Đại cơng về hoá học hữu cơ 1
1. Chọn khái niệm đúng nhất về hoá học Hữu cơ. Hoá học Hữu cơ là ngành khoa học nghiên cứu:
A. các hợp chất của cacbon. B. các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO
2
.
C. các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO
2
, muối cacbonat, các xianua. D. các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống.
2. Cho hỗn hợp hai chất là etanol (t
s
= 78,3
o
C) và axit axetic (t
s
= 118
o
C). Để tách riêng từng chất, ngời ta sử dụng phơng pháp
nào sau đây: A. Chiết. B. Chng cất thờng. C. Lọc và kết tinh lại. D. Chng cất ở áp suất thấp.
3. Để xác định thành phần % của nitơ trong hợp chất hữu cơ ngời ta dẫn liên tục một dòng khí CO
2
tinh khiết đi qua thiết bị
nung chứa hỗn hợp nhỏ (vài miligam) chất hữu cơ với CuO. Sau đó nung hỗn hợp và dẫn sản phẩm oxi hoá lần lợt đi qua bình
đựng H
2
SO
4
đặc và bình đựng dung dịch NaOH đặc, d. Khí còn lại là nitơ (N
2
) đợc đo thể tích chính xác, từ đó tính đợc % của
nitơ. Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A. Bình đựng H
H
H
C
C
H
H
H
Cl
Cl
H
C
C
H
H
H
Cl
H
Cl
C
C
H
Cl
H
Cl
H
H
a.
b.
c.
d. e.
12
, C
6
H
6
. B. CH
3
COOH, CH
3
COONa, C
6
H
5
OH.
C. C
6
H
14
, C
8
H
18
, C
2
H
5
ONA. D. Poli vinylclorua, poli etilen, etyl axetat.
9. Hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon trong điều kiện thờng ở thể khí và hiđro. Tỷ khối của X so với hiđro bằng 6,7. Cho hỗn
hợp đi qua Ni nung nóng, sau khi hiđrocacbon phản ứng hết thu đợc hỗn hợp Y có tỷ khối với hiđro bằng 16,75. Công thức
phân tử của hiđrocacbon là: A. C
2
, CO
2
, HCHO, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH, NaCN, CaCO
3
. Số chất hữu cơ trong số các chất đã cho là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
16. Để tách actemisin, một chất có trong cây thanh hao hoa vàng để chế thuốc chống sốt rét, ngời ta làm nh sau: ngâm lá và
thân cây thanh hao hoa vàng đã băm nhỏ trong n-hexan. Tách phần chất lỏng, đun và ngng tụ để thu hồi n-hexan. Phần còn lại
là chất lỏng sệt đợc cho qua cột sắc kí và cho các dung môi thích hợp chạy qua để thu từng thành phần của tinh dầu. Kỹ thuật
nào sau đây không đợc sử dụng?
A. Chng cất. B. Chng cất lôi cuốn hơi nớc. C. Chiết xuất. D. Kết tinh lại.
17. Dầu mỏ là một hỗn hợp nhiều hiđrocacbon. Để có các sản phẩm nh xăng, dầu hoả, mazut trong nhà máy lọc dầu đã sử
dụng phơng pháp tách nào?
A. Chng cất thờng. B. Chng cất phân đoạn. C. Chng cất ở áp suất thấp. D. Chng cất lôi cuốn hơi nớc.
18. Đốt cháy hoàn toàn 1,50 g của mỗi chất hữu cơ X, Y, Z đều thu đợc 0,90g H
2
O và 2,20g CO
2
. Điều khẳng định nào sau
đây là đúng nhất? A. Ba chất X, Y, Z là các đồng phân của nhau. B. Ba chất X, Y, Z là các đồng đẳng của nhau.
