Luyện Thi Đại Học Hữu Cơ 01 - Pdf 43

Giáo Viên: Nguyễn Đình Tứ Tổ : Hóa Học
LUYỆN THI HỮU CƠ 01
Câu 1: Stiren (
CH CH
2
) có công thức tổng quát là:
A. C
n
H
2n-6
B. C
n
H
2n-8
C. C
n
H
2n-10
D. C
n
H
2n-6-2k
Câu 2: Naptalen ( ) có công thức phân tử là:
A. C
10
H
6
B. C
10
H
10

Hệ số cân bằng đứng trước các tác chất: chất oxi hóa, chất khử và axit lần lượt là:
A. 5; 6; 9 B. 6; 5; 8 C. 3; 5; 9 D. 6; 5; 9
Câu 5: Với công thức phân tử C
9
H
12
, số đồng phân thơm có thể có là:
A. 8 B. 9 C. 10 D. 7
Câu 6: Một học sinh phát biểu: “Tất cả các hợp chất Hiđrocacbon no (là các Hiđrocacbon mà phân tử của
nó không có chứa liên kết đôi C=C, liên kết ba C≡C hay vòng thơm) thì không thể cho được phản ứng
cộng”. Phát biểu này:
A. Không đúng hẳn B. Đúng hoàn toàn
C. Đương nhiên, vì hợp chất no thì không thể cho được phản ứng cộng
D. B. và C.
Câu 7: Cho hỗn hợp A gồm các hơi và khí: 0,1 mol Benzen; 0,2 mol Toluen; 0,3 mol Stiren và 1,4 mol
Hiđro vào một bình kín, có chất xúc tác Ni. Đun nóng bình kín một thời gian, thu được hỗn hợp B gồm các
chất: Xiclohexan, Metyl xiclohexan, Etyl xiclohexan, Benzen, Toluen, Etyl benzen và Hiđro. Đốt cháy hoàn
toàn lượng hỗn hợp B trên, rồi cho hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi có dư, để
hấp thụ hết sản phẩm cháy. Độ tăng khối lượng bình đựng nước vôi là: (C = 12; H = 1; O = 16)
A. 240,8 gam B. 260,2 gam C. 193,6 gam D. Không đủ dữ kiện để tính
Câu 8: A là một hiđrocacbon. Tỉ khối hơi của A so với Nitơ bằng 1,5. A không làm mất màu tím của dung
dịch KMnO
4
. A là: (C = 12; H = 1; N = 14)
A. Propan B. Xiclopropan C. Xiclobutan D. Propilen
Câu 9: A có công thức dạng C
n
H
2n -8
. A có thể là:

nguyên tử Cacbon trong phân tử tăng dần?
A. Parafin B. Olefin C. Ankin D. Aren đồng đẳng Benzen
Câu 12: Một sơ đồ để điều chế cao su Buna như sau:

A
B
Nhò hôïp
C
+
H
2
D
Cao su Buna
. A là:
A. n-Butan B. Metan C. Đất đèn D. (B. hoặc (C.
Câu 13: Hiđrocacbon X tác dụng với Brom, thu được chất Y có công thức đơn giản là C
3
H
6
Br. CTPT của X
là:
A. C
3
H
6
; C
3
H
8
B. C

O
6
B. C
3
H
7
NO
3
C. C
6
H
5
NO
2
D. C
8
H
5
N
2
O
4
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp hiđrocacbon, thu được 17,92 lít CO
2
(đktC. và 14,4 gam H
2
O.
Thể tích O
2
(đktC. cần dùng để đốt cháy hỗn hợp trên là: (C = 12; H = 1; O = 16)

+
do CH
3
COOH
phân ly ra trong 10 ml dung dịch CH
3
COOH 0,1M ở 25˚C là:
A. 2,6.10
-5
B. 1,56.10
19
C. 1,3.10
-5
D. 1,566.10
21
Câu 23: pH của dung dịch CH
3
COOH 0,1M ở 25˚C bằng bao nhiêu? Biết dung dịch này có độ điện ly
1,3%.
A. 3,9 B. 1,0 C. 2,9 D. Một trị số khác
Câu 24: Một ankan khi đốt cháy 1 mol A thu được số mol CO
2
nhỏ hơn 6. Khi cho A tác dụng Cl
2
theo tỉ lệ
mol 1:1, có chiếu sáng, chỉ thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất. A là:
A. Metan B. Etan C. Neopentan D. Tất cả đều đúng
Câu 25: A là một hỗn hợp các chất hữu cơ gồm một parafin, một rượu đơn chức và một axit hữu cơ đơn
chức. Đốt cháy hoàn m gam hỗn hợp A bằng một lượng không khí vừa đủ (không khí gồm 20% Oxi và 80%
Nitơ theo thể tích). Cho các chất sau phản ứng cháy hấp thụ vào bình đựng dung dịch Ba(OH)

