15 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÝ - ĐỀ SỐ 10 - Pdf 18



THI TH I HC NM 2011
Mụn: VT Lí
(Thi gian lm bi 90 phỳt) Mó : TTLTH 10

a. phần chung cho các thí sinh ( 40 câu)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của tia Rơnghen là không đúng?
A. có khả năng đâm xuyên mạnh.
B. tác dụng mạnh lên kính ảnh.
C. có thể đi qua lớp chì dày vài xentimet (cm).
D. có khả năng làm ion hóa không khí và làm phát quang một số chất.
Câu 2: Con lắc lò xo gồm một hòn bi có khối lợng 400 g và một lò xo có độ cứng 80 N/m. Hòn bi dao động điều hòa trên quỹ đạo là
một đoạn thẳng dài 10 cm. tốc độ của hòn bi khi qua vị trí can bằng là
A.1,41 m/s. B. 2,00 m/s. C. 0,25 m/s. D. 0,71 m/s.
Câu 3: Để duy trì dao động cho một cơ hệ mà không làm thay đổi chu kì riêng của nó, ta phải
A. tác dụng vào vật dao động một ngoại lực không thay đổi theo thời gian.
B. tác dụng vào vật dao động một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
C. làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát.
D. tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì.
Câu 4: Mạch điện R
1
, L
1
, C

(Js); vận tốc ánh sáng trong chân không c= 3.10
8
( m/s). Năng lợng của photon ứng với ánh
sáng tím có bớc sóng m


41,0


A. 4,85.10
19
J. B. 5 eV. C. 4,85.10
25
J. D. 2,1 eV.
Câu 6: Đoạn mạch R , L , C mắc nối tiếp có R = 40

; L =

5
1
H; C=

6
10
3
F. Đặt vào hai đầu mạch điện áp
u = 120 2 cos 100

t (V). Cờng độ dòng điện tức thời trong mạch là
A. i = 1,5cos(100

x
1
= 3 cos (5

t +

/2) (cm) và x
2
= 3 cos ( 5

t + 5

/6) (cm) .
Phơng trình của dao động tổng hợp của hai dao động nói trên là:
A. x = 3 cos ( 5

t +

/3) (cm). B. x = 3 cos ( 5

t + 2

/3) (cm).
C. x= 2 3 cos ( 5

t + 2

/3) (cm). D. x = 4 cos ( 5

t +

A. 20. B. 10. C. 40. D. 5.
Câu 14: Hai con lắc đơn, dao động điều hòa tại cùng một nơi trên Trái Đất, có năng lợng nh nhau. Quả nặng của chúng có cùng khối
lợng. Chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp đôi chiều dài dây treo con lắc thứ hai ( l
1
= 2l
2
).
Quan hệ về biên độ góc của hai con lắc là
A.

1
= 2

2
. B.

1
=
1
2


2
. C.

1
=
2
1


= LC I
0
. C. Q
0
=
L
C

I
0
. D. Q
0
=
LC
1
I
0
.
Câu 17: Một máy biến áp lí tởng có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng và cuộn thứ cấp gồm 100 vòng. Điện áp và cờng độ ở mạch sơ cấp là
220 V; 0,8 A. Điện áp và cờng độ ở cuộn thứ cấp là
A. 11 V; 0,04 A. B. 1100 V; 0,04 A. C. 11 V; 16 A. D. 22 V; 16 A.
Câu 18: Mạch RLC mắc nối tiếp có R = 100 (

); L = 1 /

(H); C =

2
10
4

)mắc nối tiếp với cuộn dây.Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay
chiều u = U 2 sin(100

t)(V).Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là U
d
= 60 V. Dòng điện trong mạch lệch pha

/6 so với u và
lệch pha

/3 so với u
d
. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch ( U ) có giá trị
A. 60 3 (V). B. 120 (V). C. 90 (V). D. 60 2 (V).
Câu 22: Một đèn điện có ghi 110 V- 100 W mắc nối tiếp với một điện trở R vào một mạch điện xoay chiều có U = 220 2 cos(100

t)
(V). Để đèn sáng bình thờng, điện trở R phải có giá trị
A. 121

. B. 1210

. C. 110

. D.
11
100


.

