Luyện Thi Đại Học Hữu Cơ 02 - Pdf 43

Giáo Viên: Nguyễn Đình Tứ Tổ : Hóa Học
LUYỆN THI HỮU CƠ 02
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được
20,16 lít CO
2
(đktc) và 20,7 gam H
2
O. Công thức phân tử hai chất trong hỗn hợp A là:
A. CH
4
, C
2
H
6
B. C
2
H
4
, C
3
H
6
C. C
3
H
4
, C
4
H
6
D. C

2
OH D. C
x
H
y
CH
2
OH
Câu 4: X là một Ancol mà khi đốt cháy Ancol này tạo số mol H
2
O > số mol CO
2
. X là:
A. Ancol đơn chức no mạch hở B. Ancol đa chức no mạch hở
C. Ancol no mạch hở D. Tất cả đều sai
Câu 5: A là một chất hữu cơ mạch hở, chứa một loại nhóm chức. A tác dụng được kim loại kiềm tạo khí
hiđro, nhưng không tác dụng được dung dịch kiềm. Khi làm bay hơi hết 3,68 gam A thì thu được thể tích hơi
bằng thể tích của 1,04 gam khí axetilen đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất. A là:
A. Etyleglicol B. Glixerin C. Rượu tert-butylic D. Rượu neopentylic
Câu 6: Sản phẩm chính của sự đehiđrat hóa 2-metylpentanol-3 là chất nào?
A. 2-Metylpent-2-en B. 4-Metylpent-2-en C. 3-Metylpent-2-en D. 2-Metylpent-1-en
Câu 7: X là một rượu, khi đốt cháy X thu được a mol CO
2
và b mol H
2
O. Đặt T =a/b. X thuộc loại rượu nào?
Biết rằng trị số T tăng dần đối với các chất đồng đẳng của X có khối lượng phân tử tăng dần.
A. X là rượu đơn chức no mạch hở, C
n
H

có tỉ lệ khối lượng như nhau, m
CO2
: m
H2O
= 11 : 6. Từ A có thể điều chế B qua hai giai đoạn:
2 4 4
0
H SO d KMnO
180 C
(A) (A ') (B)
→ →
A. A: C
2
H
5
OH; B: HO-CH
2
-CH
2
-OH B. A: CH
3
CH
2
CH
2
OH; B: CH
3
CHOHCH
2
OH

Câu 13: Khối lượng riêng của một khí ở điều kiện tiêu chuẩn bằng 1,875 gam/lít. Khối lượng của 1 mol khí
này là:
A. 42 đvC B. 54,375 gam C. 1,875 gam D. Tất cả đều sai
Câu 14: Khí nào không có mùi?
A. Metan B. Amoniac C. Hiđro clorua D. Ozon
Câu 15: Cần lấy bao nhiêu lít mỗi khí etan và propan đem trộn để thu được 4 lít hỗn hợp khí K mà tỉ khối của
K so với hiđro bằng 19,375?
A. Mỗi khí lấy 2 lít B. 1,5 lít etan; 2,5 lít propan
Trang 1/16 - Mã đề thi 946
Giáo Viên: Nguyễn Đình Tứ Tổ : Hóa Học
C. 2,5 lít etan; 1,5 lít propan D. 1 lít etan; 3 lít propan
Câu 16: Cho 19,5 gam benzen tác dụng với 48 gam brom (lỏng), có bột sắt làm xúc tác, thu được 27,475 gam
brom benzen. Hiệu suất của phản ứng brom hóa benzen trên bằng bao nhiêu?
A. 40% B. 50% C. 60% D. 70%
Câu 17: Xem ba chất: (I): CH
3
(CH
2
)
3
CH
3
; (II): CH
3
CH
2
CH(CH
3
)
2

H
8
D. Isobutylen và isopren
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin đơn chức no mạch hở đồng đẳng kế tiếp bằng oxi, thu được
16,72 gam CO
2
và 2,8 lít khí nitơ (đktC.. Công thức hai amin đó là:
A. C
2
H
5
NH
2
; C
3
H
7
NH
2
B. Metylamin; Etylamin
C. C
3
H
9
N; C
4
H
11
N D. C
4

