O.
Tổng hệ số các chất trong phản ứng trên sau khi cân bằng (hệ số tối giản) là:
A. 30. B. 27. C. 19. D. 18.
Câu 84: Cho phản ứng CrCl
3
+ NaOCl + NaOH Na
2
CrO
4
+ NaCl + H
2
O.
Hệ số cân bằng của các chất tham gia và sản phẩm trong phản ứng trên lần lượt là:
A. 2, 3, 8; 2, 9, 4. B. .2, 4, 8; 2, 9, 8.
C. 2, 3, 10; 2, 9, 5. D. Có nhiều hệ số thoả mãn.
Câu 85: Cho phản ứng Al + HNO
3
Al(NO
3
)
3
+ N
2
O + N
2
+ H
SO
4
.
Hệ số cân bằng của các chất tham gia và sản phẩm trong phản ứng trên lần lượt là:
A. 3, 8 ,8, 8; 3, 19, 8. B. 1, 2, 3, 2; 1, 5, 2.
C. 1, 6, 1, 6; 1, 13, 6. D. Có nhiều hệ số thoả mãn.
Câu 87: Saccarozo hoá than khi gặp H
2
SO
4
đặc theo phản ứng:
C
12
H
22
O
11
+ H
2
SO
4
SO
2
+ CO
2
+ H
2
O.
Hệ số cân bằng của các chất tham gia và sản phẩm trong phản ứng trên lần lượt là:
A. 2, 24; 12, 24, 35. B. 1, 12; 12, 12, 20. C. 2, 12; 24, 12, 35. D. 1, 24; 24, 12, 35.
2
OH + KMnO
4
CH
3
COOK + MnO
2
+ KOH + H
2
O.
Hệ số cân bằng của các chất tham gia và sản phẩm trong phản ứng trên lần lượt là:
A. 3, 7; 3, 4, 4, 2. B. 4, 3; 3, 4, 1, 4. C. 3, 4; 3, 4, 4, 1. D. 3, 4; 3, 4, 1, 4.
Câu 90: Cho phản ứng:
C
6
H
5
-CH
2
-CH=CH
2
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4
C
6
H
3
Cl + FeCl
2
+ H
2
O. Với hệ số
các chất trong phương trình là các số nguyên đơn giản nhất. Vậy tổng đại số các hệ số của chúng
là
A. 17. B. 19. C. 21. D. 23.
Câu 92: Cho phản ứng C
6
H
5
-NO
2
+ Fe + H
2
O C
6
H
5
-NH
2
+
Fe
3
O
4
.
Fe(NO
3
)
3
+ N
x
O
y
+
H
2
O
.
Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối
giản thì hệ số của HNO
3
là
(ĐH A-09)
A. 23x - 9y. B. 45x - 18y. C. 46x - 18y. D. 13x - 9y.
Câu 95: Cho phản ứng
Fe
3
O
4
+ HNO
3
n
+ NO + H
2
O
Tổng hệ số các chất phản ứng của phản ứng trên sau khi cân bằng (hệ số tối giản) là:
A. (3nx -3y +2). B. (4nx -2y +3). C. (6 +2nx -3y). D. (3 +nx -2y).
Câu 97: Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá (dãy thế
điện cực chuẩn) như sau : Zn
2+
/Zn ; Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu; Fe
3+
/Fe
2+
; Ag
+
/Ag
Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe
2+
trong dung dịch là (CĐ 2010)
A. Zn, Cu
2+
. B. Ag, Fe
3+
. C. Ag, Cu
2+
A
.
Pb
2+
/Pb và Cu
2+
/Cu. B. Zn
2+
/Zn và Pb
2+
/Pb.
C. Zn
2+
/Zn và Cu
2+
/Cu. D. Mg
2+
/Mg và Zn
2+
/Zn.
Câu 99: Hòa tan hoàn toàn 2,4g kim loại Mg vào dd HNO
3
loãng, giả sử chỉ thu được V lít
khí N
2
duy nhất (đktc). Giá trị của V là
A. 0,672 lít. B. 6,72lít. C. 0,448 lít. D. 4,48 lít.
Câu 100: Hòa tan 4,59g Al bằng dd HNO
3
thu được hỗn hợp khí NO và N
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Bài tập TNKQ LTĐH Phản ứng oxi hóa-khử [email protected]
