Bộ đề trắc nghiệm sinh học 12 cơ bản - chương V - Di truyền học doc - Pdf 17

Bộ đề trắc nghiệm sinh 12 chuẩn sinh học Vĩnh Long
Phần V: DI TRUYỀN HỌC
BÀI 1. GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
Câu 1. Gen là một đoạn ADN
A. mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin. B. mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định
C. mang thông tin mã hóa cho một phân tử ARN . D. chứa các bộ 3 mã hoá các axitamin.
Câu 2. Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm các vùng:
A. khởi đầu, mã hoá, kết thúc. B. điều hoà, mã hoá, kết thúc.
C. điều hoà, vận hành, kết thúc. D. điều hoà, vận hành, mã hoá.
Câu 3. Gen không phân mảnh có
A. vùng mã hoá liên tục. B. các đoạn intrôn. C. vùng mã hoá không liên tục. D. cả exôn và
intrôn.
Câu 4. Gen phân mảnh có
A.có vùng mã hoá liên tục. B.chỉ có đoạn intrôn. C.vùng mã hoá không liên tục. D.chỉ có exôn.
Câu 5. Trên một một mạch của phân tử ADN có số lượng các nuclêôtit như sau: A = 45, G = 40, T=45, X
= 5. Phân tử ADN trên tự nhân đôi một lần, đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp số nuclêôtit mỗi loại là
bao nhiêu? A. A=T= 90, G=X=45 B. A=T=45, G=X= 40
C. A=T=50, G=X=85. D. A=T=G=X=45
Câu 6. Một đoạn gen có trình tự nuclêôtit: 3’ AAXGTTGXGAXTGGT 5’(mạch bổ sung)
5’ TTGXAAXGXTGAXXA 3’(mạch mã gốc)
Vậy trình tự nuclêôtit trên mARN khi đoạn ADN trên phiên mã sẽ là
A. 5’…UUGXAAXGXUGAXXA…3’. B. 3’…AAXGTTGXGAXTGGT…5’.
C. 5’…AAXGUUGXGAXUGGU…3’. D. 3’…AAXGUUGXGAXUGGU…5’.
Câu 7. Trình tự nuclêôti nào sau đây phù hợp với trình tự các nuclêôtit được phiên mã từ một gen có
mạch bổ sung là 5’ GAXGATTGX 3’?
A. 3’XTGXTAAXG5’ B. 5’ XUGXUAAXG 3’
C. 3’XUGXUAAXG5’ D. 5’ GAXGAUUGX 3’
Câu 8. Côđon nào dưới đây mã hóa cho axit amin mở đầu?
A.
5’
AUG


- 3’ .
B. enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3’ của pôlinuclêôtít ADN mẹ và
mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 3’

- 5’ .
1
Bộ đề trắc nghiệm sinh 12 chuẩn sinh học Vĩnh Long
C. enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 5’ của pôlinuclêôtít ADN mẹ và
mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5’

- 3’ .
D. hai mạch của phân tử ADN ngược chiều nhau và có khả năng tự nhân đôi theo nguyên tắc bổ xung.
Câu 15. Quá trình tự nhân đôi của ADN, en zim ADN - pô limeraza có vai trò
A. tháo xoắn phân tử ADN, bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN lắp ráp các nuclêôtit tự do
theo nguyên tắc bổ xung với mỗi mạch khuôn của ADN.
B. bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN.
C. duỗi xoắn phân tử ADN, lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ xung với mỗi mạch
khuôn của ADN.
D. bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN, cung cấp năng lượng cho quá trình tự nhân đôi.
Câu 16. Trong quá trình dịch mã thành phần không tham gia trực tiếp là
A. ribôxôm. B. tARN. C. ADN. D. mARN.
Câu 17. Các prôtêin được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều
A. bắt đầu bằng axitamin Met (met- tARN). B. bắt đầu bằng axitfoocmin- Met.
C. kết thúc bằng Met. D. bắt đầu từ một phức hợp aa- tARN.
Câu 18. Quá trình phiên mã tạo ra
A. tARN. B. mARN. C. rARN. D. tARN, mARN, rARN.
Câu 19. Các prôtêin được tổng hợp trong tế bào nhân sơ đều
A. bắt đầu bằng axitamin Met (met- tARN). B. bắt đầu bằng foocmin- Met.
C. kết thúc bằng Met. D. bắt đầu từ một phức hợp aa- tARN.

Câu 27: Trên một đoạn mạch khuôn của phân tử ADN có số nuclêôtit các loại như sau: A = 60, G = 120,
X = 80, T = 30. Sau một lần nhân đôi đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp số nuclêôtit mỗi loại là bao
nhiêu?
A. A = T = 180, G = X = 110. B. A = T = 150, G = X = 140.
C. A = T = 90, G = X = 200. D. A = T = 200, G = X = 90.
Câu 28: Phân tử ADN dài 1,02 mm. Khi phân tử này nhân đôi một lần, số nuclêôtit tự do mà môi trường
nội bào cần cung cấp là
A. 1,02
×
10
5
. B. 6
×
10
5
. C. 6
×
10
6
. D. 3
×
10
6
.
2
Bộ đề trắc nghiệm sinh 12 chuẩn sinh học Vĩnh Long
BÀI 2. PHIÊN MÃ – DỊCH MÃ
Câu 1: Các loại bazơ nitơ có trong cấu trúc của phân tử ARN là
A. ađênin, timin, guanin, xitôzin. B. ađênin, uraxin, guanin, xitôzin.
C. ađênin, timin, guanin, xitôzin, uraxin. D. ađênin, purin, guanin, xitôzin.

Câu 11: Nội dung nào sau đây không đúng về phiên mã?
A. Sự truyền thông tin di truyền từ phân tử ADN mạch kép sang phân tử ARN mạch đơn.
B. Sự duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể.
C. Sự truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài nhân.
D. Sự tổng hợp các loại ARN như mARN, tARN, rARN.
Câu 12: Sự tổng hợp ARN được thực hiện
A. theo nguyên tắc bổ sung chỉ trên một mạch của gen (mạch 3


5

).
B. theo nguyên tắc bán bảo tồn. C. theo nguyên tắc bổ sung trên hai mạch của gen.
D. theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn.
Câu 13: Trên mạch tổng hợp ARN của gen, enzim ARN pôlimeraza đã di chuyển theo chiều
A. từ 3’ đến 5’. B. từ giữa gen. C. chiều ngẫu nhiên. D. từ 5’ đến 3’.
Câu 14: mARN được tổng hợp theo chiều
A. từ 3’ đến 5’. B. mạch khuôn. C. từ 5’ đến 3’. D. ngẫu nhiên.
Câu 15: Hoạt động nào không đúng đối với enzim ARN pôlimeraza thực hiện phiên mã?
A. ARN pôlimeraza trượt dọc theo gen, tổng hợp mạch mARN bổ sung với khuôn theo nguyên tắc
bổ sung (A – U, T – A, G – X, X – G) theo chiều 3’ đến 5’.
B. Mở đầu phiên mã là enzim ARN pôlimeraza bám vào vùng khởi đầu làm gen tháo xoắn.
C. ARN pôlimeraza đến cuối gen gặp tính hiệu kết thúc thì dừng và phân tử mARN vừa tổng hợp
được giải phóng.
3
Bộ đề trắc nghiệm sinh 12 chuẩn sinh học Vĩnh Long
D. ARN pôlimeraza trượt dọc theo gen, tổng hợp mạch mARN bổ sung với khuôn theo nguyên tắc
bổ sung (A – U, T – A, G – X, X – G) theo chiều 5’ đến 3’.
Câu 16: Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là
A. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G.