2
H
6
B. C
4
H
10
C. C
5
H
12
D. C
6
H
6
Câu 25: Hỗn hợp A có khối lượng 25,1 gam gồm ba chất là axit axetic, axit acrilic và phenol. Lượng hỗn
hợp A trên được trung hòa vừa đủ bằng 100 ml dung dịch NaOH 3,5M. Tổng khối lượng ba muối thu được
sau phản ứng trung hòa là:
A. 33,15 gam B. 32,80 gam C. 31,52 gam D. 34,47 gam
Câu 26: M là một kim loại. Lấy 2,496 gam muối clorua M hòa tan trong nước tạo dung dịch và cho tác dụng
vừa đủ với dung dịch AgNO
3
, lọc tách kết tủa AgCl, thu được dung dịch, cô cạn dung dịch này, thu được
3,132 gam một muối nitrat khan. M là: (Cu=64;Mg=24;Al = 27; Ba = 137; N = 14; O = 16; Cl = 35,5)
A. Đồng B. Magie C. Nhôm D. Bari
Câu 27: Cần bao nhiêu thể tích dung dịch Ba(OH)
2
0,12M để phản ứng vừa đủ với 0,244 gam axit bezoic?
A. 8,33 ml B. 16,67 ml C. 17,6 ml D. 35,2 ml
Câu 28: Chất

CH
3
CH
3
CH
2
CH
2
CH C
CH
3
CH
2
n
Giáo Viên: Nguyễn Đình Tứ Tổ : Hóa Học
A. 100% B. 70,52% C. 88,89% D. 60,74%
Câu 31: Chất nào dưới đây không có đồng phân cis, trans?
A. 2,4-Đimetylpent-2-en B. Buten-2
C. 2-Metylbuten-2-ol-1 D. 1,2-Đibrom eten
Câu 32: Xét các chất: (I): Axit axetic; (II): Phenol; (III): Glixerin ; (IV): Axit fomic; (V): Rượu metylic; (VI):
Nước; (VII): Axit propionic. Độ mạnh tính axit các chất tăng dần như sau:
A. (VI) < (V) < (III) < (II) < (VII) < (I) < (IV) B. (V) < (VI) < (II) < (III) < (VII) < (I) < (IV)
C. (V) < (III) < (VI) < (II) < (VII) < (I) < (IV) D. (V) < (VI) < (III) < (II) < (VII) < (I) < (IV)
Câu 33: Khí nào có khối lượng riêng (ở đktc. bằng khối lượng riêng của khí oxi ở 0˚C; 0,5atm?
A. Khí sunfurơ B. Etan C. Axetilen D. Một khí khác
Câu 34: Trùng hợp hoàn toàn 12,5 gam vinyl clorua, thu được m gam polime PVC. Số đơn vị mắt xích –CH
2
-
CHCl- trong m gam PVC là: (C= 12; H = 1; Cl = 35,5)
A. 0,2 B. 1,2.10

CHO B. C
2
H
3
CHO; C
3
H
5
CHO
C. C
3
H
5
CHO; C
4
H
7
CHO D. C
5
H
9
CHO; C
6
H
11
CHO
Câu 38: Phần trăm khối lượng mỗi anđehit có trong hỗn hợp A ở câu (187) là:
A. 40,24%; 59,76% B. 45,12%; 54,88% C. 30,97%; 69,03% D. 39,02%; 60,98%
Câu 39: A là một chất hữu cơ có chứa N. Lấy 1,77 gam A đem oxi hóa hết bằng lượng dư CuO, nung nóng,
thu được CO

