Lần 3-Tháng 3 GV: Trương Đình Den
Trang 1
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3. NĂM HỌC 2009-2010
Môn: Vật Lý. Thời gian: 90phút
(Số câu trắc nghiệm : 50 câu).
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 275
H
,điện trở thuần 0,5
và một tụ điện có
điện dung C =4200pF.Để duy trì dao động của mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6V thì cần cung cấp cho
mạch một công suất có giá trị là:
A. 137.10
-6
W. B. 2.15 mW. C. 513.10
-6
W. D. 1,34 mW
Câu 2: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn dây thuần cảm có
độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên. Hệ thức nào dưới đây là
đúng?
A. U
2
= U
2
R
+(U
L
R
2
+ U
2
L
+U
2
Câu 3: Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm Lvà một tụ điện có điện dung C thực hiện dao động
tự do không tắt. Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng U
o
. Giá trị hiệu dụng của cường độ
dòng điện trong mạch là :
A. I = U
o
L
C
2
B. I = U
o
C
L
C. I =
LC
U
0
D. I = U
o LC
Câu 4: Trên một sợi dây đàn hồi căng ngang có sóng dừng, M là một bụng sóng còn N là một nút sóng. Biết trong
đoạn R nối tiếp L. Tìm giá trị của C sao cho khi thay đổi giá trị của R mà số chỉ của vôn kế không đổi.
A.
2
10
4
(F) B. )(
10
4
F
C.
3
10
4
(F) D.
4
10
4
(F)
Câu 7: Khi chiếu một chùm ánh sáng từ một môi trường này sang một môi trường khác, đại lượng không thay đổi
là:
A. Vận tốc. B. Chiều truyền ánh sáng. C. Tần số. D. Bước sóng.
Câu 8: Máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là phần ứng và máy phát điện xoay chiều ba pha giống nhau ở
điểm nào sau đây?
A. Đều có phần ứng quay, phần cảm cố định. B. Đều có bộ góp để dẫn điện ra mạch ngoài.
C. Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
A.
0
4
E
B.
0
3
4
E
C.
0
3
E
D.
0
2
E
Câu 14: Trong dao động điều hoà thì:
A. Véctơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn là những vectơ không đổi.
B. Véctơ vận tốc và véc tơ gia tốc luôn cùng hướng với chuyển động của vật
C. Véctơ vận tốc luôn cùng hướng với chuyển động của vật, véctơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. Véctơ vận tốc và véc tơ gia tốc luôn đổi chiều khi vật đi qua vị trí cân bằng.
Câu 15: Điện áp mạng điện dùng trong gia đình là 220(V). Giá trị này là:
A. giá trị cực đại. B. giá trị trung bình. C. giá trị tức thời. D. giá trị hiệu dụng.
Câu 16: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng
=0,75
m
1
(H) D.
4
10
(F)
Câu 20: Từ không khí chiếu một chùm sáng hẹp song song theo phương xiên góc với mặt nước gồm hai ánh sáng
đơn sắc màu đỏ và màu tím. Khi đó chùm tia khúc xạ
A. gồm hai chùm sáng hẹp song song trong đó góc khúc xạ của chùm màu tím lớn hơn chùm màu đỏ
B. chỉ có một chùm màu tím, còn chùm màu đỏ bị phản xạ toàn phần
C. gồm hai chùm sáng hẹp song song trong đó góc khúc xạ của chùm màu đỏ lớn hơn chùm màu tím
D. chỉ là một chùm sáng song song vì không có hiện tượng tán sắc
Câu 21: Trên một sợi dây rất dài có sóng ngang truyền qua với tần số 20 Hz. Hai điểm trên dây cách nhau 10 cm
luôn dao động ngược pha. Tốc độ truyền sóng trên dây có giá trị nào dưới đây, biết rằng tốc độ đó vào khoảng từ
0,7 m/s đến 1 m/s.
A. 1m/s B. 0,94 m/s C. 0,88m/s. D. 0,8m/s.
Câu 22: Khung dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 10mH được cung cấp năng lượng
4.10
-6
J để dao động điện, từ tự do. Tại thời điểm năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì dòng điện
trong khung bằng:
A. 0,2(A ) B. 0,02(A) C. 0,1(A) D. 0,01(A )
Lần 3-Tháng 3 GV: Trương Đình Den
Trang 3
Câu 23: Cho mạch RLC ghép nối tiếp. Cuộn dây thuần cảm có L =
1,0
(H), điện trở thuần R = 10
,
S
2
có giá trị là:
A. a = 1,2mm B. a = 0,95mm C. a = 0,9mm D. a = 0,75mm
Câu 25: Hai dao động thành phần có biên độ là 4cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị:
A. 3 cm B. 18cm. C. 9 cm D. 4cm
Câu 26: Khi có sóng dừng trên một dây AB hai đầu cố định với tần số là f
1
thì thấy trên dây có 11 nút sóng. Muốn
trên dây AB có 13 nút sóng thì tần số f
2
phải có giá trị là
A.
1
2
6
.
5
f
f
B.
1
2
13
.
11
f
f
thời vuông pha nhau. Giá trị của L
1
và điện dung C lần lượt là:
A. L
1
= )(
2
10.3
);(
4
4
FCH
B. L
1
= )(
3
10
);(
2
4
FCH
C. L
1
=
)(
1
(H), điện trở thuần R = 100
, tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều
chỉnh C để cho cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại I
max
. Giá trị của C và I
max
là:
A. C =
2
10
4
(F);I
max
= 2,2(A). B. C =
4
10
(F); I
max
=2,55(A).