A. trực tiếp tới ribôxôm để tham gia dịch mã. B. tới ribôxôm dưới dạng được hoạt hoá bởi ATP.
C. được hoạt hoá nhờ ATP, sau đó liên kết với tARN đặc hiệu tạo nên phức hợp aa-tARN nhờ
enzim đặc hiệu rồi tới ribôxôm tham gia dịch mã.
D. kết hợp với tiểu đơn vị bé của ribôxôm để tham gia dịch mã.
Câu 24: Axit amin mêtiônin được mã hoá bởi mã bộ ba
A. AUU. B. AUX. C. AUG. D. AUA.
Câu 25: ARN vận chuyển (tARN) mang axit amin mở đầu tiến vào ribôxôm có bộ ba đối mã là
A. UAX. B. AUX. C. AUA. D. XUA.
Câu 26: Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế dịch mã là
A. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G.
B. A liên kết với X, G liên kết với T. C. A liên kết với U, G liên kết với X.
D. A liên kết với T, G liên kết với X.
Câu 27: Ribôxôm dịch chuyển trên mARN như thế nào?
A. Dịch chuyển đi một bộ hai trên mARN. B. Dịch chuyển đi một bộ một trên mARN.
C. Dịch chuyển đi một bộ bốn trên mARN. D. Dịch chuyển đi một bộ ba trên mARN.
Câu 28: Pôlixôm (pôliribôxôm) có vai trò gì?
A. Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra liên tục. B. Làm tăng năng suất tổng hợp prôtêin cùng loại.
C. Làm tăng năng suất tổng hợp prôtêin khác loại. D. Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác.
Câu 29: Sự hình thành chuỗi pôlipeptit luôn luôn diễn ra theo chiều nào của mARN?
4
Bộ đề trắc nghiệm sinh 12 chuẩn sinh học Vĩnh Long
A. 5’ đến 3’. B. 3’ đến 5’. C. 5 đến 3. D. 3 đến 5.
Câu 30: Hai cơ chế đều diễn ra theo những nguyên tắc giống nhau là
A. tự sao và phiên mã. B. tự sao và dịch mã. C. tự sao và nhân đôi. D. phiên mã và dịch mã.
Câu 31: Ở vi khuẩn, axit amin đầu tiên được đưa đến ribôxôm trong quá trình dịch mã là
A. valin. B. mêtiônin. C. alanin. D. formyl mêtiônin.
Câu 32: Ở sinh vật nhân thực, axit amin đầu tiên được đưa đến ribôxôm trong quá trình dịch mã là
A. valin. B. mêtiônin. C. alanin. D. formyl mêtiônin.
Câu 33: Pôlipeptit hoàn chỉnh được tổng hợp ở tế bào nhân thực đều
A. bắt đầu bằng axit amin mêtiônin. B. bắt đầu bằng axit amin foocmin mêtiônin.

trình tự các axit amin.
C. Trình tự các cặp nuclêôtit

trình tự các ribônuclêôtit

trình tự các axit amin.
D. Trình tự các bộ ba mã gốc

trình tự các bộ ba mã sao

trình tự các axit amin.
BÀI 3. ĐIỀU HOÀ HOẠT ĐỘNG GEN
Câu 1: Điều hoà hoạt động của gen chính là
A. điều hoà lượng mARN của gen được tạo ra. B. điều hoà lượng sản phẩm của gen được tạo ra.
C. điều hoà lượng tARN của gen được tạo ra. D. điều hoà lượng rARN của gen được tạo ra.
Câu 2: Điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ được hiểu là
A. gen có được dịch mã hay không. B. gen có được phiên mã và dịch mã hay không.
C. gen có được biểu hiện kiểu hình hay không. D. gen có được phiên mã hay không.
Câu 3: Trình tự các gen trong 1 opêron Lac như sau:
A. Gen điều hoà (R)

vùng vận hành (O)

các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A.
B. Vùng khởi động (P)

vùng vận hành (O)

các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A.
C. Vùng vận hành (O)

D. khi không có lactôzơ, gen cấu trúc không được biểu hiện, còn khi trong môi trường tế bào chỉ
có lactôzơ thì gen cấu trúc mới được biểu hiện, nghĩa là được phiên mã để tổng hợp prôtêin.
Câu 6: Cơ chế điều hoà đối với opêron lac ở E.coli dựa vào tương tác của các yếu tố nào?
A. Dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với vùng P.
B. Dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với nhóm gen cấu trúc.
C. Dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với vùng O.
D. Dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với sự thay đổi của môi trường.
Câu 7: Đối với opêron ở E.coli thì tín hiệu điều hoà hoạt động của gen là
A. đường lactôzơ. B. đường saccarôzơ. C. đường mantôzơ. D. đường glucôzơ.
Câu 8: Sinh vật nhân sơ sự điều hoà ở các opêron chủ yếu diễn ra trong giai đoạn
A. trước phiên mã. B. phiên mã. C. dịch mã. D. sau dịch mã.
Câu 9: Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà R là
A. nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã
B. mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động.
C. mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành.
D. mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin.
Câu 10: Ở sinh vật nhân thực, sự điều hoà hoạt động của gen diễn ra
A. ở giai đoạn trước phiên mã. B. ở giai đoạn phiên mã.
C. ở giai đoạn dịch mã. D. từ trước phiên mã đến sau dịch mã.
Câu 11: Theo giai đoạn phát triển của cá thể và theo nhu cầu hoạt động sống của tế bào thì
A. tất cả các gen trong tế bào đều hoạt động. B. phần lớn các gen trong tế bào hoạt động.
C. chỉ có một số gen trong tế bào hoạt động.
D. tất cả các gen trong tế bào có lúc đồng loạt hoạt động có khi đồng loạt dừng.
BÀI 4. ĐỘT BIẾN GEN
Câu 1: Đột biến là
A. những biến đổi trong vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ phân tử.
B. những biến đổi trong vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ tế bào.
C. những biến đổi trong vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ NST.
D. những biến đổi trong vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ phân tử hay cấp độ tế bào.
Câu 2: Đột biến gen là

A. nên 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch ADN gắn nối với nhau.
B. đột biến thay thế cặp A – T bằng cặp G - X.
C. đột biến thay thế cặp G – X bằng cặp A - T. D. sự sai hỏng ngẫu nhiên.
Câu 10: Khi xử lý ADN bằng chất acriđin, nếu acriđin chèn vào mạch khuôn sẽ tạo nên đột biến
A. mất một cặp nuclêôtit. B. thêm một cặp nuclêôtit.
C. thay thế một cặp nuclêôtit. D. đảo vị trí một cặp nuclêôtit.
Câu 11: Khi xử lý ADN bằng chất acriđin, nếu acriđin chèn vào mạch mới đang tổng hợp sẽ tạo nên đột
biến
A. mất một cặp nuclêôtit. B. thêm một cặp nuclêôtit.
C. thay thế một cặp nuclêôtit. D. đảo vị trí một cặp nuclêôtit.
Câu 12: Tác nhân hoá học 5 - brôm uraxin (5 – BU) là chất đồng đẳng của timin gây đột biến dạng
A. mất cặp A - T. B. mất cặp G - X.
C. thay thế cặp A – T bằng cặp G - X. D. thay thế cặp G – X bằng cặp A - T.
Câu 13: Đột biến thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác ở trong gen nhưng không làm thay
đổi trình tự axit amin trong prôtêin được tổng hợp. Nguyên nhân là do
A. mã di truyền có tính thoái hoá. B. mã di truyền có tính phổ biến.
C. mã di truyền có tính đặc hiệu. D. mã di truyền là mã bộ ba.
Câu 14: Tác động của tác nhân vật lí như tia tử ngoại (UV)
A. hình thành dạng đột biến thêm A. B. hình thành dạng đột biến mất A.
C. làm cho 2 phân tử timin trên cùng một mạch ADN liên kết với nhau.
D. đột biến A – T