C. Ba chất X, Y, Z có cùng công thức đơn giản nhất. D. Cha đủ dữ kiện.
19. Các obital trống hay nửa bão hoà p AO đợc định hớng nh thế nào trong không gian so với mặt phẳng liên kết để tạo nên
đồng phân hình học của phân tử? A. Góc vuông. B. Góc nhọn. C. Góc bẹt. D. Góc tù.
H
C
.
R
R
R
C
.
H
R
R
C
.
H
H
H
>
>
>
B.
C
.
H
H
H
C
.
R
R
R
C
.
R
R
R
>
>
>
D.
21. Cho n-butan tác dụng với clo có ánh sáng khuếch tán thu đợc hai dẫn xuất monoclo của butan. Sản phẩm chính của phản
ứng clo hoá butan theo tỷ lệ mol 1: 1 là:
C
H
Cl
H
C C
H
H
C
H
H
H
H
H
A.
C
H
H
56
) chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử. Khi hiđro hoá
hoàn toàn liopen cho hiđrocacbon no (C
40
H
82
). Hãy xác định số nối đôi trong phân tử liopen:
A. 10 B. 11. C. 12. D. 13.
23. Xét độ bền của các cacbocation, thứ tự giảm dần độ bền nào sau đây là đúng?
C
+
R
R
H
C
+
R
R
R
C
+
H
R
H
C
+
H
H
H
C
+
H
H
H
C
+
R
R
R
C
+
R
R
R
C
+
H
H
R
>
>
>
C.
C
+
H
R
H
3
đặc (có H
2
SO
4
đặc) hơn benzen Đ S
C. Benzen dễ phản ứng với dung dịch nớc brom hơn anilin. Đ S
D. Etilen dễ phản ứng với dung dịch nớc brom hơn vinyl clorua Đ S
27. Propen phản ứng với nớc brom có hoà tan một lợng nhỏ NaI đã tạo ra năm sản phẩm. Giải thích nào sau đây là đúng?
A. Phản ứng diễn ra theo cơ chế thế gốc tự do. B. Phản ứng diễn ra theo cơ chế thế electrophin.
C. Phản ứng diễn ra theo cơ chế cộng ion, hai giai đoạn. D. Phản ứng diễn ra theo cơ chế cộng gốc tự do.
28. Hai chất A và B có cùng công thức C
5
H
12
tác dụng với clo theo tỷ lệ mol 1:1 thì A tạo ra một dẫn xuất duy nhất còn B thì
cho bốn dẫn xuất. Công thức cấu tạo của A và B lần lợt là:
A.
H
3
C
C
CH
3
CH
3
CH
3
.
H
3
CH
3
CH
3
C.
H
3
C
C
CH
3
CH
3
CH
3
H
3
C
H
2
C
H
2
C
H
2
C
CH
hiđro là 10,5. Nung nóng A ở nhiệt độ cao để metan bị nhiệt phân một phần (theo phơng trình hoá học: 2CH
4
C
2
H
2
+3H
2
)
thì thu đợc hỗn hợp khí B. Điều nhận định nào sau đây là đủng?
A. Thành phần % theo V của C
2
H
2
trong hỗn hợp B không thay đổi ở mọi thời điểm phản ứng. D. A, B, C đều đúng.
B. Trong hỗn hợp A, thành phần % của metan là 50%. C. áp suất của hỗn hợp khí sau phẩn ứng lớn hơn áp suất ban đầu.
Đại cơng về hoá học hữu cơ 2
30. Cho hỗn hợp các ankan sau: pentan (t
o
s 36
o
C), hexan (t
o
s 69
o
C), heptan (t
o
s 98
o
C), octan (t
2
CH
3
32. Đặc điểm cấu tạo của phân tử etilen là: D. cả A, B, C đúng.
A. tất cả các nguyên tử đều nằm trên một mặt phẳng, các obitan nguyên tử C lai hoá sp
2
, góc lai hoá 120
0
.
.
B. có liên kết đôi giữa hai nguyên tử C, trong đó có một liên kết bền và một liên kết kém bền.
C. liên kết đợc tạo thành bởi sự xen phủ trục sp
2
- sp
2
, liên kết hình thành nhờ sự xen phủ bên p - p.
33. Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam một anken A ở thể khí trong những điều kiện bình thờng, có tỷ khối so với hiđro là 28 thu đ-
ợc 8,96 lit khí cacbonic(đktc). Công thức cấu tạo của A là:
A. CH
2
=CH-CH
2
CH
3
B. CH
2
=C(CH
3
)CH
3
2
n
B.
-CH
2
-CH=CH-CH
2
-
n
C.
-CH
2
-CH-CH-CH
2
-
n
D. Phơng án khác
37. Có bốn chất etilen, propin, buta-1,3-đien, benzen. Xét khả năng làm mất màu dung dịch brom của bốn chất trên, điều
khẳng định nào là đúng?
A. Cả bốn chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom. B. Có ba chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
C. Có hai chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom. D. Chỉ có một chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
38. Hãy chọn một dãy các chất trong số các dãy chất sau để điều chế hợp chất nitrobenzen:
A. C
6
H
6
, ddHNO
C. Tham gia phản ứng crackinh. D. Tham gia phản ứng oxi hoá không hoàn toàn.
40. Dùng dung dịch brom (trong nớc) làm thuốc thử, có thể phân biệt cặp chất nào sau đây:
A. metan và etan. B. toluen và stiren. C. etilen và propilen. D. etilen và stiren.
41. Các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom trong nớc ?
A. CH CH, CH
2
= CH
2
, CH
4
, C
6
H
5
CH = CH
2
. B. CH CH, CH
2
= CH
2
, CH
4
, C
6
H
5
CH
3
.
C. CH CH, CH
2
H
5
)
4
), tuy nhiên phụ
gia này làm ô nhiễm môi trờng, nay bị cấm sử dụng. Hãy cho biết hiện nay ngời ta sử dụng chất phụ gia nào để làm tăng chỉ
số octan? A. Metyl tert butyl ete. B. Metyl tert etyl ete. C. Toluen. D. Xylen.
43. Hiđrocacbon X có tỷ khối hơi so với hiđro là 46. X không làm mất màu dung dịch KMnO
4
ở nhiệt độ thấp, nhng khi đun
nóng, làm mất màu dung dịch thuốc tím và tạo ra sản phẩm Y có công thức phân tử là C
7
H
5
O
2
K. Cho Y tác dụng với dung
dịch axit sunfuric loãng thì tạo thành sản phẩm Z có công thức phân tử là C
7
H
5
O
2
H. Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lợt là:
A.
CH
3
COOK COOH
;
CH
3
CH
3
CH
3
;
;
OH
OH
KO
HO
44. Cho sơ đồ phản ứng: n-hexan xiclohexan + hiđro
Biết nhiệt tạo thành của n-hexan, xiclohexan và hiđro lần lợt là 167kJ, 103kJ và 435,5 kJ/mol. Nhận định nào về phản ứng
đóng vòng n-hexan là đúng? A. H > 0. B. H < 0.
C. Nhiệt độ tăng cân bằng hoá học chuyển sang chiều thuận. D. Tất cả các nhận định trên đều sai.
45. Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế một lợng nhỏ khí metan theo cách nào sau đây?
A. Nung axetat natri khan với hỗn hợp vôi tôi xút. B. Phân huỷ yếm khí các hợp chất hữu cơ.
C. Tổng hợp từ C và H. D. Crackinh n-hexan.
46. Có hai ống nghiệm, mỗi ống chứa 1ml dung dịch brom trong nớc có màu vàng nhạt. Thêm vào ống thứ nhất 1ml n-hexan
và ống thứ hai 1ml hex-1-en. Lắc đều cả hai ống nghiệm, sau đó để yên hai ống nghiệm trong vài phút. Hiện tợng quan sát đ-
ợc là: A. có sự tách lớp các chất lỏng ở cả hai ống nghiệm. B. màu vàng nhạt vẫn không đổi ở ống nghiệm thứ nhất.
