đề thi thử môn vật lý hay lần 5 - Pdf 13

ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Một chất điểm có khối lượng 300g dao động điều hòa theo phương trình x 6cos 4 t
6

 
  
 
 
, trong đó x tính bằng cm, t tính
bằng s. Thời điểm vật qua ly độ x = 3cm lần thứ 20 là
A. 4,895s. B. 4,815s. C. 4,855s. D. 4,958s.
Câu 2. Catot của một tế bào quang điện được phủ một lớp xedi có công thoát electon là 1,9eV. Khi chiếu sáng cho catot bằng một chùm
sáng đơn sắc có bước sóng
0,56 m.
  
Dùng một màn chắn tách một chùm hẹp các electron quang điện và hướng chúng vào một từ
trường đều
B

có phương vuông góc với
0max
v

của electron và có độ lớn B = 6,1.10
-5
T. Bán kính quỹ đạo cực đại của electron chuyển
động trong từ trường có giá trị
A. 0,0567m. B. 0,0157. C. 0,0423m. D. 0,0312m.
Câu 3. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến
màn quan sát là 2m, bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là 0,5μm. Xét hai điểm M, N trên màn quan sát cùng phía so với
vân trung tâm và lần lượt cáchcách vân sáng trung tâm 3,5mm và 6,5mm. Số vân sáng trong khoảng MN không kể số vân sáng tại M

giá trị bằng giá trị hiệu dụng lần thứ 1257 kể từ thời điểm ban đầu là
A. 5,33s. B. 6,28s. C. 4,75s. D. 7,96s.
Câu 8. Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2.10
-6
H, và tụ điện có điện dung
10
C 2.10 F.

 Biết điện áp cực đại giữa hai bản tụ bằng 120mV. Để máy thu thanh chỉ có thể thu được các sóng điện từ có bước sóng
từ
18
πm
đến
240
πm
ta thay tụ trên bằng tụ có điện dung biến thiên. cho c = 3.10
8
m/s. Tụ này có điện dung biến thiên trong khoảng
A.
x
400pF C 100nF
  B.
x
450pF C 80nF
 
C.
x
350pF C 60nF
  D.
x

1
=
45cm/s. Dao động 2 khi đó có tốc độ

A. 85cm/s B. 20cm/s C. 40cm/s D. 100cm/s
Câu 11. Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectrôn chuyển từ quĩ đạo N về quĩ đạo L sẽ phát ra vạch quang phổ
A. H

.
B. H

.
C. H

.
D. H

.
Câu 12. Một lò xo được treo thẳng đứng, đầu trên của lò xo được giữ cố định đầu dưới theo vật nặng có khối lượng m = 100g, lò xo có
độ cứng k = 25 N/m. Kéo vật rời khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng hướng xuống một đoạn 2cm, truyền cho nó vận tốc
10 3

cm/s theo phương thẳng đứng hướng lên. Chọn gốc thời gian là lúc thả vật, gốc toạ độ là vị trí cân bằng, chiều dương hướng
xuống. Thời điểm vật đi qua vị trí mà lò xo giãn 2cm lần thứ nhất là
k
m
α
A.
1
s

e
- λt
.
Câu 16. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc 
1
, 
2
có bước sóng lần lượt là
0,48 m và 0,60 m. Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có
A. 4 vân sáng 
1
và 3 vân sáng 
2
. B. 5 vân sáng 
1
và 4 vân sáng 
2
.
C. 4 vân sáng 
1
và 5vân sáng 
2
. D. 3 vân sáng 
1
và 4vân sáng 
2
.
Câu 17. Bước sóng của vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Laiman là 122nm, của hai vạch H

và H

Câu 20. Nhận xét nào sau đây là đúng đối với quá trình truyền sóng?
A. Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.
B. Năng lượng sóng càng giảm khi sóng truyền đi càng xa nguồn.
C. Pha dao đông không đổi trong quá trình truyền sóng.
D. Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.
Câu 21. Một khung dây dẫn có N = 100 vòng dây quấn nối tiếp, mỗi vòng có diện tích S = 50cm
2
. Khung dây được đặt trong từ trường
đều B = 0,5T. Lúc t = 0, vectơ pháp tuyến của khung dây hợp với
B

góc
3

 
. Cho khung dây quay đều quanh trục

(trục  đi qua
tâm và song song với một cạnh của khung vuông góc với
B

với tần số 20 vòng/s. Biểu thức của e theo t là
A. e 31,42cos 40 t
6

 
  