Câu 28: Phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X ở câu 27 là:
A. 52,63%; 47,37% B. 61,54%; 38,46% C. 50,00%; 50,00% D. 37,25%; 62,75%
Câu 29: A là một hiđrocacbon, hơi A nặng hơn khí metan 5,75 lần (đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và
áp suất). A phù hợp sơ đồ sau:

A
B
Cl
2
as
dd NaOH
t
o
C
D
CuO
t
o
E
O
2
Mn
2
KMnO
4
/H
2
SO
4
A. A là một hiđrocacbon thơm, B là một dẫn xuất Clo, C là một phenol, D là một anđehit, E là một axit

CH
2
CH
2
C CH
d)
Taát caû ñeàu sai
Câu 31: Công thức tổng quát của các chất đồng đẳng Naptalen ( ) là:
A. C
n
H
2n – 16
B. C
n
H
2n – 14
C. C
n
H
2n – 12
D. C
n
H
2n - 10
Câu 32: Hỗn hợp khí A có khối lượng 24,6 gam gồm một ankan, 0,3 mol Etilen, 0,2 mol Axetilen và 0,7
mol Hiđro. Cho lượng hỗn hợp A trên qua xúc tác Ni, nung nóng, thu được hỗn hợp khí B có thể tích 36,736
lít (đktC. .
A. Trong hỗn hợp B có thể có cả hiđrocacbon no lẫn không no.
B. Trong hỗn hợp B phải còn hiđrocacbon không no.
C. Trong hỗn hợp B có thể còn khí Hiđro.

Câu 35: Hỗn hợp A gồm ba ankin đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn V (lít) hỗn hợp hơi A (đktC. , thu được
35,84 lít CO
2
(đktC. và 21,6 gam H
2
O. Trị số của V là: (H = 1; O = 16)
A. 15,68 lít B. 8,96 lít C. 11,2 lít D. 6,72 lít
Câu 36: Nếu hỗn hợp A ở câu (35) là ba ankin đồng đẳng liên tiếp thì công thức phân tử của ba ankin trong
hỗn hợp A là:
A. C
2
H
2
; C
3
H
4
; C
4
H
6
B. C
3
H
4
; C
4
H
6
; C

xúc tác, để phản ứng xảy ra hoàn toàn, biết rằng có Hiđrocacbon dư. Sau phản ứng thu được 20,4 gam hỗn
hợp khí Y. Tỉ khối hỗn hợp Y so với Hiđro bằng 17. Khối lượng H
2
có trong hỗn hợp X là:
A. 3 gam B. 2 gam C. 1 gam D. 0,5 gam
Câu 38: Hỗn hợp khí A gồm 0,2 mol Axetilen; 0,3 mol Etilen; 0,3 mol Metan và 0,7 mol Hiđro. Nung nóng
hỗn hợp A, có Ni làm xúc tác, thu được 28 lít hỗn hợp khí B (đktC. . Hiệu suất H
2
đã cộng vào các
Hiđrocacbon không no là:
A. 35,71% B. 40,25% C. 80,56% D. 100%
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Hiđrocacbon A, thu được 0,6 mol CO
2
và 0,3 mol H
2
O. Cũng 0,1 mol
A cho tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO
3
/NH
3
thì thu được 29,2 gam kết tủa có màu vàng
nhạt. A là: (C = 12; H = 1; Ag = 108)
A. 3-Metyl penta-1,4-điin B. Hexađ-1,5-điin
C. Hexađ-1,3-ien-5-in D. A., B.
Câu 40: Đốt cháy một Hiđrocacbon A, thu được khí CO
2
và hơi nước có số mol bằng nhau. A có thể là:
A. Ankin; Ankan B. Xicloankan; Anken
C. Aren; Olefin D. Ankađien; Xicloparafin
Câu 41: Một Hiđrocacbon mạch hở tác dụng với HCl sinh ra sản phẩm chính là 2-Clo-3-metyl butan.