G - X.
Câu 15: Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào
A. cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen.
B. mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình.
C. sức đề kháng của từng cơ thể đối với điều kiện sống. D. điều kiện sống của sinh vật.
Câu 16: Đặc điểm biểu hiện của đột biến gen là
A. riêng lẻ, đột ngột, gián đoạn, vô hướng. B. biến đổi đồng loạt theo 1 hướng xác định.
C. riêng lẻ, đột ngột, gián đoạn, có hướng. D. riêng lẻ, đột ngột, có lợi và vô hướng.

thay đổi trình tự các nuclêôtit trong mARN

thay đổi tính trạng.
C. Thay đổi trình tự các nuclêôtit trong gen

thay đổi trình tự các nuclêôtit trong tARN

thay
đổi trình tự các axit amin trong chuỗi pôlypeptit

thay đổi tính trạng.
D. Thay đổi trình tự các nuclêôtit trong gen

thay đổi trình tự các nuclêôtit trong rARN

thay
đổi trình tự các axit amin trong chuỗi pôlypeptit

thay đổi tính trạng.
Câu 23: Đột biến gen ở vị trí nào trong gen làm cho quá trình dịch mã không thực hiện được?
A. Đột biến ở mã kết thúc. B. Đột biến ở bộ ba giáp mã kết thúc.
C. Đột biến ở bộ ba giữa gen. D. Đột biến ở mã mở đầu.
Câu 24: Dạng đột biến gen gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc của gen là
A. mất hoặc thêm 1 cặp nuclêôtit đầu tiên. B. mất 3 cặp nuclêôtit trước mã kết thúc.
C. đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit. D. thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác.
Câu 25: Những dạng đột biến nào sau đây ít gây hậu quả nghiêm trọng hơn cho sinh vật?
A. Thay thế và thêm 1 cặp nuclêôtit.
B. Thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí số 1 trong bộ ba và mất 1 cặp nuclêôtit.
C. Thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí số 3 trong bộ ba. D. Thay thế và mất 1 cặp nuclêôtit.
Câu 26: Đặc điểm nào sau đây không có ở đột biến thay thế một cặp nuclêôtit?

D. thêm 1 cặp nuclêôtit và thay thế một cặp nuclêôtit.
Câu 33: Dạng đột biến nào sau đây có khả năng không làm thay đổi thành phần axit amin trong chuỗi
pôlipeptit?
A. Thêm 1 cặp nuclêôtit. B. Thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí thứ hai trong bộ ba mã hoá.
C. Mất 1 cặp nuclêôtit. D. Thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí thứ ba trong bộ ba mã hoá.
Câu 34: Cho biết các bộ ba trên mARN mã hoá các axit amin tương ứng như sau: AUG = mêtiônin, GUU
= valin, GXX = alanin, UUU = phêninalanin, UUG = lơxin, AAA = lizin, UAG = kết thúc (KT). Trình tự
các cặp nuclêôtit trên gen đã tổng hợp đoạn pôlipeptit có trật tự sau:
mêtiônin - alanin – lizin – valin – lơxin – KT
Nếu xảy ra đột biến gen, mất 3 cặp nuclêôtit số 7, 8, 9 trong gen thì đoạn pôlipeptit tương ứng được tổng
hợp có thành phần và trật tự axit amin như thế nào?
A. mêtiônin - alanin – lizin – lơxin – KT. B. mêtiônin – alanin – valin – lơxin – KT.
C. mêtiônin – lizin – valin – lơxin – KT. D. mêtiônin - alanin – valin – lizin – KT.
Câu 35: Trình tự nuclêôtit trong vùng mã hoá của một đoạn gen bình thường ở tế bào nhân sơ có 3 bộ ba
là AAA GXX XAG Alen đột biến nào trong số các alen đột biến dưới đây xác định nên đoạn chuỗi
pôlipeptit có trình tự axit amin bị thay đổi ít nhất?
A. AAG GXX XAG B. AAA XXX AG
C. AAA GXX GGG XAG D. AAA GXX AG
Câu 36: Trình tự nuclêôtit của gen bình thường là GXA XXX Alen đột biến nào trong số các alen
đột biến nêu dưới đây xác định nên đoạn chuỗi pôlipeptit có trình tự axit amin bị thay đổi nhiều nhất?
A. GXA XXG B. GXX XXX
C. GXA AXX X D. GXA AAA XXX
Câu 37: Trình tự axit amin của một đoạn chuỗi pôlipeptit bình thường là: Phe – Arg – Lys – Leu – Ala
– Trp và chuỗi pôlipeptit đột biến là: Phe – Arg – Lys – Leu – Ala – Trp Loại đột biến nào trong
số các đột biến nêu dưới đây có nhiều khả năng nhất làm xuất hiện chuỗi pôlipeptit đột biến như trên?
A. Đột biến thêm một nuclêôtit ở đầu gen. B. Đột biến thay thế cặp nuclêôtit thứ 3 trong một bộ ba.
C. Đột biến đảo vị trí một số cặp nuclêôtit.
D. Đột biến mất 3 cặp nuclêôtit trong quá trình nhân đôi ADN.
Câu 38: Hai gen B và b cùng nằm trong một tế bào và có chiều dài bằng nhau. Khi tế bào nguyên phân
liên tiếp 3 đợt thì tổng số nuclêôtit của 2 gen trên trong thế hệ tế bào cuối cùng là 48000 nuclêôtit (các

A. giống nhau về hình dạng nhưng khác về kích thước và một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn
gốc từ mẹ.
B. giống nhau về hình dạng, kích thước và có cùng nguồn gốc hoặc từ bố hoặc từ mẹ.
C. giống nhau về hình dạng, kích thước và một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ.
D. khác nhau về hình dạng nhưng giống nhau về kích thước và một có nguồn gốc từ bố, một có
nguồn gốc từ mẹ.
Câu 7: Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi
A. số lượng, hình dạng, cấu trúc NST. B. số lượng, hình thái NST.
C. số lượng, cấu trúc NST. D. số lượng không đổi.
Câu 8: Một nuclêôxôm có cấu trúc gồm
A. phân tử histôn được quấn bởi một đoạn ADN dài 156 cặp nuclêôtit.
B. lõi 8 phân tử histôn được một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit quấn quanh
4
3
1
vòng.
C. 9 phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN chứa 140 cặp nuclêôtit.
D. lõi là một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit được bọc ngoài bởi 8 phân tử prôtêin histôn.
Câu 9: Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự
A. phân tử ADN