H
5
NO
3
Câu 40: Xem các chất: (I): Rượu n-propylic; (II): Rượu n-butylic; (III): Rượu n-amylic. Sự hòa tan trong
nước tăng dần như sau:
A. (I) < (II) < (III) B. (III) < (II) < (I) C. (II) < (I) < (III) D. (III) < (I) < (II)
Câu 41: Cho 4,65 gam anilin phản ứng với nước brom, thu được 13,2 gam chất không tan 2,4,6-tribrom
anilin. Khối lượng brom đã phản ứng là bao nhiêu? (C = 12; H = 1; N = 14; Br = 80)
A. 19,2 gam B. 24 gam C. 9,6 gam D. 8,55 gam
Câu 42: Nhóm chất hay dung dịch nào có chứa chất không làm đỏ giấy quì tím?
A. HCl, NH
4
Cl B. CH
3
COOH, Al
2
(SO
4
)
3
C. cả A. và B. D. H
2
SO
4
, phenol
Câu 43: Nhóm chất hay dung dịch nào có chứa chất không làm xanh giấy quì tím?
A. NaOH, K
2
CO

Giáo Viên: Nguyễn Đình Tứ Tổ : Hóa Học
C. X, Y, Z có cùng công thức đơn giản. D. X, Y, Z được tạo bởi ba nguyên tố hóa học.
Câu 48: Trong các chất hóa học: HCOOH, CaCO
3
, C
3
H
5
(OH)
3
, KCN, Al
4
C
3
, CH
3
CHO, CO
2
, CaC
2
, C
6
H
6
,
C
6
H
12
O

6
,

một triglyxerit giữa glyxerin với axit béo steariC. như sau:
C
6
H
12
O
6
+ 6O
2

→
6CO
2
+ 6H
2
O + 2 803 kJ
2C
57
H
110
O
6
+ 163O
2

→
114CO

NBr B. C
4
H
8
O
4
NBr C. C
3
H
6
O
5
NBr D. C
6
H
12
O
2
NBr
Câu 53: Thực hiện phản ứng cracking hoàn toàn m gam isobutan, thu được hỗn hợp A gồm hai hiđrocacbon.
Cho hỗn hợp A qua dung dịch nước brom có hòa tan 11,2 gam Br
2
. Brom bị mất màu hoàn toàn. Có 2,912 lít
khí (đktC. thoát ra khỏi bình brom, khí này có tỉ khối so với CO
2
bằng 0,5. Xác định trị số của m. (C = 12; O =
16; H = 1; Br = 80)
A. m = 5,22 gam B. m = 6,96 gam C. m = 5,80 gam D. m = 4,64 gam
Câu 54: Đốt cháy hoàn toàn 2,29 gam chất hữu cơ A cần dùng 3,64 lít không khí (đktc, không khí gồm 20%
O

7
C. C
6
H
9
N
2
O
7
D. C
12
H
20
O
6

Câu 55: A là một chất hữu cơ được tạo bởi ba nguyên tố là C, H và O. Thành phần khối lượng oxi của A là
69,565%. Cho biết A có chứa một nhóm chức trong phân tử. A là:
A. Fomanđehit B. Axit acrilic C. Vinyl axetat D. Một chất khác
Câu 56: Xem các chất: (I): CH
3
COONa; (II): ClCH
2
COONa; (III): CH
3
CH
2
COONa; (IV): NaCl. So sánh sự
thủy phân của các dung dịch cùng nồng độ mol/l của các muối trên.
A. (I) < (II) < (III) < (IV) B. (IV) < (III) < (II) < (I)

8
H
8
O
2
B. C
8
H
4
O
2
C. C
8
H
16
O
2
D. Một công thức khác
Trang 4/16 - Mã đề thi 946
Giáo Viên: Nguyễn Đình Tứ Tổ : Hóa Học
Câu 59: Nếu đem xà phòng hóa hết 2,72 gam este A (tìm được ở câu 209) thì cần dùng 100 ml dung dịch
KOH 0,4M. A có tên là:
A. Metyl benzoat B. Benzyl fomiat
C. p-Metyl phenyl fomiat D. Cả ba chất trên đều phù hợp
Câu 60: Xenlulozơ, Protein, Tinh bột được coi là:
A. Thuộc nhóm chức rượu B. Thuộc loại aminoaxit
C. Các hợp chất tổng hợp D. Các polime tự nhiên
Câu 61: Cho 24,6 gam hỗn hợp gồm ba rượu đơn chức tác dụng hết với Natri, thu được 37,8 gam hỗn hợp ba
muối natri ancolat. Chọn phát biểu đúng nhất:
A. Trong hỗn hợp A không thể có metanol B. Trong hỗn hợp A có thể có metanol

