tài liệu Giới hạn dãy số - Pdf 17

GIỚI HẠN DÃY SỐ
DÃY SỐ THỰC
Dãy số là tập hợp các số được đánh chỉ số
từ nhỏ đến lớn trong tập hợp số tự nhiên N.
VD:
1/ x
n
= n
2
, n = 0, 1, 2, …
2/ x
n
= 1/n, n = 1, 2, …
3/ {x
n
} là cấp số cộng: a, a+d, a+2d, …
Các cách cho dãy số
2
1, /
n n
x n x n= =
1/ Dạng liệt kê:
VD: dãy 1, 2, 3,…; dãy 1, 1/2, 1/3,…
2/ Dạng tường minh:
{x
n
} cho dạng biểu thức giải tích của biến n.
3/ Dạng quy nạp:
Số hạng đi sau tính theo các số hạng đi trước
VD:
VD:

{x
n
} là dãy giảm ⇔ x
n
≥ x
n+1
, với mọi n đủ lớn
Dãy tăng và dãy giảm gọi chung là dãy đơn điệu.
Bỏ dấu “ = “ trong định nghĩa ta gọi là tăng
(giảm) ngặt.
1.Xét hiệu số: x
n+1
– x
n
(so với “0”)
2.Xét thương số: x
n+1
/x
n
(so với “1”)
(dùng cho dãy số dương)
3.Xét đạo hàm của hàm số f(x), với f(n) = x
n
Phương pháp khảo sát dãy đơn điệu:
Ví dụ
1 1
1
2
= + + +K/ :
n

+
n n
x x
n
0>

tăng
2 3
/ :
3 4
n
n
c x
n

=

Biểu thức giống hàm số, xét đạo hàm
2
2 3 1
( ) , ( ) 0
3 4
(3 4)
x
f x f x
x
x


= ⇒ = >

/ 3
n
b
{ }
2
1
/a
n

Các chỉ số của dãy con cũng kéo dài ra ∞
{ }
{ }
1 2 3 4 5 6 7 8
, , , , , , , , , ,
n n
x x x x x x x x x x
=
L L
DÃY CON
Cho {x
n
}, chọn ra các số hạng từ dãy này
1cách tùy ý theo thứ tự chỉ số tăng dần ta
được 1 dãy con của {x
n
}.
VD:
{x
2n – 1
}

0, : ,
ε ε
⇔ ∀ > ∃ ∈ − < ∀ ≥
n
N N x a n N
0 0
0, :
n
N a x a n N
ε ε ε
⇔ ∀ > ∃ − < < + ∀ ≥
: lim höõu haïn
n
n
a x a
→∞
∃ =
a
0
N
x
0
( )
n
x n N
>
a
ε

a

n
x n
n
ε ε
ε
− < ⇔ < ⇔ + >
+
Chứng minh
0
1 1
1 1
n
n N n n x
ε
ε ε
≥ ⇒ ≥ ⇒ + > ⇒ − <
Chọn N
0
≥ 1/ε , với ε > 0 (đủ bé)
* Với ε = 10
-3
, tìm N
0
?
Tính chất dãy hội tụ

Dãy hội tụ thì bị chận.

a
n

lim , lim
lim lim lim
lim lim lim lim 0
lim lim 0 & lim 0
n
ÑK :
ÑK :
n n
n n
n n n n
n n n
n n n n n
n n n n
n n n
n n n
x y
x y x y
x y x y y
x x x x
→∞ →∞
→∞ →∞ →∞
→∞ →∞ →∞ →∞
→∞ →∞ →∞


± = ±


⇒ = ≠


= a ⇔ Mọi dãy con của {x
n
} đều → a
Dãy {x
n
} phân kỳ ⇔
1 dãy con phân kỳ
2 dãy con co ùlim nhau



∃ ≠

2
2 1−


⇔ →



n
n
n
x a
x
x a
a
Hệ quả:
GIÔÙI HAÏN KEÏP

≤ ≤
a
Hệ quả:
0 & lim 0 lim 0
n n n n
n n
x y n y x
→∞ →∞
≤ ≤ ∀ = ⇒ =
Dãy phân kỳ ra vô cùng
Giới hạn = ± ∞ : không thể xét | x
n
– a | !
Dãy không hội tụ gọi là dãy phân kỳ:
Không có giới
hạn
Phân kỳ ra vô
cùng
0 0
lim , : , > 0
n n
n
x M N N x M n N
→ ∞
= +∞ ⇔ ∀ ∃ ∈ > ∀ ≥
0 0
lim , : , > 0
n n
n
x M N N x M n N

a n N
→∞
=



> < ∀ ≥


1
lim 0
n
n
a
→∞
=
lim
n
n
a
→∞
= ∞
1/ Nếu
thì
2/ Nếu thì
lim
n
n
a
→∞





= ∞ ≠


neáu c 0
, lim
n
n
b
→∞
= +∞ lim( )
n n
n
a b
→∞
⇒ + = +∞
lim
n n
n
a b
→∞
⇒ = ∞lim
n
n
a
→∞
= +∞

= ∀ >
1 lim
1 1 lim 0
n
n
n
n
a a
a a
→∞
→∞

> ⇒ = ∞


− < < ⇒ =


0 lim
0 lim 0
n
n
n
n
α
α
α
α
→∞
→∞

n n a
α
= =
2
/ lim 1

→∞
=
n
n
e n
2
/ lim
→∞
= ∞
n
a n
1 2
1
/ lim lim 0
n n
b n
n

→∞ →∞
= =
/ lim 2
→∞
= +∞
n

0 0
1 ,0 ,



Đối với 4 phép toán cộng, trừ, nhân, chia:

Đối với dạng mũ
( )
n
b
n
a
2
sin
2 / lim
1
n
n n
n
→∞
+
1000
3 / lim
n
n
n
→∞
 
 ÷

2
n n
n
   
< ≤ →
 ÷  ÷
   
Ví dụ tổng hợp
Tổng cấp số nhân
( )
1
1
2
1 1
lim 1 lim
1 1

n
q
n
n n
q
q q q
q q
+
<
→∞ →∞

+ + + + = =
− −

→∞
 
+ + + +
 ÷
 
K
n
n
1
1 1 2 1
lim 2
1 1 2 1 1 2
n
n
+
→∞

= = =
− −
2 1 3 9
lim ,
3 2 8 32
→∞
 
= − + − +
 ÷
 
K
n
5/ S


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status