C. ở ống nghiệm thứ hai cả hai lớp chất lỏng đều không màu. D. A, B, C đúng.
47. Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C
2
H
5
OH, xúc tác H
2
SO
sôi quá mạnh, trào ra ngoài ống nghiệm.
B. Không thu ngay lợng khí thoát ra ban đầu, chỉ thu khí khi dung dịch phản ứng chuyển sang màu đen.
C. Khi dừng thí nghiệm phải tháo ống dẫn khí trớc khi tắt đèn cồn để tránh nớc tràn vào ống nghiệm gây vỡ, nguy hiểm.
D. A, B, C đều đúng.
49. Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp X gồm CH
4
, C
3
H
6
và C
4
H
10
thu đợc 4,4g CO
2
và 2,52g H
2
O, m có giá trị nào trong số
các phơng án sau? A. 1,48g B. 2,48 g C. 14,8g D. 24,7 g
50. Để tách riêng từng khí tinh khiết ra khỏi hỗn hợp gồm propan, propen, propin ngời ta đã sử dụng những phản ứng hoá học
đặc trng nào sau đây?
A. Phản ứng thế nguyên tử H của ank-1-in B. Phản ứng cộng nớc có xúc tác axit của anken.
C. Phản ứng tách nớc của ancol để tái tạo anken. D. A, B, C đúng.
51. Điều kiện để chất hữu cơ tham gia phản ứng trùng hợp là: A. hiđrocacbon không no.
B. có liên kết kép trong phân tử. C. hiđrocacbon không no, mạch hở. D. hiđrocacbon.
52. Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon mà khi đốt cháy thu đợc CO
2
và H
2
3
một hiđrocacbon bằng 80cm
3
oxi. Ngng tụ hơi nớc, sản phẩm chiếm thể tích 65cm
3
, trong đó
thể tích khí oxi d là 25cm
3
. Các thể tích đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Công thức phân tử của hiđrocacbon đã cho là:
A. C
4
H
6
. B. C
4
H
8
. C. C
4
H
10
. D. C
5
H
12
.
55/ Húa hi hon ton 2,48 gam mt ancol no, mch h X thu c th tớch hi bng th tớch ca 1,12 gam khớ N
2
(
cựng iu kin nhit , ỏp sut). Cụng thc phõn t ca X l A. C
3
OH. B. C
2
H
5
OH. C. C
3
H
5
OH. D. C
3
H
7
OH.
58/ X l ancol no, a chc, mch h. Khi t chỏy hon ton 1,0 mol X cn 2,5 mol O
2
. Vy cụng thc ca X l
A. C
3
H
6
(OH)
2
. B. C
3
H
5
(OH)
3
. C. C
3
. D. C
3
H
6
(OH)
2
.
60/ t chỏy hon ton 0,1 mol cht hu c X l dn xut ca benzen, khi lng CO
2
thu c nh hn 35,2 gam.
Bit rng, 1 mol X ch tỏc dng c vi 1 mol NaOH. Cụng thc cu to thu gn ca X l
A. C
2
H
5
C
6
H
4
OH. B. HOC
6
H
4
CH
2
OH. C. HOCH
2
C
6
3
.
2/ Cho 45 gam trieste ca glixerol vi mt axit bộo tỏc dng va vi 100 ml dung dch NaOH 1,5M c m
1
gam x
phũng v m
2
gam glixerol. Giỏ tr m
1
, m
2
l
A. m
1
= 46,4; m
2
= 4,6. B. m
1
= 4,6; m
2
= 46,4. C. m
1
= 40,6; m
2
= 13,8. D. m
1
= 15,2; m
2
= 20,8.
3/ Cho 10,4 gam este X (cụng thc phõn t: C
Nu cho hn hp cựng s mol axit v ancol tỏc dng vi nhau thỡ khi phn ng t n trng thỏi cõn bng thỡ % ancol v
axit ó b este hoỏ l A. 50%. B. 66,7%. C. 33,3%. D. 65%.