C. C =
2
10
4
(F);I
= 20
,Z
C
= 60
. Biểu thức
của cường độ dòng điện trong mạch là :
A. i = 6cos(100
t
-
4
)A B. i = 6
2
cos(100
t
) A
C. i = 3cos(100
t
+
4
) A D. i = 3 2 cos(100
t
-
) cm. Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi
được trong khoảng thời gian t =
1
6
(s).
A. 4
3
cm B.
3
cm C. 8
3
cm D. 2
3
cm
Câu 38: Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào
sau đây
A. Sóng cơ học có tần số 10 Hz. B. Sóng cơ học có chu kì 2
s
.
C. Sóng cơ học có tần số 30 kHz. D. Sóng cơ học có chu kì 2 ms.
Câu 39: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. Trên đường thẳng nối hai nguồn khoảng cách từ một gợn
lồi đến gợn lồi thứ 6 bên phải của nó là 30 cm. Tần số của hai nguồn là 20 Hz. Vận tốc truyền sóng là:
A. 2m/s. B. 0,2 m/s C. 0,24 m/s. D. 2,4 m/s.
Câu 40: Cuộn sơ cấp của một máy biến thế được nối với mạng điện xoay chiều có điện áp 380(V). Khi đó điện áp
giữa hai đầu của cuộn thứ cấp là 12 (V). Biết số vòng của cuộn dây thứ cấp là 30 vòng. Số vòng dây của cuộn sơ
cấp là:
A. 300 vòng B. 152 vòng C. 950 vòng D. 900 vòng
PHẦN RIÊNG – Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: Phần I hoặc phần II –
. Tần
số riêng của mạch là:
A. 3,2.10
3
Hz. B. 1,6.10
4
Hz. C. 1,6.10
3
Hz. D. 3,2.10
4
Hz Lần 3-Tháng 3 GV: Trương Đình Den
Trang 5
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Cơ năng của chất điểm dao động điều hòa luôn bằng:
A. Tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ. B. Động năng ở thời điểm ban đầu.
C. Thế năng ở ly độ cực đại. D. Động năng ở vị trí cân bằng.
Câu 47: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trong không khí, hai khe cách nhau 3mm được chiếu bằng
ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6m, màn quan sát cách hai khe 2m. Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong
nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là
A. i = 0,4m. B. i = 0,3m. C. i = 0,4mm. D. i = 0,3mm.
Câu 48: Một mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm L =
1
(H) và tụ điện có điện dung C =
F
t +A
2
sin
t, trong đó A
1
, A
2
,
là các hằng số đã biết. Nhận xét nào sau đây về chuyển động của chất điểm là
đúng:
A. Chất điểm dao động điều hoà với tần số góc , biên độ
2 2 2
1 2
A A A
, pha ban đầu
với
2
1
tan
A
A
B. Chất điểm không dao động điều hoà, chỉ chuyển động tuần hoàn với chu kỳ T =
2
. B.
t
C.
1
t
. D. t.
Câu 53: Một vật rắn quay quanh trục cố định dưới tác dụng của momen lực 3 N.m. Biết gia tốc góc của vật có
độ lớn bằng 2 rad/s
2
. Momen quán tính của vật đối với trục quay là
A. 1,2 kg.m
2
. B. 1,5 kg.m
2
. C. 0,7 kg.m
2
. D. 2,0 kg.m
2
.
Câu 54: Trong trường hợp nào sau đây, vật quay biến đổi đều:
A. Độ lớn tốc độ góc không đổi. B. Độ lớn tốc độ dài không đổi.
C. Độ lớn gia tốc góc không đổi. D. Độ lớn gia tốc hướng tâm không đổi.
Câu 55:
Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp năng lượng từ trường bằng năng lượng điện trường trong mạch LC
lí tưởng là 2s. Chu kì biến thiên của điện tích trong mạch dao động đó là
A. 2s B. 4s C. 8,0s D. 16s
Câu 56: Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mô men quán tính 0,02kgm
2
đối với trục quay của nó. Ròng rọc chịu
tác dụng bởi một lực không đổi 0,8N tiếp tuyến với vành. Lúc đầu ròng rọc đứng yên,bỏ qua mọi lực cản. Góc mà
A. Tốc độ góc là một hàm bậc nhất đối với thời gian.
B. Phương trình chuyển động là một hàm bậc nhất đối với thời gian.
C. Trong những khoảng thời gian bằng nhau vật quay được những góc bằng nhau.
D. Gia tốc góc của vật bằng không.
Câu 60: Biết mô men quán tính của bánh xe đối vói trục quay là 12kgm
2
. Bánh xe quay với tốc độ góc không đổi
và quay được 600 vòng trong một phút. Động năng quay của bánh xe là:
A. 376,28J. B. 23663J. C. 47326J. D. 2160000J. HẾT
Cần mà học không bằng muốn mà học,
Muốn mà học không bằng thích mà học,
Thích mà học không bằng say mà học.
ĐÁP ÁN ĐỀ LTDH 3-2010. THÁNG 3
PHẦN CHUNG DÀNH CHO CẢ HAI BAN
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5
Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15
Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25
Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30
Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35
Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40
PHẦN RIÊNG DÀNH CHO BAN CƠ BẢN