Trang 3/3 - Mã đề: 278
Phòng GD-ĐT Thái Thuỵ Kiểm tra HKI - Năm học 2008-2009
Trường THCS Thái Thành Mơn: Sinh 7
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: . . .Mã đề: 142
Câu 1.
Động vật ngun sinh có lối sống chủ yếu
A.
dị dưỡng.
B.
kí sinh gây bệnh.
C.
cả A, B, C đều đúng.
D.
tự dưỡng.
Câu 2.
Nơi kí sinh của trùng sốt rét là:
A.
phổi của người.
B.
ruột của động vật.
C.
khắp nơi trong cơ thể người.
D.
máu người.
Câu 3.
Cua,ghẹ,ruốc
D.
vebò,chấy,rận
Câu 6.
Lợi ích chung của sâu bọ và nhện là:
A.
giúp thụ phấn cho thực vật.
B.
tham gia tiêu diệt các sâu bọ gây hại.
C.
là nguồn thức ăn cho các động vật lớn.
D.
cả ba đap án còn lại đều đúng.
Câu 7.
Cơ thể sâu bọ gồm:
A.
Đầu và ngực
B.
Đầu gắn với mình.
C.
Đầu, ngực và bụng
D.
Đầu - ngực và bụng
Câu 8.
mọc chồi.
D.
tái sinh
Câu 11.
Đặc điểm nào sau đây là của ngành thân mềm ?
A.
cơ thể thường phân đốt.
B.
cơ thể hình trụ hay hình dù với hai lớp tế bào.
C.
thường khơng phân đốt và có vỏ đá vơi.
D.
miệng có tua miệng, có tế bào gai tự vệ.
Câu 12.
Cơ thể có cấu tạo gồm 2 phần: phần đầu - ngực và phần bụng là đặc điểm của lớp nào ?
A.
lớp hình nhện
B.
Lớp giáp xác và lớp hình nhện
C.
lớp sâu bọ
D.
lớp giáp xác
Câu 13.
Ngành ruột khoang có đặc điểm thành cơ thể có:
A.
2 lớp tế bào, ruột dạng túi, cơ thể có đối xứng hai bên.
B.
1 lớp tế bào, ruột dạng túi, cơ thể có đối xứng toả tròn
.
Sò, mực, ngao, hến, trai.
Câu 16.
Cơ thể thân mềm đều có đặc điểm chung la
Trang 3/3 - Mã đề: 278
A.
Cơ thể không phân đốt, có khoang áo, cơ quan di chuyển đơn giản
B.
Cơ thể không phân đốt, có khoang áo, cơ quan di chuyển phát triển.
C.
Cơ thể phân đốt, có thể xoang, ống tiêu hóa phân hóa
D.
Bộ xương ngoài bằng kitin, qua lột xác để trưởng thành.
Câu 17.
Trong các lớp của ngành chân khớp đã học,lớp có giá trị lớn nhất về thực phẩm:
A.
Nhiều chân.
B.
Sâu bọ
C.
Giáp xác
D.
Hình nhện
Câu 18.
BiƯn ph¸p phßng , chèng rèt rÐt lµ
Giúp thân cá cử động dễ dàng khi di chuyển.
C.
Giảm sự ma sát giữa với môi trường nước
D.
Giảm sức cản của nước khi bơi.
Câu 21.
Vai trò lớn của giáp xác đối với con người là:
A.
ngun liệu làm thuốc
B.
giá trị thực phẩm và giá trị xuất khẩu cao
C.
giá trị xuất khẩu cao
D.
giá trị thực phẩm.
Câu 22.
Lồi nào sau đây khơng được xếp vào lớp giáp xác ?
A.
chân kiếm
B.
tơm hùm.
C.
bọ cạp.
D.
cua.
Câu 23.
Mơi trường kí sinh của giun đũa ở người là ?
A.
Đổ ngập nước cơ thể, cắt đôi cơ thể, dùng kẹp nâng tấm lưng vừa cắt bỏ ra ngoài.
Câu 26.
Trong số đặc điểm chung của sâu bọ, đặc điểm phân biệt khác với châu chấu là:
A.
Có 2 đôi cánh, 3 đôi chân và 1 đôi râu
B.