5/ t chỏy hon ton 0,2 mol este n chc X ri cho sn phm chỏy ln lt qua bỡnh 1 ng 100 gam dung dch H
2
SO
4
96,48%; bỡnh 2 ng dung dch KOH d. Sau thớ nghim thy nng H
2
SO
4
bỡnh 1 gim cũn 87,08%; bỡnh 2 cú 82,8
gam mui. Cụng thc phõn t ca X l A. C
2
H
4
O
2
. B. C
3
H
6
O
2
. C. C
4
H
8
O
Y
> M
X
. Công thức cấu tạo của E là :
A. HCOOCH
2
CH = CH
2
. B. CH
3
COOCH = CH
2
. C. CH
2
= CHCOOCH
3
. D. HCOOCH = CHCH
3
.
10/ Đun nóng hỗn hợp X gồm 1 mol ancol etylic và 1 mol axit axetic (có 0,1 mol H
2
SO
4
đặc làm xúc tác), khi phản ứng đạt
đến trạng thái cân bằng được hỗn hợp Y trong đó có 0,667 mol etyl axetat. Hằng số cân bằng K
C
của phản ứng là
A. K
C
= 2. B. K
3
H
7
. C. CH
3
CH
2
COOCH
3
. D. CH
3
COOCH
2
CH
3
.
13/ Đốt cháy hoàn toàn 4,44 gam chất hữu cơ X đơn chức (chứa C, H, O). Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn
vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư thấy khối lượng bình tăng 11,16 gam đồng thời thu được 18 gam kết tủa. Lấy m
1
gam
X cho tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng được m
2
gam chất
rắn khan. Biết m
2
< m
1
2
CH
3
. B. CH
3
COOC
3
H
7
. C. HCOOCH(CH
3
)
2
. D. HCOOC
2
H
4
CH
3
hoặc HCOOCH(CH
3
)
2
.
1/ Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol axit cacbonxylic đơn chức cần dùng vừa đủ V lít O
2
(đktc) thu được 0,3 mol CO
2
và 0,2 mol
H
5
OH, CH
3
COOH tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 896 ml khí (ở đktc) và
m gam hỗn hợp rắn. Giá trị của m là A. 5,40 gam. B. 5,44 gam. C. 6,28 gam. D. 6,36 gam.
4/ Cho axit axetic tác dụng với rượu etylic dư (H
2
SO
4
đặc, t
o
), kết thúc thí nghiệm thu được 0,3 mol etyl axetat với hiệu suất
phản ứng là 60%. Vậy số mol axit axetic cần dùng là A.0,3 mol B. 0,5 mol C. 0,18 mol D. 0,05 mol
5/ Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 3a mol CO
2
. Mặt khác, để trung hòa a mol Y cần vừa đủ 2a mol NaOH.
Công thức cấu tạo của Y là A. HOOC−CH
2
−COOH. B. CH
3
−COOH. C. CH
3
−CH
2
−COOH.D. HOOC−COOH.
6/ Đốt cháy hoàn toàn 6,0 gam axit cacboxylic X rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng axit
H
2
SO
4
2
S
2
O
3
biến thành Na
2
S
4
O
6
). Khối lượng Stiren còn dư (không tham gia phản ứng) là
A. 1,3 gam. B. 2,6 gam. C. 3 gam. D. 4,5 gam.
57/ Đun 1 polime X với Br
2
/Fe thấy sinh ra 1 chất khí không màu có thể làm kết tủa dung dịch AgNO
3
. Nếu đun khan X sẽ thu
được 1 chất lỏng Y (d
Y/kk
= 3,586). Y không những tác dụng với Br
2
/Fe mà còn tác dụng được với nước Br
2
. Công thức cấu
tạo của Y là A. C
6
H
5
– CH