Axit Salixilic
Anhiñrit Axetic
Aspirin
Axit Axetic
Khi cho 1 gam axit salixilic tác dụng với lượng dư anhiđrit axetic thì thu được 0,85 gam aspirin. Hiệu
suất của phản ứng này là:
A. 65% B. 77% C. 85% D. 91%
Câu 44: Khối lượng riêng của propan ở 25˚C; 740 mmHg là:
A. 0,509 g/l B. 0,570 g/l C. 1,75 g/l D. 1,96 g/l
Câu 45: Có bao nhiêu liên kết σ và liên kết π trong hợp chất

HN CH CH
2
C
O
C CH
A. 8σ, 7π B. 6σ, 4π C. 11σ, 3π D. 11σ, 4π
Câu 46: Có bao nhiêu dẫn xuất monoclo C
7
H
7
Cl của toluen?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 47: Hợp chất nào không đúng nhóm chức của nó:
A. CH
3
COOH, axit B. C
6
H
5

B. 130g.mol
-1
C. 150g.mol
-1
D. 190g.mol
-1
Câu 50: Chất nào có đồng phân lập thể?
Trang 4/12 - Mã đề thi 945
Giáo Viên: Nguyễn Đình Tứ Tổ : Hóa Học
A. 1,2-Điflo eten B. 1,1-Điflo-2,2-điclo eten
C. 1,1,2-Triflo eten D. 2-Metyl but-2-en
Câu 51: Có bao nhiêu trị số độ dài liên kết giữa Cacbon với Cacbon trong phân tử rượu alylic?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 52: 21˚C; 65˚C; 78˚C; 100,5˚C; 118˚C là nhiệt độ sôi của axit fomic, axit axetic, anđehit axetic, rượu
etylic, rượu metylic. Nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự trên là:
A. CH
3
COOH < HCOOH < CH
3
CHO < CH
3
CH
2
OH < CH
3
OH B. CH
3
OH < CH
3
CH

trong dung dịch này là:
A. 10
-5
mol ion /l B. 9 mol ion /l C. 5.10
-9
mol ion /l D. Tất cả đều sai
Câu 54: Các nhóm thế gắn vào nhân benzen định hướng phản ứng thế vào vị trí orto, para là:
A. –NO
2
, -NH
2
, -Br, -C
2
H
5
B. –CH
3
, -OH, -COOH, -I
C. –NH
2
, -Cl, -CH
3
, -SO
3
H D. –Br, -CH
3
, -NH
2
, -OH
Câu 55: Chọn rượu là nhóm chức chính, tên theo danh pháp quốc tế của chất dưới đây

OH C. C
n
H
2n – 3
OH D. C
n
H
2n – 7
OH
Câu 57: Một chai ruợu vang chứa rượu 12˚. Khối lượng riêng của etanol là 0,79 g/ml. Khối lượng riêng của
rượu 12˚ là 0,89 g/ml. Nồng độ phần trăm khối lượng etanol có trong rượu 12˚ là:
A. 12% B. 10,65%
C. 13,52% D. 9,48%
Câu 58: Một chai rượu mạnh có dung tích 0,9 lít chứa đầy rượu 40˚. Etanol có tỉ khối 0,79. Khối lượng
Glucozơ cần dùng để lên men điều chế được lượng rượu có trong chai rượu trên là (cho biết hiệu suất phản
ứng lên men rượu này là 80%):
A. 695,5 gam B. 1 391 gam C. 445, 15 gam D. 1 408,69 gam
Câu 59: pH của một axit yếu AH 0,01M có mức độ phân ly ion 4% là:
A. 2,0 B. 1,8 C. 2,8 D. 3,4
Câu 60: Thực hiện phản ứng ete hóa hoàn toàn 11,8 gam hỗn hợp hai rượu đơn chức no mạch hở kế tiếp
nhau trong dãy đồng đẳng, thu được hỗn hợp gồm ba ete và 1,98 gam nước. Công thức hai ruợu đó là:
A. CH
3
OH, C
2
H
5
OH B. C
2
H

Câu 62: Thực hiện phản ứng đehiđrat hóa hoàn toàn 4,84 gam hỗn hợp A gồm hai rượu, thu được hỗn hợp
hai olefin hơn kém nhau 14 đvC trong phân tử. Lượng hỗn hợp olefin này làm mất màu vừa đủ 0,9 lít dung
dịch Br
2
0,1M Khối lượng mỗi chất trong lượng hỗn hợp A trên là:
A. 1,95 gam; 2,89 gam B. 2,00gam; 2,84 gam
C. 1,84g; 3,00 gam D. Một trị số khác
Câu 63: A là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức. Đốt cháy hoàn toàn 11,96 gam A, thu được 8,736
lít CO
2
(đktC. và 9,36 gam H
2
O. Hơi A nặng hơn khí Heli 23 lần.
A. A là một hợp chất no B. A là một hợp chất hữu cơ đa chức
C. A là một chất mạch hở D. A phù hợp với cả ba ý trên
(C = 12; H = 1; O = 16; He = 4)
Câu 64: Tên theo danh pháp quốc tế của chất (CH
3
)
2
CHCH=CHCH
3
là:
Trang 5/12 - Mã đề thi 945


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status