m

.
Câu 27: Góc chiết quang của lăng kính bằng 6
0
. Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của lăng kính theo phơng vuông góc với mặt
phẳng phân giác của góc chiết quang. Đặt một màn quan sát, sau lăng kính, song song với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang của
lăng kính và cách mặt này 2m. Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là
n
đ
= 1,50 và đối với tia tím là n
t
= 1,56. Độ rộng của quang phổ liên tục trên màn quan sát bằng
A. 6,28 mm. B. 12,57 mm. C. 9,30 mm. D. 15,42 mm.
Câu 28: Gọi B
0
là cảm ứng từ cực đại của một trong ba cuộn dây ở stato của động cơ không đồng bộ ba pha. Cảm ứng từ tổng hợp của từ
trờng quay tại tâm stato có trị số bằng
A. B = 3B
0
. B. B = 1,5B
0
. C. B = B
0
. D. B = 0,5B
0
.
Câu 29: Hiện tợng quang điện ngoài là hiện tợng
A. electron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi bị ion đập vào kim loại.
B. electron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi kim loại bị nung nóng.

m


Câu 31: Con lắc lò xo đặt nằm ngang, gồm vật nặng có khối lợng 500 g và một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa. Trong
quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 22 cm đến 30 cm.Cơ năng của con lắc là:
A. 0,16 J. B. 0,08 J. C. 80 J. D. 0,4 J.
Câu 32: Hiện tợng quang dẫn là
A. hiện tợng một chất bị phát quang khi bị chiếu ánh sáng vào.
B. hiện tợng một chất bị nóng lên khi chiếu ánh sáng vào.
C. hiện tợng giảm điện trở của chất bán dẫn khi chiếu ánh sáng vào.
D. sự truyền sóng ánh sáng bằng sợi cáp quang.
Câu 33: Một mạch điện gồm các phần tử điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào mạch điện một hiệu điện
thế xoay chiều ổn định. Hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử đều bằng nhau và bằng200V. Nếu làm ngắn mạch tụ điện (nối tắt hai
bản cực của nó) thì hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở thuần R sẽ bằng
A.100 2 V. B. 200 V. C. 200 2 V. D. 100 V.
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tợng quang phát quang?
A. Hiện tợng quang phát quang là hiện tợng một số chất phát sáng khi bị nung nóng.
B. Huỳnh quang là sự phát quang của chất rắn, ánh sáng phát quang có thể kéo dài một khoảng thời gian nào đó sau khi tắt ánh sáng
kích thích.
C. ánh sáng phát quang có tần số lớn hơn ánh sáng kích thích.
D. Sự phát sáng của đèn ống là hiện tợng quang phát quang.
Câu 35: Trong một máy phát điện xoay chiều 3 pha, khi suất điện động ở một pha đạt giá trị cực đại e
1
= E
0
thì các suất điện động ở các
pha kia đạt các giá trị
A.



3
0
3
0
2
E
e
E
e
C.









2
2
0
3
0
2
E
e
E
e
D.

W. C. 137,5 8

W. D. 2,15 mW.
Câu 37: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số f. Thời gian ngắn nhất để vật đi đợc quãng đờng có độ dài A là
A.
f6
1
. B.
f4
1
. C.
f3
1
. D.
4
f
.
Câu 38: Năng lợng

của photon ánh sáng có bớc sóng

đợc tính theo công thức ( với h là hằng số Plăng, còn c là vận tốc ánh sáng
trong chân không)
A.