9
Câu 103: Hoà tan 62,1 gam kim loại M trong dd HNO
3
loãng thu được 16,8 lít hỗn hợp khí X ở
đktc gồm 2 khí không màu hoá nâu trong không khí. Tỉ khối hơi của X so với H
2
là 17,2. Kim
loại M là
A. Mg. B. Ag. C. Cu. D. Al.
Câu 104: Hoà tan hết 9,6 gam kim loại M trong dd H
2
SO
4
đặc, nóng, thu được SO
2
là sản phẩm
khử duy nhất. Cho toàn bộ lượng SO
2
này hấp thụ vào 0,5 lít dd NaOH 0,6M, sau phản ứng đem
cô cạn dd được 18,9 gam chất rắn. Kim loại M đó là
A. Ca. B. Mg. C. Fe. D. Cu.
Câu 105: Hoà tan hoàn toàn một lượng kim loại R hóa trị n bằng dd H
2
SO
4
loãng rồi cô cạn dd
sau phản ứng thu được một lượng muối khan có khối lượng gấp 5 lần khối lượng kim loại R ban
2
SO
4
đặc thu được 1,12 lít SO
2
(ở đktc), 1,6 gam S (là những sản phẩm khử duy nhất) và dd X. Khối lượng muối khan trong dd
X là
A. 28,1g. B. 18,1g. C. 30,4g. D. 24,8g.
Câu 110: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 kim loại chưa rõ hóa trị bằng dd HNO
3
thu được
V lít hỗn hợp khí A (đktc) gồm NO
2
và NO (không sinh ra muối NH
4
NO
3
). Tỉ khối hơi của A so
với H
2
bằng 18,2. Tổng số gam muối khan tạo thành theo m và V là:
A. (m+6,0893V). B. (m+ 3,2147). C. (m+2,3147V). D. (m+6,1875V).
Câu 111: Chia 10 gam hỗn hợp gồm (Mg, Al, Zn) thành hai phần bằng nhau. Phần 1 được đốt
cháy hoàn toàn trong O
2
dư thu được 21 gam hỗn hợp oxit. Phần hai hòa tan trong HNO
3
đặc,
nóng dư thu được V (lít) NO
Dung dịch Y chứa:
A. Fe(NO
3
)
3
. B. Fe(NO
3
)
2
. C. Fe(NO
3
)
2
và Fe(NO
3
)
3
. D. Fe(NO
3
)
3
và HNO
3
.
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Bài tập TNKQ LTĐH Phản ứng oxi hóa-khử [email protected]
10
Câu 115: Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H
2
muối khan. Số mol HNO
3
đã phản ứng là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 119: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời
gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO
3
(dư), thu được
0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Số mol HNO
3
đã phản ứng là (ĐH B-2010)
A. 0,12 . B. 0,14. C. 0,16. D. 0,18.
Câu 120: Cho 6,48 gam một kim loại tác dụng vừa đủ với dd chứa 0,93 mol HNO
3
loãng thu
được 54,72 gam muối và V lit khí NO (đktc). Giá trị của V là
A. 2,688. B. 0,896. C. 14,784. D. 1,4784.
Câu 121: Thể tích dd HNO
3
1M (loãng) ít nhất cần dùng để hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm
0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A. 0,8 lít. B. 1,0 lít. C. 0,6 lít. D. 1,2 lít.
Câu 122: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS
2
và 0,03 mol FeS vào lượng dư
H
2
SO
4
đặc nóng thu được Fe
3
)
2
1M, sau
khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn, khối lượng kim loại thu được là
A. 12 gam. B. 11,2 gam. C. 13,87 gam. D. 16,6 gam.
Câu 124: Cho 6,48 gam bột kim loại nhôm vào 100 ml dd hỗn hợp Fe
2
(SO
4
)
3
1M và ZnSO
4
0,8M. Sau khi kết thúc phản ứng, thu được m gam hỗn hợp các kim loại. Trị số của m là
A. 14,50 gam. B. 16,40 gam.
C. 15,10 gam. D. 15,28 gam.
Câu 125: Cho hỗn hợp X (dạng bột) gồm 0,01 mol Al và 0,025 mol Fe tác dụng với 400ml dd
hỗn hợp Cu(NO
3
)
2
0,05M và AgNO
3
0,125M. Kết thúc phản ứng, lọc kết tủa cho nước lọc tác
dụng với dd NaOH dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 2,740 gam. B. 35,2 gam. C. 3,52 gam. D. 3,165 gam.
Câu 126: Cho 0,2 mol Fe vào dd hỗn hợp chứa 0,3 mol Fe(NO
3
A. 6,40. B. 16,53. C. 12,00. D. 12,80.
Câu 129: Cho m gam Al vào 100 ml dd chứa Cu(NO
3
)
2
0,5M và AgNO
3
0,3M sau khi phản ứng
kết thúc thu được 5,16g chất rắn. Giá trị của m là:
A. 0,24. B. 0,48. C. 0,81. D. 0,96.
Câu 130: Dung dịch A chứa 0,02 mol Fe(NO
3
)
3
và 0,3 mol HCl có khả năng hoà tan được Cu
với khối lượng tối đa là:
A. 5,76g. B. 0,64g. C. 6,4g. D. 0,576g.
Câu 131: Cho 500ml dd hỗn hợp gồm HNO
3
0,2M và HCl 1M. Khi cho Cu tác dụng với dd thì
chỉ thu được một sản phẩm khử duy nhất là NO. Khối lượng Cu có thể hoà tan tối đa vào dd là
A. 3,2g. B. 6,4g. C. 2,4g. D. 9,6g.
Câu 132: Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO
3
)
2
vào dung dịch chứa 0,9 mol H
2
SO
và dd X. Khi thêm dd HCl dư vào dd X thì hoà tan tối đa được bao nhiêu gam bột Cu (biết có khí
NO bay ra)
A. 28,8 gam. B. 16 gam. C. 48 gam. D. 32 gam.
HẾT