nuclêôxôm

sợi cơ bản

sợi nhiễm sắc

crômatit.
B. phân tử ADN


D. làm thay đổi hình dạng NST. B. sắp xếp lại các gen.
Câu 12: Hiện tượng đột biến cấu trúc NST do
A. đứt gãy NST. B. đứt gãy NST hoặc đứt gãy rồi tái kết hợp khác thường.
C. trao đổi chéo không đều giữa các crômatit trong cặp NST kép tương đồng. D. cả B và C.
Câu 13: Hậu quả của đột biến mất đoạn lớn NST là
A. làm tăng cường độ biểu hiện của tính trạng. B. làm giảm cường độ biểu hiện của tính trạng.
C. làm giảm sức sống hoặc gây chết. D. ít ảnh hưởng tới sức sống của cơ thể.
Câu 14: Những dạng đột biến cấu trúc làm tăng số lượng gen trên 1 nhiễm sắc thể là
A. lặp đoạn và đảo đoạn. B. lặp đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ.
C. mất đoạn và lặp đoạn. D. đảo đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ.
Câu 15: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể là
A. lặp đoạn, chuyển đoạn tương hỗ. B. đảo đoạn, chuyển đoạn không tương hỗ.
C. mất đoạn, chuyển đoạn không tương hỗ. D. lặp đoạn, đảo đoạn.
Câu 16: Trình tự gen trên một NST bị thay đổi có thể là do
A. đột biến chuyển đoạn NST. B. đột biến mất đoạn NST.
C. đột biến đảo đoạn NST. D. đột biến đảo đoạn hoặc chuyển đoạn NST.
10
Bộ đề trắc nghiệm sinh 12 chuẩn sinh học Vĩnh Long
Câu 17: Bộ NST từ 48 ở vượn người còn 46 ở người liên quan tới dạng đột biến cấu trúc NST nào?
A. Chuyển đoạn không tương hỗ. B. Sáp nhập NST này vào NST khác.
C. Lặp đoạn trong một NST. D. Chuyển đoạn tương hỗ.
Câu 18: Điều nào không đúng với tác động của đột biến cấu trúc NST?
A. Làm rối loạn sự liên kết của các cặp NST tương đồng trong giảm phân.
B. Làm thay đổi tổ hợp các gen trong giao tử.
C. Phần lớn các đột biến đều có lợi cho cơ thể. D. Làm biến đổi kiểu gen và kiểu hình.
Câu 19: Quy ước: I – Mất đoạn, II – Lặp đoạn, III – Đảo đoạn, IV – Chuyển đoạn tương hỗ, V – Chuyển
đoạn không tương hỗ. Những loại đột biến cấu trúc nào xảy ra trên 1 NST làm thay đổi vị trí của gen?
A. I, II, IV. B. I, II, III. C. II, III, IV. D. III, IV, V.
Câu 20: Quy ước: I – Mất đoạn, II – Lặp đoạn, III – Đảo đoạn, IV – Chuyển đoạn tương hỗ, V – Chuyển
đoạn không tương hỗ. Những loại đột biến cấu trúc nào xảy ra làm chuyển đổi vị trí của gen từ NST này

Câu 1: Đột biến số lượng nhiễm sắc thể là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể có liên quan tới
A. một hoặc một số cặp NST. B. một số cặp NST.
C. một số hoặc toàn bộ các cặp NST. D. toàn bộ các cặp NST.
Câu 2: Đột biến làm thay đổi số lượng của một hay vài cặp NST tương đồng được gọi là
A. đột biến đa bội chẵn. B. đột biến lệch bội. C. đột biến đa bội lẻ. D. đột biến cấu trúc NST.
Câu 3: Trong các thể lệch bội, số lượng ADN ở tế bào được tăng nhiều nhất là
A. thể khuyết. B. thể một. C. thể ba. D. thể đa.
Câu 4: Trong các thể lệch bội, số lượng ADN ở tế bào bị giảm nhiều nhất là
A. thể khuyết. B. thể một. C. thể ba. D. thể đa.
11
Bộ đề trắc nghiệm sinh 12 chuẩn sinh học Vĩnh Long
Câu 5: Một cá thể sinh vật có tất cả các tế bào xôma đều thừa một nhiễm sắc thể ở một cặp nhất định so
với bình thường. Cá thể đó được gọi là
A. thể tam bội. B. thể một. C. thể ba. D. thể khuyết.
Câu 6: Trường hợp nào dưới đây không thuộc thể lệch bội?
A. Tế bào sinh dưỡng mang 3 NST về một cặp NST nào đó. B. Tế bào sinh dưỡng có bộ NST 3n.
C. Tế bào sinh dưỡng thiếu một NST trong bộ NST.
D. Tế bào sinh dưỡng thiếu hẵn một cặp NST trong bộ NST.
Câu 7: Sự không phân ly của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở tế bào sinh dưỡng sẽ dẫn tới kết quả gì?
A. Tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến.
B. Chỉ các tế bào sinh dưỡng mang đột biến còn các tế bào sinh dục thì không mang đột biến.
C. Trong cơ thể có hai dòng tế bào là dòng tế bào bình thường và dòng tế bào mang đột biến.
D. Chỉ các tế bào sinh dục mang đột biến còn các tế bào sinh dưỡng thì không mang đột biến.
Câu 8: Cơ chế phát sinh các giao tử (n – 1) và (n + 1) là do
A. một cặp NST tương đồng không phân li ở kì sau của giảm phân.
B. một cặp NST tương đồng không được nhân đôi. C. thoi vô sắc không được hình thành.
D. cặp NST tương đồng không xếp song song ở kì giữa I của giảm phân.
Câu 9: Thể lệch bội nào dưới đây dễ xảy ra hơn?
A. Thể hai (2n + 2). B.Thể một (2n – 1 - 1). C. Thể ba (2n + 1). D. Thể không (2n - 2).
Câu 10: Những tế bào mang bộ NST lệch bội nào sau đây được hình thành trong nguyên phân?

B. tế bào mang cả hai bộ NST của hai loài khác nhau.
C. khả năng tổng hợp chất hữu cơ kém hơn.
D. khả năng phát triển và sức chống chịu bình thường.
Câu 20: Điều nào không đúng với ưu điểm của thể đa bội so với thể lưỡng bội?
12
Bộ đề trắc nghiệm sinh 12 chuẩn sinh học Vĩnh Long
A. Cơ quan sinh dưỡng lớn hơn. B. Độ hữu thụ lớn hơn.
C. Phát triển khoẻ hơn. D. Có sức chống chịu tốt hơn.
Câu 21: So với thể lệch bội thì thể đa bội có giá trị thực tiễn hơn như
A. khả năng nhân giống nhanh hơn. B. cơ quan sinh dưỡng lớn hơn.
C. ổn định hơn về giống. D. khả năng tạo giống tốt hơn.
CHƯƠNG II. TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN
BÀI 8. QUY LUẬT PHÂN LI
Câu 1: Phương pháp nghiên cứu của Menđen gồm các nội dung:
1 – Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai.
2 – Lai các dòng thuần và phân tích các kết quả F
1
, F
2
, F
3
.
3 – Tiến hành thí nghiệm chứng minh.
4 – Tạo các dòng thuần bằng tự thụ phấn.
* Trình tự thực hành thí nghiệm là:
A. 4

2

3

Câu 3: Điểm độc đáo trong phương pháp nghiên cứu của Menđen là gì?
A. Kiểm tra độ thuần chủng của bố mẹ trước khi đem lai.
B. Dùng toán học thống kê để phân tích các số liệu thu được, từ đó rút ra quy luật di truyền các
tính trạng đó của bố mẹ cho các thế hệ sau.
C. Lai các cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau về một hoặc vài cặp tính trạng tương phản.
D. Theo dõi sự di truyền riêng rẽ của từng cặp tính trạng trên con cháu của từng cặp bố mẹ thuần chủng.
Câu 4: Cơ sở tế bào học của quy luật phân ly là
A. sự phân li và tổ hợp của cặp NST tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.
B. sự phân li và tổ hợp của cặp NST tương đồng trong giảm phân và thụ tinh đưa đến sự phân li và
tổ hợp của các alen trong cặp.
C. sự phân li của các alen trong cặp trong giảm phân.
D. sự phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân.
Câu 5: Theo Menđen, nội dung của quy luật phân li là
A. mỗi nhân tố di truyền (gen) của cặp phân li về mỗi giao tử với xác suất như nhau, nên mỗi giao
tử chỉ chứa một nhân tố di truyền (alen) của bố hoặc của mẹ.
B. F
2
có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội : 1 lặn.
C. F
2
có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 1 : 2 : 1.
D. ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng lặn.
Câu 6: Theo Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do
A. một nhân tố di truyền quy định. B. một cặp nhân tố di truyền quy định.
C. hai nhân tố di truyền khác loại quy định. D. hai cặp nhân tố di truyền quy định.
Câu 7: Menđen đã sử dụng phép lai phân tích trong các thí nghiệm của mình để
A. xác định các cá thể thuần chủng. B. kiểm tra giả thuyết nêu ra.
C. xác định quy luật di truyền chi phối tính trạng. D. xác định tính trạng nào là trội, tính trạng nào là lặn.
Câu 8: Menđen đã tiến hành việc lai phân tích bằng cách
A. lai giữa hai cơ thể có kiểu hình trội với nhau.