Có tập tính đa dạng và phong phú
C.
Cơ thể chia làm 2 phần: đầu-ngực và bụng.
D.
Có vỏ kitin bọc ngoài, lột xác để lớn lên.
Câu 27.
Động vật ngun sinh có đặc điểm chung cho lồi sống tự do lẫn lồi sống kí sinh:
A.
Chỉ 1 tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống
.
B.
Sống thành tập đồn để trao đổi dinh dưỡng với nhau
.
C.
Chỉ 2 tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống
D.
Đa bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống
Câu 28.
Giun đũa
C.
Giun đất
D.
Sán lá gan
Câu 31.
Trùng sốt rét sinh sản trong
A.
hồng cầu
B.
thành ruột
C.
bạch cầu
D.
Tiểu cầu
Câu 32.
Sán lá gan có những sai khác về hình dạng so với sán lơng như
A.
Các đáp án còn lại
B.
Thiếu giác quan
C.
Khơng có lơng bơi
D.
Giác bám phát triển
Câu 33.
Giun tròn khác với giun dẹp ở chỗ:
A.
Cắt đôi giun đất.
B.
Mổ theo chiều dọc cơ thể.
C.
Kim nhọn chọc trước đầu giun.
D.
Dùng hơi ête hay cồn loãng.
Câu 36.
Hệ thần kinh của châu chấu:
A.
Dạng chuỗi hạch, có hạch não phát triển.
B.
Chuỗi hạch bụng và hạch lưng.
C.
Chuỗi hạch có hạch não chưa phát triển.
D.
Thần kinh bụng phân bố khắp cơ thể
Câu 37.
Mang là cơ quan hơ hấp của
A.
Trai
B.
Câu 40.
Giun dẹp sống kí sinh cơ quan phát triển:
A.
Mắt và lông bơi, cơ thể dẹp
B.
Giác bám, cơ quan sinh sản.
C.
Ruột phân nhiều nhánh.
D.
Đầu, đuôi, lưng- bụng
Trang 3/3 - Mã đề: 278
Phòng GD-ĐT Thái Thuỵ Kiểm tra HKI - Năm học 2008-2009
Trường THCS Thái Thành Mơn: Sinh 7
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: . . .Mã đề: 176
Câu 1.
Hệ tuần hoàn của cá gồm
A.
Cấu tạo phức tạp, tim 2 ngăn
B.
ruột già.
D.
thận
Câu 4.
Ngành ruột khoang có đặc điểm thành cơ thể có:
A.
1 lớp tế bào, ruột dạng túi, cơ thể có đối xứng toả tròn
.
B.
2 lớp tế bào, ruột dạng túi, cơ thể có đối xứng toả tròn
.
C.
2 lớp tế bào, ruột dạng túi, cơ thể có đối xứng hai bên.
D.
2 lớp tế bào, ruột dạng túi, cơ thể có sự phân đốt
.
Câu 5.
Lợi ích chung của sâu bọ và nhện là:
A.
giúp thụ phấn cho thực vật.
B.
là nguồn thức ăn cho các động vật lớn.
C.
tham gia tiêu diệt các sâu bọ gây hại.
D.
cả ba đap án còn lại đều đúng.
Câu 6.
Cấu tạo nào thích hợp với động tác chui rúc của giun đũa trong môi trường kí sinh:
A.
Chưa có nhân điển hình
B.
Cùng có cấu tạo cơ thể là một tế bào
C.
Hấp thụ chất dinh dưỡng qua bề mặt cơ thể
D.
Chưa có cấu tạo tế bào
Câu 9.
Nhãm ®éng vËt thc ngµnh giun dĐp , sèng kÝ sinh vµ g©y bƯnh cho ngêi vµ ®éng vËt
A.
S¸n b· trÇu , giun chØ , giun ®òa , giun mãc c©u
B.
S¸n l¸ gan , giun mãc c©u , giun kim , s¸n d©y
C.
S¸n l¸ gan , s¸n b· trÇu , s¸n d©y , s¸n l¸ m¸u
D.
S¸n l¸ gan , giun ®òa , s¸n d©y , s¸n l¸ m¸u
Câu 10.
