Lần 2-Tháng 3 GV: Trương Đình Den
Trang 1
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2. NĂM HỌC 2009-2010
Môn: Vật Lý. Thời gian: 90phút
(Số câu trắc nghiệm : 50 câu).
I. Phần chung cho tất cả các thí sinh
Câu 1: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5 cos 20t cm. Tốc độ trung bình trong 1/4 chu kỳ kể từ lúc
t = 0 là
A. 1/
m/s B. 0,5 m/s C. 2/
m/s D. 0,5/
m/s
Câu 2: Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 40 cm. Chu kỳ dao động riêng của nước trong
xô là 0,2 s. Để nước trong xô sóng sánh mạnh nhất thì người đi phải đi với vận tốc là
A. 5 cm/s B. 2 m/s C. 20 cm/s D. 72 km/h
Câu 3: Chiếu hai khe trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
= 0,6
m
,
người ta đo được khoảng cách ngắn nhất giữa vân tối thứ 2 đến vân sáng thứ 4 kể từ vân sáng trung tâm là 2,5 mm.
Biết khoảng cách từ hai khe đến màn bằng 2 m. Khoảng cách giữa hai khe sáng bằng
A. 0,6 mm B. 1,2 mm C. 1,5 mm D. 2 mm
Câu 4: Đối với dao động điều hoà thì nhận định nào sau đây là Sai
A. Vận tốc bằng không khi lực hồi phục lớn nhất. B. Li độ bằng không khi gia tốc bằng không.
C. Vận tốc bằng không khi thế năng cực đại. D. Li độ bằng không khi vận tốc bằng không.
Câu 5: Cho ba dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số x
A. x = 8 cos
10
t
cm B. x = 8
2
cos
10
t
cm
C. x = 4
2
cos (
10
2
t
) cm D. x = 4 cos (
10
2
t
) cm
Câu 6: Động cơ không đồng bộ 3 pha đấu theo hình sao vào mạng điện 3 pha có U
d
C
B. Z
L
< Z
C
C. Z
L
= Z
C
= R D. Z
L
= Z
C
< R
Câu 11: Cho mạch điện như hình vẽ
Biết f = 50 Hz, U
AB
= 100 V, U
AM
= 100 V, U
MB
= 100 V, L =
1
4
H.
Điện trở của cuộn dây r là:
A. 25/
3
m
Câu 15: Một bóng đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50 Hz, điện áp hiệu dụng 220 V. Biết
rằng đèn chỉ sáng khi điện áp giữa hai cực của đèn đạt giá trị
u
110
2
V. Thời gian đèn sáng trong 1s là
A. 0,5 s B.
2
3
s C.
3
4
s D. 0,65 s
Câu 16: Cho mạch điện như hình vẽ:
X là đoạn mạch mắc nối tiếp chứa 2 trong 3 phần tử R,L,C. Đặt vào hai đầu AB
một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi. Biết R
0
= 100
, C
0
=
4
10
F,
U
) V. B. X chứa R, C và U
AB
= 100
2
cos(
100
3
t
) V.
C. X chứa R, C và U
AB
= 50
3
cos(
100
6
t
) V. D. X chứa R, L và U
AB
= 100
2
cos(
100
3
Câu 19: Ánh sáng đỏ có bước sóng trong chân không là 0,6563
m
, chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là n =
1,3311. Trong nước ánh sáng đỏ có bước sóng là
A. 0,4931
m
B. 0,4226
m
C. 0,4415
m
D. 0,7878
m
Câu 20: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra đồng thời 2 bức xạ đơn sắc có bước sóng
1
= 0,48
m
và
2
= 0,64
m
m
;
2
= 0,60
m
C.
1
= 0,45
m
;
2
= 0,62
m
D.
1
= 0,47
m
;
2
D. 0,14 5,04
x
pF C pF
Câu 23: Một cuộn dây mắc vào nguồn điện xoay chiều u = 200 cos(
100
2
t
) V, thì cường độ dòng điện qua cuộn
dây là i =
2
cos (
5
100
6
t
) A. Hệ số tự cảm của cuộn dây là
A. L =
2
H B. L =
6
2
2
cm B.
2
cm C. 4 cm D. 2 cm
Câu 28: Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng
. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài l
ngắn nhất của dây phải thoả mãn điều kiện nào ?
A. l = 2
B. l =
/4 C. l =
/ 2 D. l =
Câu 29: Cho mạch điện như hình vẽ
Biết u = 120
2
cos (
100
t
) V, R = 50
, L =
1
2
0
= 2,5 s tại nơi có gia tốc g = 9,8 m/s
2
. Treo con lắc vào trần một
thang máy đang chuyển động đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = 4,9 m/s
2
. Chu kỳ dao động của con lắc trong
thang máy là
A. 2,45 s B. 3,54 s C. 1,77 s D. 2,04 s
Câu 31: Cho mạch điện R,L,C mắc nối tiếp , điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch là 127 V. Độ lệch pha giữa điện áp và
cường độ dòng điện là
6
, điện trở thuần R = 50
. Công suất của dòng điện trong mạch là
A. 2,419 W B. 241,9 W C. 24,19 W D. 2419 W
Câu 32: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(
3
2
t
) cm. Tỉ số động năng và thế năng của vật
tại li độ x = 1,5 cm là
A. 1,28 B. 0,78 C. 1,66 D. 0,56
Câu 33: Chiếu liên tục một chùm tia tử ngoại có bước sóng
= 147 nm vào một quả cầu bằng kim loại cô lập về
B. 0,24
m
C. 0,21
m
D. 0,12
m
Câu 36: Chọn phát biểu Đúng. Khi hiện tượng quang điện xảy ra, nếu giữ nguyên bước sóng của ánh sáng kích