1
sẽ như thế nào?
A. 100% hạt vàng. B. 1 hạt vàng : 3 hạt xanh.
C. 3 hạt vàng : 1 hạt xanh. D. 1 hạt vàng : 1 hạt xanh.
Câu 15: Ở đậu Hà Lan, hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh. Cho giao phấn giữa cây hạt vàng thuần
chủng với cây hạt xanh thu được F
1
. Cho cây F
1
tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu hình ở cây F
2
sẽ như thế nào?
A. 3 hạt vàng : 1 hạt xanh. B. 1 hạt vàng : 3 hạt xanh.
C. 5 hạt vàng : 3 hạt xanh. D. 1 hạt vàng : 1 hạt xanh.
Câu 16: Khi cho thế hệ lai F
1
tự thụ phấn, Menđen đã thu được thế hệ F
2
có tỉ lệ kiểu hình như thế nào?
A. 1/4 giống bố đời P : 2/4 giống F
1
: 1/4 giống mẹ đời P.
B. 3/4 giống bố đời P : 1/4 giống mẹ đời P.
C. 3/4 giống mẹ đời P : 1/4 giống bố đời P.
D. 3/4 giống bố hoặc mẹ đời P và giống kiểu hình F
1
: 1/4 giống bên còn lại đời P.
Câu 17: Khi cho các cá thể F
2
có kiểu hình giống F

có kiểu gen giống F
1
.
D. 1/3 cá thể F
2
có kiểu gen giống P : 2/3 cá thể F
2
có kiểu gen giống F
1
.
Câu 19: Kết quả thực nghiệm tỉ lệ 1 : 2 : 1 về kiểu gen luôn đi đôi với tỉ lệ 3 : 1 về kiểu hình khẳng định
điều nào trong giả thuyết của Menđen là đúng?
A. Mỗi cá thể đời P cho 1 loại giao tử mang alen khác nhau.
B. Mỗi cá thể đời F
1
cho 1 loại giao tử mang alen khác nhau.
C. Cá thể lai F
1
cho 2 loại giao tử khác nhau với tỉ lệ 3 : 1.
D. Thể đồng hợp cho 1 loại giao tử, thể dị hợp cho 2 loại giao tử có tỉ lệ 1 : 1.
Câu 20: Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 100% kiểu hình lặn?
A. AA
×
AA. B. AA
×
aa. C. aa
×
AA. D. aa
×
aa.

1
và F
2
. D. kiểu hình F
1
và F
2
.
Câu 24: Tính trạng do 1 cặp alen quy định có quan hệ trội – lặn không hoàn toàn thì hiện tượng phân li ở
F
2
được biểu hiện như thế nào?
A. 1 trội : 2 trung gian : 1 lặn. B. 2 trội : 1 trung gian : 2 lặn.
C. 3 trội : 1 lặn. D. 100% trung gian.
Câu 25: Trường hợp nào sau đây đời con có tỉ lệ kiểu gen bằng tỉ lệ kiểu hình?
A. Trội hoàn toàn. B. Phân li độc lập. C. Phân li. D. Trội không hoàn toàn.
Câu 26: Một gen quy định một tính trạng, muốn nhận biết một cá thể là đồng hợp hay dị hợp về tính
trạng đang xét, người ta thường tiến hành
1- Lai phân tích; 2 - Cho ngẫu phối các cá thể cùng lứa; 3 - Tự thụ phấn.
A. 1, 2. B. 1, 3. C. 2, 3. D. 1, 2, 3.
Câu 27: Điều nào không phải là điều kiện nghiệm đúng đặc trưng của quy luật phân ly?
A. Số lượng cá thể ở các thế hệ lai phải đủ lớn để số liệu thống kê được chính xác.
B. Các giao tử và các hợp tử có sức sống như nhau. Sự biểu hiện hoàn toàn của tính trạng.
C. Sự phân li NST như nhau khi tạo giao tử và sự kết hợp ngẫu nhiên của các kiểu giao tử khi thụ tinh.
D. Sự phân li NST như nhau khi tạo giao tử và sự kết hợp không ngẫu nhiên của các kiểu giao tử
khi thụ tinh.
Câu 28: Để cho các alen của một gen phân li đồng đều về các giao tử, 50% giao tử chứa alen này, 50%
giao tử chứa alen kia thì cần có điều kiện gì?
A. Bố mẹ phải thuần chủng. B. Số lượng cá thể con lai phải lớn.
C. Alen trội phải trội hoàn toàn so với alen lặn. D. quá trình giảm phân phải xảy ra bình thường.

AA. B. AA
×
Aa. C. Aa
×
Aa. D. Aa
×
aa.
Câu 32: Cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng được F
1
hoa đỏ, cho F
1
tự thụ
phấn thì kiểu hình ở cây F
2
là 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng. Cách lai nào sau đây không xác định được kiểu gen
của cây hoa đỏ F
2
?
A. Lai cây hoa đỏ F
2
với cây F
1 .
B. Cho cây hoa đỏ F
2
tự thụ phấn.
C. Lai cây hoa đỏ F
2
với cây hoa đỏ P. D. Lai phân tích cây hoa đỏ F
2
.

thống kê kết quả ở quần thể có kiểu hình như thế nào?
A. 1 ruồi cánh cụt : 1 ruồi cánh dài. B. 1 ruồi cánh cụt : 3 ruồi cánh dài.
C. 5 ruồi cánh cụt : 7 ruồi cánh dài. D. 9 ruồi cánh cụt : 7 ruồi cánh dài.
Câu 35: Màu sắc hoa mõm chó do một gen quy định. Theo dõi sự di truyền màu sắc hoa mõm chó, người
ta thu được kết quả sau: hoa hồng
×
hoa hồng

F
1
: 25,1% hoa đỏ : 49,9% hoa hồng : 25% hoa trắng.
Kết quả phép lai được giải thích như thế nào?
A. Hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng. B. Hoa hồng là tính trạng đồng trội.
C. Hoa trắng trội hoàn toàn so với hoa đỏ.
D. Hoa hồng là tính trạng trung gian giữa hoa đỏ và hoa trắng.
Câu 36: Khi lai gà trống trắng với gà mái đen đều thuần chủng thu được F
1
đều có lông xanh da trời. Tiếp
tục cho gà F
1
giao phối với nhau được F
2
có kết quả về kiểu hình là: 1 lông đen : 2 lông xanh da trời : 1
lông trắng. Kết quả phép lai cho thấy màu lông gà bị chi phối bởi
A. quy luật tương tác đồng trội giữa các alen. B. quy luật di truyền trội hoàn toàn.
C. quy luật di truyền trội không hoàn toàn. D. quy luật tác động gây chết của các gen alen.
Câu 37: Ở người nhóm máu ABO do 3 gen alen I
A
, I
B

tự thụ phấn thì F
2
có tỉ lệ kiểu hình là:
A. 9 vàng, nhăn: 3 vàng, trơn : 3 xanh, nhăn : 1 xanh, trơn.
B. 9 vàng, trơn : 3 xanh, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 vàng, nhăn.
C. 9 vàng, nhăn: 3 xanh, nhăn : 3 vàng, trơn : 1 xanh, trơn.
D. 9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn.
Câu 2: Trong thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Menđen, khi cho F
1
lai phân tích thì kết quả thu được
về kiểu hình sẽ thế nào?
A. 1 vàng, trơn : 1 xanh, nhăn. B. 3 vàng, trơn : 1 xanh, nhăn.
C. 1 vàng, trơn : 1 vàng, nhăn : 1 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn.
D. 4 vàng, trơn : 4 vàng, nhăn : 1 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn.
Câu 3: Dựa vào phân tích kết quả thí nghiệm, Menđen cho rằng màu sắc và hình dạng hạt đậu Hà Lan di
truyền độc lập vì
A. tỉ lệ kiểu hình ở F
2
bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó.
B. tỉ lệ phân li từng cặp tính trạng đều 3 trội : 1 lặn.
C. F
2
có 4 kiểu hình. D. F
2
xuất hiện các biến dị tổ hợp.
Câu 4: Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc lập là
A. sự tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
B. sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể.
C. các gen nằm trên các nhiễm sắc thể. D. do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo.
Câu 5: Quy luật phân li độc lập thực chất nói về

n
.
Câu 10: Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì tỉ lệ phân li kiểu hình được xác định theo
công thức nào?
A. (3 + 1)
n
. B. (4 + 1)
n
. C. (2 + 1)
n
. D. (5 + 1)
n
.
Câu 11: Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì tỉ lệ phân li kiểu gen được xác định theo
công thức nào?
A. (1 + 3 + 1)
n
. B. (1 + 4 + 1)
n
. C. (1 + 2 + 1)
n
. D. (1 + 5 + 1)
n
.
Câu 12: Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu gen được xác định
theo công thức nào?
A. 2
n
. B. 3
n