 
 
V. B. e 32,42cos 40 t

200
 
rad/s. Khi
1
L L H
4

  thì u lệch pha i một góc
1

. Khi
2
1
L L H
 

thì u lệch pha i một góc
2

. Biết
1 2
2

   
. Giá trị của R là
A. 200Ω. B. 150Ω. C. 100Ω. D. 250Ω.
Câu 25. Một đoạn mạch gồm một tụ điện có dung kháng Z
C
= 100Ω và cuộn dây có cảm kháng Z
L

 

C.
C
u 100cos 100 t V.
6

 
  
 
 

D.
C
u 100cos 100 t V.
2

 
  
 
 

Câu 26. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều.
B. Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.
C. Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.
D. Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau.
Câu 27. Hạt nhân Poloni (
210
84

2 2
a 80 cos 4 t cm / s .
      B.


2 2
a 80 cos 4 t cm /s .
   
C.
2 2
a 80 cos 4 t cm /s .
2

 
    
 
 
D.
2 2
a 80 cos 4 t cm / s .
2

 
    
 
 

Câu 31. Cho mạch RL mắc nối tiếp, điện áp hai đầu mạch là



= 1,0087u, m
D
= 2,0136u; 1u = 931MeV/c
2
. Năng lượng liên kết riêng của hạt
nhân
2
1
D

A. 1,117MeV B. 1,234MeV C. 1,059MeV D. 1,472MeV
2
80


2
80
 

1/8
2/8 3/8 1/2
t(s)
a(cm/s
2
)
Câu 35. Tại một nơi ngang bằng mực nước biển, ở nhiệt độ 10
0
C, một đồng hồ quả lắc trong một ngày đêm chạy nhanh trung bình là
6,485s. Coi đồng hồ được điều khiển bởi một con lắc đơn. Thanh treo con lắc có hệ số nở dài
5 1

W. D. 100 W.
Câu 37. Chiếu bức xạ có tần số f
1

vào quả cầu kim loại đặt cô lập thì xãy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu là V
1

và động năng ban đầu cực đại của e quang điện đúng bằng một nửa công thoát của kim loại. Chiếu tiếp bức xạ có tần số f
2
= f
1
+ f vào quả
cầu đó thì điện thế cực đại của quả cầu là 5V
1
. Chiếu riêng bức xạ có tần số f vào quả cầu trên (đang trung hòa về điện) thì điện thế cực đại
của quả cầu là
A. 2 V
1
B. 2,5V
1
C. 4V
1.
D. 3V
1.
.
Câu 38. Một điện trở được nối vào một nguồn điện xoay chiều. Nếu tần số của hiệu điện thế tăng lên khi giá trị của hiệu điện thế hiệu
dụng vẫn giữ nguyên thì
A. cường độ dòng điện I tăng lên B. độ lệch pha giữa u và i thay đổi.
C. cường độ dòng điện I giảm xuống. D. cường độ dòng điện I không đổi
Câu 39. Con lắc đơn có dây dài l = 1m, quả nặng có khối lượng m = 100g mang điện tích q = 2.10

m/s.
Câu 41. Một con lắc lò xo vật nặng có khối lượng m = 100g, dao động theo phương ngang. Biết rằng khi kéo lò xo một lực 1N thì nó
giãn 1cm. Từ vì trí cân bằng kéo vật theo phương trục của lò xo một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động, hệ số ma sát giữa vật và
sàn là  = 0,1. Cho g = 10m/s
2
, π
2
= 10. Thời gian từ lúc buông tay cho đến lúc m dừng lại là
A. 5s. B. 7s. C. 6s. D. 8s.
Câu 42. Hạt α có động năng K
α
= 7,7 MeV đến va chạm với hạt nhân
14
7
N
đứng yên, tạo ra hạt proton và hạt nhân con X. Cho m
α
=
4,0015u; m
p
= 1,0073u; m
N
= 13,9992u; m
X
= 16,9947u. Biết vận tốc của proton bắn ra vuông góc với vận tốc của hạt α. Động năng của
hạt nhân con là
A. 2,072MeV. B. 4,867 eV. C. 4,867 MeV. D. 2,075 eV.
Câu 43. Hiện tượng tán sắc xảy ra:
A. chỉ với lăng kính thuỷ tinh. B. ở mặt phân cách hai môi trường truyền sáng khác nhau.
C. chỉ với các lăng kính chất rắn hoặc lỏng. D. ở mặt phân cách một môi trường rắn hoặc lỏng với chân không.