=


t +

/2) (mm). Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2 m/s. Coi biên độ sóng không đổi
trong quá trình truyền sóng. Số điểm trên đoạn O
1
O
2
dao động với biên độ cực đại ( không kể O
1
;O
2
) là
A. 23. B. 24. C.25. D. 26.
Câu 40: Trong mạch điện xoay chiều, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cờng độ dòng điện trong mạch lần lợt là u = 100 sin
100

t (V) và i = 6 sin(100

t +

/3) (A) . Công suất tiêu thụ trong mạch là
A. 600 W. B. 300W. C. 150 W. D. 75 W.

b. phần dành cho thí sinh học chơng trình nâng cao
( gồm 10 câu, từ câu 41 đến câu 50):
Câu41: Một vật rắn có khối lợng 10 kg quay quanh một trục cố định với gia tốc góc 0,2 rad/s
2
. Mô men quán tính của vật rắn với trục
quay là 15 kgm
2

19
C. Số electron quang điện đợc giải phóng ra khỏi catot trong mỗi giây là
A. 2.10
16
. B. 5,12.10
16
. C. 2.10
17
. D. 3,2.10
16
.
Câu 45: Momen động lợng của một vật rắn quay quanh một trục cố định sẽ
A. không đổi khi hợp lực tác dụng lên vật bằng không. B. luôn luôn thay đổi.
C. thay đổi khi có momen ngoại lực tác dụng. D. thay đổi khi có ngoại lực tác dụng.
Câu 46: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđro, ba vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Lai man có bớc sóng lần lợt là

1
= 121,6
nm;

2
= 102,6 nm;

3
= 97,3 nm. Bớc sóng của hai vạch đầu tiên trong dãy Ban me là
A. 686,6 nm và 447,4 nm. B. 660,3 nm và 440,2 nm. C. 624,6nm và 422,5 nm. D. 656,6 nm và 486,9 nm.
Câu 47: Một con lắc vật lí có mô men quán tính đối với trục quay là 3 kgm
2
, có khoảng cách từ trọng tâm đến trục quay là 0,2 m, dao
động tại nơi có gia tốc rơi tự do g =

A. 20 rad/s. B. 10 2 rad/s. C. 20 2 rad/s. D. 10 rad/s.
c. phần dành cho thí sinh học chơng trình cơ bản( gồm 10 câu, từ câu 51 đến câu 60).
Câu51: Trong thí nghiệm Iâng ( Young) về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,2 nm. Khoảng cách từ hai khe đến màn
quan sát là 2,0 m. Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ đơn sắc

1
= 0,45

m và

2
= 0,60

m. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai
vân sáng có cùng màu so với vân sáng trung tâm là
A. 3 mm. B. 2,4 mm. C. 4 mm. D. 4,8 mm.
Câu 52: Cho hằng số Plăng h= 6,625.10
- 34
(Js); vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
(m/s). Chiếu một chùm sáng đơn sắc có
bớc sóng

=0,400

m vào catot của một tế bào quang điện. Công suất ánh sáng mà catot nhận đợc là P = 20 mW. Số photon tới đập
vào catot trong mỗi giây là
A. 8,050.10
16
hạt. B. 2,012.10

-19
C.
Để ion hóa nguyên tử hiđro, ngời ta cần một năng lợng là 13,6 eV. Bớc sóng ngắn nhất của vạch quang phổ có thể có đợc trong quang
phổ hiđro là
A. 91 nm. B.112nm. C. 0,91

m. D. 0,071

m.
Câu 58: Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu lục khi đợc kích thích phát sáng. khi chiếu vào chất đó ánh sáng đơn sắc
nào dới đây thì nó sẽ phát quang?
A. lục. B. vàng. C. lam. D. da cam.
Câu 59: Dụng cụ nào dới đây đợc chế tạo không dựa trên hiện tợng quang điện trong?
A. quang điện trở. B. pin quang điện. C. tế bào quang điện chân không. D. pin mặt trời.
Câu 60: Chiếu một bức xạ đơn sắc có bớc sóng

= 0,66

m từ không khí vào thủy tinh có chiết suất ứng với bức xạ đó bằng 1,50.
Trong thủy tinh bức xạ đó có bớc sóng
A. 0,40

m. B. 0,66

m. C. 0,44

m. D. 0,99

m.
Hết


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status