A. 7/128. B. 3/128. C. 5/128. D. 9/128.
Câu 18: Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn. Mỗi gen quy định 1 tính trạng. Thực hiện
phép lai: P: ♀ AaBbCcDd
×
♂ AabbCcDd. Tỉ lệ phân li của kiểu gen AABBCcDd là
A. 0. B. 13/128. C. 27/128. D. 15/128.
Câu 19: Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn. Mỗi gen quy định 1 tính trạng. Thực hiện
phép lai: P: ♀ AaBbCcDd
×
♂ AabbCcDd. Tỉ lệ phân li của kiểu hình không giống mẹ và bố là:
A. 37/64. B. 35/64. C. 33/64. D. 31/64.
Câu 20: Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn. Mỗi gen quy định 1 tính trạng. Thực hiện
phép lai: P: ♀ AaBbCcDd
×
♂ AabbCcDd. Tỉ lệ phân li của kiểu hình giống mẹ là
A. 13/128. B. 15/128. C. 27/128. D. 29/128.
Câu 21: Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn. Mỗi gen quy định 1 tính trạng. Thực hiện
phép lai: P: ♀ AaBbCcDd
×
♂ AabbCcDd. Tỉ lệ phân li ở F
1
về kiểu gen không giống cả cha lẫn mẹ là:
A. 1/4. B. 7/8. C. 1/16. D. 1/32.

17
Bộ đề trắc nghiệm sinh 12 chuẩn sinh học Vĩnh Long
BÀI 10. TƯƠNG TÁC GEN VÀ TÁC ĐỘNG ĐA HIỆU CỦA GEN
Câu 1: Tương tác gen là
A. một gen chi phối nhiều tính trạng. B. hiện tượng gen đa hiệu.
C. nhiều gen không alen cùng chi phối một tính trạng. D. di truyền đa gen.

2
. Sự tương tác giữa các gen không alen, trong đó mỗi loại gen trội xác định một kiểu hình
riêng biệt, cho F
2
có tỉ lệ kiểu hình là
A. 9 : 3 : 3 : 1. B. 9 : 6 : 1. C. 9 : 7. D. 9 : 3 : 4.
Câu 6: P thuần chủng khác nhau về những cặp gen tương ứng giao phối với nhau được F
1
. F
1
giao phối
với nhau cho F
2
. Sự tương tác giữa các gen không alen, trong đó hai loại gen trội khi đứng riêng đều xác
định cùng một kiểu hình, cho F
2
có tỉ lệ kiểu hình là
A. 9 : 3 : 3 : 1. B. 9 : 6 : 1. C. 9 : 7. D. 9 : 3 : 4.
Câu 7: P thuần chủng khác nhau về những cặp gen tương ứng giao phối với nhau được F
1
. F
1
giao phối
với nhau cho F
2
. Sự tương tác giữa các gen không alen, trong đó mỗi kiểu gen có một loại gen trội hoặc
toàn gen lặn đều xác định cùng một kiểu hình, cho F
2
có tỉ lệ kiểu hình là
A. 13 : 3. B. 9 : 6 : 1. C. 9 : 7. D. 9 : 3 : 4.

18
Bộ đề trắc nghiệm sinh 12 chuẩn sinh học Vĩnh Long
Câu 13: Khi cho chuột lông xám nâu giao phối với chuột lông trắng (kiểu gen đồng hợp lặn) được 48 con
lông xam nâu, 99 con lông trắng và 51 con lông đen. Cho chuột lông đen và lông trắng đều thuần chủng
giao phối với nhau được F
1
toàn chuột lông xám. Cho chuột F
1
tiếp tục giao phối với nhau thì sự phân li
kiểu hình ở F
2
như thế nào?
A. 9 lông xám nâu : 3 lông đen : 4 lông trắng. B. 12 lông xám nâu : 3 lông đen : 1 lông trắng.
C. 9 lông xám nâu : 1 lông đen : 1 lông trắng. D. 9 lông xám nâu : 4 lông đen : 5 lông trắng.
Câu 14: P: gà lông trắng
×
gà lông trắng (mang toàn gen lặn)

F
1
: 99 gà lông trắng : 33 gà lông màu.
Màu lông của gà bị chi phối bởi kiểu tác động nào của gen?
A. Cặp gen lặn át chế gen trội không tương ứng. B. Gen trội át chế loại gen trội khác.
C. Tác động cộng gộp của các gen không alen. D. Tương tác bổ trợ giữa các gen không alen.
Câu 15: P thuần chủng khác nhau về những cặp gen tương ứng giao phối với nhau được F
1
. F
1
giao phối
với nhau cho F

. Khối lượng hạt trên mỗi bông của F
1
là bao nhiêu?
A. 9 gam. B. 8 gam. C. 10 gam. D. 7 gam.
Câu 20: Ở ngô, tính trạng chiều cao cây do 3 cặp gen không alen phân li độc lập tác động theo kiểu cộng
gộp A
1
a
1
, A
2
a
2
, A
3
a
3
).

Mỗi alen trội khi có mặt trong kiểu gen làm cho cây thấp đi 20 cm, cây cao nhất có
chiều cao 210 cm. Chiều cao của cây thấp nhất là
A. 90 cm. B. 120 cm. D. 80 cm. D. 60 cm.
Câu 21: Tỉ lệ phân tính nào dưới đây là đặc trưng cho sự tương tác động cộng gộp giữa các gen không
alen, trong trường hợp có 2 cặp gen phân li độc lập?
1 – (9 : 3 : 3 : 1). 2 – (12 : 3 : 1). 3 – (9 : 6 : 1). 4 – (9 : 3 : 4).
5 – (13 : 3). 6 – (9 : 7). 7 – (15 : 1).
A. 1, 2, 3. B. 1, 3, 4. C. 7. D. 2, 4, 5.
Câu 22: Trong tương tác cộng gộp, tính trạng càng phụ thuộc vào nhiều cặp gen thì
A. tạo ra một dãy tính trạng với nhiều tính trạng tương ứng.
B. làm xuất hiện những tính trạng mới chưa có ở bố mẹ.