A. 2. B.3. C 1,5 D. 2,5.
Câu 46. Một máy phát điện xoay chiều 1 pha phần cảm có 12 cặp cực quay với tốc độ 300vòng/phút. Tần số của dòng điện xoay chiều
phát ra là
A. 120Hz. B. 60Hz. C. 50Hz. D. 100Hz.
Câu 47. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng các khe S
1
, S
2
được chiếu bởi ánh sáng có bước sóng
  
0,54 m.
Biết
khoảng cách giữa hai khe là a =1,35mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1m. Bề rộng trường giao thoa là 1,25cm. Số vân tối
quan sát được trong trường giao thoa là
A. 36. B. 34. C. 38. D. 32.
Câu 48. Trong mạch điện xoay chiều gồm R,L, C mắc nối tiếp. Độ lệch pha giữa u và i là
u i
3

  
, điều này chứng tỏ.
A. Mạch điện có tính dung kháng B. Mạch điện có tính cảm kháng
C. Mạch điện có tính trở kháng D. Mạch cộng hưởng điện
Câu 49.
Một sóng âm có tần số f = 100Hz truyền hai lần từ điểm A đến điểm B. Lần thứ nhất vận tốc truyền sóng là v
1
= 330m/s, lần thứ
hai do nhiệt độ tăng lên nên vận tốc truyền sóng là v
2
= 340m/s. Biết rằng trong hai lần thì số bước sóng giữa hai điểm vẫn là số nguyên

HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. D
Thời điểm đầu tiên vật qua M
1
:
Ta có:
1
1 1
x 1 1
cos t s
A 2 3 6 24

 
               


Thời điểm cuối cùng vật qua M
2

mv
R 0,0312m
eB
  
Câu 3. B
Khoảng vân
3 3
D 0,5.10 .2.10
i 1mm
a 1


  

M
x
i

3,5 tại M là vân tối bậc 4,
N
x
i

6,5 tại N là vân tối bậc 7

N M
x x
i



 
3.
Câu 5. B
Câu 6. B
Khi hệ rơi tự do, lò xo ở trạng thái không bị biến dạng. Lúc vật đang có vân tốc v
0
= 42 cm/s thì đầu trên lò xo bị giữ lại, vật sẽ dao
động quanh vị trí cân bằng với tần số góc  = 25 rad/s
Vị trí cân bằng cách vị trí của vật lúc lò xo được giữ là
0 0
mg
x l
k
   .
Vận tốc cực đại của con lắc được xác định theo công thức:
 
2
2
max 0
v v . l 58cm / s
    
Câu 7. B
Dựa vào vòng tròn lượng giác:
Thời điểm đầu tiên:
1
0
i 1 1
cos t
I 4 12 1200
2

Câu 9. D
Theo định lý động năng: W
đ
– W
đ0
= e.U

W
đ
= eU = 3,2.10
- 15
J
M
0

M
1

M
2

φ
α
O
k
m
α
Số electron làm nóng đối ca tốt là:
,
e e

 

' '
1 1
1 1 2 2 1 1 2 2 2
2
5x v
10x x 6x x 0 10x v 6x v 0 v
3x
       
Thay số có v
2
=

100cm/s
Câu 11. C
Câu 12. B
Ta có:
k
5 rad / s;
m
    A =
2
2
2
v
x 

= 4cm
Khi t = 0:

   
              


Câu 13. A
Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 40cm dao động cùng pha. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số
Ta có
v 200
20cm
f 10
    .
Do M là một cực đại giao thoa nên để đoạn AM có giá trị lớn nhất thì M phải nằm trên vân cực
đại bậc 1(k = 1) như hình vẽ và thõa mãn:
2 1
d d k 1.20 20cm
     (1).
Mặt khác, do tam giác AMB là tam giác vuông tại A nên ta có:
2 2 2 2
1 2 2
AM d d AB d 40 (2)
    
Thay (2) vào (1) ta được: d
1
= 30cm
Câu 14. A
Ta có: L
A
= lg
A
0

B A
B A
2
B
P
I 4 R R
10 R 10R 1000m
P
I R
4 R
 

     
 
 


Câu 15. B
Câu 16. A
Ta có:
1
1
1 2 1 1 2 2 1 1 2 2 2 1 1
2
2
k 5n
4
x x k i k i k k k k k
k 4n
5

Câu 17. B
Ta có:
21 32 42
122nm; 656nm; 486nm
     

A
B
M
k = 0
d
1
d
2

k = 1
31 32 21
1 1 1
 
  