thích và tăng cường độ của chùm sáng kích thích thì
A. cường độ dòng quang điện bảo hoà tăng.
B. động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện tăng.
C. hiệu điện thế hãm tăng.
Lần 2-Tháng 3 GV: Trương Đình Den
Trang 4
D. các electron quang điện đến anốt với vận tốc lớn hơn.
Câu 37: Cho giá trị các mức năng lượng của nguyên tử hiđrô là E
1
= -13,6 eV; E
2
= -3,4 eV; E
3
= - 1,5 eV; E
6
= - 0,38 eV .
Cho h = 6,625.10
-34
)
A. Lúc chất điểm có li độ x = + A.
B. Lúc chất điểm có li độ x = - A
C. Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm quy ước.
D. Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương quy ước.
II. Phần dành riêng cho từng thí sinh (Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần )
1. Theo chương trình nâng cao
Câu 41: Cho mạch điện như hình vẽ:
Biết L =
1,2
H ; C =
3
10
6
F; R = 60
, u
MB
= 200
2
cos(
100
3
)V.
) V D. u
AB
= 220
2
cos(
100
6
t
) V
Câu 42: Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 1,2 Kgm
2
. Đĩa chịu một mômen lực không
đổi 16 Nm. Mômen động lượng của đĩa tại thời điểm t = 3,3 s là
A. 52,8 Kgm
2
/s B. 66,2 Kgm
2
/s C. 30,6 Kgm
2
/s D. 70,4 Kgm
2
/s
Câu 43: Phương trình toạ độ góc
theo thời gian t nào sau đây mô tả chuyển động nhanh dần đều của một chất
ml
2
D.
2
5
ml
2
Câu 45: Một mômen lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay cố định. Trong các đại lượng sau đây thì đại
lượng nào không phải là một hằng số
A. Gia tốc góc B. Tốc độ góc C. Mômen quán tính D. Khối lượng
Câu 46: Một đoàn tàu hú còi tiến vào ga với vận tốc 36 km/h. Tần số tiếng còi do tàu phát ra là 1000 Hz. Vận tốc
truyền âm trong không khí là 340 m/s. Người đứng trên sân ga nghe thấy tiếng còi đó có tần số bao nhiêu
A. 1000 Hz B. 1300 Hz C. 970,6 Hz D. 1030 Hz
Câu 47: Bề rộng của vùng giao thoa trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng là 1,62 cm. Khoảng cách giữa hai
vân sáng liên tiếp là 1,35 mm. Số vân sáng quan sát được là
A. 9 vân B. 25 vân C. 11 vân D. 13 vân
Câu 48: Mạch dao động lý tưởng LC, khi dùng tụ C
1
thì tần số dao động riêng của mạch là f
1
= 3MHz. Khi mắc
thêm tụ C
2
song song C
1
thì tần số dao động riêng của mạch là f = 2,4 MHz . Nếu mắc thêm tụ C
2
nối tiếp với tụ C
1
A
0
Câu 50: Kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện có công thoát A = 6,625 eV . Lần lượt chiếu vào catốt
các bức xạ
1
0,1875
m
;
2
0,1925
m
;
3
0,1685
m
. Hỏi bước sóng nào gây ra hiện tượng quang điện
A.
1 2 3
, ,
B.
2 3
,
B. 100 I C. 100I
0
D. 20I
Câu 56: Cho mạch điện như hình vẽ
Điều kiện để U
AB
= U
AM
+ U
MB
là
A. R
1
+ R
2
= C
1
+ C
2
B.
1
2
R
R
=
2
1
C
C
C. C
2
102,6
nm
;
3
97,3
nm
. Bước sóng của hai vạch phổ đầu tiên trong dãy Banme là
A. 686,6 nm và 447,4 nm B. 660,3 nm và 440,2 nm
C. 624,6 nm và 422,5 nm D. 656,6 nmvà 486,9 nm
Câu 59: Dòng quang điện bảo hoà chạy qua tế bào quang điện là 3,2 mA. Số electron quang điện giải phóng ra khỏi
catốt trong mỗi giây là (coi rằng mọi electron giải phóng khỏi catốt đều về anốt)
A. 2.10
16
hạt B. 5,12.10
16
hạt C. 2.10
17
hạt D. 3,2.10
16
hạt
Câu 60: Hiện tượng quang dẫn là
A. hiện tượng một chất bị phát quang khi có ánh sáng chiếu vào.
B. hiện tượng một chất bị nóng lên khi có ánh sáng chiếu vào.
C. hiện tượng giảm điện trở của chất bán dẫn khi có ánh sáng chiếu vào.
D. sự truyền sóng ánh sáng bằng sợi cáp quang