đều hoa tím, hạt đen. Cho F
1
thụ phấn với nhau thì kết quả về kiểu hình ở F
2
như thế nào?
A. 3 hoa tím, hạt xám : 1 hoa trắng, hạt đen.
B. 3 hoa tím, hạt đen : 1 hoa trắng, hạt xám.
C. 1 hoa tím, hạt đen : 2 hoa tím, hạt xám : 1 hoa trắng, hạt xám.
D. 1 hoa tím, hạt xám : 2 hoa tím, hạt đen : 1 hoa trắng, hạt đen.
Câu 28: Khi lai hai cây táo thuần chủng khác nhau về 3 cặp tính trạng tương phản, cây có quả tròn, ngọt,
màu vàng với cây có quả bầu dục, chua, màu xanh thì thế hệ F
1
thu được toàn cây quả tròn, ngọt, màu
vàng. Cho cây F
1
tự thụ phấn thu được F
2
có tỉ lệ 75% cây quả tròn, ngọt, màu vàng : 25% cây quả bầu
dục, chua, màu xanh. Cơ chế di truyền chi phối 3 tính trạng trên có thể là
A. hoán vị gen. B. tương tác gen. C. phân li độc lập. D. gen đa hiệu.
Câu 29: Thỏ bị bạch tạng không tổng hợp được sắc tố mêlanin nên lông màu trắng, con ngươi của mắt có
màu đỏ do nhìn thấu cả mạch máu trong đáy mắt. Đây là hiện tượng di truyền theo quy luật
A. tương tác bổ sung. B. tác động cộng gộp. C. liên kết gen. D. gen đa hiệu.
BÀI 11. LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN
Câu 1: Để phát hiện ra hiện tượng liên kết hoàn toàn, Moocgan đã
A. cho các con lai F
1
của ruồi giấm bố mẹ thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh cụt
giao phối với nhau.
B. lai phân tích ruồi cái F

D. các gen trong nhóm liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào.
Câu 5: Điều nào sau đây không đúng với nhóm gen liên kết?
A. Các gen nằm trên một NST tạo thành nhóm gen liên kết.
B. Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ đơn bội (n) của loài đó.
C. Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ lưỡng bội (2n) của loài đó.
D. Số nhóm tính trạng di truyền liên kết tương ứng với số nhóm gen liên kết.
20
Bộ đề trắc nghiệm sinh 12 chuẩn sinh học Vĩnh Long
Câu 6: Một giống cà chua có alen A quy định thân cao, a quy định thân thấp, B quy định quả tròn, b quy định
quả bầu dục, các gen liên kết hoàn toàn. Phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ kiểu gen và kiểu hình 1 : 2 : 1?
A.
aB
Ab
aB
Ab
×
. B.
ab
Ab
aB
Ab
×
. C.
ab
AB
ab
AB
×
. D.
ab

B. 0,31 xám, dài : 0,31 đen, cụt : 0,19 xám, cụt : 0,19 đen, dài.
C. 0,415 xám, dài : 0,415 đen, cụt : 0,085 xám, cụt : 0,085 đen, dài.
D. 0,21 xám, dài : 0,21 đen, cụt : 0,29 xám, cụt : 0,29 đen, dài.
Câu 10: Khi lai ruồi thân xám, cánh dài thuần chủng với ruồi thân đen, cánh cụt được F
1
toàn thân xám,
cánh dài. Cho con cái F
1
lai với con đực thân đen, cánh cụt thu được tỉ lệ: 0,415 xám, dài : 0,415 đen, cụt :
0,085 xám, cụt : 0,085 đen dài. Để giải thích kết quả phép lai, Moocgan cho rằng:
A. có sự hoán vị giữa 2 gen không tương ứng.
B. có sự phân li độc lập của hai cặp gen trong giảm phân.
C. có sự phân li không đồng đều của hai cặp gen trong giảm phân.
D. có sự hoán vị giữa 2 gen tương ứng.
Câu 11: Cơ sở tế bào học của tái tổ hợp gen là
A. sự trao đổi chéo những đoạn tương ứng của cặp nhiễm sắc thể tương đồng đưa đến sự hoán vị
các alen.
B. sự trao đổi chéo những đoạn tương ứng của cặp nhiễm sắc thể tương đồng đưa đến sự hoán vị
các gen alen, tạo ra sự tổ hợp lại các gen không alen.
C. sự trao đổi chéo những đoạn tương ứng trên 2 crômatit của cùng một nhiễm sắc thể.
D. sự trao đổi chéo những đoạn không tương ứng của cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
Câu 12: Tần số hoán vị gen (tái tổ hợp gen) được xác định bằng
A. tổng tỉ lệ của hai loại giao tử mang gen hoán vị và không hoán vị.
B. tổng tỉ lệ các loại giao tử mang gen hoán vị.
C. tổng tỉ lệ các kiểu hình giống P. D. tổng tỉ lệ các kiểu hình khác P.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng với tần số hoán vị gen?
A. Tần số hoán vị gen không lớn hơn 50%. B. Càng gần tâm động, tần số hoán vị gen càng lớn.
C. Tần số hoán vị gen tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST.
D. Tần số hoán vị gen tỉ lệ nghịch với lực liên kết giữa các gen trên NST.
Câu 14: Điều nào dưới đây giải thích không đúng với tần số hoán vị gen không vượt quá 50%?

C. Các gen liên kết ở trạng thái dị hợp về một cặp gen.
D. Các gen liên kết ở trạng thái dị hợp về hai cặp gen.
Câu 21: Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật?
A. Phân li độc lập. B. Hoán vị gen. C. Liên kết gen. D. Tương tác gen.
Câu 22: Ý nghĩa thực tiễn của sự di truyền liên kết hoàn toàn là gì?
A. Để xác định số nhóm gen liên kết. B. Đảm bảo sự di truyền bền vững các tính trạng.
C. Đảm bảo sự di truyền ổn định của nhóm gen quý, nhờ đó người ta chọn lọc đồng thời được cả
nhóm tính trạng có giá trị. D. Để xác định được số nhóm gen liên kết của loài.
Câu 23: Hoán vị gen có ý nghĩa gì trong thực tiễn?
A. Làm giảm nguồn biến dị tổ hợp. B. Tổ hợp các gen có lợi về cùng NST.
C. Tạo được nhiều tổ hợp gen độc lập. D. Làm giảm kiểu hình trong quần thể.
Câu 24: Việc lập bản đồ gen (bản đồ di truyền) dựa trên kết quả nào sau đây?
A. Đột biến chuyển đoạn để suy ra vị trí của các gen liên kết.
B. Tần số hoán vị gen để suy ra khoảng cách tương đối của các gen trên NST.
C. Tần số phân li độc lập của các gen để suy ra khoảng cách của các gen trên NST.
D. Sự phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân.
Câu 25: Việc lập bản đồ di truyền NST có ý nghĩa gì trong thực tiễn?
A. Tránh khỏi việc mày mò trong việc chọn cặp lai.
B. Giúp cho việc hiểu biết khái quát về các nhóm gen liên kết.
C. Giúp cho việc hiểu biết khái quát về các tính trạng của loài.
D. Có được hoạch định chọn lọc các tính trạng có lợi.
Câu 26: Bản đồ di truyền có vai trò gì trong công tác giống?
A. Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng không có giá trị kinh tế.
B. Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng có giá trị kinh tế.
C. Dự đoán được tần số các tổ hợp gen mới trong các phép lai.
D. Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng cần loại bỏ.
Câu 27: Một tế bào có kiểu gen
Dd
ab
AB