31
=
32 21
32 21
 
 
= 103 nm
Câu 18. B

o
2 n 2 .20 40
      
rad/s
Biên độ của suất điện động:
4
o
E NBS 40 .100.0,5.50.10 31,42

     V
Chọn gốc thời gian lúc


n,B
3


 

Biểu thức từ thông trong mạch:
0
cos t
3

 
    
 
 

Biểu thức của suất điện động cảm ứng tức thời:

0 d 40 0 2k 1 20 0,5 k 2,5
4

         
Vậy có 10 điểm dao động ngược pha với nguồn.
Câu 23. B
Câu 24. C
Khi
1
L L H
4

  ta có độ lệch pha giữa u và i là
L1
1
Z
tan (1)
R
 
Khi
2
1
L L H
 

ta có độ lệch pha giữa U và i là
L2
2
Z
tan (2)

4

      


Câu 25. B
Câu 26. D
Câu 27. B
Số hạt nhân chì được tạo thành bừng số hạt nhân poloni bị phân rã:
 
t
t
0
t t
N 1 e 1
N N 1 e 1
N e e


 
 
      

Về mặt khối lượng ta có:
Pb
Pb Pb Po
A
Po Po Pb
Po
A

A 0,693
 

 
 
  
107,55 ngày.
Câu 28. A
Gọi số vòng các cuộn dây của MBA theo đúng yêu cầu là N
1
và N
2

Ta có
1
2
N 220
2
N 110
  
N
1
= 2N
2
(1) Với N
1
=
220
1,25
= 176 vòng

2
a
2
a 80 ;T 0,5s 4 rad / s A 5cm
T

          


Dựa vào vòng tròn lượng giác. Khi t = 0:

a 0
x 5cos 4 t cm
v 0
2 2
 
 

      
 

 

Biểu thức của gia tốc theo thời gian:
,, 2 2
a x 80 cos 4 t cm/ s
2

 
     

R
1
= 90Ω, R
2
= 160Ω
Câu 32. C
Câu 33. D
Áp dụng định luật khúc xạ tại I:
0
0
đ đ
sin 60
sin r r 37,76
2
  
0
0
t t
sin60
sin r r 30
3
  
Ta có góc lệch:
0
đ t
r r r 7,76
   
Ta có:



:
E

= Δm.c
2
= 0,0024.uc
2

= 2,234 MeV.
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
2
1
D
:
E
A

  =1,117MeV/nuclon.
Câu 35. A
Sự thay đổi chu kì của con lắc do 2 nguyên nhân:
Nhiệt độ:
 
5 4
1
T 1 1
t .2.10 . 6 17,5 1,15.10
T 2 2
 

      ; Độ cao:

t

r
đ
O
Câu 37.A
Chiếu f
1
thì:
2
1 0max
1 1
hf A mv A A 1,5A
2 2
    
Điện thế cực đại
1 1
hf A eV
  hay
1
1
eV A
2

Chiếu f
2
= f
1
+ f thì:
2 1 2 1

Khi E đổi chiều vị trí cân bằng mới đối xứng vị trí cân bằng cũ và vị trí cân bằng cũ sẽ là biên
0
2
  
= 0,04rad.
Vận tốc xác định bởi:


, 2 2
0
v g l 8,36cm / s.
    

Câu 40. D
8
0
0 0
2
E3 5
E E K E v c 2,24.10 m / s
2 9
v
1
c
      
 

 
 


x
(1);(2) K 2,05Mev
 
Câu 43.B
Câu 44. D
Khi điện áp cực đại trên tụ điện thì:W = W
C
=
2 5
0
1
CU 9.10 J
2

 ; W
t
=
2
Li
0
2


Khi điện áp trên tụ điện là 4V:
C
W
=
2 5
0
1

1max
1
max
v
A
2
v A

 


Câu 46. B
Tần số của dòng điện
n
f p
60
 =
300
.12
60
= 60 Hz.
Câu 47.D
Ta có:
3 3
D 0,54.10 .10
i 0,4mm
a 1,35


  


Vậy:
 
1 1 2
1
2 1
v v v
AB n 112,2m.
f f v v
  


Câu 50. A
Vì đầu A, B cố địnhđể trên dây có 8 bụng sóng thì k = 8:
v v
l k k f k
2 2f 2l

    = 80Hz.
1
f
80
2 1 1
f 40
   

Vậy tần số tăng thêm 100%.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status