gam, khối lượng bình (2) tăng 3,96 gam. Công thức phân tử của axit ascorbic là:
A. C
8
H
8
O
4
B. C
6
H
8
O
6
C. C
8
H
10
O
2
D. C
10
H
8
O
4
Câu 67: A là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức, no. Dung dịch A tác dụng được muối cacbonat tạo
chất khí thoát ra. Hơi A nặng hơn khí cacbonic 3 lần. A là:
A. C
5
H

4
B. CO
2
C. Br
2
D. CO
Câu 71: Công thức đơn giản của glucozơ là:
A. CHO B. CH
2
O C. C
6
H
12
O
6
D. C
6
(H
2
O)
6
Câu 72: Công thức của este đa chức được tạo bởi axit R(COOH)
n
và rượu R’(OH)
n’
là:
A. R(COO)
nn’
R’ B. R
n

CH
2
CH(NH
2
)COOH, M = 147) có nhiệt độ nóng chảy 205˚C; Lyzin
(H
2
NCH
2
CH
2
CH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH, M = 146) có nhiệt độ nóng chảy 224˚C. Nguyên nhân của tính chất
này là do:
A. Giữa các phân tử amino axit có tạo liên kết hiđro liên phân tử với nhau
B. Trong cùng một phân tử có chứa cả nhóm chức axit lẫn nhóm chức amin nên coi như có sự trung hòa
tạo muối trong nội bộ phân tử
Trang 5/16 - Mã đề thi 946
Giáo Viên: Nguyễn Đình Tứ Tổ : Hóa Học
C. Đây là các hợp chất cộng hóa trị nhưng có nhiều tính chất của một hợp chất ion, nên nó có nhiệt độ
nóng chảy cao và tương đối hòa tan nhiều trong dung môi rất phân cực là nước
D. Tất cả các nguyên nhân trên
Câu 74: E là một este. Cho 5,9 gam E hóa hơi hết thì thu được thể tích 1,4 lít hơi (ở 136,5˚C; 1,2atm). Đem
xà phòng hóa 11,8 gam E cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 1M. E là:
A. Este của phenol B. Este của axit fomic C. Este của axit oxalic D. B., C.

có khối lượng 1 gam, chứa 45,91% chất phụ gia. Số mol vitamin B
1
có trong
viên thuốc này là: (C = 12; H = 1; O = 16; N = 14; S = 32; Cl = 35,5)
A. 0,00185 mol B. 0,0018 mol C. 0,0017 mol D. Một trị số khác
Câu 77: Lấy 0,87 gam anđehit A cho tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, thu được
6,48 gam kim loại. A có thể là: (C = 12; H = 1; O = 16; Ag = 108)
A. Benzanđehit (Anđehit benzoiC. B. Anđehit acrilic (Acrolein)
C. Fomanđehit (Anđehit fomiC. D. Anđehit oxalic (Glioxal)
Câu 78: Đun nóng rượu R với dung dịch H
2
SO
4
đậm đặc để thực hiện phản ứng đehiđrat hóa ruợu R, thu
được một chất hữu cơ A, tỉ khối hơi của A so với R bằng 1,7. A là:
A. Một hiđrocacbon không no B. Một anken
C. A., B. D. Một chất khác
Câu 79: Xem các chất: (I): HCHO; (II): CH
3
CHO; (III): CH
3
CH
2
OH; (IV): CH
3
OCH

2 2
CO H O
n : n 4:3
=
. Công thức thực nghiệm của
mỗi chất trong hỗn hợp X là:
A. (C
2
H
3
)
n
B. (C
2
H
3
O
2
)
n
C. (C
2
H
3
O)
n
D. (C
4
H
6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status