thu được 20000 cây, trong đó có 1250 cây thấp, hạt bầu. Cho
biết nếu hoán vị gen xảy ra thì tần số hoán vị dưới 50%. Cho F
1
lai phân tích thì kết quả về kiểu hình như
thế nào?
A. 0,4 cây cao, hạt dài : 0,1 cây cao, hạt bầu : 0,1 cây thấp, hạt dài : 0,4 cây thấp, hạt bầu.
B. 0,25 cây cao, hạt dài : 0,25 cây cao, hạt bầu : 0,25 cây thấp, hạt dài : 0,25 cây thấp, hạt bầu.
C. 0,3 cây cao, hạt dài : 0,2 cây cao, hạt bầu : 0,3 cây thấp, hạt dài : 0,2 cây thấp, hạt bầu.
D. 0,35 cây cao, hạt dài : 0,15 cây cao, hạt bầu : 0,35 cây thấp, hạt dài : 0,15 cây thấp, hạt bầu.
Câu 31: Cho hai dòng lúa thuần chủng là thân cao, hạt bầu và thân thấp, hạt dài thụ phấn với nhau được
F
1
. Cho F
1
tiếp tục thụ phấn với nhau, ở F
2
thu được 20000 cây, trong đó có 1250 cây thấp, hạt bầu. Cho
biết nếu hoán vị gen xảy ra thì tần số hoán vị dưới 50%. Tỉ lệ cây thân cao, hạt dài ở F
2
là bao nhiêu?
A. 0,0625. B. 0,1875. C. 0,375. D. 0,5625.
Câu 32: Đem lai 2 cá thể thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản được thế hệ F
1
. Đem lai
phân tích F
1
. Kết quả nào sau đây phù hợp với hiện tượng di truyền liên kết không hoàn toàn?
A. 1 : 1 : 1 : 1. B. 3 : 3 : 1 : 1. C. 9 : 3 : 3 : 1. D. 9 : 6 : 1.
Câu 33: Hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập có đặc điểm chung là
A. các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do. B. làm tăng sự xuất hiện của biến dị tổ hợp.

D. Tinh trùng mang X kết hợp với trứng mang Y tạo hợp tử phát triển thành con trai.
Câu 7: Ý nghĩa thực tiễn của di truyền liên kết với giới tính là
A. điều khiển giới tính của cá thể.
23
Bộ đề trắc nghiệm sinh 12 chuẩn sinh học Vĩnh Long
B. điều khiển tỉ lệ đực, cái và giới tính trong quá trình phát triển cá thể.
C. phát triển các yếu tố của môi trường trong cơ thể ảnh hưởng đến giới tính.
D. phát hiện các yếu tố của môi trường ngoài cơ thể ảnh hưởng đến giới tính.
Câu 8: Sự di truyền tính trạng chỉ do gen trên NST Y quy định như thế nào?
A. Chỉ di truyền ở giới đực. B. Chỉ di truyền ở giới cái.
C. Chỉ di truyền ở giới dị giao tử. D. Chỉ di truyền ở giới đồng giao tử.
Câu 9: Khi lai 2 thứ hoa phấn lá đốm và lá xanh với nhau thì thu được kết quả như sau:
- Lai thuận: P mẹ lá xanh x cha lá đốm → F
1
lá xanh.
- Lai nghịch: P mẹ lá đốm x cha lá xanh → F
1
lá đốm.
a). Gen quy định tính trạng tuân theo quy luật di truyền nào?
A. Liên kết với NST X. B. Liên kết với NST Y.
C. Phân li của menđen. D. Di truyền ngoài nhân.
b). Nếu cho F
1
của phép lai thuận thụ phấn thì kiểu hình ở F
2
như thế nào?
A. 1 lá xanh: 1 lá đốm. B. 100% lá xanh.
C. 5 lá xanh: 1 lá đốm. D. 3 lá xanh: 1 lá đốm.
Câu 10: Ở ruồi giấm, mắt đỏ là trội hoàn toàn so với mắt trắng. Gen quy định màu mắt nằm trên NST
giới tính X, còn NST giới tính Y không có mang alen tương ứng. Ruồi cái mắt đỏ giao phối với ruồi đực

Câu 14: Để biết tính trạng nào đó do gen trong nhân hay ngoài nhân qui định người ta dùng phép lai nào
sau đây?
A. Lai phân tích. B. Lai thuận nghịch. C. tự thụ phấn. D. Giao phối ngẫu nhiên.
Câu 15: Cặp phép lai nào sau đây là phép lai thuận nghịch?
A. Cái AA x đực aa và cái aa x đực Aa. B. Cái Aa x đực aa và cái aa x đực AA.
C. Cái AABb x đực aabb và cái AABb x đực aaBb.
D. Cái AABB x đực aabb và cái aabb x đực AABB.
Câu 16: Ở gà, gen trội A quy định màu lông vằn nằm trên NST giới tính X. Cho phép lai:
gà trống lông không vằn với gà mái lông vằn. Kết quả F
1
có tỉ lệ kiểu hình như thế nào?
A. 1 gà trống lông vằn : 1 gà mái lông không vằn. B. 100% gà có lông vằn.
C. 2 gà trống lông vằn : 1 gà mái lông không vằn. D. 1 gà trống lông vằn : 2 gà mái lông không vằn.
Câu 17: Cho lai 2 thứ lúa mạch thấy:
Lai thuận: P. cái xanh lục x đực lục nhạt  F
1
100% xanh lục.
Lai nghịch: P. cái lục nhạt x đực xanh lục  F
1
100% lục nhạt.
Kết quả trên, chứng tỏ
A. sự di truyền tính trạng xanh lục liên quan đến tế bào chất ở tế bào noãn của cây mẹ xanh lục, còn sự
di truyền của tính trạng lục nhạt chịu ảnh hưởng của tế bào chất ở tế bào noãn của cây mẹ lục nhạt.
B. cây mẹ xanh lục có hiện tượng đột biến gen trong nhân.
C. cây mẹ lục nhạt có hiện tượng đột biến gen trong tế bào chất của tế bào trứng.
D. cây bố xanh lục có hiện tượng đột biến gen trong nhân.
Câu 18: P. X
A
X
a

x X
A
Y.
Câu 20: Ở người tính trạng tóc quăn do gen A qui định, tóc thẳng do gen a qui định nằm trên NST
thường qui định. Còn bệnh mù màu do gen lặn m trên NST giới tính quy định. Bố và mẹ tóc quăn, mắt
bình thường, sinh con trai tóc thẳng, mù màu đỏ lục. Kiểu gen của người mẹ là
A. AaX
M
X
M
. B. AAX
M
X
m
. C. AaX
M
X
m
. D. AAX
M
X
M
.
Bài 13. ẢNH HƯỞNG CỦA MƠI TRƯỜNG ĐẾN SỰ BIỂU HIỆN CỦA GEN
Câu 1: Mức phản ứng là gì ?
A. Là giới hạn phản ứng của kiểu hình trong điều kiện mơi trường khác nhau.
B. Là giới hạn phản ứng của kiểu gen trong điều kiện mơi trường khác nhau.
C. Là tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các điều kiện mơi trường khác nhau.
D. Là những biến đổi đồng loạt về kiểu hình của cùng kiểu gen.
Câu 2: Dạng biến dị nào sau đây là thường biến ?

Câu 2: Với 2 gen alen A và a, bắt đầu bằng 1 cá thể có kiểu gen Aa, ở thế hệ tự thụ thứ n, kết quả sẻ
là A. AA=aa= (1- (1/8)
n
)/2; Aa=(1/8)
n
B.AA=aa= (1- (1/2)
n
)/2; Aa=(1/2)
n
C. AA=aa= (1- (1/16)
n
)/2; Aa=(1/16)
n
D.AA=aa= (1- (1/4)
n
)/2; Aa=(1/4)
n
25

Trích đoạn BÀI 31 TIẾN HỐ LỚN Câu 1: Sự phát triển của sinh giới tuân theo những cơ chế nào? BÀI 32 NGUỒN GĨC SỰ SỐNG Câu 1: Sự phát sinh và phát triển của sự sống bao gồm những giai đoạn chính BÀI 33 SỰ PHÁT TRIỂN CỦA SINH GIỚI QUA CÁC ĐẠI ĐỊA CHẤT Câu 1: Hố thạch cĩ ý nghĩa trong nghiên cứu sinh học và địa chất học như thế nào? BÀI 34 SỰ PHÁT SINH LỒI NGƯỜI Câu 1: Đặc điểm nào khơng đúng về sự giống nhau giữa vượn người với người? BÀI 35 MƠI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI Câu 1: Khái niệm mơi trường nào sau đây là đúng?
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status