Con gì sống cộng sinh với tơm ở nhờ thì mới di chuyển được
A.
Sứa
B.
San hơ
C.
C.
thường khơng phân đốt và có vỏ đá vơi.
D.
cơ thể hình trụ hay hình dù với hai lớp tế bào.
Câu 14.
Giun dẹp sống kí sinh cơ quan phát triển:
A.
Giác bám, cơ quan sinh sản.
B.
Mắt và lông bơi, cơ thể dẹp
C.
Đầu, đuôi, lưng- bụng
D.
Ruột phân nhiều nhánh.
Câu 15.
Cơ thể sâu bọ gồm:
A.
Đầu - ngực và bụng
B.
Đầu, ngực và bụng
C.
B.
Có vỏ kitin bọc ngoài, lột xác để lớn lên.
C.
Cơ thể chia làm 2 phần: đầu-ngực và bụng.
D.
Có tập tính đa dạng và phong phú
Câu 19.
Đặc điểm cơ bản nhất của ngành chân khớp là:
A.
Có lớp vỏ kitin
B.
Phần phụ phân đốt và khớp động với nhau
C.
Thở bằng mang hoặc ống khí
D.
Phát triển qua lột xác.
Câu 20.
Động vật ngun sinh có đặc điểm chung cho lồi sống tự do lẫn lồi sống kí sinh:
A.
Đa bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống
B.
Chỉ 2 tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống
C.
Chỉ 1 tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống
.
D.
Sống thành tập đồn để trao đổi dinh dưỡng với nhau
B.
sò.
C.
sứa.
D.
mực
Câu 24.
Nơi kí sinh của trùng sốt rét là:
A.
phổi của người.
B.
khắp nơi trong cơ thể người.
C.
ruột của động vật.
D.
máu người.
Câu 25.
Lồi nào của ngành ruột khoang gây ngứa và độc cho người
A.
Hải quỳ
B.
Sứa
C.
San hơ
D.
Thuỷ tức
Câu 26.
Trùng sốt rét vào cơ thể người bằng con đường nào?
A.
Qua ăn uống
C.
Cơ thể không phân đốt, có khoang áo, cơ quan di chuyển đơn giản
D.
Cơ thể phân đốt, có thể xoang, ống tiêu hóa phân hóa
Câu 29.
Trùng sốt rét sinh sản trong
A.
thành ruột
B.
bạch cầu
C.
hồng cầu
D.
Tiểu cầu
Câu 30.
BiƯn ph¸p phßng , chèng rèt rÐt lµ
Trang 3/3 - Mã đề: 278
A.
Dïng h¬ng ( nhang ) mi , thc diƯt mi , n»m mµn ®Ĩ tr¸nh mi
B.
Khi bÞ rèt rÐt , ng thc chØ dÉn cđa b¸c sÜ .
C.
Dïng thc diƯt mi , ph¸t quang quanh nhµ, th¶ c¸ diƯt bä gËy .
D.
Mặt lưng
Câu 34.
Hệ thần kinh của châu chấu:
A.
Chuỗi hạch bụng và hạch lưng.
B.
Dạng chuỗi hạch, có hạch
não phát triển.
C.
Thần kinh bụng phân bố khắp cơ thể
D.
Chuỗi hạch có hạch não chưa phát triển.
Câu 35.
Tập tính của ốc sên là đào lỗ đẻ trứng có ý nghóa sinh học
A.
Bảo vệ trứng khỏi kẻ thu
B.
Con đực dễ thụ tinh.
C.
Đảm bảo nhiệt độ, trứng dễ nở.
D.
A.
Sò, ốc sên, sò huyết, ốc tai.
B.
Ốc bươu, ốc mút, ốc tai, ốc sên.
C.
Sò, mực, ngao, hến, trai.
D.
Mực, sò, ngao, ốc tai, ốc mút.
Câu 39.
Động vật nào sau đây có khoang cơ thể chính thức
A.
Sán lá gan
B.
Thuỷ tức
C.
Giun đất
D.
Giun đũa
Câu 40.
Những động vật sau thuộc lớp giáp xác
A.
Hà biển,sun,ve sầu
B.
Cua,ghẹ,ruốc
C.
Tơm,nhện,mọt ẩm